1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề kiểm tra học kỳ II năm học 2015-2016 môn: Toán khối: 6

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 395,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS thảo luận và nêu kết quả: GV nhận xét và nêu lời giải đúng nếu HS không trình bày đúng lời giải GV nêu đề bài tập3 và ghi lên bảng, cho HS các nhóm thảo luận tìm lời giải như đã phân [r]

Trang 1

Ngày  

12C1

 1

I Mục tiêu bài học:

1- Về ki n thc:  sinh    ! " hàm  # $% ! $%

trờn ()* +" ()* )  ,- (. / 0 hàm  # $% ! $%

trờn ()* +" ()* ) 1

2- Về k  nng: 2* toỏn , xột tớnh  .- /" hàm  $7 ) hàm Áp 9

:; ) hàm 0 * cỏc bài toỏn  *1

3 - Về thaựi ủoọ: Tớch c< ,/ =  (% > theo < :  @ /" GV, sỏng

 ) trong quỏ trỡnh % thu (% >  

II Phương tiện dạy học

1 Chuẩn bị của GV:

- Sgk , Giáo án, SBT

2 Chuẩn bị của HS: SGK, SBT ,ễn bài,làm bài F G nhà

III Phương pháp dạy học chủ yếu:

Vấn đáp – )  = nhúm

IV Tiến trình dạy học

1 ổn định lớp học: Kiểm tra phần chuẩn bị của HS.

2 Bài mới:

 1 : ễn lý $%

Yờu J- 4 nhúm trỡnh bày cỏc = dung L -M $! &:  : : Tớnh  .-  # $% ! $% , P quan  Q" R- /" ) hàm và < $% thiờn hàm 1

 2 : ' (( "$%) *+

,- /0 (12 % & trũ / dung 7 ( ( -

GV nờu , bài F 1 và ghi lờn $*

và cho HS cỏc nhúm *) E-F 0 tỡm

ES *1

2 HS  . nhúm lờn $* trỡnh

bày ES *

HS *) E-F 0 tỡm ES * và + 

. lờn $* trỡnh bày ES * cú *

thớch

GV F xột, $T sung và nờu ES *

chớnh xỏc U%- HS khụng trỡnh bày

W ES *X

Bài *+ : A  giỏ &! nào /" m thỡ hàm 

# $% trờn F 4 /" nú 1

2

x

m x

y

*N



1 1

1 '

1

\

2

2

x x

m x

x

m y

R D

[%- m 0  y'  0 , x 1.Do H hàm  ]^ trờn D [%- m>0 thỡ

y’ = 0x2  2x 1 m 0  x 1  m

Nờn hàm  T R- khi x  qua cỏc giỏ &! x1,x2 Khụng t/m

AF hàm  ]^ trờn D m 0

Trang 2

GV nêu , bài F  và ghi lên $*

cho HS các nhóm *) E-F tìm ES

* : L phân công

:  @ nhanh cách * ; Tìm )

hàm, xét R- ) hàm, ]0 Hs #

$% thì ) hàm * :

2 HS  . lên $* trình bày

ES *1

HS *) E-F và nêu (% B-*N

GV F xét và nêu ES * W

U%- HS không trình bày W ES

*X

GV nêu , bài F g và ghi lên $*

cho HS các nhóm *) E-F tìm ES

* : L phân công

2 HS  . lên $* trình bày

ES *1

HS *) E-F và nêu (% B-*N

GV F xét và nêu ES * W

U%- HS không trình bày W ES

*X

GV nêu , bài F K và ghi lên $*

cho HS các nhóm *) E-F tìm ES

Bài *+&

Cho hàm  y = f(x) = x3 3(m+1)x2+3(m+1)x+1 Xác ! m 0 hàm  luôn # biên trên F xác ! /" nó

2*N D = R y’=3x2 – 6x(m + 1) + 3(m +1 )

0 hàm  luôn # biên trên F xác ! /" nó thì

y’ 0 x2 – 2(m + 1)x + (m +1 ) 0 xR

0 1

0

0 ) 1 ( ) 1 ( 0

'

2

2

m m

m

m m

R x

Bài *+9

Cho y 2x2 x 2 a) CMR hàm  # $% trên 2 ; 

b)CMR : trình 2x2 x 2  11 có = . duy R

2*

D= 2 ; 

)

; 2 ( , 0 2

) 8 5 ( ) 2 2

2 ( 2 '

2



x

x x x

x x

x y

Do H hàm  # $% trên 2 ; 

b) Do hàm  xác ! và liên 9 trên 2 ; 

nên liên 9 trên  2 ; 3 ,f( 2 )  0 ;f 3  18

Vì 0 < 11 < 18 nên theo ! lí , giá &! trung gian

/" hàm  liên 9#    < c 2 ; 3 sao cho f(c)

Vì hàm  # $% trên 2 ;  nên c là . duy

R /" pt 2x2 x 2  11

Bài *+:

Cho y 2 sinx tanx 3x

a) CMR hàm  # $% trên 



 2

;

0

2

; 0 ,

3 tan sin

x x x x

2*N y 2 sinx tanx 3x

Trang 3

* : L phân công.

2 HS  . lên $* trình bày

ES *1

HS *) E-F và nêu (% B-*N

GV F xét và nêu ES * W

U%- HS không trình bày W ES *

2

; 0 ,

0 cos

1 cos 2 cos 1 '

cos

1 cos 3 cos 2 3 cos

1 cos

2 '

2 2

2

2 3

2

x x

x x

y

x

x x

x x

y

Do H hàm  # $% trên 



 2

;

0

b)V ì hàm  # $% trên  nên



 2

;

0

f(x) >f(0) = 0 

2

;

0

x

2

; 0 ,

3 tan sin

x x x x

3) 10 < :  :; các bài F L Q"

4) =>0 6? bài *+ AB nhà: làm thêm các bài F trong SBT

Trang 4

Ngày  

12C1

 2

  C  HÀM 

I/ E TIấU :

1/ H ( :  Q ! " <  và < 0- /" hàm  hai quy

 0 tỡm < &! /" hàm  tỡm tham  m 0 hàm  cú < &!

2/ HI 0 AF 9 thành  ) hai quy  0 tỡm < &! /" hàm  $%

F 9 9 0 q &:S ; /" q qui 1

3/ Thỏi / Nghiờm tỳc, M F chớnh xỏc Tớch c< xõy < bài, / =

% E (% > theo < :  @ /" Gv, r = sỏng  ) trong quỏ trỡnh %

F tri >   R :; E; ớch /" toỏn  trong S  q H hỡnh thành , say mờ khoa 

II/ GK   GIÁO VIấN VÀ O SINH:

GV: GA, SGK, SBT

PP R 3 ; G thụng qua cỏc )  = nhúm

HS: -M $! bài F G nhà,  cỏch tỡm < &! thụng qua cỏc vớ 9

III/  TRèNH LấN QR :

1/ Ổn định lớp: Kiểm tra phần chuẩn bị của HS.

2 Bài mới:

,- /0 (12 % & trũ / dung 7 ( ( -

Nêu các qui tắc tìm cực trị của hàm

số?

HS: O&* ES

Định li 1

Hs f(x) liên tục trên khoảng

K =x0 h x; 0 hvà có đạo hàm trên K hoc trên

K \  x0 , với h > 0

f x x x h x

x0là điểm cực đại của f(x)

f x x x h x

là điểm cực tiểu của f(x)

x0

x x0-h x0 x0+h f’(x) +

-f(x) CD

f

Trang 5

Theo qui tắc 2 có kết luận gì về cực

trị của hàm số ?

Hàm số có đạt cực trị tại x = 0 hay

không?

HS: O&* ES

GV:Nhấn mạnh khi nào sử dụng qui

tắc1; qui tắc 2, tại sao?

"J8  dẫn sử dụng MTBT để tính

nhanh cực đại cực tiểu

GV nờu , bài F 2 và ghi lờn $*

cho HS cỏc nhúm *) E-F 0 tỡm ES

*1

2 HS  . nhúm lờn $* trỡnh

bày ES *

HS *) E-F 0 tỡm ES * và + 

Đ ịnh lí 2 ( SGK- T16)

Hs y = f(x) có y’’ trong x0 h x; 0 h,với h>0

* '( ) 0 là điểm cực tiểu của f(x) ''( ) 0

f x

f x

* '( ) 0 là điểm cực đại của f(x) ''( ) 0

f x

f x

x x0-h x0 x0+h

f’(x) - +

f(x)

f CT

Bài 1: Tìm cực trị của hàm số f(x) = x4

Giải :

f '(x) = 4x3 với mọi x R

f '(x) = 0 x = 0

f "(x) = 12x2 ; f "(0) = 0 (K0 s+ 9 qt 2)

x - 0 +

f’(x) - 0 + f(x)

0

f CT

Bài 2 : Cho hàm số f(x) = sin2x + cosx a,CMR hàm số  <  tai 0 x = trên [0; ]

3

b, CMR với mọi m (-1;1) JY  trình  sin2x + cosx = m có một nghiệm duy nhất x0  [0; ]

2

2*

a, Hàm số liên tục trên [ 0; ] 

f '(x) = 2sinxcosx - sinx = sinx(2cosx - 1)

x [ 0; ] => sinx >0  

=> f '(x) = 02cosx - 1 = 0 x =

3

BBT:

Trang 6

. lờn $* trỡnh bày ES * cú *

thớch

GV F xột, $T sung và nờu ES *

chớnh xỏc U%- HS khụng trỡnh bày

W ES *X

GV nờu , bài F g và ghi lờn $*

cho HS cỏc nhúm *) E-F tỡm ES

* : L phõn cụng

2 HS  . lờn $* trỡnh bày

ES *1

HS *) E-F và nờu (% B-*N

GV F xột và nờu ES * W

U%- HS khụng trỡnh bày W ES

*X

x

0

3

y' + 0

-y

5 4

1 -1

=> đpcm

b, Hàm số f(x) = sin2x + cosx liên tục trên[ ; ]; f( )

3

 

3

= và f( )=-1 5

=> với mọi m (-1;1) (-1; ) tồn tại một số thực c   5

( ; ) sao cho f(c) = 0 3

=> c là nghiệm của pt sin2x + cosx = m Vì hs nghịch biến trên [ ; ] nên trên [ ; ] p t có

3

 

3

  nghiệm duy nhất

x [ 0; ] thì 1 f(x) p t không có nghiệm với 

3

4 mọi m (-1;1) =>đpcm

Bài 3 : Tìm hệ số a, b, c, d sao cho hàm số

f( x) = ax 3 + bx 2 + cx + d

sao cho hàm số f đạt cực tiểu tại x= 0; f(0)= 0 và đạt

cực đại tại điểm x = 1; f(1) = 1

Giải : TXĐ : R

y' = 3ax 2 + 2bx + c

Để hàm số f( x) = ax 3 + bx 2 + cx + d

đạt cực tiểu tại x = 0;f(0)= 0 và đạt cực đại tại điểm x

= 1; f(1) = 1

=>

f(0) 0

f '(0) 0 f(1) 1

f '(1) 0

d 0

c 0

a b 1 3a 2b 0

 

 

 

d 0

c 0

b 3

 

 

 

 

*Với :a =-2;b =3;c= 0;d = 0thì f(x)=-2x 3 + 3x 2

f '(x) = -6x2 + 6x

f "(x) = -12x + 6 ; f'(0) = 6 > 0; f'(1) = -6<0

=> a =-2;b = 3;c= 0;d = 0 Thoả mãn đề

Trang 7

GV nờu , bài F K và ghi lờn $*

cho HS cỏc nhúm *) E-F tỡm ES

* : L phõn cụng

2 HS  . lờn $* trỡnh bày

ES *1

HS *) E-F và nờu (% B-*N

GV F xột và nờu ES * W

U%- HS khụng trỡnh bày W ES *

Bài 4 : CMR với mọi giá trị của m, hàm số

luôn có CĐ và CT

y

x m

 Giải : TXĐ : R \  m

=

y

x m

x m

x m

( x m)

2

1

y ' 1

(x m)

 

2

(x m)

y' = 0 x 2 - 2mx + m 2 -1 = 0  x m 1

 

  

x - m-1 m m+1 +

y' + 0 - - 0 + y

-m 2 +m-2

- -

+ +

-m 2 +m+2

=> với mọi giá trị của m, hàm số luôn đạt cực đại tại x = m - 1; cực tiểu tại x = m + 1

3) 10 < :  :; cỏc bài F L Q"

4) =>0 6? bài *+ AB nhà: làm thờm cỏc bài F trong SBT

Trang 8

Ngày  

12C1

 3

GTLN VÀ GTNN  HÀM 

A, T( tiêu:

1) Về kiến thức: Giúp  sinh 0- rõ  , giá &! E  R giá &! v R /"

hàm 

2) Về kỹ năng: Rèn E-. cho hs thành  ) trong . tìm GTLN, GTNN /" hàm

 và $% > 9 vào các bài toán :Sng  1

3)Thái độ : Thái = nghiêm túc, M F1

B $V @W (12 GV và HS

GV: Sgk,Giáo án, $* 9

HS:  bài G nhà  Q lí -% , < &! GTLN, GTNN

C  TRÌNH LÊN QR :

1)KiÓm tra phÇn chuÈn bÞ cña HS

 1 : Ôn lý $% :

Yêu J- các nhóm trình bày các J lý -% L  có liên quan

sJ 2 : OT > E-. F

2) Bài F

Bµi 1 : T×m GTLN GTNN cña c¸c

hµm sè

a, f(x) = x3 + 3x2 - 9x + 1

trªn [ -4;4]

trªn [ 5;9]

trªn [-2;5]

GV nêu , bài F  và ghi lên $*

cho HS các nhóm *) E-F tìm ES

* : L phân công

2 HS  . lên $* trình bày

ES *1

( ) , : ( )

f x M x D

x D f x M

Maxf x M

( ) , : ( )

f x M x D

x D f x m

Minf x m

Bµi 1 : T×m GTLN GTNN cña c¸c hµm sè f(x) = x3 + 3x2 - 9x + 1

* trªn [ -4;4]

*trªn [ 5;9]

* trªn [-2;5]

Gi¶i: TX§ : R y' = 3x2 + 6x - 9 *Trªn [-4;4] cã y ' 0

  

2

 

  

x 1

   

Trang 9

HS *) E-F và nờu (% B-*N

GV F xột và nờu ES * W

U%- HS khụng trỡnh bày W ES *

GV nờu , bài F 2 và ghi lờn $*

cho HS cỏc nhúm *) E-F tỡm ES

* : L phõn cụng

2 HS  . lờn $* trỡnh bày

ES *1

HS *) E-F và nờu (% B-*N

GV F xột và nờu ES * W

U%- HS khụng trỡnh bày W ES *

b, f(x) x 2 1 trên khoảng (1;+

x 1

  

 )

HD:

C1: lập BBT trên khoảng (1;+ )

C2: x > 1 =>x - 1 > 0

f(x) x 1 1 3 5( co si)

x 1

(vì x > 1 )

c, f(x) = 2x2 -2xy + y2+2x + 4

= (x - y )2 + (x + 1 )2 +3 3

f(-4) =21 ; f(-3) = 28 ; f(1) = -4 ; f(4) =77 => f(x) = f(1) = -4 : f(x) = f(4) =77

4;4

min

* trên [ 5;9] có

  

2

 

 

 f(5) =156 ; f(9) = 892 f(x)= f(9) = 892; f(x)= f(5) =156

5;9

min

 

 

 

* trên [-2;5]

x = 1

y ' 0

  

2

 

  

f(-2) =23 ; f(1) = - 4 ; f(5) =156 f(x)=f(1)= - 4; f(x)= f(5) =156

2;5

min

Bài 2: Tìm GTLN GTNN của các hàm số a)f(x) x trên (-2;4]

x 2

 Giải:TXĐ :R\  2 :

y ' 2 2 >0 với mọi x 2

(x 2)

x -2 4 y' +

y

2 3

=> = f(4) = ;

 2;4

max

 

2 3

hs không đạt GTNN trên (-2;4]

b, f(x) x 2 1 trên khoảng (1;+ )

x 1

  

HD:

C1: lập BBT trên khoảng (1;+ ) C2: x > 1 =>x - 1 > 0

f(x) x 1 1 3 5( co si)

x 1

(vì x > 1 )

c, f(x) = 2x2 -2xy + y2+2x + 4 = (x - y )2 + (x + 1 )2 +3 3

Trang 10

bJ ý:

Cách tìm GTLN, GTNN trên một

khoảng, một đoạn, ;cách trình bày

Trên một khoảng h s có thể đạt

GTLN, GTNN hoạc có thể không, còn

trên một đoạn

Ngoài ra có thể dùng định nghĩa

hoặc các bất đẳng thức hoặc pp dùng

tổng các luỹ thừa chẵn để tìm GTLN,

GTNN của hàm số

d, f(x) = cos3x - 6cos2x + 9cosx + 5 Đặt t = cosx ( -1 z t z 1)

f(x) = t3 - 6t2 +9t +5 Bài toán trở thành tìm GTLN, GTNN của f(x) = t3 - 6t2 +9t +5 trên [ -1;1] (t = cosx)

g, f(x) = sin3x - cos2x + sinx + 2 = sin3x + 2 sin2x+ sinx + 1 JY  tự d

f(x)  x 1 x 

hs xác định và liên tục trên [-1;1]

2

f '(x) 0 x 2

2

   

f(x)= f(- ) =- ;

1;1

min

2 2

1 2

f(x)= f( ) =

1;1

max

2 2

1 2

x -1 - 2 1

2

2 2 y' - 0 + 0 -

y 0

1 2

- 01

2

3 Củng cố : Nêu cách tính giá trị lớn nhất, nhỏ nhất trên K của hàm số

4 Bài về nhà : Hoàn thiện các bài trên lớp đã chữa

Trang 11

12C1

T( Tiờu.

1, H (

{ :;  # T quỏt 0 (*) sỏt hàm 

{ :; cỏc > 9 /" 1N xột ,- $% thiờn , tỡm < &! , tỡm GTLN , GTNN , xột no /" pt , /" BPT , EF pt t2/" # ! ( t2  1 0 , t2  qua 1 0 )

$%   gúc /" t2 , ( % xỳc /" ! ( ko xột t2 // Oy )

-Cỏc > 9 /" !  : $. E-F no /" pt , tỡm GTLN , GTNN

&SH 0:

-Rốn E-. (} r k.sỏt # ! /" 1  : y = ax3 +bx2 + cx + d ( a 0)

y= ax4 +bx2 +c ( a 0 ) 

-Rốn E-. (} r cỏc bài toỏn liờn quan % (*) sỏt  , % pt t2/" ! tỡm <

&! , tỡm GTLN , GTNN /"  , xột no /" PT , BPT , $. E-F  no /" pt

3, Thỏi /:

Nghiờm tỳc , tớch < trong cỏc )  = , r say E-. F

$V W

GV: cỏc bài toỏn ụn F

HS: ụn F KT

 Trỡnh bài 0_0

] /" GV và HS = Dung

GV: cho hs ghi nd bài F

GV Làm chi % = bài F

Sau đó cho HS F 9

GV (0 tra, Q" và : 

@ HS +" E~1 Sau H ra

Cỏc   bài F giao cho

HS làm G nhà

Bài tập 1: Cho hàm  y = - x3 + 3x - 2 (2)

a c*) sỏt < $% thiờn và  # ! hàm  (2)

b A% : trỡnh % -%   0 <  /" hàm 1

c ^. E-F theo tham  m  . /" : trỡnh

x3 - 3x + 2 + m = 0

*+ xỏc W D = R

2 a @ thiờn

a Chiều biến thiờn

= - 3x2 + 3 = - 3(x2-1),

    

1 0

1

x y

x

Trờn ()* ( 1;1)  , y’>0 nờn hàm  # $%1 Trờn ()* (   ; 1)và (1;  ), y’<0 nờn hàm  ! $%

Trang 12

b.Cực trị:

Hàm   <    x = 1 => y] = 0 Hàm   < 0-

  x = - 1 => yCT = - 4

c Giới hạn

3

3

lim ( 3 2)

x

x

Lim x x

x x





]# ! hàm  không có . F

d Lập bảng biến thiên.

x  -1 1 + 

y/ 0 + 0

-Y + 0 -

-4

3 Đồ thị

Giao   Ox   A(1;0) và B(-2;0)

Giao   Oy   C(0;-2)

Trang 13

GV: 1@ hs khi  # !N

%- . tìm giao /" # !

  &9 Ox  khó (r

thì các em tìm thêm 1 vài

0 có " = € tìm

Sau H tính y” , cho y” = 0

0 tìm tâm 4

GV: cho hs ghi nd bài F

Các   bài F TT giao

cho HS làm G nhà

b A% : trình % -%   0 <  ]0 <  (1;0)

PTTT có  N ' ( ) ( 0 ) 0

y

yx  

Ta có: y’(1) = 0 AF : trình % -% là y = 0

c \<" vào # ! (C) $. E-F  . /" : trình x3-3x+2+m=0

Ta có: x3 - 3x + 2 + m = 0  - x3 + 3x - 2 = m (*)

/" # ! (C) và :S ‚

y = m

 -4<m<0 s: trình (*) có 3 . phân $.

 4 s: trình (*) có 2 . phân $.

0

m m

 

 

 0 s: trình (*) có 1 .

4

m m

  

* Bài *+ l àm th êm Bài 1: Cho hàm  3 2 (1)

3

y  x x

"1c*) sát và  # ! (C) /" hàm  (1)

$1\<" vào # ! (C) /" hàm  (1) $. E-F theo m 

- 2

x 1

0

...

II Phương tiện dạy học< /b>

Chuẩn bị GV:

- Sgk , Giáo án, SBT

Chuẩn bị HS: SGK, SBT ,ễn bài,làm F G nhà

III Phương pháp dạy học. .. ''(x) = -6x2 + 6x

f "(x) = -12x + ; f''(0) = > 0; f''(1) = -6& lt;0

=> a =-2;b = 3;c= 0;d = Thoả mãn đề

Trang 7

Ngày đăng: 01/04/2021, 11:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w