GV chia nhóm yêu cầu HS QS tranh bài tập 1 và thảo luận về việc ra vào lớp của HS làm việc theo nhóm 2.. HS đại diện các nhóm trình bày.[r]
Trang 1Tuần 16
Tiết:
Ngày soạn:
Trật tự trong trường học.
I Mục tiêu:
- HS cần phải giữ trật tự trong giờ học và khi ra vào lớp
- Giữ trật tự trong giờ học và khi ra vào lớp là để thực hiện tốt quyền được học tập quyền được đảm bảo an toàn cho trẻ em
- HS có ý thức giữ trật tự khi ra vào lớp và khi ngồi học
II Chuẩn bị :
Bài hát: Tới lớp tới trường
III Các hoạt động dạy học:
A.Bài cũ:(4’)
Tiết trước em học bài gì?
Vì sao cần đi học đều và đúng giờ?
B.Bài mới: 1.Giới thiệu bài(1’)
GV giới thiệu trực tiếp bài học
HĐ1:Quan sát tranh bài tập 1 và thảo
luận.(14’)
- GV giới thiệu tranh bài tập 1
GV chia nhóm yêu cầu HS QS tranh bài
tập 1 và thảo luận về việc ra vào lớp của
các bạn trong tranh
Cả lớp trao đổi, tranh luận:
Em có suy nghĩ gì về việc làm của các
bạn, nếu em ở đó em sẽ nói gì ?
HĐ2: Thi xếp hàng ra vào lớp giữa các
tổ.(15’)
1 Thành lập ban giám khảo gồm GV các
bạn cán bộ lớp
2 GV nêu yêu cầu cuộc thi
- Tổ trưởng điều khiển các bạn ( 1điểm)
- Ra vào lớp không chen lấn nhau( 1 điểm)
- Đi cách đều nhau, cầm hoặc đeo cặp
sách gọn gàng(1điểm)
- Không lê dép lê dày gây bụi gây ồn
ào(1điểm)
GV kết luận: Chen lấn xô đẩy nhau khi ra
vào lớp làm ồn ào, mất trật tự và có thể
gây vấp váp
C Củng cố, dặn dò.(1’)
HS trả lời cá nhân
HS đọc lại tên bài
HS làm việc theo nhóm 2
HS đại diện các nhóm trình bày
Các bạn chen lấn xô đảy nhau gây mất trật tự
…Em sẽ nói với các bạn không chen lấn
xô đẩy nhau
HS chú ý lắng nghe
HS tiến hành cuộc thi
- Ban giám khảo nhận xét , cho điểm, công bố kết quả và khen thưởng các tổ nhất
Trang 2Hôm nay học bài gì?
GV nhận xét tiết học
…trật tự trong trường học Tiết sau học bài 8 tiết 2
Trang 3
Tuần 16
Tiết:
Ngày soạn:
Ngày dạy: Tiếng Việt
im, um.
I Mục tiêu:
- Học sinh đọc và viết được : im, um, chim câu, trùm khăn
- Đọc được câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Xanh, đỏ, tím vàng
II Chuẩn bị :
Giáo viên &Học sinh: Bộ chữ thực hành Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy học:
Tiết 1
A Bài cũ: (4’)
GV nhận xét, ghi điểm
B.Bài mới: 1.Giới thiệu bài(1’)
GV giới thiệu trực tiếp bài học
2:HĐ2: Dạy vần (22’)
+ Vần im
Bước 1: Nhận diện vần
Vần im được tạo nên từ mấy con chữ?
- GV tô lại vần im và nói: vần im gồm: 2
con chữ i, m
- So sánh im với am:
Bước 2: Đánh vần
- GVHD HS đánh vần: i- mờ - im
- Đã có vần im muốn có tiếng chim ta
thêm âm gì?
- Đánh vần : chờ - im -chim
- Nêu vị trí các chữ và vần trong tiếng
chim?
GV cho HS quan sát tranh
Trong tranh vẽ gì?
Có từ chim câu GV ghi bảng
- Đọc trơn từ khoá
- GV chỉnh sửa cho HS
Bước 3:Viết bảng con
GV viết mẫu cho HS quan sát
GV quan sát , nhận xét, sửa lỗi cho HS
HS đọc sgk bài 63
HS đọc lại im; um
gồm 2 con chữ i, m,
HS cài vần im
- Giống nhau: cùngkết thúc bằng m
- Khác nhau: im mở đầu bằng i
- HS nhìn bảng phát âm
…thêm âm ch
HS cài tiếng chim
HS phát âm cá nhân
ch đứng trước im đứng sau
- HS đọc trơn: im, chim
HS QS tranh
chim câu
HS nhìn bảng phát âm:
HS quan sát
HS viết bảng con: im, chim câu
Lưu ý vị trí dấu thanh, nét nối giữa các
Trang 4+ Vần um (Quy trình tương tự vần im)
So sánh im với um:
3.HĐ2: Đọc từ ngữ ứng dụng(8’)
GV xuất hiện từ ngữ ứng dụng
GVđọc mẫu, giải thích từ ngữ
GV gọi HS đọc, nhận xét
con chữ
- Giống nhau: cùng kết thúc bằng m
- Khác nhau: um bắt đầu bằng u
- HS gạch chân chữ chứa vần mới
- 3 HS đọc từ ngữ ứng dụng
HS hiểu từ : mủm mỉm
- HS đọc cá nhân, lớp
Tiết 2
4.HĐ3 : Luyện tập.
Bước 1.Luyện đọc.(10’)
- GV yêu cầu HS luyện đọc lại tiết 1
- GVQS, chỉnh sửa cho HS
* Đọc câu ứng dụng
- GV yêu cầu HSQS tranh nêu nội dung
của tranh
- GV ghi bảng câu ứng dụng
- GV đọc câu ứng dụng
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS, khuyến
khích đọc trơn
* Đọc sgk : GV tổ chức đọc lại bài
- GVQS giúp đỡ HS
Bước 2: Luyện nói (8’)
- GV yêu cầu HS QS tranh và luyện nói
theo tranh với gợi ý:
- Trong tranh vẽ gì?
- Em biết những vật gì có màu đỏ?
- Em biết những vật gì có màu xanh, tím,
vàng, đen?
- Em còn biết những vật có màu gì nữa?
-Tất cả các màu nói trên được gọi là gì?
GV tổ chức nói trong nhóm, nói trước lớp
Bước 3 : Luyện viết(15’)
GV hướng dẫn, cá thể hoá HS
C Củng cố dặn dò.(2’)
- Hôm nay chúng ta vừa học vần gì?
- GV cho HS thi tìm từ có vần vừa học
- HS luyện đọc (cá nhân- nhóm - lớp)
- HS QS tranh và nêu nội dung của tranh
- HS tìm tiếng mới
- HS đọc câu ứng dụng
- HS đọc cá nhân, lớp
- HS đọc tên chủ đề
- HSQS tranh và luyện nói theo tranh
về các màu sắc
: mặt trời, quả gấc chín
Lá cây, quả cà tím quả cam chín
áo có màu đen màu xanh lơ, màu tím huế
gọi là màu sắc
Đại diện 1 nhóm nói trước lớp
- HS viết vào vở tập viết Chú ý viết đúng kích cỡ mẫu chữ
im; um
Trang 5- GV tuyên dương HS thực hiện tốt
- GV nhận xét tiết học
- HS tìm chữ vừa học trong sách, báo
- Về nhà xem trước bài 65
Trang 6
6
Trang 7Tuần 16
Tiết:
Ngày soạn:
Ngày dạy: Toán
luyện tập
I Mục tiêu:
Giúp HS:
- Củng cố về các phép tính cộng, phép trừ trong phạm vi 10
- Nhìn tranh ghi phép tính thích hợp
II Chuẩn bị :
- GV: Tranh vẽ bài tập 3; bảng phụ
III Các hoạt động dạy học:
A Bài cũ:(4’)
GV nhận xét, ghi điểm
B Bài mới: * Giới thiệu bài:(1’)
GV giới thiệu trực tiếp bài học
HĐ1:Củng cố về bảng cộng trừ trong
phạm vi 10 (5’)
GV cho HS đọc bảng cộng, trừ trong
phạm vi 10
GVQS nhận xét sửa sai cho HS
HĐ 2: Luyện tập.(20’)
GV cho HS nêu yêu cầu các bài tập, sau
đó làm , chữa bài
Bài 1: Tính GV yêu cầu HS làm bài (
lưu ý dựa vào bảng cộng, trừ trong phạm
vi 10 để tính, đặt cột dọc số 0 thẳng số 4,
số 6 các bài khác tương tự.)
Bài 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm
dựa vào bảng cộng, trừ 10 điền kết quả
vào ô trống cho hợp lý
Bài 3:Viết các phép tính thích hợp, lưu ý:
đưa về bài toán: Có 10 quả cam rơi 2 quả
ra ngoài Hỏi còn lại bao nhiêu quả?
C Củng cố, dặn dò.(5’)
GV tổ chức cho HS thi ghép phép tính
cộng, trừ trongphạm vi 10
GV nhận xét tiết học
HS lên bảng đọc bảng trừ trong phạm vi 10
HS lấy sách giáo khoa để trước mặt
HS đọc bảng cộng, trừ trong phạm vi 10
HS nêu yêu cầu của bài, và làm bài vào vở
HS đọc kết quả bài làm
HS khác nhận xét
5 + 5 = 10 8 - 2 = 6
8 - 7 = 1 10 + 0 = 10
10 - 4 = 6 10 - 8 = 2
Viết phép tính thích hợp: 10 - 2 = 8
HS thực hiện cá nhân tên bộmô hình học toán
Về nhà xem lại bài
Trang 88
Trang 9Tuần 16
Tiết:
Ngày soạn:
Ngày dạy: Tiếng Việt
iêm, yêm.
I Mục tiêu:
- Học sinh đọc và viết được: iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm
- Đọc được câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Điểm mười
II Chuẩn bị :
Giáo viên & Học sinh: Bộ chữ thực hành Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy học:
Tiết 1.
A Bài cũ:(4’)
GV nhận xét, ghi điểm
B Bài mới: 1 Giới thiệu bài:(1’)
GV giới thiệu trực tiếp bài học
2.Các HĐ dạy học:
HĐ1 :Dạy vần (22’)
+ Vần iêm
Bước 1: Nhận diện vần
Vần iêm được tạo nên từ mấy âm?
- GV tô lại vần iêm và nói: vần iêm
gồm: 3 âm i, ê, m
- So sánh iêm với êm:
Bước2 Đánh vần
- GVHD HS đánh vần: i- ê- mờ iêm
- Đã có vần iêm muốn có tiếng xiêm
ta thêm âm gì?
- Đánh vần: xờ -iêm- xiêm
- Nêu vị trí các chữ và vần trong tiếng
xiêm?
GV cho HS quan sát tranh
Trong tranh vẽ gì?
Có từ vịt xiêm GV ghi bảng
- Đọc trơn từ khoá
- GV chỉnh sửa cho HS
Bước 3:Viết bảng con.
GV viết mẫu vần iêm, vịt xiêm cho HS
quan sát
GV quan sát , nhận xét, sửa lỗi cho HS
+ Vần yêm.(Quy trình tương tự vần iêm)
- So sánh yêm với iêm
HS đọc và viết bảng con: cái xẻng, xà beng, củ riềng
HS đọc lại iêm;yêm
gồm 3 âm: i, ê, m
HS cài vần iêm
- Giống nhau: cùng kết thúc bằng êm
- Khác nhau: iêm mở đầu bằng i
HS nhìn bảng phát âm
Thêm âm x
HS cài tiếng xiêm , phát âm x đứng trước iêm đứng sau
- HS đọc trơn: iêm, xiêm
HS QS tranh
vịt xiêm
HS nhìn bảng phát âm
HS quan sát
HS viết bảng con
Lưu ý vị trí dấu thanh, nét nối giữa các con chữ
- Giống nhau: phát âm giống nhau
Trang 103.HĐ2: Đọc từ ngữ ứng dụng(8’)
GV xuất hiện từ ngữ ứng dụng
GVđọc mẫu, giải thích từ ngữ
GV gọi HS đọc, nhận xét
- Khác nhau: yêm bắt đầu bằng y
- HS gạch chân chữ chứa vần mới
- 3 HS đọc từ ngữ ứng dụng
- HS hiểu từ : quý hiếm, âu yếm
- HS đọc cá nhân, lớp
Tiết 2
4 HĐ3: Luyện tập.
Bước 1: Luyện đọc.(10’)
- GV yêu cầu HS luyện đọc lại tiết 1
- GVQS, chỉnh sửa cho HS
* Đọc câu ứng dụng
- GV yêu cầu HSQS tranh nêu nội dung
của tranh
- GV ghi bảng câu ứng dụng
- GV đọc câu ứng dụng
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS, khuyến
khích đọc trơn
*Đọc sgk :GV tổ chức luyện đọclại bài
Bước2: Luyện nói (10’)
- GV yêu cầu HS QS tranh và luyện nói
theo tranh với gợi ý:
- Trong tranh vẽ gì?
- Em nghĩ bạn HS vui hay không vui khi
được cô giáo cho điểm mười?
- Khi nhận được điểm mười, em muốn
khoe với ai đầu tiên?
- Học thế nào thì mới được điểm mười?
- Lớp em bạn nào hay được điểm mười?
em đã được mấy điểm mười?
GV tổ chức cccho HS nói trong nhóm,
trước lớp
Bước 3: Luyện viết(15’)
- GVQS giúp đỡ HS
GV cá thể hoáchấm bài
C Củng cố dặn dò.(2’)
- Hôm nay chúng ta vừa học vần gì?
- GV cho HS thi tìm từ tiếng âm vừa học
- GV tuyên dương HS thực hiện tốt
- GV nhận xét tiết học
- HS luyện đọc (cá nhân- nhóm - lớp)
- HS QS tranh và nêu nội dung của tranh
- HS tìm tiếng mới
- Đọc câu ứng dụng
- HS luyện đọc (cá nhân- nhóm - lớp)
- HS đọc tên bài luyện nói: Điểm mười
- HSQS tranh và luyện nói theo tranh .Cô giáo cho bạn điểm 10
Rất vui
Em muốn khoe với mẹ
Học giỏi thì mới được điểm 10
HS trả lời
Đại diện nói trước lớp
- HS viết vào vở tập viết
iêm, yêm
- HS tìm chữ vừa học trong sách, báo
Trang 11- Về nhà xem trước bài 66
Trang 1212
Trang 13Tuần 16
Tiết:
Ngày soạn:
Ngày dạy: Toán
Bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Tiếp tục củng cố khái niệm phép cộng, trừ
- Thành lập và ghi nhớ bảng cộng, trừ trong phạm vi 10
- Biết làm tính cộng, trừ trong phạm vi 10
II Chuẩn bị :
Giáo viên & học sinh: Bộ thực hành Toán
III Các hoạt động dạy học:
A Bài cũ:(4’)
GV nhận xét, ghi điểm
B Bài mới: * Giới thiệu bài:(1’)
GV giới thiệu trực tiếp bài học
HĐ 1: Thành lập bảng cộng trong phạm vi
10(7’)
Bước 1: HDHS quan sát hình vẽ SGK và
nêu bài toán
GV HDHS Đếm số chấm tròn
GV viết công thức 9+ 1 = 10
Bước 2:Tiến hành tương tự với các phép
tính 8 + 2 = 10, 7 + 3 = 10
Chú ý khuyến khích HS nêu bài toán
HĐ2:Thành lập bảng trừ trong phạm vi
10 (7’)
Bước 1: Có tất cả 10 chấm tròn, vế bên
phải có 1 chấm tròn Hỏi vế bên trái có
bao nhiêu chấm tròn?
Viết phép tính : 10 - 1 = 9
Bước 2: Tiến hành tương tự các phép tính
10 - 2 = 8, 10 - 7 = 3
HĐ 3 : Ghi nhớ bảng cộng, trừ trong
phạm vi 10 GV có thể nêu 1 số câu hỏi:
9 cộng 1 bằng mấy?
10 trừ 1 bằng mấy?
HS lên bảng đọc cácphép trừ trong phạm
vi 10
HS lấy sách giáo khoa để trước mặt
GV cho HS xem tranh và nêu bài toán: Nhóm bên trái có 9 chấm tròn, thêm 1 chấm tròn Hỏi tất cả có bao nhiêu chấm tròn?
- HS đếm số chấm tròn cả 2 nhóm rồi nêu câu trả lời đầy đủ: 9 chấm tròn, thêm 1 chấm tròn Có tất cả 10 chấm tròn
- 9 thêm 1 là 10 HS viết số 10 vào chỗ chấm
HS đọc các phép tính
Có tất cả 10 chấm tròn, vế phải có 1 chấm tròn, vế trái có 9 chấm tròn
Viết số 9 vào chỗ chấm
9 cộng 1 bằng 10
10 trừ 9 bằng 1,
Trang 14GV cho HS đọc bảng cộng, trừ 10
HĐ 4: Luyện tập.(15’)
GV cho HS nêu yêu cầu các bài tập, sau
đó làm bài, chữa bài
Bài 1: Tính Lưu ý thực hiện tính dọc, đặt
số phải thẳng với nhau dựa vào bảng cộng,
trừ trong phạm vi 10
Bài 2: Điền số vào ô trống lưu ý dựa vào
bảng cộng trong phạm vi 10, 9, 8, 7
Bài 3: GV lưu ý HS: Có 4 chiếc thuyền
màu xanh, thêm 3 chiếc thuyền màu trắng
Hỏi có tất cả bao nhiêu chiếc thuyền ?
Điền phép tính vào ô cho thích hợp
C Củng cố, dặn dò.(1’)
GV nhận xét tiết học
HS đọc HTL bảng cộng, trừ
HS nêu yêu cầu của bài, làm bài
HS làm bài
HS tự làm và nêu kết quả
7 + 3 = 10 7- 2 = 5
4 + 6 = 10 9 - 4 = 5
Phép tính 4 + 3 = 7
ChoHS đọc lại bảng cộng, trừ trong phạm
vi 10
Về nhà xem bài sau
Trang 15Tuần 16
Tiết:
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiếng Việt
I Mục tiêu:
- Học sinh đọc và viết được: uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm
- Đọc được câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: ong, bướm, chim, cá cảnh
II Chuẩn bị :
Giáo viên & Học sinh: Bộ chữ thực hành Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy học:
Tiết 1
A Bài cũ:(4’)
GV nhận xét, ghi điểm
B Bài mới: * Giới thiệu bài:(1’)
GV giới thiệu trực tiếp bài học
HĐ1: Dạy vần (22’)
+Vần uôm
Bước 1: Nhận diện vần
Vần uôm được tạo nên từ mấy âm?
- GV tô lại vần uôm và nói: vần
uôm gồm: 3 âm u, ô, m
- So sánh uôm với iêm:
Bước 2: Đánh vần
- GVHD HS đánh vần: u- ô- mờ- uôm
- Đã có vần uôm muốn có tiếng
buồm ta thêm âm, dấu gì?
- Đánh vần: bờ -uôm - huyền- buồm
- Nêu vị trí các chữ và vần trong tiếng
buồm?
GV cho HS quan sát tranh
Trong tranh vẽ gì?
Có từ cánh buồm GV ghi bảng
- Đọc trơn từ khoá
- GV chỉnh sửa cho HS
Bước 3: Viết bảng con.
GV viết mẫu vần uôm, cánh buồm cho
HS quan sát
HS đọc sgk bài 65
gồm 3 âm: u, ô, m
HS cài vần uôm
-Giống nhau cùng kết thúc bằng m
- Khác nhau:uôm mở đầu bằng uô
HS nhìn bảng phát âm
thêm âm b, dấu huyền trên vần uôm
HS cài tiếng buồm
HS phát âm b đứng trước uôm đứng sau, dấu huyền trên vần uôm
- HS đọc trơn: uôm, cánh buồm
HS QS tranh
cánh buồm
HS nhìn bảng phát âm
HS quan sát
HS viết bảng con
Trang 16GV cho HS viết bảng con
GV quan sát , nhận xét, sửa lỗi cho HS
+Vần ươm
(Quy trình tương tự vần uôm)
- So sánh ươm với uôm
HĐ2: Đọc từ ngữ ứng dụng.(8’)
GV ghi bảng từ ngữ
GV gọi HS đọc từ mới
GV đọc mẫu giải thích các từ ngữ này
GV tổ chức cho HS đọc
Lưu ý vị trí dấu thanh, nét nối giữa các con chữ
-Giống nhau: kết thúc bằng m
- Khác nhau: ươm mở đầu bằng ươ
HS gạch chân chữ có vần mới
2, 3 HS đọc các từ ngữ ứng dụng
HS hiểu từ : ao chuôm, nhuộm vải, vườn ươm, cháy đượm
HS đọc cá nhân,lớp
Tiết 2 HĐ3: Luyện tập.
Bước 1 : Luyện đọc (10’)
- GV yêu cầu HS luyện đọc lại tiết 1
- GVQS, chỉnh sửa cho HS
* Đọc câu ứng dụng
- GV yêu cầu HSQS tranh nêu nội dung
của tranh
- GV ghi bảng câu ứng dụng
- GV đọc câu ứng dụng
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS, khuyến
khích đọc trơn
* Đọc sgk
GV tổ chức luyện đọc lại bài trong sách
giáo khoa
Gv hỏi thêm HS khá giỏiVD: Nói câu có
từ vườn ươm
Bước 2: Luyện nói(8’)
- GV yêu cầu HS QS tranh và luyện nói
theo tranh với gợi ý:
- Trong tranh vẽ những con gì?
- Con ong thường thích gì?
- Con bướm thường thích gì?
- Con ong và con chim có ích gì cho bà
con nông dân?
GS tổ chức nói trong nhóm, nói trước lớp,
nhận xét sửa câu
Bước 3: Luyện viết(15’)
- GV hướng dẫn giúp đỡ HS
- Gv cá thể hoá chấm bài
- HS luyện đọc (cá nhân- nhóm - lớp)
- HS QS tranh và nêu nội dung của tranh
- HS tìm tiếng mới
- HS Đọc câu ứng dụng ( cá nhân, cả lớp)
- HS luyện đọc (cá nhân- nhóm - lớp)
HS đọc tên bài luyện nói: ong, bướm, chim, cá cảnh
- HSQS tranh và luyện nói theo tranh ong, bướm
- Thích hút mật ở hoa
- Thích hoa
- con chim bắt sâu, con ong hút mật thụ phấn cho hoa
Đại diện 1 nhóm nói trước lớp
- HS viết vào vở tập viết