1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Thiết kế bài dạy các môn học lớp 1 - Tuần 6

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 182,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Y/c các cặp Hs thảo luận để xác định nh÷ng b¹n nµo trong nh÷ng tranh ë bµi tập 3 biết giữ gìn sách vở, đồ dùng học tËp.. đồ dùng học tập, lau cặp sách sạch sẽ, để thước vào hộp, treo c[r]

Trang 1

Thứ hai ngày 19 tháng 9 năm 2011

Tiếng Việt

Đ 47+48 p - ph - nh

A- Mục tiêu: Sau bài học, học sinh có thể

- Đọc viết được: Ph, Nh, Phố xá, Nhà cửa

- Đọc được từ ứng dụng và câu ứng dụng

- Mở rộng lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chợ, phố Thị xã

- Tìm những tiếng có âm đã học trong SGK, sách báo

B Đồ dùng dạy học.

- SGK tiếng việt tập 1

- Bộ ghép chữ tiếng việt

- Tranh minh họa cho từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói

C Các hoạt động dạy học.

I- ổn định tổ chức: Hát, kiểm tra sĩ số

II- Kiểm tra bài cũ

- Đọc bài trên bảng

- Đọc bài SGK

- Viết bảng con

- GV nhận xét cho điểm

III- Bài mới:

1 Giới thiệu bài.

2 Dạy chữ ghi âm.

P:

a) Nhận diện chữ:

- Viết lên bảng P và hỏi

+ Chữ P gồm những nét nào?

+ Hãy so sãnh P và N

b) Phát âm:

- GV phát âm mẫu

- GV theo dõi và sửa sai cho học sinh

Ph:

a) Nhận diện chữ:

- Ghi bảng Ph và hỏi

- CN-ĐT

- 3-4 HS đọc

- xe chỉ, củ sả

- Chữ P gồm nét xiên phải, nét sổ thẳng

và 1 nét móc 2 đầu

- Giống nhau: Đều có nét móc 2 đầu

- Khác nhau: Chữ P có 1 nét xiên phải và nét sổ thẳng còn chữ N có nét móc xuôi

- HS phát âm: CN, nhóm, lớp

- HS viết trên không sau đó viết bảng con

Trang 2

- Chữ Ph được ghép bởi những con chữ

nào?

- Nêu vị trí của các con chữ trong âm?

- Hãy so sánh P và Ph?

b) Phát âm và đánh vần chữ.

* Phát âm:

- GV phát âm mẫu (giải thích)

- GV theo dõi chỉnh sửa

* Đánh vần tiếng khoá.

- Tìm và gài âm ph vừa học

- Tìm hiểu tiếp âm ô gài bên phải âm ph

và dấu sắc trên ô

- Hãy phân tích tiếng phố?

- Yêu cầu học sinh đánh vần?

- GV theo dõi chỉnh sửa

* Đọc từ khoá:

- Tranh vẽ gì?

- GV theo dõi, chỉnh sửa

Nh:

a) Nhận diện chữ:

- Ghi bảng Nh và hỏi?

- Chữ Nh được ghép bởi những chữ nào?

- Nêu vị trí các con chữ trong chữ nh?

- So sánh chữ nh và kh?

b) Phát âm và đánh vần tiếng.

* Phát âm:

- GV phát âm mẫu (giải thích)

- GV theo dõi sửa sai

* Đánh vần tiếng khoá.

- Yêu cầu HS tìm và gài nh

- Tìm tiếp chữ ghi âm a gài bên phải nh

và dấu (`) trên a

- Hãy đọc tiếng vừa gài

- Ghi bảng: Nhà

- Hãy đánh vần cho cô

- GV theo dõi sửa sai

* Đọc từ khoá.

- Chữ được ghép bởi chữ p và h

- Chữ P đứng trước, chưa h đứng sau

- Giống nhau: Đều có chữ P

- Khác nhau: Chữ Ph có thêm chữ h

đứng sau

- HS phát âm: CN, nhóm, lớp

- HS sử dụng hộp đồ dùng gài chữ

- HS gài: Phố

- Tiếng phố có âm ph ghép với âm ô, âm

ph đứng trước, âm ô đứng sau dấu sắc trên ô

- HS đánh vần: CN, nhóm, lớp

- Phờ - ô - phô - sắc - phố

- HS quan sát tranh

- Tranh vẽ phố xá

- Chữ Nh được ghép bởi N và h

- Con chữ n đứng trước, con chữ h đứng sau

- Giống nhau: Đều có h

- Khác nhau: nh có chữ người, kh có chữ k

- HS đọc: CN, nhóm, lớp

- HS dùng hộp đồ dùng để gài

- Nhà

- Tiếng Nhà có âm nh đứng đầu, âm a

đứng sau, dấu ` trên a

- HS đánh vần: CN, nhóm, lớp Nhờ - a - nha - huyền - nhà

- HS quan sát tranh

Trang 3

- Tranh vẽ gì?

- Ghi bảng: Nhà lá (giải thích)

Nghỉ giải lao giữa tiết

c Đọc từ ứng dung.

- Viết lên bảng từ ứng dụng

- GV giải nghĩa nhanh, đơn giản

- GV đọc mẫu

- GV theo dõi chỉnh sửa

d- HD viết

- GV viết mẫu, nêu quy trình

- GV theo dõi chỉnh sửa

đ Củng cố

- Thi tìm tiếng có âm vừa học

- NX giờ học

- Tranh vẽ nhà lá

- HS đọc trơn (CN, nhóm, lớp

Lớp trưởng điều khiển

- 1-3 học sinh

- HS đọc: CN, nhóm, lớp

- HS làm theo hướng dẫn

- HS tô chữ trên không sau đó viết trên bảng con

Tiết 2:

3 luyện tập

a) Luyện đọc

- Đọc lại bài tiết 1 (bảng lớp)

- Đọc câu ứng dụng (giới thiệu tranh)

? Tranh vẽ gì?

- GV đọc mẫu, HD đọc

b) Luyện viết.

- HD học sinh cách viết trong vở, giao

việc

- HS theo dõi uốn lắn thêm cho HS yếu

- NX bài viết

Nghỉ giữa tiết

c Luyện nói

- HD và giao việc

- Yêu cầu học sinh thảo luận

- Tên bài luyện nói hôm nay là gì?

? Trong tranh vẽ cảnh gì?

? Nhà em có cần chợ không?

? Nhà em có ai đi chợ?

? Chợ dùng để làm gì?

? Thị xã ta đang sống có tên là gì?

- HS đọc

- HS quan sát tranh, NX

- Một số học sinh nêu

- HS đọc: CN, nhóm, lớp

- 1 HS nêu quy trình viết và tư thế ngồi viết

- Tập viết theo mẫu

Lớp trưởng điều khiển.

- HS quan sát tranh và thảo luận nhóm, nói cho nhau nghe chủ đề luyện nói hôm nay

Trang 4

IV Củng cố

Trò chơi: Thi viết tiếng có âm và chữ

vừa học vào bảng con

- Cho HS đọc lại toàn bài

- Đọc từ ứng dụng và câu ứng dụng

trong SGK

V- Dặn dò:- NX chung giờ học.

- Tìm chữ vừa học trong sách báo

- Đọc lại bài và xem trước bài 23

- Thi viết giữa các tổ

- Một số em

Toán:

Đ 21 số 10

A- Mục tiêu:

Sau bài học, Hs:

- Có khái niệm ban đầu về số 10

- Biết đọc, viết số 10

- Biết đếm, so sánh các số trong phạm vi 10, vị trí của số 10 trong dãy số từ 0 -> 1

B- Đồ dùng dạy học:

- Các nhóm đồ vật có số lượng là 10

- Hs: Bộ đồ dùng toán 1

C- Các hoạt động dạy học:

I- ổn định tổ chức Hát

II- Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2 hs lên bảng làm BT

- Gọi 2 Hs tiếp lên bảng viết các số

- Nêu NX sau KT

III Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài (linh hoạt).

2 Giới thiệu số 10:

a Lập số 10:

- Cho Hs lấy ra 9 que tính và hỏi ?

Hs 1 Hs 2 0…….1 2…….8 3…… 5 0…… 9 9…… 0 7…… 6 Hs1: Viết các số từ 0 -> 9

Hs2: Viết các số từ 9 -> 0

- Dưới lớp làm BT ra nháp

Trang 5

? Trên tay em bây giờ có mấy que tính ?

- Cho Hs thêm 1 que tính nữa và hỏi ?

? Trên tay bay giờ có mấy que tính ?

- Cho Hs nhắc lại "9 que tính thêm 1 que

tính là 10 que tính"

- Gv lấy ra 9 chấm tròn rời lấy thêm 1

chấm tròn nữa và hỏi:

? Có tất cả mấy chấm tròn ?

- Cho Hs nhắc lại "9 chấm tròn thêm 1

chấm tròn là 10 chấm tròn"

- Cho Hs quan sát hình vẽ trong SGK

? Có bao nhiêu bạn rắn ?

Có bao nhiêu bạn làm thầy thuốc ?

- Cho Hs nhắc lại "9 bạn thêm 1 bạn là

10 bạn"

- Cho Hs quan sát hình thứ 2 để nêu

được "9 con tính thêm 1 con tính là 10

con tính"

- Gv nói: Các nhóm này đều có số lượng

là 10 nên ta dùng số 10 để chỉ các nhóm

đó

b Giới thiệu chữ số 10 in và viết:

- Gv treo mẫu chữ số 10, nêu "đây là chữ

số 10"

? Số 10 gồm mấy chữ số ghép lại ?

Đó là những chữ số nào ?

? Nêu vị trí của các chữ số trong số ?

- Chỉ vào chữ số 10 cho Hs đọc

- Viết mẫu và nêu quy trình

- Gv theo dõi, chỉnh sửa

Nhận xét vị trí của số 10 trong dãy số

từ 0 đến 1

- Cho Hs đếm từ 0 -> 10 & từ 10 -> 0

- Cho 1 Hs lên bảng viết:

0,1,2,3,4,5,6,7,8 9,10

? Số nào đứng liền trước số 10 ?

? Số nào đứng liến sau số 9 ?

- 9 que tính

- 10 que tính

- 1 vài em nhắc lại

- 10 chấm tròn

- 1 số em nhắc lại

- 9 bạn

- 1 bạn

- 1 số em nhắc lại

- Hs quan sát

2 chữ số

- Số 1 & số 0

- Số 1 đứng trước, số 0 đứng sau

- Hs đọc : 10

- Hs tô và viết lên bảng con

- Hs đếm

- Hs viết

- Số 9

- Số 10

Trang 6

3 Luyện tập:

BT1 (36)

- Bài y/c gì ?

- HD Hs viết số 10 ngay ngắn vào từng

ô

- Gv theo dõi, NX

Bài 2 (36)

- Gọi 1 Hs đọc đề bài

- ? Làm thế nào để điền được số vào  ?

- Giao việc

Bài 3 (37)

- Bài y/c gì ?

- HD & giao việc

Bài 4 (37)

- Cho Hs nêu y/c của bài

- HD & giao việc

? 10 đứng sau những số nào ?

? Những số nào đứng trước số 10 ?

- Gv NX & cho điểm

Bài 5 (37)

- Cho Hs quan sát phần a và hỏi ?

? Trong 3 số 4,2,7 người ta khoanh vào

số nào ?

? Số 7 là số lớn hay bé trong 3 số đó ?

? Vậy bài y/c ta điều gì ?

- Giao việc

- Gx NX và chữa

IV Củng cố

+ Trò chơi: Nhận biết số lượng là 10

- Cho Hs đếm từ 0 -> 10, từ 10 -> 0

V- Dặn dò

- NX chung giờ học

: Học lại bài.

Xem trước bài 22

- Viết số 10

- Hs viết số 10 theo HD

- 1 Hs đọc: số

- Đếm số lượng cái nấm ở mỗi hình rồi

điền số vào 

- Hs làm bài đổi vở kiểm tra chéo rồi nêu miệng Kq

- Điến số

- Hs làm bài sau đó dựa vào Kq để nêu

số 10

- Viết số thích hợp vào ô trống

- Hs làm bài

- 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9

- 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9

- Số 7

Số lớn

- Khoanh vào số lớn theo mẫu

- Hs làm & đổi vở KT chéo

1 hs lên bảng

- Hs chơi cả lớp

- Hs đếm cả lớp

Trang 7

Thứ ba ngày 20 tháng 9 năm 2011

Tiếng Việt

Đ49 + 50 g- gh

A Mục tiêu: * Sau bài học, HS có thể.

- Đọc và viết được: g, gh, gà ri, ghế gỗ

- Đọc được từ ứng dụng, câu ứng dụng

- Mở rộng lời nói tự nhiên theo chủ đề: gà ri; gà gô

B Đồ dùng dạy học:

- Sách tiếng việt tập 1

- Bộ ghép chữ tiếng việt tập 1

- Tranh minh hoạ cho từ ứng dụng, câu ứng dụng và phần luyện nói

C Đồ dùng dạy học.

I- ổn định tổ chức: Hát, Kiểm tra sĩ số

II- Kiểm tra bài cũ

- Đọc bài trên bảng

- Đọc bài SGK

- Viết bảng con

* GV nhận xét - cho điểm

III- Bài mới

1 Giới thiệu bài:

2 Dạy chữ, ghi âm : g

a) Nhận diện chữ:

- GV viết lên bảng chữ g và hỏi

- Chữ g gồm mấy nét là những nét nào?

- Hãy so sánh g và a?

b) Phát âm đánh vần.

+ Phát âm

- GV phát âm mẫu, giải thích

- GV theo dõi chỉnh sửa

+ Dánh vần tiếng khoá

- Yêu cầu HS tìm và gài chữ, ghi âm g vừa

học

- Hãy tìm chữ ghi âm a ghép bên phải chữ

ghi âm g và gài thêm dấu huyền

- Đọc tiếng em vừa ghép

- GV ghi gà lên bảng

- Nêu vị trí các chữ trong tiếng

- Hãy đánh vần cho cô

-p,ph,nh,phố xá, nhà lá

- 3-4 HS đọc

- phố xá, nhà lá

- HS đọc theo GV: g - gh

- Chữ g gồm hai nét, nét cong hở phải và nét khuyết dưới

- Giống nhau: Có nét cong hở phải

- Khác nhau: Có nét khuyết dưới, a có nét móc ngược

- HS phát âm: CN, nhóm, lớp

- HS thực hành gài: g ; gà

- 1 số em

- Cả lớp đọc lại: Gà

- Tiếng gà có âm g đứng trước âm a

đứng sau, dấu ` trên a

- HS đánh vần: CN, nhóm, lớp Lớp: gờ - a - ga - huyền gà

Trang 8

- Yêu cầu học sinh đọc.

- Đọc từ khoá:

- Tranh vẽ gì?

- Ghi bảng : Gà ri là giống gà nuôi con nhỏ

Gh: (quy trình tương tự)

Lưu ý: Chữ gh là chữ ghép từ hai con chữ g

và h (g đứng trước h đứng sau)

- so sánh g và gh

Ghỉ giải lao giữa tiết

c- Đọc từ ứng dụng.

- Viết bảng từ ứng dụng

- GV viết giải thích

- Nhà ga: Nơi để khách chờ mua vé và đi tàu

hoả

Gà gô: Là loại chin rừng cùng họ với gà, nhỏ

hơn, đuôi ngắn hơn, ở đồi gần rừng

- Ghi nhớ là phần em cần học thuộc

- Đọc mẫu: HD đọc

- GV theo dõi chỉnh sửa

d- Viết bảng con

GV viết mẫu, nêu quy trình viết

- GV nhận xét, chỉnh sửa

đ) Củng cố dặn dò.

Trò chơi: Đi tìm tiếng có âm vừa học trong

đoạn văn trên bảng

- Nhận xét chung giờ học

Đọc trơn

- HS quan sát tranh

- Tranh vẽ gà mẹ, gà con

- HS đọc trơn: CN, nhóm, lớp

- Giống nhau: Đều có chữ g

- Khác: gh có thêm chữ h đứng sau

Lớp trưởng điều khiển

-HS Đọc: CN, nhóm, lớp

- HS tô chữ trên không sau đó viết vào bảng con

Tiết 2:

3 Luyện tập:

a) Luyện đọc.

- Đọc lại bài tiết (sgk và bảng lớp )

- Đọc câu ứng dụng, giải thích tranh

- Trong tranh vẽ những gì?

- Bé đang làm gì?

- Bà đanh làm gì?

- HS đọc: CN, nhóm, lớp

- HS quan sát tranh minh họa và nhận xét

- Một vài em nêu

Trang 9

- Viết câu ứng dụng nên bảng.

- GV đọc mẫu và HD

- GV theo dõi chỉnh sửa

b) Luyện viết.

- HDHS viết: g; gh; gà ri; ghế gỗ theo mẫu

trong vở

- GV lưu ý HS những nét nối giữa chữ g và

chữ h, chữ g và chữ a; chữ g và chữ ô

- GV theo dõi uốn lắn cho HS giúp đỡ HS

yếu, kém

- NX bài viết

Nghỉ giải lao giữa tiết

c) Luyện nói

- Cho HS luyện đọc tên bài.: Gà gô, gà ri

- HD và giao việc

* Yêu cầu HS thảo luận

- Trong tranh vẽ những con vật nào

- Gà gô sống ở đâu

- Kể một số loài gà mà em biết ? Gà nhà em

nuôi thuộc loại gà gì? Gà thường ăn gì?

- Gà ri trong tranh là gà trống hay gà mái?

Vì sao em biết?

IV Củng cố

Trò chơi: Ai nhanh hơn

- Mục tiêu: Biết sử dụng g và gh trong các từ

ứng dụng

- Luật chơi: Mỗi HS chỉ được điền 1 chữ vào

ô trống và chỉ được điền 1 lần

- Cho HS đọc lại bài trong sgk

V- Dặn dò: - NX chung giờ học.

- Chuẩn bị bài sau

- HS đọc: CN, nhóm, lớp

- Một số em đọc lại câu ứng dụng

- HS nêu những quy định khi viết bài

- HS tập viết trong vở

Lớp trưởng điều khiển

- HS quan sát tranh và thảo luận, nhóm 2 nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay

- HS chơi theo tổ, theo HD của GV

- Một số em đọc

Toán:

Đ 22: Luyện tập A- Mục tiêu:

Giúp Hs củng cố về:

- Nhận biết số lượng tong phạm vi 10

- Đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10

- Cấu tạo của số 10

Trang 10

B- Đồ dùng dạy - học:

- Các tấm thẻ ghi số từ 0 đến 10

- Hs: Bộ đồ dùng học toán, bút mầu

C- Các hoạt động dạy học:

I- ổn dịnh tổ chức: Hát

II Kiểm tra bài cũ:

- KT Hs về nhận biết các nhóm đồ vật có

số lượng là 10

- Cho Hs dưới lớp đếm từ 0 đến 10, từ 10

đến 0

- Nêu Nx sau KT

III Dạy - học bài mới:

1 Giới thiệu bài: (Linh hoạt).

2 Hướng dẫn HS luyện tập:

Bài 1:

- Gọi Hs nêu y/c của bài 1

? Hãy nêu cách làm ?

+ Chữa bài:

- Gọi 2 Hs đứng tại chỗ đọc Kq

- Gv nhận xét, cho điểm

Bài 2:

? Bài y/c gì ?

- HD Hs quan sát & đếm số chấm tròn

trong mỗi ô rồi vẽ thêm cho đủ 10 chấm

tròn

- Gv nhận xét và cho điểm

- Y/c Hs dựa vào hình & nêu cấu tạo số

10

Bài 3:

- Cho Hs nêu y/c bài

- HD Hs quan sát thật kỹ

- Cho Hs nêu cách làm

- Gv nhận xét, cho điểm

- Nghỉ giữa tiết

Bài 4:

- Gọi 1 Hs nêu y/c phần a

- 1 số Hs

- Hs đếm

- Nối theo mẫu

- Đếm số con vật có trong bức tranh rồi nối với số thích hợp

- Hs dưới lớp nghe & Nx

- Vẽ thêm cho đủ 10 chấm tròn

- Hs làm & đổi vở KT chéo

- 1 số Hs nêu

- Có mấy hình

- Đếm số hình rồi ghi Kq vào .

- Hs làm & nêu Kq

- Lớp trưởng điều khiển.

- Điền dấu >, <, = vào 

- Hs điền & lên bảng chữa

- Hs dựa vào thứ tự các số từ 0 đến 10 để

Trang 11

- Cho Hs nêu y/c phần b,c & làm từng

phần

- Gv Nx & cho điểm

Bài 5 (39):

- Bài y/c em phải làm gì ?

? Dựa vào đâu để điền ?

- Giao việc

- Gv Nx & cho điểm

IV- Củng cố

Trò chơi: "Xếp đúng thứ tự"

Mục đích: C2 thứ tự số trong phạm vi 10

V- Dặn dò - Nx chung giờ học.

: - Học lại bài 

- Xem trước bài 23

tìm ra các số bé hơn 10

- Điền số

-Dựa vào cấu tạo số 10

- Hs làm & nêu miệng

- Hs chơi theo tổ

Đạo đức:

Đ 6: giữ gìn sách vở - đồ dùng học tập (T2)

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: Hs hiểu được

- Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập để chúng được bền đẹp, giúp cho các em học tập thuận lợi hơn, đạt kết quả tốt hơn

- Để giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập càn giữ gìn chúng ngăn nắp, không làm điều gì gây hư hỏng chúng

2 Kỹ năng:

- Biết bảo quản, giữ gìn đồ dùng học tập hàng ngày

3 Thái độ:

- Có thái độ yêu quý đồ dùng sách vở, tự giác giữ gìn chúng

B Tài liệu - phương tiện:

- Vở BT đạo đức 1

- Phần thưởng cho cuộc thi "Sách vở, đồ dùng ai đẹp nhất"

C Các hoạt động dạy học.

I- ổn định tổ chức: Hát

II- Kiểm tra bài cũ

? Cần làm gì để giữ gìn sách vở, đồ dùng

học tập ?

? Để sách vở, đồi dùng được bền đẹp cần

tránh những việc gì ?

- 1 vài em trả lời

Trang 12

- Nêu NX sau KT

III Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài: (linh hoạt).

2 Hoạt động 1: Thảo luận cặp đôi theo

bài tập 3

+ Y/c các cặp Hs thảo luận để xác định

những bạn nào trong những tranh ở bài

tập 3 biết giữ gìn sách vở, đồ dùng học

tập

- Gv theo dõi & giúp đỡ

+ Y/c Hs nêu kết quả trước lớp

- Gv kl: Các bạn ở các tranh 1,2,6 biết

giữ gìn

đồ dùng học tập, lau cặp sách sạch sẽ,

để thước vào hộp, treo cặp đúng nơi quy

định…

- Nghỉ giải lao giữa tiết

3 Hoạt động 2: Thi "Sách vở, đồ dùng ai

đẹp nhất" (BT4)

+ Y/c Hs xếp sách vở, đồ dùng học tập

của mình lên bàn sao cho gọn gàng, đẹp

mắt

+ Gv tuyên bố thể lệ thi, tiêu chuẩn đánh

giá của BGK

+ Thể lệ: Tất cả mọi Hs đều tham gia

Cuộc thi được tiến hành theo 2 vòng

(vòng 1 ở tổ, vòng 2 ở lớp)

+ Đánh giá theo 2 mức: Số lượng, chất

lượng và hình thức giữ gìn

- Số lượng: Đủ sách vở, đồ dùng học tập

(phục vụ cho buổi học đó)

- Về chất lượng: Sách vở sạch sẽ, khẳng

khiu, không bị quăn mét, đồ dùng sạch

đẹp…

- BGK; CN, lớp trưởng, tổ trưởng

+ Ban giám khảo chấm vòng 2

- Những bộ thi ở vòng 2 được trưng bày

ở bàn riêng tạo điều kiện cho cả lớp

- Hs thảo luận theo cặp

- Đại diện từng cặp nêu kết quả theo từng tranh trước lớp

- Lớp trưởng điều khiển

- Chú ý nghe và ghi nhớ

- Hs thi theo tổ (vòng 1)

Ngày đăng: 01/04/2021, 11:19

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm