1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Chủ đề : Về ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số

3 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 147,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính thể tích của vật thể tròn xoay sinh bởi hình H giới hạn bởi trục 0x và đồ thị C khi H quay quanh truïc 0x.[r]

Trang 1

CHỦ ĐỀ : ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ

Vấn đề 1 : KHẢO SÁT HÀM SỐ ( các bước làm bài toán )

Hàm số bậc ba : y ax 3bx2cx d

Hàm số bậc bốn : y ax 4bx2c Hàm số y ax b

cx d

 c0,ad bc 0

 Tập xác định : D = R

 Đạo hàm : y’=

y’= 0 x = ?

 

 Bảng biến thiên :

Các khỏang đồng biến , nghịch biến , điểm 

cực đại , điểm cực tiểu

 y’’=

y’’= 0 x = ?

Bảng xét dấu y’’:

Các khỏang lồi , lõm , điểm uốn

 Vẽ đồ thị :

 Tập xác định : D = R\ d

c

 

 Đạo hàm : y’=

ad bc

cx d

 y' 0 ( hoặc y’<0 ) ,  x D

y’ không xác định x d

c

  

 Tiệm cận :

Tiệm cận đứng : x d

c

 

.Tiệm cận ngang : x a

c

 Bảng biến thiên :

Các khỏang đồng biến (hoặc nghịch  biến ) Hàm số không có cực trị

 Vẽ đồ thị :

Bài tập : 1/ Khảo sát các hàm số :

a/ y= x32x2 x 1 b/ y=  x3 3x23x1 c/ y= 1 4 3 2 d/ y=

4x 2x

x x

e/ y= 4 f/ y = g/ h/

2 x

3 2

x x

2 2 2 1

y

x

1

x x y

x

 

Vấn đề 2: PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN

Chú ý :

 y’ (x 0 ) là hệ số góc của tiếp tuyến của ( C ) tại điểm M ( x0 ; y0 )

Nếu tiếp tuyến song song với đường thẳng y = ax + b thì y’ (x 0 ) = a

Nếu tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng y = ax + b thì y’ (x 0 ) =

a

1

Bài tập :

2/ Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = 2tại giao điểm của nó với trục hoành

1

x x

3/ Cho hàm số y = 2 3 1 có đồ thị ( C ) Viết phương trình tiếp tuyến của ( C) :

3

2

3

x

Phương trình tiếp tuyến với (C) của đồ thị hàm số y = f ( x) tại điểm M (x0 ;y0 ) là:

y – y 0 = y’ (x 0 ) ( x – x 0 )

Trong phương trình trên có ba tham số x 0 ; y 0 ; y’(x 0 ) Nếu biết một trong ba số đó

ta có thể tìm 2 số còn lại nhờ hệ thức : y 0 = f (x 0 ) ; y’(x 0 )= f ’(x 0 )

Trang 2

a/ Tại điểm có hoành độ x0 =

2 1

b/ Biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y = 3x – 1

4/ Cho hàm số y = x42x23 có đồ thị ( C ) Viết phương trình tiếp tuyến của ( C) :

a/ Tại giao điểm của ( C ) và trục tung

b/ Biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng y = 24 x +1

Vấn đề 3 : BIỆN LUẬN SỐ NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẰNG ĐỒ THỊ

Bài toán: Dựa vào đồ thị ( C) của hàm số y =f(x) ,

Biện luận số nghiệm của phương trình : F(x , m ) = 0 ( với m là tham số ).

Cách giải :

Bài 1: Cho hàm số :y=x3-3x2+3mx+3m+4, có đồ thị (Cm)

1) Khảo sát và vẽ đồ thị (C0), khi m=0

2) Dựa vào đồ thị (C0), biện luận theo a số nghiệm của phương trình: x3-3x2+4-a=0

3) Tìm m để (Cm) cắt trục 0x tại 3 điểm phân biệt Đs:m ( ;0) \ 3

4) Viết phương trình tiếp tuyến của (C0) tại M, biết xM=3 Đs:y=9x-23

5) Viết phương trình tiếp của (C0), biết tiếp tuyến song song với đường thẳng (a):y=9x+2

Đs: y=9x-23, y=9x+9

BTVN: : Cho hàm số :y= -x3+mx2+(m-3)x-4, có đồ thị (Cm)

1) Khảo sát và vẽ đồ thị (C3), khi m=3

2) Dựa vào đồ thị (C3), biện luận theo a số nghiệm của phương trình: x3-3x2+4-a=0

3) Tìm m để (Cm) cắt trục 0x tại 3 điểm phân biệt Đs:m<-5 hoặc m>3 và m 6

4) Viết phương trình tiếp tuyến của (C3) tại M, biết xM=3 Đs:y= -9x+23

5) Viết phương trình tiếp của (C3), biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng (a):y= x+2.1

9

Đs: y= -9x+23, y= -9x-9

6) Tìm m để (Cm) tiếp xúc trục 0x Đs: m= -6, m= -5, m=3

7) Một đường thẳng (d) đi qua N(-1;0) và có hệ số góc k Biện luận theo k số giao điểm của (d) và (C3) Bài 2 Cho hàm số y=x4-4x2+3, có đồ thị (C)

1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C)

2 Tìm a để y= -2x2 +a tiếp xúc (C)

3 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và trục 0x

4 Tìm m để phương trình sau có 4 nghiệm phân biệt: x4-4x2-m2+3m+4=0

BTVN: Cho hàm số y= -x4+4x2-3, có đồ thị (C)

1) Khảo sát và vẽ đồ thị (C)

2) Tìm a để y= -2x2 +a tiếp xúc (C)

3) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và trục 0x

Chuyển phương trình : F(x , m ) = 0 về dạng : f(x) = h(m) (*)

 Số nghiệm của phương trình (*) bằng số giao điểm của ( C) và đường thẳng (d) : y= h (m)

 Dựa vào đồ thị (C ) , ta có kết quả :

( Nếu (d) và (C ) có n giao điểm thì (*) có n nghiệm đơn

Nếu (d) và (C ) có 0 giao điểm thì (*) vô nghiệm

Nếu (d) và (C ) tiếp xúc với nhau tại m điểm thì (*) có m nghiệm kép ).

Trang 3

4) Tìm m để phương trình sau có 4 nghiệm phân biệt: x4-4x2-m2+3m+4=0

5) Tính thể tích của vật thể tròn xoay sinh bởi hình (H) giới hạn bởi trục 0x, đồ thị (C) quay quanh trục 0x

Bài 3: Cho hàm số 1 4 2,(C)

4

y  xx

1 Khảo sát và vẽ (C)

2 Tìm a để phương trình sau có 4 nghiệm phân biệt: x4-4x2+4a2-4=0

3 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và trục 0x

4 Tính thể tích của vật thể tròn xoay sinh bởi hình (H) giới hạn bởi trục 0x và đồ thị (C) khi (H) quay quanh trục 0x

Bài4:Cho hàm số y= 2 ,( )

mx

C

x m

 

1 Khảo sát và vẽ (C0), khi m=0

2 Viết phương trình tiếp tuyến của (C0), biết tiếp tuyến vuông góc với (a):2x-y+3=0

3 Tính thể tích của vật thể tròn xoay sinh bởi hình phẳng (H) giới hạn bởi (C0), x= ( <0), x=0, trục 0x  

quay quanh trục 0x Tìm để V 0x=2

4 Tìm m để (Cm) giảm trên từng khoảng xác định

BTVN: Cho hàm số y=mx 2,(C m)

mx m

1 Khảo sát và vẽ (C1), khi m=1

2 Viết phương trình tiếp tuyến của (C1) được kẻ từ A(-3;0)

3 Viết phương trình tiếp tuyến của (C1), biết tiếp tuyến vuông góc với (a):x+3y+2005=0

4 Chứng minh rằng không có tiếp tuyến nào của (C1) được kẻ từ M(-1;1)

5 Chứng minh đồ thị nhận điểm M làm tâm đối xứng

6 Tìm m để (Cm) tăng trên từng khoảng xác định

5 Tìm m để (Cm) tăng trên khoảng (-1;+ ).

Vấn đề 4:TÌM GÍA TRỊ LỚN NHẤT – GÍA TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ

Bài toán: Tìm giátrị lớn nhất – giá trị nhỏ nhất của hàm số y= f (x) trên

 Tính y’

 Lập bảng biến thiên trên (a ; b )

 Kết luận :

  ;

a b yy

hoặc

  ;

min CT

a b yy

 Tính y’

 Giải pt y’ = 0 tìm nghiệm x0 a b;

 Tính y (x0 ) , y(a) , y (b) Chọn số lớn nhất M , kết luận :

  ;

max

a b y M Chọn số nhỏ nhất m , kết luận :

  ;

min

a b y m

Bài tập

5/Tìm GTLN- GTNN củahàm số sau trên mỗi tập tương ứng :

a/ f x 2x33x212x1 trên 2;5 b/ trên

2

c/   1 4 trên e/ trên

2

f x x

x

   

2

; 0

f/ y (x2) 4x2 trên tập xác định g/ y = x3 + 3x2 - 9x – 7 trên [ - 4 ; 3 ] h/ y = x + 2 1 trên m/ y= trên

1

2

Ngày đăng: 01/04/2021, 11:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w