1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Hệ thống các dạng phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối cơ bản thường gặp và các bước giải

10 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 195,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kết luận Như vậy, từ chỗ họ sinh còn lúng túng trong kiến thức và phương pháp giải thậm chí tỏ thái độ không yêu thích, qua thực tế giảng dạy với hệ thống kiến thức nêu trên học sinh đã [r]

Trang 1

HỆ THỐNG CÁC DẠNG PHƯƠNG TRÌNH CHỨA DẤU GIÁ

TRỊ TUYỆT ĐỐI CƠ BẢN THƯỜNG GẶP

A

I Lý do chọn đề tài

Sau khi     Toán ! 8 #! $% trình sách giáo khoa (! trong 2

 '3 8 tôi 5 6 7 sinh $8 lúng túng : không ;<  = ;/

khó tránh

7 trong $% trình, ;: ? là $% trình toán ! 9 và toán 6 3 sau này

Vì sao

gía

Bài toán

ít

25 làm  nào ;/ 7 sinh Q A( ;$R các  =+ A( #B các $% pháp, các

.$!  S  sau ;P 2! ? 3  = này 7 sinh 'V Q  thu

$% trình toán 8

Trang 2

II Đối tượng và phạm vi nghiên cứu

1

Là 7 sinh ! 8

2

Z7 sinh ! 8A, "M$8 THCS @Y* @ % *( 7 2009-2010

III Tài

-Sách giáo khoa Toán 8

-Sách bài 5 Toán 8 - 5 2

-Sách giáo viên Toán 8

  bài ' Toán 8

-Tài

-Chuyên ;C nâng cao Toán 8

M^d1 DUNG

Các dạng cơ bản và phương pháp giải

phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối ở lớp 8

2! '3 a ta có: a a nÕu a 0

a nÕu a <0

 

cho

U(W

` 1: Y$% trình: f(x) k, #! k là g '3 không âm

` 2: Y$% trình: f(x) g(x)

` 3: Y$% trình: f(x) g(x)

/ 7 sinh  5 và A( #B các $% pháp  ta E $! f 7 sinh theo =  i / $ sau:

Trang 3

Ví dụ1: a các $% trình sau:

a, 2x 3 1 b, x 1 - 2 = 0

x

25 $% trình có hai ?( x = 1 và x = 2

x 1

x 1 2

x



25 $% trình có hai ?( x = 1 và x = 1

3

Ví dụ 2: a các $% trình sau:

a, 2x 3  x 3 b, x2 x 2 x 0 c,

x 1

aW

a, M ;T $% ;$% $% trình:

2x 3 x 3 2x x 3 3 x 6 2x 3 x 3

2x 3 x 3 2x x 3 3 x 0

        

       

Bài toán 1: a $% trình: f(x) k, #! k là g '3 không âm

Phương pháp giải:

Bước 2: Khi ;F f(x) k f(x) k ?( x

 

Bài toán 2: a $% trình: f(x) g(x)

Phương pháp giải:

Bước 2: Khi ;F f(x)  g(x) f(x) g(x) ?( x

 

Trang 4

25 $% trình có hai ?( x = -6 và x = 0.

M ;T $% ;$% $% trình:

2

2

2

x

2x 2

x 1

x 1 2x 2 v« nghiÖm

x

x 1

 

 

25 $% trình có ?( x = 1

Ví dụ 3: a $% trình: 2x 3m = x 6 , #! m là tham '3

aW

M ;T $% ;$% $% trình:

  

25 $% trình có hai ?( x = 3m + 6 và x = m - 2

Bài toán 3: a $% trình: f(x) g(x)

Phương pháp giải:

Ta có /  7 (O trong hia cách  sau:

Cách 1: (Phá dấu giá trị tuyệt đối)  ? các $!W

Bước 2: Xét hai $8 RW

Trang 5

Cách 2:  ? các $!W

Bước 2: Khi ;FW f(x) g(x) f(x) g(x) ^?( x

 

Ví dụ 4: a $% trình: x 4 3x 5

Cách 1: Xét hai $8 RW

-   x -4 (1)

Y$% trình có W x + 4 + 3x = 5  4x = 1  x = 1

4 (1)

-  x < - 4 (2)

Y$% trình có W -x - 4 + 3x = 5  2x = 9  x = 9 không  mãn

2

25 $% trình có ?( x = 1

4 Cách 2: 2  $% trình $!  x 4   3x 5

- 3x - 5 x

3 Khi ;F $% trình ;$R  ;TW

x   4 3x 5

 

1 x

x kh«ng tho ¶ m·n * 2

 

   

      



25 $% trình có ?( x = 1

4

Lưu ý1:

Qua ví dụ trên các em học sinh sẽ thấy rằng cả hai cách giải đều có độ phức tạp như nhau Vậy trong trường hợp nào cách 1 sẽ hiệu quả hơn cách 2 và

Trang 6

Khi vế phải là một biểu thức không là đa thức có bâc 1 ta nên sử dụng cách 1

vì khi sử dụng cách 2 thì việc tìm x thoả mãn điều kiện g (x) không âm phức tạp hơn.

Khi biểu thức trong trị tuyệt đối ở dạng phức tạp thì không nên sử dung cách

1 vì sẽ gặp khó khăn trong việc đi giải bất phương trình f (x) 0 và f (x) < 0.

Tuy nhiên học sinh có thể khắc phục bằng cách không di giải điều kiện mà cứ thực hiện các bước biến đổi phươnmg trình sau đó thử lại điều kiện mà không đối chiếu.

Ví dụ 5: a các 6 $% trình:

a, x 1 x2 x b, 2

x 2x  4 2x

aW

a, Xét hai $8 R

$8 R 1:

  x -1 (1)

Khi ;F $% trình có W x + 1 = x2 + x  x2 = 1  x = 1  ] mãn ; 1)

$8 R 2:

 x < -1 (2)

Khi ;F $% trình có W - x - 1 = x2 + x  x2 + 2x + 1 = 0  (x+1)2 = 0 x = -1 (không  mãn ; 2k)

25 $% trình cób hai ?( x = 1

b, 2  $% trình $! W

x2 2x 2x4   2x 4   x 2 (*)

Ta có:

2

 

(x 2) 0

x 2 kh«ng tho ¶ m·n *

25 $% trình có ?( x = 2

Trang 7

Lưu ý 2: - Đối với một số dạng phương trình đặc biệt khác ta cũng sẽ có

những cách giải khác phù hợp chẳng hạn như phương pháp đặt ẩn phụ, sử dụng bất đẳng thức Côsi.

Ví dụ 6: a $% trình 2

2 x 1 x 2x 2 2  $% trình $! 

(1)

2

(x 2x 1) 2 x 1    3 0 2

(x 1) 2 x 1 3 0

: x 1 = t ( t 0)

Khi ;F S (1) ta có $% trình

t2 - 2t - 3 = 0  t2 + t - 3t - 3 = 0  t(t + 1) - 3(t + 1) = 0  (t + 1)(t - 3) = 0

t = - 1 ] b và t = 3 (t/m)

2! t = 3 ta ;$R x 1 = 3  x 1 3 x 4

25 $% trình có hai ?( x = -2 và x = 4

Ví dụ 7: a $% trình 3 x 1 (1)

2

Ta có /  7 (O trong hai cách sau:

Cách 1: : t = x 1

3

Khi ;F (1)  1 2

x 1

25 $% trình có hai ?( x = -4 và x = 2

Cách 2: áp i 6 ;v = Côsi ta có:

x 1 3

Trang 8

Ta 3 x 1 )

2

25 $% trình có hai ?( x = -4 và x = 2

Đối với những phương trình có giá trị tuyệt đối trở lên ta nên giải theo cách đặt điều kiện để phá dấu giá trị tuyệt đối Mỗi trị tuyệt đối sẽ có một giá trị x làm mốc để xác định biểu thức trong trị tuyệt đối âm hay không âm NHững giá trị x này sẽ chia trục số thành các khoảng có số khoảng lớn hơn số các trị tuyệt đối là 1 Khi đó ta xét giá trị x trong từng khoảng để bỏ dấu giá trị tuyệt đối và giải phương trình tìm được.

Ví dụ 8: a $% trình x 1 + x 3 = 2

Ta 6 x - 1 0   x 1

x - 3 0   x 3

Khi

Khi ;F $% trình có W

- x + 1 - x + 3 = 2  -2x = - 2  x = 1 (không t /m ;b

 Khi ;F ta có $% trình:

x - 1 - x + 3 = 2  0x = 0 luôn ;9 => 1 x < 3 là ?(

 Khi ;F $% trình có W

x - 1 + x - 3 = 2  2x = 6  x = 3 (t/m ;b

25 ?( < $% trình là 1 x 3 

C

Trang 9

Sau các

cho 7 sinh ? 3 các  và $% pháp  nêu trên tôi 5 6 ; '3

7 sinh A( #B $R  = và  thành   toán  $% trình

pháp  ;$R xây  ;%  và ;Q ! nên 7 sinh A( nhanh vì #5 ;r hình thành cho 7 sinh C( thích thú khi : các  toán này $% nhiên

? 3  = trên w S  ;3 #! ;3 $R 7 sinh có 7  trung bình và khá, còn ;3 #! 7 sinh G chúng ta E xây  sâu % và T sung các  toán phong phú %

D

^$ #5+ S y 7 sinh còn lúng túng trong  = và $% pháp 

5( chí G thái ;O không yêu thích, qua     #! ? 3  = nêu trên

sinh 'V có ;$R ' = thú góp E % 5 C( say mê trong 7 5 S ;F nâng cao ;$R 6 $R ; trà trong  7 O môn Toán 2! ? 3 

thu B  (! % trong $% trình 0 các ! trên

nhiên trong

G S ;U ? nên D còn có B   6 ;>

z6 mong 5 ;$R các ý  ;F góp, w  < O ;U khoa 7 các

6 và các  ;U ?

Xin chân thành cảm ơn!

Chư Sê, ngày 12 tháng 12 năm 2009

Người làm đề tài

Đậu Thị Bình

Trang 10

A

I Lý do chọn đề tài - Trang 1

II Đối tượng và phạm vi nghiên cứu - Trang 2

M^d1 DUNG - Trang 2

Các dạng cơ bản và phương pháp giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối ở lớp 8 - Trang 2

C

D

... $% trình có hai ?( x = -4 x =

Đối với phương trình có giá trị tuyệt đối trở lên ta nên giải theo cách đặt điều kiện để phá dấu giá trị tuyệt đối Mỗi trị tuyệt đối có giá trị. .. biểu thức trị tuyệt đối âm hay không âm NHững giá trị x chia trục số thành khoảng có số khoảng lớn số trị tuyệt đối Khi ta xét giá trị x khoảng để bỏ dấu giá trị tuyệt đối giải phương trình tìm... Trang 1

II Đối tượng phạm vi nghiên cứu - Trang 2

M^d1 DUNG - Trang

Các dạng phương pháp giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối lớp - Trang 2

C

Ngày đăng: 01/04/2021, 11:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w