1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài giảng Hình học 12 - Bài 2: Mặt trụ, hình trụ, khối trụ

2 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 40,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thể tích của khối trụ T là giới hạn của thể tích của khối lăng trụ đều nội tiếp T khi số cạnh đáy tăng lên vô hạn Theå tích cuûa khoái truï baèng dieän tích đáy nhân với chiều cao... V= [r]

Trang 1

§2 MẶT TRỤ, HÌNH TRỤ, KHỐI TRỤ

A Mục tiêu cần đạt

+ Về kiến thức : Học sinh nắm được định nghĩa mặt trụ , phân biệt được ba khái niệm : mặt trụ, hính trụ và khối trụ

+ Về kỹ năng : Xác định được giao của mặt trụ với mp vuông góc họăc song song với trục của mặt trụ Nhớ CT thể tích của khối trụ, diện tích xung quanh của hình trụ và vận dụng vao bt

+ Về thái độ :Tích cực hoạt động , trả lời câu hỏi

B Chuẩn bị :

- Các mô hình mặt trụ, khối trụ, hình trụ

- Dùng máy chiếu ( nếu có )

C Tiến trình giờ dạy

HS

HOẠT ĐỘNG CỦA

GV

1,Định nghĩa mặt truÏ

Định nghĩa : Tập hợp các điểm M trong

không gian cách đt () cố định một

khỏang cách không đổi R > 0 gọi là mặt

trụ tròn xoay, hoặc đơn giản là mặt trụ

Đ t () : trục của mặt trụ

R là bán kính của mặt trụ

Mặt trụ : T(; R)

Đt d song song  và cách d một khỏang

bằng R thì nằm trên mặt trụ

d: đường sinh của mặt trụ

- Xem hình

- Các lọai lon, ống

-Học sinh trả lời : a) Giao hai đường sinh đối xứng nhau qua 

b) Gọi d la khỏang cách từ tới mp(P) d>R : Giao là tập rỗng

d=R : giao là một đường sinh

0<d<R giao là một cặp đường sinh

-Đưa ra mô hình hình trụ

- Một vài hình trụ trong thực tế ( gần đúng)

- Giao của mặt trụ T(; R) và mp (P) là hình gì trong các trường hợp sau ?

a) mp(P) qua  b) mp(P) song song  c) mp(P) vuông góc 

M R

R M

*

*

Lop12.net

Trang 2

Luyện tập, củng cố

-Xem ví dụ 2 trang 51

Bài tập về nhà

- Bài 11->14 SGK trang 53

2 Hình trụ và khối trụ

Phần mặt trụ nằm giữa hai mặt phẳng

(P) và (P’) cùng với hai hình tròn (C) và

(C’) và được gọi là hình trụ

Hình trụ với phần bên trong của nó được

gọi la khối trụ xác định bởi hình trụ đó

Ví dụ 1 : Cho hình trụ có bán kính R và

chiều cao cũng bằng R Một hình vuông

ABCD có hai cạnh AB và CD lần lượt là

các dây cung của hai đường tròn đáy

Cạnh AD và BC không phải là đường

sinh của hình trụ Tính cạnh của hình

vuông đó

3 Diện tích hình trụ và thể tích khối

trụ

Diện tích xung quanh của hình trụ T là

giới hạn của diện tích xung quanh của

hình lăng trụ nội tiếp T khi số cạnh đáy

tăng lên vô hạn

Diện tích xung quanh của hình trụ

bằng chu vi đáy nhân với chiều cao

Thể tích của khối trụ T là giới hạn của

thể tích của khối lăng trụ đều nội tiếp T

khi số cạnh đáy tăng lên vô hạn

Thể tích của khối trụ bằng diện tích

đáy nhân với chiều cao.

Xem SGK trang 50

- Sxq= chu vi đáy nhân với chiều cao

- Sxq = chu vi đáy ( là hình tròn) nhân với chiều cao

- Sxq=2Rh

V= diện tích đáy nhân chiều cao

V = R2h

- Tính cạnh AB

GV hỏi : -Ct diện tích xung quanh khối lăng tru?

- Liên hệ khối lăng trụ nôi tiếp và hình trụ

- Xem đường tròn là

đa giác có số cạnh tăng lên vô hạn

- Yêu cầu học sinh phát biểu ct tính Sxq của hình trụ

- Nếu khối trụ có

R : bán kính

h :chiều cao -Ct thể tích khối lăng trụ?

- Tương tự như Sxq

- Nếu khối trụ có

R : bán kính

h :chiều cao

P

P’

(C)

(C’)

Lop12.net

Ngày đăng: 01/04/2021, 11:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w