1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi thử vào lớp 10 thpt năm học 2015 - 2016 môn: Ngữ văn thời gian làm bài 120 phút

20 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 453,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về kĩ năng: HS biết cách xét dấu một nhị thức, tam thức, biết nhận xét khi nào hàm số đồng biến, nghịch biến, biết vận dụng quy tắc tìm cực trị của hàm số vào giải một số bài toán đơn gi[r]

Trang 1

Trang 1

năm2008

SỰ ĐỒNG BIẾN VÀ NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ

I Mục tiờu

1 Về kiến thức: Học sinh nắm được khỏi niệm đồng biến, nghịch biến, tớnh đơn điệu

của đạo hàm, quy tắc xột tớnh đơn điệu của hàm số

2 Về kĩ năng: HS biết cỏch xột dấu một nhị thức, tam thức, biết nhận xột khi nào hàm

số đồng biến, nghịch biến, biết vận dụng quy tắc xột tớnh đơn điệu của hàm số vào giải một số bài toỏn đơn giản

3 Về tư duy: Biết qui lạ về quen, tư duy cỏc vấn đề của toỏn học một cỏch logic và hệ

thống, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quỏ trỡnh suy nghĩ

4 Về thỏi độ: Cẩn thận chớnh xỏc trong lập luận , tớnh toỏn và trong vẽ hỡnh Tớch cực

xõy dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv, năng động, sỏng tạo trong quỏ trỡnh tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ớch của toỏn học trong đời sống, từ đú hỡnh thành niềm say mờ khoa học, và cú những đúng gúp sau này cho xó hội

1 Phương phỏp: Thuyết trỡnh, gợi mở, vấn đỏp, nờu vấn đề

2 Cụng tỏc chuẩn bị:Giỏo viờn: giỏo ỏn, sgk, thước kẻ, phấn, …_Học sinh: Sgk, vở

ghi, dụng cụ học tập,…

III TIẾN TRèNH BÀI HỌC

G

I.Tớnh đơn diệu của hàm số

1 Nhắc lại định nghĩa

-Hàm số y = f(x) đồng biến (tăng) trờn

K nếu với mọi cặp số x1, x2 thuộc K

mà : x1<x2 => f(x1) < f(x2)

-Hàm số y = f(x) nghịch biến biến

(tăng) trờn K nếu với mọi cặp số x1, x2

thuộc K mà : x1<x2 => f(x1) > f(x2)

Hàm số đồng biến hoặc nghịch biến

trờn K đ ược gọi chung là hàm số đơn

điệu trờn K

nhận xét:

+ Hàm f(x) đồng biến trên K 

tỉ số biến thiên:

f (x ) f (x )

0 x , x K(x x )

+ Hàm f(x) nghịch biến trên K 

tỉ số biến thiên:

f (x ) f (x )

0 x , x K(x x )

+ Nếu hàm số đồng biến trờn K thỡ đồ

thị haứm soỏ ủi leõn tửứ traựi sang phaỷi

+Nếu hàm số ngḥich biến trờn K thỡ

Hoạt động 1: Yờu cầu HS

- Nêu lại định nghĩa về sự đơn

điệu của hàm số trên một khoảng K (K  R) ?

- Từ đồ thị ( Hình 1) trang 4 (SGK) hãy chỉ rõ các khoảng

đơn điệu của hàm số y = cosx trên ;3

2 2

 

- Uốn nắn cách biểu đạt cho học sinh

- Chú ý cho học sinh phần nhận xét:

- Nêu lại định nghĩa về sự

đơn điệu của hàm số trên một khoảng K (K  R)

- Nói được: Hàm y = cosx

đơn điệu tăng trên từng khoảng ;0 ;

2

 

, đơn điệu giảm

;3

2

 

trên   0 ; 

45

Trang 2

Trang 2

đồ thị haứm soỏ ủi xuoỏng tửứ traựi sang

phaỷi

2 Tớnh ủụn ủieọu vaứ daỏu cuỷa ủaùo

haứm

Định lý: Cho hàm số y = f(x) cú đạo

hàm trờn K

a/ Nếu f’(x) > 0  x K thỡ hàm

số f(x) đồng biến trờn K

b/ Nếu f’(x) < 0  x K thỡ hàm

số f(x) nghịch biến trờn K

Túm lại, trờn K: '( ) 0 ( )

'( ) 0 ( )

 

Chỳ ý: N ếu f’(x) = 0,  x K thỡ f(x)

khụng đổi trờn K

Vớ dụ 1: Tỡm cỏc khoảng đơn điệu của

hàm số:

a/ y = 2x2 + 1 b/ y = sinx trờn (0;2

)

Chỳ ý: Ta cú định lý mở rộng sau đõy:

Giả sử hàm số y = f(x) cú đạo hàm

trờn K Nếu f’(x) 0(f’(x) 0),    x K

và f’(x) = 0 chỉ tại một số hữu hạn

điểm thỡ hàm số đồng biến(nghịch

biến) trờn K

Vớ dụ 2: Tỡm cỏc khoảng đơn điệu của

hàm số: y = 2x3 + 6x2 +6x – 7

TX Đ: D = R

Ta cú: y’ = 6x2 +12x+ 6 =6(x+1)2

Do đ ú y’ = 0<= >x = -1 v à y’>0

Theo định lý mở rộng, hàm số

1

x

  

đó cho luụn luụn đồng biến

II Qui tắc xột tớnh đơn điệu của

hàm số

1 Qui tắc:

-Tỡm tập xỏc định

-Tớnh đạo hàm f’(x) Tỡm cỏc điểm

tới hạn xi (I = 1, 2, …,n) mà tại đú đạo

hàm bằng 0 hoặc khụng xỏc định

- Sắp xếp cỏc điểm xi theo thứ tự

tăng dần và lập bảng biến thiờn

- Nờu kết luận về cỏc khoảng đồng

biến, nghịch biến của hàm số

2 Áp dụng:

Vớ dụ 3: Xột tớnh đồng biến và nghịch

biến cuả hàm số: y = x1 3 - x2 -2x + 2

3

1 2

Vớ dụ 4: Tỡm cỏc khoảng đơn điệu của

Hoạt động 2: Cho các hàm

số sau y = 2

2

x

Yờu cầu HS xột đồ thị của nú, sau đú xột dấu đạo hàm của

hs Từ đú nờu nhận xột về mối quan hệ giữa sự đồng biến, nghịch biến của hàm số

và dấu của đạo hàm

-Gợi ý cho HS làm vớ dụ

Hoạt động 3:Khẳng định

ngược lại với định lý trờn đỳng khụng?

-Nờu chỳ ý:

- Nờu qui tắc xột tớnh đơn điệu

Gợi ý cho HS làm vớ dụ:

HS suy nghĩ nờu nhận xột

HS suy nghĩ l àm vớ dụ

- Theo dừi và ghi chộp

Hs thảo luận nhúm để giải quyết vấn đề mà Gv đó đưa ra

+ Tớnh đạo hàm

+ Xột dấu đạo hàm + Kết luận

40

Trang 3

Trang 3

hàm số: y = 1

1

x x

Ví dụ 5: Chứng minh rằng x> sinx trên

khoảng (0; ) bằng cách xét dấu

2

khoảng đơn điệu của hàm số f(x) = x –

sinx

Giải:

Xét hàm số f(x) = x – sinx (0

2

x 

 

), ta có: f’(x) = 1 – cosx 0 ( f’(x) = 0 

chỉ tại x = 0) nên theo chú ý trên ta

có f(x) đồng biến trên nữa khoảng [0;

).Do đó, với 0 < x< ta có f(x) = x

2

2

–sinx>f(0)=0 hay x> sinx trên khoảng

(0; )

2

GV làm ví dụ 5

Củng cố: ( 2’) Củng cố lại các kiến thức học trong bài

Bài tập: Bài 1, 2 ,3 , 4, 5, 6, 7 trang 28, 29 sgk

LUYỆN TẬP SỰ ĐỒNG BIẾN VÀ NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ

IV Mục tiêu

1 Về kiến thức: Học sinh nắm được khái niệm đồng biến, nghịch biến, tính đơn điệu

của đạo hàm, quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số

2 Về kĩ năng: HS biết cách xét dấu một nhị thức, tam thức, biết nhận xét khi nào hàm

số đồng biến, nghịch biến, biết vận dụng quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số vào giải một số bài toán đơn giản

3 Về tư duy: Biết qui lạ về quen, tư duy các vấn đề của toán học một cách logic và hệ

thống, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ

4 Về thái độ: Cẩn thận chính xác trong lập luận , tính toán và trong vẽ hình Tích cực

xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv

1 Phương pháp: Thuyết trình, gợi mở, vấn đáp, nêu vấn đề

2 Công tác chuẩn bị:Giáo viên: giáo án, sgk, thước kẻ, phấn, …Học sinh: Sgk, vở

ghi, dụng cụ học tập,…

VI TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

1 Ổn định lớp: 1 phút

2 Kiêm tra bài cũ: ( 4 phút ) Nêu qui tắc xét tính đơn điệu của hàm số?

G Bài 1: Xét sự đồng biến và

nghịch biến của hàm số

a/ y = 4 + 3x – x2

b/ y = 1/3x3 +3x2 – 7x – 2

c/ y = x4 -2x2 + 3

- Yêu cầu HS nêu lại qui tắc xét tính đơn điệu của hàm số , sau đó áp dụng vào làm bài tập

- Cho HS lên bảng trình bày

- HS nêu qui tắc và áp dụng làm bài tập

a/ TXĐ: D = R y’ = 3-2x, y’ = 0 <=>x = 3/2

x  3/2 

20

Trang 4

Trang 4

d/ y= -x3 +x2 -5

Bài 2: Tìm các khoảng đơn

điệu của các hàm số:

a/ y = 3 1 b/ y =

1

x

x

2 2

1

x x

x

c/ y = x2 x 20 d/ y= 22

9

x

x

Bài 3: Chứng minh rằng hàm

số y = 2 đồng biến trên

1

x

x

khoảng (-1;1); nghịch biến

trên các khoảng (;-1) và

(1; )

Bài 4: Chứng minh hàm số

y = 2x x 2 đồng biến trên

khoảng (0;1) và nghịch biến

trên khoảng (1; 2)

Bài 5: Chứng minh các bất

đẳng thức sau:

a/ tanx > x (0<x< )

2

b/ tanx > x + 3(0<x< )

3

x

2

sau đó GV nhận xét

- Cho HS lên bảng trình bày sau đó GV nhận xét

c/ Yêu cầu HS:

-tìm TXĐ

- Tính y’

- Xét dấu y’, rồi kết luận

- Cho HS lên bảng trình bày sau đó GV nhận xét

- Cho HS lên bảng trình bày sau đó GV nhận xét

GV gợi ý:

Xét hàm số : y = tanx-x y’ =?

-Kết luận tính đơn điệu của hàm số với mọi x thoả 0<x<

2

y’ + 0

-y 25/4





Hàm số đồng biến trên khoảng

, nghịch biến trên

3

2

2/Đáp án a/ Hàm số đồng biến trên các khoảng (;1), 1; 

b/Hàm số nghịch biến trên các khoảng (;1), 1; 

HS suy nghĩ làm bài

HS suy nghĩ làm bài

HS theo dõi GV gợi ý và chứng minh

20

15

15

10

Củng cố: ( 5’) Củng cố lại các kiến thức đã học trong bài

Bài 2: CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ VII Mục tiêu

1 Về kiến thức: Học sinh nắm được : khái niệm cực đại, cực tiểu Điều kiện đủ để

hàm số có cực trị Quy tắc tìm cực trị của hàm số

2 Về kĩ năng: HS biết cách xét dấu một nhị thức, tam thức, biết nhận xét khi nào

hàm số đồng biến, nghịch biến, biết vận dụng quy tắc tìm cực trị của hàm số vào giải một số bài toán đơn giản

3 Về tư duy: Biết qui lạ về quen, tư duy các vấn đề của toán học một cách logic và hệ

thống

4 Về thái độ: Cẩn thận chính xác trong lập luận , tính toán và trong vẽ hình.

VIII PHƯƠNG PHÁP,

Trang 5

Trang 5

1 Phương phỏp: Thuyết trỡnh, gợi mở, vấn đỏp, nờu vấn đề

2 Cụng tỏc chuẩn bị:

- Giỏo viờn: giỏo ỏn, sgk, thước kẻ, phấn, …

- Học sinh: Sgk, vở ghi, dụng cụ học tập,…

IX TIẾN TRèNH BÀI HỌC

1 Ổn định lớp: 1 phỳt

2 Kiờm tra bài cũ: ( 2 phỳt )Nờu qui tắc xột tớnh đơn điệu của hàm số?

G

I Khỏi niệm cực đại, cực tiểu.

Định nghĩa:

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên (a;

b) (cú thể a là -  ; b là +  ) và điểm

x 0  (a; b).

a/ Nếu tồn tại số h > 0 sao cho

f(x) < f(x 0 ), x  x 0 và với mọi x 

(x 0 – h; x 0 + h) thỡ ta nói hàm số đạt

b Nếu tồn tại số h > 0 sao cho

f(x) > f(x 0 ), x  x 0 và với mọi x 

(x 0 – h; x 0 + h) thỡ ta nói hàm số đạt

Ta nói hàm số đạt cực tiểu tại điểm

x 0 , f(x 0 ) gọi là giá trị cực tiểu của

hàm số, điểm (x 0 ; f(x 0 )) gọi là điểm

cực tiểu của đồ thị hàm số.

Chỳ ý:

1 Nếu hàm số đạt cực đại (cực tiểu)

tại x0 thỡ x0 được gọi là điểm cực đại

(điểm cực tiểu) của hàm số; f(x0 ) gọi

của hàm số, điểm M(x 0 ;f(x 0 )) gọi là

điểm cực đại (điểm cực tiểu)của

đồ thị hàm số.

Hoạt động 1:

Cho hàm số: y = - x2 + 1 xỏc định trờn khoảng (- ; +

) và y = (x – 3)2 xỏc định

3

x

trờn cỏc khoảng ( ; ) và (1

2

3 2

3 2

; 4) Yờu cầu Hs dựa vào đồ thị (H7, H8, SGK, trang 13) hóy chỉ ra cỏc điểm mà tại đú mỗi hàm số đó cho cú giỏ trị lớn nhất (nhỏ nhất)

Qua hoạt động trờn, Gv giới thiệu với Hs định nghĩa sau:

HS suy nghĩ trả lời

Theo dừi và chộp bài

20

Trang 6

Trang 6

2 Các điểm cực đại và cực tiểu gọi

chung là điểm cực trị, giá trị của

hàm số tại đó gọi là giá trị cực trị.

3 Nếu hàm số y = f(x) cú đạo hàm

trờn khoảng (a ; b) và đạt cực đại

hoặc cực tiểu tại x0 thỡ f’(x0) = 0

II Điều kiện đủ để hàm số cú cực

trị.

Định lý:

Giả sử hàm số y = f(x) liờn tục trờn

khoảng K = (x0 – h; x0 + h) và cú đạo

hàm trờn K hoặc trờn K \ {x0}, với h >

0

 00  00 0 0





thì x 0 là một điểm cực đại của hàm

số y = f(x).

 00  00 0 0





thì x 0 là một điểm cực tiểu của hàm

số y = f(x).

III Quy tắc tỡm cực trị

1 Quy tắc I:

+ Tỡm tập xỏc định

+ Tớnh f’(x) Tỡm cỏc điểm tại đú

f’(x) bằng khụng hoặc khụng xỏc định

Hoạt động 2:

Yờu cầu Hs tỡm cỏc điểm cực trị của cỏc hàm số sau: y

= x4 - x3 + 3 và

4 1

1

2 2

2

x

x x

Hoạt động 3:

Yờu cầu Hs:

a/ Sử dụng đồ thị để xột xem cỏc hàm số sau đõy cú cực trị hay khụng: y = - 2x + 1; và

y = (x – 3)2

3

x

b/ Từ đú hóy nờu lờn mối liờn

hệ giữa sự tồn tại của cực trị

và dấu của đạo hàm

Gv giới thiệu Hs nội dung định lý sau:

Gv giới thiệu Vd1, 2, 3, SGK, trang 15, 16) để Hs hiểu được định lý vừa nờu

Hoạt động 4:

Yờu cầu Hs tỡm cực trị của cỏc hàm số:

y = - 2x3 + 3x2 + 12x – 5 ; y =

x4 - x3 + 3

4 1

gv nờu qui tẮc tỡm cực trị

Suy nghĩ và làm bài

Theo dừi và ghi bài

suy nghĩ và làm bài

Theo dừi và ghi bài

20

Trang 7

Trang 7

+ Lập bảng biến thiờn

+ Từ bảng biến thiờn suy ra cỏc

điểm cực trị

2 Quy tắc II:

Ta thừa nhận định lý sau:

Giả sử hàm số y = f(x) có đạo

hàm cấp hai trong khoảng K = (x0

– h; x0 + h), với h > 0 Khi đú:

+ Nừu f’(x) = 0, f''(x 0 ) > 0 thì x 0 là

điểm cực tiểu.

+ Nừu f’(x) = 0, f''(x 0 ) < 0 thì x 0 là

điểm cực đại.

* Ta cú quy tắc II:

+ Tỡm tập xỏc định

+ Tớnh f’(x) Giải pt f’(x) = 0 Ký

hiệu xi (i = 1, 2…) là cỏc nghiệm của

nú (nếu cú)

+ Tớnh f’’(x) và f’’(xi)

+ Dựa vào dấu của f’’(x) suy ra tớnh

chất cực trị của điểm xi

Hoạt động 5: Dựa và quy tắc I:

Yờu cầu Hs tỡm cực trị của cỏc hàm số sau:

y = x3 - 3x2 + 2 ;

1

3 3

2

x

x x

y

Gv giới thiệu Vd 4, 5, SGK, trang 17) để Hs hiểu được quy tắc vừa nờu

suy nghĩ và làm bài

Củng cố: ( 2’) Củng cố lại cỏc kiến thức đó học trong bài

Bài tập: Bài tập sgk

LUYỆN TẬP VỀ CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ

X Mục tiờu

1 Về kiến thức: Học sinh nắm được : khỏi niệm cực đại, cực tiểu Điều kiện đủ để

hàm số cú cực trị Quy tắc tỡm cực trị của hàm số

2 Về kĩ năng: HS biết cỏch xột dấu một nhị thức, tam thức, biết nhận xột khi nào

hàm số đồng biến, nghịch biến, biết vận dụng quy tắc tỡm cực trị của hàm số vào giải một số bài toỏn đơn giản

3 Về tư duy: Biết qui lạ về quen, tư duy cỏc vấn đề của toỏn học một cỏch logic và hệ

thống

4 Về thỏi độ: Cẩn thận chớnh xỏc trong lập luận , tớnh toỏn và trong vẽ hỡnh.

1 Phương phỏp: Thuyết trỡnh, gợi mở, vấn đỏp, nờu vấn đề

2 Cụng tỏc chuẩn bị:

- Giỏo viờn: giỏo ỏn, sgk, thước kẻ, phấn, …

- Học sinh: Sgk, vở ghi, dụng cụ học tập,…

XII TIẾN TRèNH BÀI HỌC

1 Ổn định lớp: 1 phỳt

Trang 8

Trang 8

2 Kiờm tra bài cũ: ( 2 phỳt ) Nờu qui tắc tỡm cực trị của hàm số (qui tắc 1 và qui

tắc 2)?

Bài 1: Áp dụng qui tắc

I tỡm cỏc điểm cực trị

của hàm số:

a/ y = 2x3 + 3x2 -36x

-10

b/ y =x4+2x2 -3

c/ y =x+1/x

d/ y = x3(1-x)2

e/ y = x2 x 1

Bài 2: Áp dụng qui tắc

II tỡm cỏc điểm cực trị

của hàm số:

a/ y = x4 -2x2 + 1

b/ y = sin2x-x

c/ y =s inx + c osx

d/ y = x5 –x3 -2x +1

Bài 3:Chứng minh hàm

số y = x khụng cú

đạo hàm tại x =0 nhưng

vẫn đạt cực tiểu tại

điểm đú

Bài 4: sgk

y= x3 –mx2 -2x +1

Bài 6: Xác định m để

hàm số:

y = f(x) =

2

x mx 1

x m

đạt cực đại tại x = 2

- Yờu cầu HS nờu lại qui tắc I, và lờn bảng trỡnh bày

- Yờu cầu HS nờu lại qui tắc II, và lờn bảng trỡnh bày

- Hướng dẫn học sinh khá: Hàm số không có

đạo hàm cấp 1 tại x = 0 nên không thể dùng quy tắc 2 (vì không có đạo hàm cấp 2 tại x = 0) Với hàm số đã cho, có thể dùng quy tắc 1, không thể dùng quy tắc 2

- Củng cố:

Hàm số không có đạo hàm tại x0 nhưng vẫn có thể có cực trị tại x0

y’ =?, =?

- Phát vấn:

Viết điều kiện cần và đủ

để hàm số f(x) đạt cực đại (cực tiểu) tại x = x0 ?

- Củng cố:

+ Điều kiện cần và đủ để hàm số có cực đại tại

điểm x = x0:

Có f’(x0) = 0 (không tồn

HS nờu qui tắc và lờn bảng trỡnh bày

HS nờu qui tắc và lờn bảng trỡnh bày

3/- Thấy được hàm số đã cho không có đạo hàm cấp 1 tại x = 0, tuy nhiên ta có:

1 n

2 x 1

n

ếu x > 0

ếu x < 0





 bảng:

x - 0 + y

’ - || +

y 0 CT Suy ra được fCT = f(0) = 0 ( cũng là GTNN của hàm số đã cho

4/ y’ = 3x2-2mx-2, =m 2+6>0 m

=> hàm số luụn cú một cực đại và một cực tiểu 6/Hàm số xác định trên R \    m và ta có:

y’ = f’(x) =

2

x m

- Nếu hàm số đạt cực đại tại x = 2 thì f’(2) =

20’

20’

15’

15’

15’

Trang 9

Trang 9

tại f’(x0)) và f’(x) dổi dấu

từ dương sang âm khi đi qua x0

+ Điều kiện cần và đủ để hàm số có cực tiểu tại

điểm x = x0:

Có f’(x0) = 0 (không tồn tại f’(x0)) và f’(x) dổi dấu

từ âm sang dương khi đi qua x0

- Phát vấn:

Có thể dùng quy tắc 2 để viết điều kiện cần và đủ

để hàm số f(x) đạt cực đại (cực tiểu) tại x0 được không ?

- Gọi học sinh lên bảng thực hiện bài tập

0, tức là: m2 + 4m + 3 = 0  m 1

 

  

 a) Xét m = -1  y = x2 x 1 và y’ =

x 1

 

2

2

x 2x

x 1

Ta có bảng:

x - 0 1 2 + y’ + 0 - - 0 +

y CĐ CT Suy ra hàm số không đạt cực đại tại x = 2 nên giá trị m = - 1 loại

b) m = - 3  y = x2 3x 1 và y’ =

x 3

2

2

x 6x 8

x 3

Ta có bảng:

x - 2 3 4 + y’ + 0 - - 0 +

y CĐ CT

Củng cố: ( 2’) Củng cố lại cỏc kiến thức đó học trong bài

Bài:GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT XIII Mục tiờu

1 Về kiến thức: Học sinh nắm được : : khỏi niệm giỏ trị lớn nhất, giỏ trị nhỏ nhất của

hàm số, cỏch tớnh giỏ trị lớn nhất và giỏ trị nhỏ nhất của hàm số trờn một đoạn

2 Về kĩ năng: HS biết cỏch nhận biết giỏ trị lớn nhất, giỏ trị nhỏ nhất của hàm số, biết

vận dụng quy tắc tỡm giỏ trị nhỏ nhất, giỏ trị lớn nhất của hàm số trờn một đoạn để

giải một số bài toỏn đơn giản

3 Về tư duy: Biết qui lạ về quen, tư duy cỏc vấn đề của toỏn học một cỏch logic và hệ

thống

4 Về thỏi độ: Cẩn thận chớnh xỏc trong lập luận , tớnh toỏn và trong vẽ hỡnh.

XIV PHƯƠNG PHÁP,

1 Phương phỏp: Thuyết trỡnh, gợi mở, vấn đỏp, nờu vấn đề

2 Cụng tỏc chuẩn bị:

- Giỏo viờn: giỏo ỏn, sgk, thước kẻ, phấn, …- Học sinh: Sgk, vở ghi, dụng cụ học

tập,…

XV TIẾN TRèNH BÀI HỌC

1 Ổn định lớp: 1 phỳt

2 Kiờm tra bài cũ: ( 2 phỳt ) Nờu cỏc qui tắc tỡm cực trị?

HS

T G

Trang 10

Trang 10

I  định nghĩa

Cho hàm số y = f(x) xác định trên tập

D.

a) Số M được gọi là giá trị lớn nhất

của hàm số y = f(x) trên tập D nếu f(x)

 M với mọi x thuộc D và tồn tại

sao cho

0

xD f x( )0  M

Kí hiệu max ( )

D

b) Số m được gọi là giá trị nhỏ nhất

của hàm số y = f(x) trên tập D nếu

với mọi x thuộc D và tồn tại

( )

f xm

sao cho

0

xD f x( )0  m

Kí hiệu min ( )

D

mf x

Ví dụ 1

Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất

của hàm số

y x

x

trên khoảng (0 ;  )

Bảng biến thiên

3

+

II  Cách tính giá trị lớn nhất và giá

trị nhỏ nhất củahàm số trên một đoạn

1 Định lí

Mọi hàm số liên tục trên một đoạn

đều có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ

nhất trên đoạn đó

Ta thừa nhận định lí này

Ví dụ 2

Tính giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất

của hàm số y = sinx.

a) Trên đoạn   ;

7

;

b) Trên đoạn  

6; 2 

Gv giới thiệu cho Hs định nghĩa sau:

Giải Ta có

      

   

2

2

' 1 ; ' 0 1 0

1

1 (loại).

x

x x

Qua bảng biến thiên ta thấy trên khoảng (0 ;)hàm số có giá trị cực tiểu duy nhất, đó cũng là giá

trị nhỏ nhất của hàm số

Vậy (tại x = 3)

(0; min ) f x( ) 3

Không tồn tại giá trị lớn nhất của

f(x) trên khoảng (0 ;)

Từ đồ thị của hàm số y = sinx, ta

thấy ngay : a) Trên đoạn D =   ta có :

7

;

    ; ;

 

1

y

y

HS theo dừi và ghi chộp

Thảo luận nhúm để xột tớnh đồng biến, nghịch biến và tớnh giỏ trị nhỏ nhất, giỏ trị lớn nhất

HS theo dừi và ghi chộp

Thảo luận nhúm để xột tớnh đồng biến, nghịch biến và tớnh giỏ trị nhỏ nhất, giỏ trị lớn nhất

10

30

Ngày đăng: 01/04/2021, 11:18

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w