+ Về kĩ năng: HS luyÖn kÜ c¸ch - Xác định được vectơ chỉ phương của đường thẳng trong không gian - Cách viết phương trình tham số và phương trình chính tắc của đường thẳng trong không gi[r]
Trang 1Tiết 24-25 Ngày soạn:10/3/2010
12A3
12A4
12A7
Chủ đề : Phương trình đường thẳng I.mụC TIÊU
+
khụng gian
+ Về kĩ năng: HS luyện kĩ cách
- Xỏc
- Cỏch
trong khụng gian khi
- Xỏc
+ Về tư duy và thỏi độ:
- Rốn 4/56 duy logic và duy sỏng HS
- Phỏt huy tớnh tớch
II CHUẩN Bị CủA GV Và HS
+ GV: Chọn bài tập phù hợp kién thức đã học cho HS giải
+ HS: xem lại
III.PHƯƠNG PHáP:
IV TIếN TRìNH BàI HọC
Kiểm tra bài
Nhắc lại một số kiến thức cơ bản trong bài - PT TS của "56 thẳng
ĐK để 2 đt cắt nhau , song song, chéo nhau
Bài mới
Trang 2Hđ của gv và hs Nội dung
GV: Nêu bài toán
Vẽ hình minh hoạ len bảng
Yêu cầu HS quan sát kết hợp với
giải thiết của bài nêu lên cách giải
HS: Trao đổi theo nhóm
Nêu cách giải
GV: Sau khi nhận định thống nhất cách
giải với HS gọi 1 HS lên bảng trình bày
lời giải
Sau khi HS giải song nhận xét và
chỉnh sửa cho đầy đủ
GV: Đưa thờm KN PT chớnh tắc
GV: Nêu bài toán
Vẽ hình minh hoạ lên bảng
Yêu cầu HS quan bát kết hợp với
giải thiết của bài nêu lên cách giải
HS: Trao đổi theo nhóm
Nêu cách giải
2 HS lên bảng giải
GV: Sau khi HS giải song nhận xét và
chỉnh sửa cho đầy đủ
GV: Nêu bài toán
Vẽ hình minh hoạ lên bảng
Yêu cầu HS quan sát kết hợp với
giải thiết của bài nêu lên cách giải
Bài 1:
Viết PT của "56 thẳng nằm trong mặt
phẳng ( ) : y+2z=0
Và cắt hai "56 thẳng
'
'
2 1
x t
x t
d y t d y t
Giải
Gọi A và B lần 5 là các giao điểm của d1
và d2 với ( ) "56 thẳng cần tìm là
"56 thẳng AB
Ta có A( 1-t; t;4t) d 1
A ( ) t+4.2t’=0 t=0 Suy ra A(1;0;0)
Ta có điểm B d 2( tìm 5/ tự điểm A) suy
ra B(8;-8;4)
có VTCP (7;-8;4)
AB
PT chính tắc của là : 1
Bài 2:
Trong khụng gian vEi h6 t<a - Oxyz , cho 4
i.m A( 2;1; 1) ,B(0;2; 1) ,C(0;3;0) , D(1;0;1)
a Vi+t phng trỡnh ng thng BC
b ChMng minh rNng 4 i.m A,B,C,D khụng
Ong phng
Giải a) 856 thẳng BC
x 0 Qua C(0;3;0)
(BC) : y 3 t + VTCP BC (0;1;1)
z t
b) Ta cú :
AB (2;1; 0), AC (2; 2;1), AD (3; 1; 2)
3 vectơ trên khụng Ong phng nên 4
điển A,B,C.D không đồng phẳng
Bài 3:
Trong khụng gian vEi h6 t<a - Oxyz cho
i.m M(1; 1;1) , hai ng thng
Trang 3HS: Trao đổi theo nhóm
Nêu cách giải
GV: Sau khi nhận định thống nhất cách
giải với HS gọi 2 HS lên bảng trình bày
lời giải
HS: 2 HS lên bảng trình bày lời giải
GV: Sau khi HS giải song nhận xét và
chỉnh sửa cho đầy đủ
HS: Ghi nhận kiến thức
GV: Nêu bài toán
Vẽ hình minh hoạ lên bảng
Yêu cầu HS quan sát kết hợp với
giải thiết của bài nêu lên cách giải
HS: Trao đổi theo nhóm
Nêu cách giải
GV: Sau khi nhận định thống nhất cách
giải với HS gọi 2 HS lên bảng trình bày
lời giải
HS: 2 HS lên bảng trình bày lời giải
1 1 4
x 2 t ( 2) : y 4 2t
z 1
m1t phng (P) : y 2z 0
a Tỡm . N là hỡnh +/ vuụng gúc
2
b
và N trong 1 ( 1) ,( 2)
phng (P)
Giải
M1t phng
Qua M(1; 1;1) (P) :
+ ( 2) Qua M(1; 1;1) (P) :
+ VTPT n = aP 2 ( 1; 2; 0) (P) : x 2y 3 0
Khi 0 : 19 2
N ( 2) (P) N( ; ;1)
5 5
b) G<i
A ( 1) (P) A(1; 0; 0) , B ( 2) (P) B(5; 2;1)
V =y PT
x 1 4t
AB : y 2t
z t
Bài 4:
Trong khụng gian t<a - Oxyz, cho tM di6n ABCD vEi: A(3;-2;0), B(5;2;-6), C(2;1;-2), D(4;1;-1)
a)
M 76 ABCD Z D
b) Tỡm < - hỡnh +/ H D trờn mp (ABC)
Giải:
a) *Ta cú: AB (2;4; 6); AC ( 1;3; 2)
=10(1;1;1)
, (10;10;10)
AB AC
*Suy ra n (1;1;1)là VTPT mp (ABC)
PT (ABC) là:x +y+z -1=0
Trang 4GV:Sau khi HS giải song nhận xét và
chỉnh sửa cho đầy đủ
HS: Ghi nhận kiến thức
GV: Nêu bài toán
Vẽ hình minh hoạ lên bảng
Yêu cầu HS quan sát kết hợp với
giải thiết của bài nêu lên cách giải
HS: Trao đổi theo nhóm
Nêu cách giải
GV: Sau khi nhận định thống nhất cách
giải với HS gọi 2 HS lên bảng trình bày
lời giải
HS: 2 HS lên bảng trình bày lời giải
GV:Sau khi HS giải song nhận xét và
chỉnh sửa cho đầy đủ
HS: Ghi nhận kiến thức
tawcsGV:
D(4;1;-1) M 76 và =
làm VTCP là:
(1;1;1)
4 1 1
x t
y t
b) = n (1;1;1) làm VTPT cú pt là:1(x-3) +1(y+2)+1(z-0) = 0
x + y + z – 1 = 0 Hỡnh +/ H D trờn mp(ABC) là giao
)
=5 H(3;0;-2)
Bài 5:
và a) () b) d’
Giải:
a)
cú VTCP ud (4;3; 2)
* Ta cú:
(7;-14;-7 =7(1;-2;-1)
,
d
u n
* (
1) và cú VTPT (1;-2;-1) là: 1(x-0) – 2(y -4) -1(z+1) = 0
n
x – 2y – z + 7 = 0
Trang 5Tỡm giao đ. M đt d và MP ()
Trờn đt d 4D5 - đ. A xỏc đ(
hỡnh +/ vuụng gúc A' nú trờn
()
đt d' qua 2 đ. M và A'
b) Hỡnh
d trờn
V DẶN Dề CỦNG CỐ:
Tóm tắt kiến thức đã vận dụng và các kiến thức đã học trong phần 5/ pháp toạ độ trong không gian
HS xem
...Trong khụng gian t<a - Oxyz, cho tM di6n ABCD vEi: A(3 ;-2 ;0), B(5;2 ;-6 ), C(2;1 ;-2 ), D(4;1 ;-1 )
a)
M 76 ABCD Z D
b) Tỡm < - hỡnh +/ H D trờn mp (ABC)...
d
u n
* (
1) cú VTPT (1 ;-2 ;-1 ) là: 1(x-0) – 2(y -4 ) -1 (z+1) =
n
... ud (4;3; 2)
* Ta cú:
(7 ;-1 4 ;-7 =7(1 ;-2 ;-1 )