1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Thiết kế bài dạy các môn học lớp 1 - Tuần 14 - Trường Tiểu học Thạch Hòa

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 202 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Hoạt động 1 : Giới thiệu gấp đoạn thẳng cách đều Mục tiêu : Học sinh nhận biết được các đặc điểm của mẫu gấp : cách đều nhau,có thể choàng khít leân nhau khi xeáp chuùng laïi... Hoïc s[r]

Trang 1

Tuần 14.

Ngày soạn: 21 11 2009

Ngày dạy: 22 11 2009

Thứ hai ngày 22 tháng 11 năm 2010.

Chào cờ: Tập trung đầu tuần.

-

Học vần

Tiết 2+ 3

Bài 55 eng, iêng.

I-Mục tiêu:

lưỡi xẻng, trống chiêng.

- Từ và câu ứng dụng: Dù ai nói ngả, nói nghiêng

Lòng ta vẫn vững nh kiềng ba chân

- Hs khá, giỏi có thể đọc trơn bài

- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Ao, hồ, giếng.Tích hợp nội dung GD BVMT qua một số câu hỏi gợi ý

II- Chuẩn bị.

- Tranh minh họa nh sgk

III- Hoạt động dạy- học:

Hoạt động của thầy.

1-Kiểm tra:

- Đọc, viết: bài 54

- Nhận xét, đánh giá

2- Bài mới:

a-Giới thiệu bài

- GV ghi bài mới: Vần eng, iêng.

b- Dạy vần mới:

*- Dạy vần eng.

- Ghi vần eng

Giới thiệu vần eng đ cấu tạo nên

từ 2 âm e và ng

- Cho hs cài vần, eng

- Cho hs cài tiếng, xẻng

- Quan sát tranh rút ra từ mới:

lW xẻng

*- Dạy vần iêng.(tương tự vần eng)

Hoạt động của trò.

- HS viết bảng con: cây sung, vui

mừng.

- Đọc bài ứng dụng: 2 hs

- HS đọc : cá nhân, lớp

- Nhận diện vần eng, so sánh với

ong.

- Cài vần,đọc cn, n, cl

- Hs cài,phân tích, đánh vần.cn,n,cl

- Hs đọc cn, n,cl

Trang 2

- Ghi vần iêng ,

Giới thiệu vần iêng đ cấu tạo

nên từ 2 âm iê và ng

- Cho hs cài vần, tiếng mới

- Quan sát tranh rút ra từ mới trống

chiêng

* Đọc cả bài

c- Viết bảng con:

- ớng dẫn viết

- Nhận xét, sửa lỗi

d- Đọc tiếng từ ứng dụng:

- HO  dẫn hs đọc bài:

cái xẻng củ riềng

xà beng bay liệng

- Tìm tiếng có vần mới

- giải nghĩa từ

- *** Giải lao ***

Tiết 2.

3- Luyện tập

a- Luyện đọc:

- Cho hs luyện đọc bài ở tiết 1

b- Đọc câu ứng dụng

- HO  dẫn quan sát tranh nêu nội

dung câu ứng dụng

Dù ai nói ngả, nói nghiêng

Lòng ta vẫn vững nh kiềng ba chân

c- Luyện nói

- Cho hs quan sát tranh

- Tranh vẽ gì?

- HS chỉ đâu là cái giếng?

- Những tranh này đều nói về điều

gì?

- Tranh vẽ cảnh vật ,a  thấy ở

đâu?

- Ao, hồ, giếng đem đến cho con

a những ích lợi gì?

.

- So sánh: iêng với eng.

+ Giống nhau, khác nhau

- Cài vần, tiếng mới, phân tích, đọc trơn

- Đọc cả bài

+Viết bảng con: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng.

- Nhận xét

- 2 - 3 hs đọc

- Hs tìm và phân tích

- Đọc bài: cá nhân, nhóm, lớp

( đánh vần, đọc trơn)

- Nhận xét

- đọc toàn bài

- Luyện đọc bài

- Quan sát tranh,nêu nội dung câu ứng dụng

- Đọc câu ứng dụng, tìm tiếng có vần mới

- Đọc tên bài luyện nói: Ao, hồ, giếng + HS thảo luận

- 1, 2 hs nêu lại toàn bộ nội dung bài luyện nói

Trang 3

- Em cần giữ gìn ao, hồ, giếng thế

nào để nguồn O sạch sẽ, hợp vệ

sinh?

d- Luyện viết:

- ớng dẫn viết

- Chấm 1 số bài

4- Củng cố- Tổng kết:

- Cho hs đọc lại cả bài

- Nhận xét tiết học

5-Dặn dò :

- Xem 8ớc bài sau

- Viết vở tập viết

- Đọc lại bài trên bảng + sgk

-Tiết 4 Âm nhạc ( GV bộ môn )

-Đạo đức:

Tiết 5 Đi học đều và đúng giờ. ( T1 ) I- Mục tiêu :

- Nêu  thế nào là đi học đều và đúng giờ.

- HS biết ích lợi của việc đi học đều và đúng giờ là giúp cho các em thực hiện

quyền học tập của mình

- Biết  nhiệm vụ của hs là phải đi học đều và đúng giờ

- Giáo dục các em có ý thức đi học đều và đúng giờ

II-Đồ dùng:

-Vở đạo đức lớp 1, tranh vẽ nh sgk

III-Hoạt động dạy -học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1-Kiểm tra bài cũ

- Khi chào cờ em phải làm gì?

2-Bài mới :

a-Hoạt động 1: Quan sát tranh bài

- (Đứng nghiêm trang, bỏ mũ nón, sửa lại đầu tóc chỉnh tề.)

Trang 4

tập 1và thảo luận nhóm.

- GV giới thiệu bài tập 1: Thỏ và

Rùa là hai bạn học cùng lớp Thỏ thì

nhanh nhẹn còn Rùa vốn tính chậm

chạp Chúng ta hãy đoán xem

chuyện gì sảy ra với 2 bạn?

+ Nội dung tranh: Đến giờ đi học,

bác gấu đánh trống vào lớp Rùa đã

ngồi vào bàn học Thỏ đang la cà ,

nhởn nhơ ngoài đa  hái hoa, bắt

4ớm ,( vào lớp

- Vì sao Thỏ nhanh nhẹn lại đi học

muộn? Còn Rùa chậm chạp lại đi

học đúng giờ?

* Qua câu chuyện trên , em thấy bạn

nào đáng khen? Vì sao?

Kết luận: Thỏ la cà nên đi học

muộn Rùa chậm chạp nh  rất cố

gắng đi học đúng giờ Bạn Rùa thật

đáng khen

2-Hoạt động 2: HS đóng vai theo

tình huống: " 8ớc giờ đi học"

* Kết luận: ợc đi học là quyền lợi

của trẻ em Đi học đúng giờ các em

thực hiện tốt quyền đi học của mình

Để đi học đúng giờ cần phải:

+ Chuẩn bị quần áo sách vở đầy đủ

từ tối hôm 8ớc

+ Không thức khuya

+ để đồng hồ báo thức hoặc nhờ bố

mẹ gọi dậy đúng giờ

* Hoạt động 3: Liên hệ

- ở lớp mình bạn nào đi học đúng

giờ?

- để đi học đúng giờ em chuẩn bị

những gì?

* Kết luận :

4- Dặn dò:

-Chuẩn bị bài tiết sau

- HS quan sát tranh bài tập 1

- HS hoạt động nhóm đôi

- HS trình bày kết hợp chỉ tranh

- HS làm bài tập 2

- HS đóng vai cặp đôi theo tình huống ở bài tập 2

Trang 5

Thứ ba ngày 23 tháng 11 năm 2010

Ngày soạn: 22 11 2009

Ngày dạy: 23 11.2009

Học vần

Tiết 1+ 2

Bài 56 uông, ương.

I-Mục tiêu:

uông,ương, quả chuông, con đường.

- Đọc đ từ và câu ứng dụng: Nắng đã lên Lúa trên nương chín vàng.Trai gái bản mường cùng vui vào hội

- Viết  uông, 9 + quả chuông, con a 

- Hs khá, giỏi có thể đọc trơn bài

- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Đồng ruộng

II- Chuẩn bị.

- Tranh minh họa nh sgk

III- Hoạt động dạy- học:

Hoạt động của thầy.

1-Kiểm tra:

- Đọc, viết: bài 55

- Nhận xét, đánh giá

2- Bài mới:

a Giới thiệu bài.

- GV ghi bài mới: Vần uông, ương.

b- Dạy vần mới:

*- Dạy vần uông.

- Ghi vần uông, Giới thiệu vần

uông  cấu tạo nên từ 2 âm uô và

ng

- Cho hs cài vần, uông

- Cho hs cài tiếng, chuông

- Quan sát tranh rút ra từ mới:

quả chuông

* Dạy vần ương( Tương tự

vần uông).

- Ghi vần ương ,

Giới thiệu vần 9   cấu tạo

Hoạt động của trò.

- HS viết bảng con: Cái xẻng, bay

liệng.

- Đọc bài ứng dụng:

Dù ai nói ngả, nói nghiêng

Lòng ta vẫn vững nh kiềng ba chân

- HS đọc : cá nhân, lớp

- Đọc :uông

- Nhận diện vần uông, so sánh với

iêng.

- Cài vần, đọc cn, n, cl

- Hs cài, phân tích, đánh vần.cn, n, cl

- Hs đọc cn , n, cl

- So sánh: ương với uông.

+ Giống nhau, khác nhau

- Cài vần, tiếng mới, phân tích, đọc trơn

Trang 6

nên từ 2 âm 9 và ng.

- Cho hs cài vần, tiếng mới

- Quan sát tranh rút ra từ mới: con

* Đọc cả bài

c- Viết bảng con:

- ớng dẫn viết

- Nhận xét, sửa lỗi

d- Đọc tiếng từ ứng dụng:

- HO  dẫn hs đọc bài:

rau muống nhà 8a 

luống cày 9  rẫy

- Hs tìm tiếng có vần mới

- Giải nghĩa từ

- Gv nhận xét

- Tìm tiếng ngoài bài có vần vừa học

* Giải lao

Tiết 2.

3- Luyện tập

a- Luyện đọc:

- Cho hs luyện đọc bài ở tiết 1

b- Đọc câu ứng dụng

- HO  dẫn quan sát tranh nêu

nội dung câu ứng dụng Nắng đã lên

Lúa trên nương chín vàng.Trai gái

bản mường cùng vui vào hội

c- Luyện nói:

- Cho hs quan sát tranh

- Tranh vẽ gì?

- Lúa, ngô, khoai, sắn đ trồng ở

đâu? Ai trồng?

- Trên đồng ruộng, các bác nông dân

đang làm gì?

- Ngoài những việc , bức tranh đã

vẽ, em còn biết bác nông dân có

những việc gì khác?

d- Luyện viết:

- HO  dẫn viết

- Chấm 1 số bài

- Đọc cả bài

+Viết bảng con: uông, ương, quả chuông, con đường.

- Nhận xét

- 2 - 3 hs đọc

- Hs tìm, đọc , phân tích

- Đọc bài: cá nhân, nhóm, lớp

( đánh vần, đọc trơn)

- Nhận xét

- Hs đọc toàn bài

- Luyện đọc bài

- Quan sát tranh, nêu nội dung câu ứng dụng

- Đọc câu ứng dụng, tìm tiếng có vần mới

- Đọc tên bài luyện nói: Đồng ruộng + HS thảo luận

- 1, 2 hs nêu lại toàn bộ nội dung bài luyện nói

- Viết bài vào vở

Trang 7

4- Củng cố- Tổng kết:

- Cho hs đọc lại cả bài

- Nhận xét tiết học

5-Dặn dò :

- Xem 8ớc bài sau

- Đọc lại bài trên bảng + sgk

-Tiết 3

Toán:

Phép trừ trong phạm vi 8.

I- Mục tiêu: Giúp hs :

-Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 8

- Biết làm tính trừ trong phạm vi 8

- Viết  phép tính thích hợp với hình vẽ

- Giáo dục hs thêm yêu thích môn học

II- Chuẩn bi:

- Sách giáo khoa, đồ dùng học toán

III-Hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy.

1- Kiểm tra:

- Gv nêu yêu cầu

- Nhận xét, đánh giá

2- Bài mới:

a- Giới thiệu bài:

b- Giới thiệu phép trừ, bảng trừ

trong phạm vi 8

- GV hO  dẫn hs thành lập phép

trừ: 8-1= 7 8-2=6 8 -3=5 8-4=4

8- 7=1 8-6=2 8-5=3

- Cho hs nêu bài toán và trả lời bài

toán

* Cho hs cài các phép tính đã nêu

Hoạt động của trò.

- 2 hs thực hiện: Đọc phép cộng trong phạm vi 8

- Hs quan sát tranh sgk nêu bài toán và câu trả lời bài toán

- Đọc:

- Cài phép tính đọc

8-1= 7 8-2=6 8 -3=5 8-4=4 8- 7=1 8-6=2 8-5=3

Trang 8

TiÕt 4

MÜ thuËt ( GV bé m«n )

Tù nhiªn- x· héi:

TiÕt 5 An toµn khi ë nhµ.

I- Môc tiªu: Gióp hs biÕt:

Gi¶i lao.

3- Thùc hµnh.(73)

Bµi 1: TÝnh.(73)

- Cho hs nªu yªu cÇu, lµm bµi

Bµi 2: TÝnh.(73)

- HO  dÉn hs lµm bµi

Hs nèi tiÕp nªu miÖng kÕt qu¶

Bµi 3: TÝnh.(73)

- íng dÉn hs lµm bµi

3 hs lªn b¶ng lµm

Bµi 4: ViÕt phÐp tÝnh thÝch hîp.

HO  dÉn hs lµm bµi

4- Cñng cè, tæng kÕt

+ Cho hs nªu l¹i bµi häc

+ NhËn xÐt tiÕt häc

5- DÆn dß:

- Xem trO bµi sau

- Hs lµm bµi, ch÷a bµi( B¶ng con)

8 8 8 8 8 8

1 2 3 4 5 6

7 6 5 4 3 2

- Hs lµm bµi, ch÷a bµi:

1+7=8 2+6=8 4+4= 8 8-1 =7 8- 2=6 8- 4 =4 8-7 =1 8-6=2 8- 8=0

- Hs lµm bµi, ch÷a bµi:

8-4=4 8-5=3 8- 8=0 8-1-3=4 8-2-3=3 8- 0=8 8-2-2=4 8-1-4=3 8+0=8

- HS lµm bµi

+ Nªu bµi to¸n + §iÒn phÐp tÝnh

8 - 4 = 4

5 - 2 = 3

Trang 9

- Kể 1 số vật có trong nhà có thể gây đứt tay, chảy máu, gây bỏng, cháy

Số điện thoại cứu hỏa 114

- HS biết gọi a lớn khi có tai nạn xảy ra

- Nêu  cách xử lí đơn giản khi bị bỏng, bị đứt tay

- GD hs ý thức bảo vệ bản thân khi ở nhà

II- Chuẩn bi:

- Tranh ảnh nh sgk

III-Hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1- Khởi động:

- GV nêu yêu cầu

2- Kiểm tra bài cũ

- Em hãy kể tên các công việc mà

em ,ờng làm để giúp đỡ cha mẹ?

3- Bài mới:

a- Hoạt động 1: Quan sát tranh.

- GV ,ớng dẫn hs qs hình 30-sgk

+ Chỉ và nói tên các bạn đang làm gì?

+ Dự kiến xem điều gì sẽ sảy ra với

bạn?

* GV Kết luận: Khi phải dùng dao hay

đồ dễ vỡ, sắc và nhọn cần phải cẩn

thận, tránh đứt tay

b- Hoạt động 2: Đóng vai.

- Gv hO  dẫn, chia nhóm 4 em

- GV nêu câu hỏi gợi ý: Quan sát tranh

trang 31-sgk, đóng vai thể hiện lời nói

hành động phù hợp với từng tình

huồng sảy ra trong từng hình

+ 8a  hợp có lửa cháy các đồ vật

trong nhà em phải làm gì?

+ Nhắc lại số điện thoại cứu hỏa( 114)

* Kết luận: Không  để đèn dầu

hoặc các vật gây cháy khác trong màn

hay để gần những đồ vật dễ bắt lửa

Nên tránh xa các vật và những nơi có

thể gây bỏng và cháy Khi sử dụng các

đồ điện phải rất cẩn thận, Không sờ

vào phích cắm, ổ điện, dây dẫn và đề

phòng chúng bị hở mạch Điện giật có

chạy xa nơi có lửa cháy, gọi to, kêu

- HS thực hiện: Hát, trò chơi

- HS quan sát, thảo luận nhóm cặp

đôi

+ Chia lớp thành nhóm 4 em

- Các nhóm lên trình bày

+ Gọi ời lớn và mọi a xung quanh

+Số điện thoại cứu hỏa( 114)

Trang 10

cứu Nếu nhà hàng xóm hoặc nhà mình

có điện thoại, cần hỏi số điện thoại cứu

hỏa 114 để đề phòng khi bị cháy

4- Củng cố, tổng kết:

+ Cho hs nêu lại bài học

+ Nhận xét tiết học

5- Dặn dò:

- Xem trO bài sau

Thứ tư ngày 24 tháng 11 năm 2010

Ngày soạn: 23.11 2009

Ngày dạy: 24 11.2009

Học vần

Tiết 1+ 2

Bài 57 ang, anh.

I-Mục tiêu:

- Đọc  từ và câu ứng dụng: Không có chân, có cánh

Sao gọi là con sông?

Không có lá, có cành

Sao gọi là ngọn gió

- Hs khá, giỏi có thể đọc trơn bài

- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Buổi sáng

II- Chuẩn bị.

- Tranh minh họa , sgk

III- Hoạt động dạy- học:

Hoạt động của thầy.

1-Kiểm tra:

- Đọc, viết: bài 56

- Nhận xét, đánh giá

2- Bài mới:

a-Giới thiệu bài.

- GV ghi bài mới: Vần ang, anh.

Hoạt động của trò.

- HS viết bảng con: rau muống, 9  rẫy

- Đọc bài ứng dụng: Nắng đã lên

Lúa trên nương chín vàng.Trai gái bản mường cùng vui vào hội

- HS đọc : cá nhân, lớp

Trang 11

b- Dạy vần mới:

*- Dạy vần ang.

- Ghi vần ang, Giới thiệu vần ang

đ cấu tạo nên từ 2 âm a và ng

- Cho hs cài vần, ang

- Cho hs cài tiếng: bàng

- Quan sát tranh rút ra từ mới:

cây bàng

*- Dạy vần anh( tương tự ang )

- Ghi vần anh

Giới thiệu vần anh đ cấu tạo

nên từ 2 âm a và nh

- Cho hs cài vần, tiếng mới

- Quan sát tranh rút ra từ mới:cành

chanh

* Đọc cả bài

c- Viết bảng con:

- HO  dẫn viết

- Nhận xét, sửa lỗi

d- Đọc tiếng từ ứng dụng:

- HO  dẫn hs đọc bài:

buôn làng bánh 8 

hải cảng hiền lành

- Tìm tiếng có vần mới

- Giải nghĩa từ

* Giải lao*

Tiết 2.

3- Luyện tập

a- Luyện đọc:

- Cho hs luyện đọc bài ở tiết 1

b- Đọc câu ứng dụng

- ớng dẫn quan sát tranh nêu nội

dung câu ứng dụng:

Không có chân, có cánh

Sao gọi là con sông?

- Nhận diện vần ang, so sánh với

ong.

- Cài vần, đọc cn n cl

- Hs cài, phân tích, đánh vần.cn, n, cl

- hs đọc

- So sánh: anh với ang

+ Giống nhau, khác nhau

- Cài vần, tiếng mới, phân tích, đọc trơn

- Đọc cả bài

+Viết bảng con: ang, anh, cây bàng, cành chanh.

- Nhận xét

- 2 - 3 hs đọc

- Hs tìm, đọc, phân tích tiếng mới

- Đọc bài: cá nhân, nhóm, lớp

( đánh vần, đọc trơn)

- Nhận xét

- Hs đọc lại bài

- Luyện đọc bài

- Quan sát tranh, nêu nội dung câu ứng dụng

- Đọc câu ứng dụng, tìm tiếng có vần mới

Trang 12

Không có lá, có cành

Sao gọi là ngọn gió.

c- Luyện nói:

- Cho hs quan sát tranh

- Tranh vẽ gì?

- Đây là cảnh nông thôn hay thành

phố?

- Trong bức tranh mọi nga đang

làm gì?

- Em quan sát thấy buổi sáng, những

a trong gia đình em làm những

việc gì?

- Em thích buổi sáng G( hay nắng,

thích buổi sáng mùa đông hay mùa

hè?

- Em thích buổi sáng, buổi 8a hay

buổi chiều? Vì sao?

d- Luyện viết:

- ớng dẫn viết

- Chấm 1 số bài

4- Củng cố- Tổng kết:

- Cho hs đọc lại cả bài

- Nhận xét tiết học

5-Dặn dò :

- Xem 8ớc bài sau

- Đọc tên bài luyện nói: Buổi sáng

+ HS thảo luận

- 1, 2 hs nêu lại toàn bộ nội dung bài luyện nói

- Viết vở tập viết

- Đọc lại bài trên bảng + sgk

Tiết 3 Thể dục ( gv bộ môn )

Toán

Tiết 4 : Luyện tập.

I- Mục tiêu: Giúp hs :

- Thực hiện  phép cộng và phép trừ trong phạm vi 8

- Viết  phép tính thích hợp với hình vẽ

- Giáo dục hs thêm yêu thích môn học

II- Chuẩn bi:

- Sách giáo khoa

III-Hoạt động dạy học

Trang 13

_

Hoạt động của thầy.

1- Kiểm tra:

- Gv nêu yêu cầu:

- Nhận xét, đánh giá

2-Luyện tập:

Bài 1: Tính(75).

- Cho hs nêu yêu cầu, làm bài

- Hs nối tiếp nêu kết quả

Bài 2: điền số.(75)

ớng dẫn hs làm bài

- Gv nhận xét

Bài 3: Tính.(75)

.- HO  dẫn hs làm bài

- 3 hs lên bảng làm

Bài 4: Viết kết quả phép tính vào ô

trống

ớng dẫn hs làm bài

Bài 5: Nối số:( 75)

4- Củng cố, tổng kết:

+ Cho hs nêu lại bài học

+ Nhận xét tiết học

5- Dặn dò:

- Xem 8O bài sau

Hoạt động của trò.

- 2 hs thực hiện:

2 + 6 =8 8 - 5 =3

8 - 2 =6 8 - 2 - 3 =3

8 - 6 =2 8 - 1 - 4 =3

- Hs làm bài, chữa bài:

7+1=8 6+2=8 5+3=8 4+4=8 1+7=8 2+6=8 3+5=8 8-4 =4 8-7=1 8-6 =2 8 -5=3 8+ 0=8 8-1=7 8-2 =6 8-3=5 8 - 0=8

- HS nêu yêu cầu

- Hs làm bài và chữa bài trên bảng

- HS làm bài

4+3+1=8 8- 4-2=2 2+6-5=3 5+1+2=8 8-6+3=5 7-3+4=8

- HS làm bài

8 - 6 = 2

- HS làm bài, chữa bài

7 > 5+2

8 < 8- 0

9 > 8+0

Ngày đăng: 01/04/2021, 11:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w