Baøi taäp: TIEÁN TRÌNH BAØI DAÏY TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Noäi dung 13’ Hoạt động 1: Giải bài tập 1 BT1: Tìm giá trị lớn nhất, Hoạt động nhóm: giaù trò nhoû nhaá[r]
Trang 11 Kiến thức: Ôn lại các kiến thức về đạo hàm.
2 Kỹ năng: Tính thành thạo đạo hàm, lập phương trình tiếp tuyến tại điểm cho trước của một
đường cong
3 Thái độ: Tính chính xác, biết quy lạ về quen, tích cực trong học tập.
II Chuẩn bị:
1 Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, phấn màu, phiếu học tập.
2 Chuẩn bị của học sinh: Ôn tập kiến thức phần đạo hàm.
III Hoạt động dạy học:
1 Ổn định tình hình lớp: Kiểm tra sĩ số.
2 Kiểm tra kiến thức cũ: Phát phiếu học tập cho 4 nhóm.
PHT1: - Nêu định nghĩa đạo hàm - Đạo hàm 1 số hàm số thường gặp
PHT2: - Các quy tắc tính đạo hàm
PHT3: - Đạo hàm của các hàm số lượng giác
PHT4: - Nêu ý nghĩa của đạo hàm - Phương trình tiếp tuyến với đường cong (C): yf (x) tại điểm M(x , y )0 0 (8’)
3 Giảng bài mới:
TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Ôn tập kiến
thức cũ về đạo hàm
GV gọi đại diện các nhóm
lên trình bày nội dung
GV chính xác hóa
+ Đại diện nhóm lên bảng trình bày
+ HS khác nhận xét
15’ Hoạt động 2: Giải bài tập 1
Chia lớp thành 4 nhóm
Nhóm 1: 1a) Nhóm 2: 1b)
Nhóm 3: 1c) Nhóm 4: 1d)
Gọi đại diện nhóm lên bảng
GV chính xác hóa kết quả
+ Đại diện nhóm lên bảng giải
+ HS nhận xét
Bài tập 1:
Tính đạo hàm của các hàm số sau:
y(x2)(2x 3) b)
2 2
y
c) y 2x 4
x 3
d)
2
2 y
10’ Hoạt động 3: Giải bài tập 2
GV gọi HS lên bảng
GV chính xác hóa kết quả
+ HS lên bảng giải + HS khác nhận xét
Bài tập 2: Tính đạo hàm của các
hàm số sau:
y cos x sin 2x
2
Trang 2TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
c) y 1 sin x
1 sin x
7’ Hoạt động 4: Giải bài tập 3
Gọi HS xung phong lên
bảng
GV gọi HS nhận xét
GV chính xác hóa kết quả
+ HS lên bảng giải + HS trả lời
Bài tập 3:
a) Cho hàm số
2 2
1 sin x y
1 sin x
Tính f
6
f
2
b) Cho hàm số y f (x) 1 x CMR: f (3) f (3) 9
8
3’ Hoạt động 5: Giải bài tập 5
(phương trình tiếp tuyến)
GV gọi HS nêu hướng giải
Gọi HS lên bảng trình bày
+ HS trả lời + HS lên bảng giải
Bài tập 5:
yx 3x 2x 1 đồ thị (C) Lập phương trình tiếp tuyến với (C) tại thời điểm có hoành độ x 1
Củng cố:
BTTN: Cho (C): 2 , tại , tiếp tuyến có hàm số góc bằng 3 Vậy tung độ của
y2x x 1 M(C)
M gần nhất với số:
Dặn dò: Giải các bài tập đã cho.
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 3
1 Kiến thức: Ôn tập quan hệ vuông góc trong không gian
2 Kỹ năng: Kỹ năng chứng minh: 2 đường thẳng vuông góc, đường thẳng vuông góc với mặt
phẳng, mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng, xác định các khoảng cách trong không gian
3 Thái độ: Tính chính xác, khoa học, logic, thực tiễn.
II Chuẩn bị:
1 Chuẩn bị của giáo viên: Phấn màu, thước kẻ, bảng phụ.
2 Chuẩn bị của học sinh: Ôn tập kiến thức chương: Quan hệ vuông góc trong không gian.
III Hoạt động dạy học:
1 Ổn định tình hình lớp: Kiểm tra sĩ số.
2 Kiểm tra kiến thức cũ:
TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
10’ Hoạt động 1: Ôn lại kiến thức
quan hệ vuông góc trong
không gian
GV treo bảng phụ hệ thống
kiến thức chương quan hệ
vuông góc
Chia lớp thành 4 nhóm, lần
lượt gọi đại diện các nhóm lên
điều vào bảng phụ theo yêu
cầu của giáo viên
GV chính xác hóa kết quả
+ Học sinh thực hiện theo yêu cầu của GV
+ HS khác nhận xét
1- Bảng hệ thống kiến thức quan hệ vuông góc trong không gian.
15’ Hoạt động 2: Luyện tập
Gọi HS lên bảng giải câu a)
Gợi mở: Xét các tam giác
SAH, SCH, SBH
Gọi HS trung bình lên bảng
Gợi mở: Xác định vị trí điểm
H
Câu c) vấn đáp tại chỗ
+ Gọi H là hình chiếu của S xuống (ABC)
Ta có:
SAH SCH SBH
SA SB SC
+ H là tâm ABC
H AI
BC (SAI)
BC SH
(SAI) (SBC)
+ c) HS đứng tại chỗ trả lời
TL: BC (SAI) (SBC) (SAI)
AKSI
2- Bài tập:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại A các cạnh bên của hình chóp tạo với đáy của góc đều bằng
a) CM hình chóp có các cạnh bên bằng nhau
b) Gọi I là trung điểm BC CMR: (SBC) (SAI) c) Gọi K là hình chiếu vuông góc của A lên SI
CMR: AK (SBC) d) Cho biết BAC d(S,(ABC) = d Tính SABCtheo d, ,
Trang 4TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
GV hướng dẫn giải câu d)
- Tính AH (AH = R: bán kính
đường tròn ngoại tiếp ABC)
-ABC
BC
sin
AI S
AK (SBC)
C S
H A
B
I K
2’ Hoạt động 3: Củng cố khắc
sâu kiến thức
Dặn dò: Giải các bài tập đã cho.
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 5
1 Kiến thức: Củng cố kiến thức về tính đơn điệu và cực trị của hàm số.
2 Kỹ năng: Vận dụng thành thạo các định lý vào xét tính đơn điệu và cực trị của hàm số.
3 Thái độ: Tính chính xác, lập luận logic và chặt chẽ, biết qui lạ về quen.
II Chuẩn bị:
1 Chuẩn bị của giáo viên: phấn màu, phiếu học tập.
2 Chuẩn bị của học sinh: Học bài cũ và giải các bài tập đã cho.
III Hoạt động dạy học:
1 Ổn định tình hình lớp: Kiểm tra sĩ số.
2 Kiểm tra kiến thức cũ:
HS1: Nêu quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số
Áp dụng: xét tính đơn điệu của hàm số y x2 3x 2
x 1
HS2: Nêu quy tắc I, quy tắc II để tìm cực trị (8’)
3 Giảng bài mới:
TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Giải bài tập 1
Hoạt động nhóm (phát ohiếu
bài tập)
Nhóm 1: 1a)
Nhóm 2: 1b)
Nhóm 3,4: 1c)
+ HS giải bài tập trên bảng phụ theo nhóm
+ Đại diện nhóm lên bảng trình bày
+ HS khác nhận xét:
1a) TXĐ : D R \ { 3;3}
2
y ' 2(x 9)
(x 9)
y ' 0 100 h.số ng/biến trên D
1b) TXĐ : D [0; )
2
100 x y
2 x x 100
y 0 x 100
Kết luận:
Bài tập: Xét đơn điệu của các
hàm số sau:
a) 22x
x 9
x 100 c)y x 2 cos x, x ;5
6 6
BBT x y
y
0
Trang 6TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
1c) y 1 2sin x 0
x ;5
6 6
H.số ng/biến trên
khoảng ;5
6 6
10’ Hoạt động 2: Giải bài tập 2.
Gọi HS lên bảng giải
Gọi học sinh khá lên bảng
+ 2a)
TXĐ : D 10; 10
10 y
y 0, x D Hs đb / D
H số không có cực trị
+ 2b)
y sin x
2
Hàm số đã cho là hàm số tuần hoàn chu kỳ T
Ta xét hàm số trên [0; ] KL:
-H.số đạt cực trị tại x k
2
(k chẵn)
CT
y 0
- H.số đạt cực trị tại
( , k lẻ)
x k 2
CĐ
y 1
Bài tập: Tìm cực trị của các hàm
số sau:
a)
2
x y
10 x
b) y sin x 2
Hoạt động 3: Giải bài tập 3
Gọi HS vấn đáp tại chỗ
GV hướng dẫn giải câu 3 b)
+ HS trả lời a) ycbt y (1) 0
y (1) 0
Bài tập 3:
a) Xác định m để hàm số:
có
3
cực trị tại x 1 b) Xác định m để hàm số sau không có cực trị
2
y
x m
Củng cố: Khắc sâu các dạng bài tập (2’)
Dặn dò: Giải các bài tập đã cho.
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 7
1 Kiến thức: Củng cố kiến thức về giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên 1 đoạn,
đường tiệm cận
2 Kỹ năng: Rèn cho học sinh kỹ năng tìm GTLN, GTNN của hàm số trên 1 khoảng, đoạn, biết
cách tìm đường tiệm cận
3 Thái độ: Tính chính xác, logic, biết qui lạ về quen.
II Chuẩn bị:
1 Chuẩn bị của giáo viên: phấn màu, bảng phụ.
2 Chuẩn bị của học sinh: Giải các bài tập đã cho
III Hoạt động dạy học:
1 Ổn định tình hình lớp: Kiểm tra sĩ số.
2 Kiểm tra kiến thức cũ:
HS1: Nêu cách tìm GTLN, GTNN trên khoảng, đoạn
HS2: Nêu cách tìm TCN và định nghĩa TNĐ (5’)
3 Bài tập:
TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
13’ Hoạt động 1: Giải bài tập 1
Hoạt động nhóm:
Nhóm 1: 1a)
Nhóm 2, 3: 1c)
Nhóm 4: 1b)
GV chính xác hóa kết quả
+ HS hoạt động theo nhóm và cử đại diện lên bảng trình bày
+ HS khác nhận xét
1a) TXĐ : D R
2
2 2
4 x
(4 x )
,
R
1 Max y
4
R
Min y 0
[ 4;4]
Max y 5
[ 4;4]
Min y 3
c)
[ 10;10]Max y f( 10) 132
[ 10;10]Min y f(1) f(2) 0
BT1: Tìm giá trị lớn nhất,
giá trị nhỏ nhất của các hàm số:
a) y x 2
4 x
b) y 25 x trên [ 4;4] 2 c) y x23x 2 [ 10;4]
10’ Hoạt động 2: Áp dụng GTLN,
GTNN vào bài toán thực tế
GV hướng dẫn và vấn đáp
học sinh từng bước
BT 2: Một hộp không nắp
được làm từ 1 mảnh cactông (H1) hộp có đáy là hình vuông cạnh x(cm), có
BBT x y
y
0 0
0
1 4
Trang 8TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
?: Tính chiều cao của hình hộp
?: Tính diện tích mảnh
cactông
?: Tìm x>0 sao cho S(x) đạt
GTNN trên (0; )
a) V x h 500(cm ) 2 3
2
2
500
x 2000
x
3 2
2(x 1000)
S (x)
x
Dựa vào TBT: MinS(x) 300 Khi x 10(cm)
3
V 500cm Tìm x sao cho ít tốn nguyên liệu nhất
15’ Hoạt động 3: Tìm tiệm cận
của đồ thị hàm số (giải bài tập
3)
a) Gọi HS yếu lên bảng
b) Gọi HS trung bình lên bảng
c) Gọi HS trung bình khá lên
bảng
GV chính xác hóa kết quả
+ HS lên bảng giải + HS khác nhận xét
BT3: Tìm các đường tiệm
cận của đồ thị các hàm số sau:
a) y 3 2x
3x 1
b) y x22 12x 25
c) y 2 2 x
Củng cố: Khắc sâu các dạng bài tập Các nhận biết tiệm cận của đồ thị các hàm số (2’)
Dặn dò: Giải các bài tập đã cho.
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 9
1 Kiến thức: Củng cố kiến thức khối đa diện, khối đa diện lồi, khối đa diện đều.
2 Kỹ năng: Xác định số cạnh của khối đa diện đều, các bài toán liên quan đến tính chất của khối
đa diện đều khác
3 Thái độ: Tính chính xác, logic, kỹ năng vẽ hình, cẩn thận.
II Chuẩn bị:
1 Chuẩn bị của giáo viên: soạn giáo án, phấn màu, thước kẻ.
2 Chuẩn bị của học sinh: Giải các bài tập đã cho, ôn lại kiến thức đa diện lồi, khối đa diện đều III Hoạt động dạy học:
1 Ổn định tình hình lớp: Kiểm tra sĩ số.
2 Kiểm tra kiến thức cũ:
HS1: Khái niệm khối đa diện lồi, khối đa diện đều (5’)
3 Bài tập:
TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
13’ Hoạt động 1: Giải bài tập 1
Hoạt động nhóm
Nhóm 1 + 2: BT 1a)
Nhóm 3+ 4: BT 1b)
GV chính xác hóa kết
quả
+ Đại diện nhóm lên bảng trình bày
+ HS khác nhận xét
BT1: Tính số cạnh của hình:
a) 20 mặt đều (loại {3;5}) b) 12 mặt đều ( {5;3})
Giải:
a) Vì mỗi mặt của khối 20 mặt đều là tam giác nên 20 mặt có số cạnh:
(cạnh)
20 3 60
Vì mỗi cạnh là cạnh chung của hình 20 mặt cầu 60 30 (cạnh)
2 b) Tương tự số cạnh của khối 12 mặt đều: 12 5 30(cạnh)
2
25’ Hoạt động 2: Giải bài tập
2 Cho HS quan sát hình
vẽ
?: Xác định giao tuyến
(OMN) lần lượt các mặt
của khối bát diện đều
(Lưu ý cho HS áp dụng
quan hệ song song vào bài
học)
+ Học sinh lần lượt xác định giao tuyến của mặt phẳng (OMN) với các mặt của hình bát diện đều
BT2: Cho khối bát diện đều ABCDEF Gọi O là giao điểm của AC và BD, M,
N theo thứ tự là trung điểm AB và AE a) Tính diện tích thiết diện tạo bởi khối bát diện đó với mặt phẳng (OMN)
b) CMR: 3mp(ABCD), (ECFA), (EDFB) đôi một vuông góc với nhau
Trang 10TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
?: CM: (ABCD) (ECFA) + HS trả lời
Giải:
0
S R
Q
P N
M D E
F
C
B A
a) Giả sử độ dài của hình bát diện đều là a
MN / /(DEBF) (OMN) (DEBF) PS
(PS 0,PS / /MN) PGDE, S BK
P trung điểm DE, 3 trung điểm BF Trong (ABCD) nối OM cắt CD tại Q (Q trung điểm của CD)
(OMN) ADF NP,
(ADF) / /(FBC) (OMN) (FBC) SR
(SR / /NP) (OMN) (ABF) MS,(OMN) (CDF) QR
Vậy thiết diện là lục giác đều có cạnh bằng a
2
b) EF (ABCD) (vì (ABCD) là mặt trung trực EF), EF(FCFA)
(ECFA) (ABCD)
Tương tự ta có được (ABCD) (EDFB) và (EDFB) (ECFA)
Củng cố: Khắc sâu các dạng bài tập (2’)
Dặn dò: Giải các bài tập đã cho.
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 11
1 Kiến thức: Củng cố kiến thức khảo sát sự biến thiên và VĐT của hàm đa thức, cực trị, đơn
điệu, phương pháp tiếp tuyến
2 Kỹ năng: Kỹ năng khảo sát SBT và VBT, tìm điều kiện để hàm số có cực trị, lập phương tình
tiếp tuyến tại 1 điểm
3 Thái độ: Tính chính xác, khoa học, logic
II Chuẩn bị:
1 Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, phấn màu, thước kẻ.
2 Chuẩn bị của học sinh: Ôn tập cực trị, phương trình tiếp tuyến tại 1 điểm, sơ đồ HSHS/.
III Hoạt động dạy học:
1 Ổn định tình hình lớp: Kiểm tra sĩ số.
2 Kiểm tra kiến thức cũ:
3 Bài tập:
TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
23’ Hoạt động 1: Giải bài tập
Hoạt động nhóm
Nhóm 1: 1a)
Nhóm 2: 1b)
Nhóm 3: 1c)
Nhóm 4: 1d)
GV chính xác hóa kết
quả
+ Đại diện nhóm lên bảng trình bày
+ Nhóm khác nhận xét
BT1:
a) Khảo sát SBT và vẽ đồ thị (C) của hàm số: y x3 3x29x 2
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ x0, biết rằng f (x ) 0 6
c) Tìm m để (C) cắt đt (dm):
tại 3 điểm phân biệt
y mx 2 d) Giải bất phương trình: f (x 1) 0 Giải:
a) Khảo sát SBT và VĐT hàm số b) f (x) 3x2 6x 9
f (x) 6x 6
0
Phương trình tiếp tuyến với (c) tại điểm (2;24): y 9x 6
pthđgđ2:
x33x2(m 9)x 0
2
2
x 0
cắt (c) tại 3 điểm phân biệt khi
m
(d )
Trang 12TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt khác 0
2
0 (với g(x) x 3x m 9) g(c) 0
45 m 4
m 9
d) f (x 1) 3x2 12x
f (x 1) 0 0 x 4 20’ Hoạt động 2: Giải bài tập
2
Câu 2a) HS về nhà tự khảo
sát
b) Gọi HS lên bảng giải
GV hướng dẫn giải
b)a HS lên bảng giải ĐS: Tìm được m>0 thì hàm số có 3 cực trị
BT2: Cho hàm số
m
y f(x) x 2mx m m , (C ) a) Khảo sát SBT và VĐT hàm số khi
m 1 b) Tìm m để hàm số có 3 cực trị
c) Xác định m để (C )m tiếp xúc trục hoành tại 2 điểm phân biệt
Giải:
c) (C )m tiếp xúc Ox tại 2 điểm phân biệt phương trình y 0có 2 nghiệm phân biệt khác 0
+ Nếu m 0 thì x 2 m 0, x Đồ thị không tiếp xúc Ox tại
2 điểm phân biệt
+ Nếu m 0 thì y 0 x m
f m 0 m (m 2) 0 m 2 Vậy m 2 là giá trị cần tìm
Củng cố: Khắc sâu các dạng bài tập (2’)
Dặn dò: Giải các bài tập Chương I và đề cương ôn tập Chương I
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 13
1 Kiến thức: Củng cố kiến thức về khảo sát sự biến thiên và VBT hàm số: y ax b, cực trị,
cx d
đơn điệu, tâm đối xứng, GTLN & GTNN của hàm số
2 Kỹ năng: Kỹ năng KSSBT và VBT hàm số y ax b, chứng minh đồ thị có một tâm đối
cx d
xứng, dùng đồ thị biện luận số nghiệm phương trình, tìm GTNN & GTLN
3 Thái độ: Tính chính xác, khoa học, logic, biết quy lạ về quen.
II Chuẩn bị:
1 Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, phấn màu, phiếu học tập.
2 Chuẩn bị của học sinh: Ôn tập kiến thức cũ và giải các bài tập đã cho.
III Hoạt động dạy học:
1 Ổn định tình hình lớp: Kiểm tra sĩ số.
2 Kiểm tra kiến thức cũ:
3 Bài tập:
TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Hoạt động 1:
Giải bài tập 1, phát
phiếu học tập cho các
nhóm
GV chính xác hóa kết
quả
- Các nhóm trao đổi thảo luận và cử đại diện lên bảng trình bày
- Nhóm khác nhận xét
KQ:
2
c)
pt 55 m
có 1 9
pt 55 m
có 2 9
d) 3;3
3;3
Min y 31 f( 3) Max y 17 f(3)
Cho hàm số:
y (m 5m)x 6mx 6x 5 (cm)
a) Tìm m để hàm số luôn đồng biến trên R
b) KSSBT và VĐT (C1) c) Biện luận theo k số nghiệm của phương trình:
6x 6x 6x m 2 0 d) Tìm GTLN, GTNN của hàm số:
trên
y x x x 2 [ 3;3]
Hoạt động 2:
Giải bài tập 2
a) Gọi HS lên bảng - HS lên bảng giải
Bài tập 2:
a) KSSBT và VĐT (C) của hàm số