- Đọc được câu ứng dụng - Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Thứ ngày tháng năm II Chuẩn bị: Giáo viên & Học sinh: Bộ chữ thực hành Tiếng Việt.. Các hoạt động dạy học: Tiết 1 Hoạt [r]
Trang 1Tuần 15
Tiết:
Ngày dạy:
Đi học đều và đúng giờ.
I Mục tiêu:
- HS biết ích lợi của việc đi học đều và đúng giờ là giúp cho các em thực hiện tốt quyền được học tập của mình
- HS thực hiện đi học đều và đúng giờ
II Chuẩn bị : Bài hát: Tới lớp tới trường.
III Các hoạt động dạy học:
A Bài cũ (3’) Tiết trướcem học bài
gì?
Em hiểu vì sao cần đi học đều và đúng
giờ?
B.Bài mới: * Giới thiệu bài:(1’)
GV giới thiệu trực tiếp bài học ghi
bảng
HĐ1:Sắm vai tình huống bài tập 4
(10’)
- GV chia nhóm phân công mỗi nhóm
đóng vai 1 tình huống bài tập 4( GV
đọc cho HS nghe lời nói trong 2 bức
tranh)
Đi học đều và đúng giờ sẽ có lợi gì?
GV nhận xét: đi học đều đúng giờ
giúp em được nghe giảng đầy đủ
HĐ2 : Thảo luận nhóm bài tập 5.(10’)
GV nêu yêu cầu thảo luận
GV nhận xét, bổ sung: Trời mưa các
bạn vẫn đội mũ, mặc áo mưa vượt khó
khăn đi học
HĐ 3 : Thảo luân lớp.(10’)
- Đi học đều có lợi ích gì?
- Cần phải làm gì để đi học đều và
đúng giờ?
- Chúng ta chỉ nghỉ học khi nào? nếu
nghỉ học cần làm gì?
GV: Đi học đều và đúng giờ giúp các
em học tập tốt nắm được bài
C.Củng cố, dặn dò.(1’)
GV? Hôm nay học bài gì?
HS trả lời cá nhân
HS theo dõi đọc lại tên bài
HS làm việc theo nhóm 2, nghe thảo luận đóng vai
Các nhóm đại diện đóng vai trước lớp
cả lớp trao đổi,nhận xét trả lời câu hỏi Tiếp thu bài đầy đủ
HS thảo luận nhóm.Đại diên nhóm trình bày Lớp nhận xét
- tiếp thu được bài đầy đủ
- chuẩn bị quần áo, giày dép,
- Chỉ nghỉ học khi ốm, nếu nghỉ học phải có giấy xin phép, ghi chép bài đầy đủ
Đi học đều và đúng giờ
Trang 2GV nhận xét tiết học.
Về chuẩn bị tiết sau học bài 8 tiết 1
Trang 3Tuần 15
Tiết:
Ngày dạy:
Ngày soạn :Tiếng Việt
Bài 60: om am
I Mục tiêu:
- Học sinh đọc và viết được: om, am, làng xóm, rừng tràm
- Đọc được câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Nói lời cảm ơn
II Chuẩn bị:
Giáo viên &Học sinh: Bộ chữ thực hành Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy học:
Tiết 1.
A Bài cũ: (4’)
GV nhận xét, ghi điểm
B.Bài mới: 1 Giới thiệu bài:(1’)
GV giới thiệu trực tiếp bài học ghi
bảng
2.HĐ1: Dạy vần(22’)
+ Vần om
Bước 1: Nhận diện vần
Vần om được tạo nên từ mấy con
chữ?
- GV tô lại vần om và nói: vần om
gồm: 2 con chữ :o, m
- So sánh om với on:
Bước 2: Đánh vần
- GVHD HS đánh vần o- mờ- om
- Đã có vần om muốn có tiếng
xóm ta thêm âm, dấu gì?
- Đánh vần: xờ- om - xom - sắc- xóm
- Nêu vị trí các chữ và vần trong tiếng
xóm ?
GV cho HS quan sát tranh
Trong tranh vẽ gì?
Có từ làng xóm GV ghi bảng
- Đọc trơn từ khoá
- GV chỉnh sửa cho HS
Bước 3: Viết bảng con
HS đọc và viết bảng con: bình minh, nhà rông,
HS nghe, đọc lại tên bài
gồm 2 con chữ o, m
HS cài vần om
- Giống nhau: cùng mở đầu bằng o
- Khác nhau: om kết thúc bằng m, on kết thúc bằng n
- HS nhìn bảng phát âm
thêm âm x, dấu sắc
HS cài tiếng xóm
HS phát âm x đứng trước om đứng sau dấu sắc trên vần om
- HS đọc trơn : om, xóm
HS QS tranh
làng xóm
HS nhìn bảng phát âm
HS quan sát
Trang 4GV viết mẫu(om, làng xóm).
GV cho HS viết bảng con
GV quan sát , nhận xét, sửa lỗi cho
HS
+ Vần am(Quy trình tương tự vần
om)
-So sánh om với am:
3.HĐ2: Đọc từ ngữ ứng dụng (8’)
GV xuất hiện từ ngữ ứng dụng
GV đọc mẫu, giải thích từ ngữ
GV nhận xét HS đọc từ ngữ ứng dụng
HS viết bảng con
Lưu ý vị trí dấu thanh, nét nối giữa các con chữ
- Giống nhau: cùng kết thúc bằng m
- Khác nhau: am bắt đầu bằng a
HS gạch chân chữ chứa vần mới
3 HS đọc từ ngữ ứng dụng
HS nghe đọc,hiểu từ : rừng tràm
HS đọc cá nhân, lớp
Tiết 2
4.HĐ3: Luyện tập.
Bước 1:Luyện đọc (10’)
- GV yêu cầu HS luyện đọc lại tiết 1
- GVQS, chỉnh sửa cho HS
* Đọc câu ứng dụng
- GV yêu cầu HSQS tranh nêu nội
dung của tranh
- GV ghi bảng câu ứng dụng
- GV đọc câu ứng dụng
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS,
khuyến khích đọc trơn
* Đọc SGK: GV tổ chức đọc lại bài
Bước 2: Luyện nói (8’)
- GV yêu cầu HS QS tranh và luyện
nói theo tranh với gợi ý:
- Trong tranh vẽ những gì?
- Tại sao em bé lại cảm ơn chị?
- Em đã nói " em xin cảm ơn chưa"?
- Khi nào ta phải cảm ơn?
GV tổ chức nói trong nhóm, nói trước
lớp
Bước 3: Luyện viết (15’)
- GV hướng dẫn, giúp đỡ HS
- HS luyện đọc (cá nhân- nhóm - lớp)
- HS QS tranh và nêu nội dung của tranh
- HS tìm tiếng mới
-HS đọc câu ứng dụng
- HS luyện đọc (cá nhân- nhóm - lớp)
- HS đọc tên chủ đề
- HSQS tranh và luyện nói theo tranh
- HS : 2 chị em
- HS trả lời: vì chị cho bóng bay
Khi được người khác cho hoặc giúp đỡ
1 công việc gì
-Đại diện 1 nhóm nói trước lớp
- HS viết vào vở tập viết
Trang 5C Củng cố dặn dò.(2’)
- Hôm nay chúng ta vừa học vần gì?
- GV cho HS thi tìm từ tiếng có vần
vừa học
- GV tuyên dương HS thực hiện tốt
- GV nhận xét tiết học - om, am- HS tìm chữ có vần vừa học trong sách,
báo
- Về nhà xem trước bài 61
Trang 7Tuần 15
Tiết:
Ngày dạy:
Ngày soạn: Toán
luyện tập
I Mục tiêu : Giúp HS:
- Củng cố về các phép tính cộng, phép trừ trong phạm vi 9
II Chuẩn bị:
- GV: Tranh vẽ bài tập 4, bảng phụ
- Học sinh: Bộ thực hành Toán
III Các hoạt động dạy học:
A Bài cũ:(3’)
GV nhận xét, ghi điểm
B Bài mới: 1 Giới thiệu bài:(1’)
GV giới thiệu trực tiếp bài học
2.HĐ1:Củng cố về bảng cộng,trừ
trong phạm vi 9 (6’)
GV cho HS đọc bảng cộng, trừ trong
phạm vi 9
GVQS nhận xét sửa sai cho HS
3.HĐ 2: Luyện tập.(24’)
GV cho HS nêu yêu cầu các bài tập,
sau đó làm bài,chữa bài
Bài 1: GV yêu cầu HS làm bài ( lưu
ý dựa vào bảng cộng, trừ trong
phạm vi 9 để tính)
Bài 2: Điền số vào ô trống dựa vào
bảng cộng trừ điền số vào ô trống
cho hợp lý
Bài 3: Điền dấu <, >, = vào ô
trống
Bài 4: Viết các phép tính thích hợp,
lưu ý: đưa về bài toán: Có 9 con gà,
6 con ra ngoài Hỏi trong chuồng
còn lại bao nhiêu con?
Bài 5: Hình vẽ có mấy hình vuông
GV nhấn mạnh 4 hình vuông nhỏ
và 1 hình vuông lớn
C Củng cố, dặn dò.(1’)
HS lên bảng đọc bảng trừ trong phạm
vi 9
HS lấy sách giáo khoa để trước mặt
HS đọc bảng cộng, trừ trong phạm vi 9
HS nêu yêu cầu của bài, và làm bài
HS đọc kết quả bài làm HS khác nhận xét
8 + 1 = 9 7 + 2 = 9
1 + 8 = 9 2 + 7 = 9
2 HS lên chữa bài
5 + 4 = 9 3 + 6 = 9
4 + 4 = 8 7 - 3 = 5
2 + 7 = 9 5 + 3 = 8
HS nêu cách làm bài
5 + 4 = 9 6 < 5 + 3
9 - 2 < 8 9 > 5 + 1
Viết phép tính thích hợp: 9 - 6 = 3
Có 5 hình vuông
Cho HS đọc lại các bảng cộng, trừ 9
Trang 8GV nhận xét tiết học Về nhà xem lại bài.
Trang 9Tuần 15
Tiết:
Ngày dạy:
Ngày soạn: Tiếng Việt
ăm, âm.
I Mục tiêu:
- Học sinh đọc và viết được: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm
- Đọc được câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Thứ ngày tháng năm
II Chuẩn bị:
Giáo viên & Học sinh: Bộ chữ thực hành Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy học:
Tiết 1
A Bài cũ:(4’)
GV nhận xét, ghi điểm
B Bài mới: 1 Giới thiệu bài:(1’)
GV giới thiệu trực tiếp bài học
2 HĐ1: Dạy vần (22’)
+ Vần ăm
Bước 1: Nhận diện vần
Vần ăm được tạo nên từ mấy âm?
- GV tô lại vần ăm và nói: vần
ăm gồm 2 âm: ă, m
- So sánh ăm với am
Bước 2: Đánh vần
- GVHD HS đánh vần: ă- mờ- ăm
- Đã có vần ăm muốn có tiếng tằm
ta thêm âm, dấu gì?
- Đánh vần: tờ- ăm- tăm- huyền- tằm
- Nêu vị trí các chữ và vần trong tiếng
tằm?
GV cho HS quan sát tranh
Trong tranh vẽ gì?
Có từ con tằm GV ghi bảng
- Đọc trơn từ khoá
- GV chỉnh sửa cho HS
Bước 3: Viết bảng con
GV viết mẫu cho HS quan sát
GV cho HS viết bảng con
HS đọc sgk bài 60
HS đọc lại ăm, âm
gồm 2 âm: ă, m
HS cài vần ăm
- Giống nhau: cùng kết thúc bằng m
- Khác nhau: ăm mở đầu bằng ă
- HS nhìn bảng phát âm : lớp- cá nhân
thêm âm t, dấu huyền
HS cài tiếng tằm
HS phát âm .t đứng trước ăm đứng sau, dấu huyền trên vần ăm
- HS đọc trơn: ăm, tằm
HS QS tranh
con tằm
HS nhìn bảng phát âm: cá nhân, lớp
HS quan sát
HS viết bảng con : ăm , con tằm
Trang 10GV quan sát , nhận xét, sửa lỗi
+Vần âm (Quy trình tương tự vần ăm)
- So sánh ăm với âm
3 HĐ2: Đọc từ ngữ ứng dụng (8’)
GV xuất hiện từ ngữ ứng dụng
GV giải nghĩa từ ngữ
GV đọc từ ngữ ứng dụng
GV gọi đọc, nhận xét
Lưu ý vị trí dấu thanh, nét nối giữa các con chữ
Giống nhau: đều kết thúc bằng m
Khác nhau:âm mở đầu bằng â
HS gạch chân chữ chứa vần
4 HS đọc từ ngữ ứng dụng
H hiểu từ : mầm non, đường hầm
HS đọc cá nhân, lớp
Tiết 2
4.HĐ3; Luyện tập.
Bước 1: Luyện đọc (10’)
- GV yêu cầu HS luyện đọc lại tiết 1
- GVQS, chỉnh sửa cho HS
* Đọc câu ứng dụng
- GV yêu cầu HSQS tranh nêu nội
dung của tranh
- GV ghi bảng câu ứng dụng
- GV đọc câu ứng dụng
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS,
khuyến khích đọc trơn
* Đọc sgk : GV tổ chức đọc lại bài
Bước 2: Luyện nói (8’)
- GV yêu cầu HS QS tranh và luyện
nói theo tranh với gợi ý:
- Trong tranh vẽ những gì?
Những vật trong tranh nói lên điều gì
chung?
- Đọc thời khoá biểu của lớp em?
- Ngày chủ nhật em ở nhà làm gì?
- Khi nào đến tết âm lịch?
GV tổ chức nói trong nhóm, nói trước
lớp , nhận xét
Bước 3: Luyện viết (15’)
- GV hướng dẫn, giúp đỡ HS
- GV cá thể chấm bài, nhận xét
C Củng cố dặn dò.(2’)
- Hôm nay chúng ta vừa học vần gì?
- GV cho HS thi tìm tiếng từ có âm
vừa học
- HS luyện đọc (cá nhân- nhóm - lớp)
- HS QS tranh và nêu nội dung của tranh
- HS tìm tiếng mới
- Đọc câu ứng dụng cá nhân theo dãy
- HS luyện đọc (cá nhân- nhóm - lớp)
- HS đọc tên chủ đề
- HSQS tranh và luyện nói theo tranh
- .Vẽ lịch năm 2002, thời khoá biểu - Nói về ngày tháng năm
- HS đọc
- …dọn nhà cửa, học bài
- Tháng 1 âm hằng năm
_ Đại diện 1 nhóm nói trước lớp
- HS viết vào vở tập viết
ăm, âm
- HS tìm chữ có âm vừa học trong sách,
Trang 11- GV tuyên dương HS thực hiện tốt.
- GV nhận xét tiết học
báo
- Về nhà xem trước bài 62
Trang 13Tuần 15
Tiết:
Ngày dạy:
Ngày soạn: Toán
Phép cộng trong phạm vi 10.
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Tiếp tục củng cố khái niệm phép
- Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 10
- Biết làm tính cộng trong phạm vi 10
II Chuẩn bị:
Giáo viên & Học sinh: Bộ thực hành Toán
III Các hoạt động dạy học:
A Bài cũ:(3’)
GV nhận xét, ghi điểm
B Bài mới 1 Giới thiệu bài (1’)
GV giới thiệu trực tiếp bài học
2.HĐ1: Thành lập bảng cộng trong
phạm vi 10 (15’)
Bước 1:Lập công thức 9 + 1 = 10
GV HDHS quan sát hình vẽ SGK và
nêu bài toán
GV HDHS Đếm số chấm tròn cả 2
nhóm
GV gợi ý 9 thêm 1 là mấy? GV nhấn
mạnh 9 thêm 1 có nghĩa 9 cộng 1
bằng 10
GV viết công thức 9 + 1 = 10
GV yêu cầu tính nhanh 1 + 9 = ?
Bước2:Thành lập công thức 8+2 = 10,
7 + 3 = 10, 6 + 4 = 10, 5 + 5 = 10
(Tiến hành tương tự như công thức
9+ 1 = 10)
Chú ý khuyến khích HS nêu bài toán
Bước 3 : Ghi nhớ bảng cộng trong
phạm vi 10
GV có thể nêu 1 số câu hỏi:
VD: 9 cộng 1 bằng mấy ?
8cộng 2 bằng mấy ?
10 bằng mấy cộng với mấy?
HSlên bảng đọc bảng trừ trong phạm vi9
HS lấy sách giáo khoa để trước mặt
HS đọc lại tên bài
HS xem tranh và nêu bài toán: Nhóm bên trái có 9 chấm tròn, thêm 1 chấm tròn Hỏi tất cả có bao nhiêu chấm tròn?
- HS đếm số chấm tròn cả 2 nhóm rồi nêu câu trả lời đầy đủ: 9 chấm tròn, thêm 1 chấm tròn Có tất cả có 10 chấm tròn
- 9 và 1 là 10 HS viết số 10 vào chỗ chấm
- HS đọc 9 cộng 1 bằng 10
HS nêu 1 + 9 = 10
HS đọc 2 phép tính trên bảng
HS có thể điền ngay kết quả
9 cộng 1 bằng 10
8 cộng 2 bằng 10
9 bằng 8 cộng 1, 5 cộng 5
Trang 14GV gọi HS đọc bảng cộng.
3 HĐ 2: Luyện tập (15’)
GV cho HS nêu yêu cầu các bài tập,
sau đó làm, chữa bài
Bài 1: Tính Lưu ý thực hiện tính dọc,
đặt số phải thẳng với nhau dựa vào
bảng cộng trong phạm vi 10
Bài 2: Điền số vào ô trống theo mũi
tên GV yêu cầu HS làm bài Thực
hiện phép tính sau đó điền kết quả vào
ô trống
Bài 3: GV lưu ý HS: Có 6 con cá,
thêm 4 con cá nữa Hỏi có tất cả bao
nhiêu con cá?
Điền phép tính vào các ô vuông cho
thích hợp
C Củng cố, dặn dò.(1’)
GV nhận xét tiết học
HS đọc bảng cộng 10
HS nêu yêu cầu của bài
HS tự làm và nêu kết quả
2 + 5 = 7, 7 + 0 = 7, 7 - 1 = 6
Điền số 7, 7, 6 vào ô trống
Phép tính 6 + 4 = 10
HS đọc lại bảng cộng trong phạm vi
10
Về nhà xem lại bài chuẩn bị bài sau
Trang 15Tuần 15
Tiết:
Ngày dạy:
ôm, ơm.
I Mục tiêu:
- Học sinh đọc và viết được: ôm, ơm, con tôm, đống rơm
- Đọc được câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bữa cơm
II Chuẩn bị:
Giáo viên & Học sinh: Bộ chữ thực hành Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy học:
Tiết 1
A Bài cũ:(4’)
GV nhận xét, ghi điểm
B Bài mới 1 Giới thiệu bài (1’)
GV giới thiệu trực tiếp bài học
2 HĐ1: Dạy vần (22’)
+ Vần ôm
Bước 1: Nhận diện vần
Vần ôm được tạo nên từ mấy con
chữ?
- GV tô lại vần ôm và nói: vần ôm
gồm: 2 con chữ ô, m
- So sánh ôm với om
Bước 2: Đánh vần
- GVHD HS đánh vần: ô- mờ- ôm
- Đã có vần ôm muốn có tiếng tôm
ta thêm âm gì?
- Đánh vần tờ - ôm - tôm
- Nêu vị trí các chữ và vần trong tiếng
tôm?
- GV cho HS quan sát tranh
- Trong tranh vẽ con gì?
Có từ con tôm GV ghi bảng
- Đọc trơn từ khoá
- GV chỉnh sửa cho HS
Bước 3: Hướng dẫn viết bảng con
- GV viết mẫu HD quy trình viết: ôm
con tôm Lưu ý nét nối giữa ô, m
- GVnhận xét
+Vần ơm(quy trình tương tự vần ôm)
HS đọc sách giáo khoa bài 61
HS đọc lại ôm, ơm
gồm 2 con chữ: ô, m
HS cài vần ôm
- Giống nhau: cùng kết thúc bằng m
- Khác nhau: ôm mở đầu bằng ô,
- HS nhìn bảng phát âm : cá nhân, lớp
thêm âm t
HS cài tiếng tôm .t đứng trước ôm đứng sau,
- HS đọc cá nhân, lớp
- HS quan sát tranh
- con tôm
HS nhìn bảng phát âm
HSQS quy trình viết
- HS viết bảng con: ôm, con tôm
Lưu ý: nét nối giữa các con chữ
Giống nhau: kết thúc bằng m
Trang 16So sánh ơm và ôm
3 HĐ2 Đọc từ ngữ ứng dụng (8’)
GV xuất hiện từ ngữ
Cho HS đọc các từ ngữ ứng dụng
GV đọc mẫu, giúp HS hiểu từ
GVgọi đọc nhận xét
Khác nhau :ơm mở đầu bằng ơ,
HS gạch chân chữ chứa vần
2, 3 HS đọc các từ ngữ ứng dụng
HS nghe hiểu từ : sáng sớm
- HS đọc cá nhân, lớp
Tiết2
4 HĐ3.Luyện tập.
Bước 1:Luyện đọc (10’)
GV yêu cầu luyện đọc lại bài tiết 1
- GVQS, chỉnh sửa cho HS
* Đọc câu ứng dụng
- GV yêu cầu HSQS tranh nêu nội
dung của tranh
- GV ghi bảng câu ứng dụng
- GV đọc câu ứng dụng
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS,
khuyến khích đọc trơn
* Đọc sgk GV tổ chức đọc lại bài
Bước 2: Luyện nói (8’)
- GV yêu cầu HS QS tranh và luyện
nói theo tranh với gợi ý:
- Trong tranh vẽ những gì? trong bữa
cơm em thấy những ai?
- Nhà em ăn mấy bữa cơm hằng ngày?
mỗi bữa ăn thường có mấy món?
- Nhà em ai nấu cơm, ai đi chợ, ai rửa
bát?
- Em thích nhất món gì? mỗi bữa em
ăn mấy bát?
Gv tổ chức nói trong nhóm, nói trước
lớp
Bước 3:Luyện viết (15’)
- GV hướng dẫn giúp đỡ HS
- GV cá thể hoá chấm bài
C Củng cố dặn dò.(2’)
- Hôm nay chúng ta vừa học vần gì?
- GV cho HS thi tìm tiếng từ có âm
vừa học
- HS luyện đọc (cá nhân- nhóm - lớp)
- HS QS tranh và nêu nội dung của tranh
- HS tìm tiếng mới
- HS đọc câu ứng dụng
- HS luyện đọc (cá nhân- nhóm - lớp)
HS nói tên chủ đề
- HSQS tranh và luyện nói theo tranh
- …bữa cơm … .2 hoặc 3 bữa, có 3 món, 4 món
Mẹ nấu cơm
món thịt
Đại diện 1 nhóm nói trước lớp
- HS viết vào vở tập viết
ôm, ơm