1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Giải tích 12 - Tiết 35 - Bài 6: Bất phương trình mũ bất phương trình logarit

3 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 188,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.Kĩ năng: -Giải được một số bất phương trình mũ và bất phương trình logarit đơn giản bằng các phương pháp đưa về cùng cơ số, logarit hoá, mũ hoá, đặt ẩn phụ, tính chất của hàm số.. 3.Th[r]

Trang 1

Ngày dạy Lớp Sĩ số , tên HS vắng mặt

12C1 12C2

BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT A.MỤC TIÊU:

1.Kiến thức:

-Biết được cách giải một số dạng bất phương trình mũ và bất phương trình logarit

2.Kĩ năng:

-Giải được một số bất phương trình mũ và bất phương trình logarit đơn giản bằng các phương pháp đưa về cùng cơ số, logarit hoá, mũ hoá, đặt ẩn phụ, tính chất của hàm số

3.Thái độ:

Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệ thống

B.CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

Giáo viên: Máy com pu ter ;SGK, Giáo án, đồ dung dạy học, câu hỏi thảo luận Học sinh: SGK, Bài cũ, đồ dung học tập, vở ghi.Bảng phụ

C.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1 KT bài cũ:

- Nêu T/c của HS mũ

- Nêu định nghĩa của PT mũ cơ bản và tập nghiệm

2 Bài mới

hàm

TG HĐ của GV và HS Kiến thức cần đạt

15’ Hoạt động 1: Tìm hiểu cách giải

bất phương trình mũ

 GV nêu dạng bất phương trình

mũ và hướng dẫn HS

BiÖn luËn nghiÖm cña bpt mò

d¹ng : ax > b

 HS: thảo luận và trình bày

GV: Cho làm VD áp dụng để HS

nắm vững hơn về K/n bất phương

trình mũ cơ bản

I BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ.

1 Bất phương trình mũ cơ bản:

Bất phương trình mũ cơ bản có dạng ax > b (hoặc ax  b, ax < b,ax  b);

( với a > 0, a  1)

Ta xét bất phương trình dạng:

ax > b Nếu tập nghiệm của BPT là R

b 0

vì ax > 0 Nếu b > 0 thì ax > b

 a xaloga b

Với a>1 nghiệm của BPT là x loga b Với 0 <a < 1 nghiệm của BPT là x loga b

Ví dụ : T ìm nghiệm của BPT sau

a) 2x   8 2x  2 3  x 3

Trang 2

HS: Đứng tại chỗ trả lời

GV : Chiếu đồ thị H41, H42 lờn

màn hỡnh

HS :Quan sát đồ thị H41, H42 nêu

nhận xét về tập nghiệm của bpt mũ

ax > b

H1 : Hóy lập bảng tương tự cho

cỏc bẩt phương trỡnh ax  b, ax < b,

ax  b

GV chia HS làm 3 nhóm

ghi kết quả của từng nhóm, đưa ra

nhận xét

HS :Thảo luận nhúm để lập bảng

tương tự cho cỏc bẩt phương trỡnh :

ax  b, ax < b, ax  b.(Thời gian

5p)

Hoạt động 2: Tỡm hiểu cỏch giải

bất phương trỡnh mũ đơn giản

GV: Giải BPT sau

 2 2

) 0,5 x x 4

a   

GV: Giải BPT sau

đưa cả 2 vế về cựng

một cơ số

Gọi HS thực hiện cỏch giải

G ọi HS kh ỏc nhận xột

GV: Đỏnh gớa K.quả của HS

Chỉnh sửa nếu sai

GV: Giải BPT sau

)12.9x 35.6x 18.4x 0

Chia cả 2 vế cho 4x

b) 3x     0 x R

c) 3x      25 x R

2

x

          

 

 

Minh hoạ bằng đồ thị:

Tập nghiệm

x

b > 0 log ;a b   ;loga b

2 Bất phương trỡnh mũ đơn giản

Vớ dụ2: Giải BPT sau

 2 2 2

2

2

0 0 1

x x

x x

a

x x

 

   

2

)12.9 35.6 18.4 0

12 35 18 0 (1)

   

       

   

Trang 3

Đặt 3 =t (t>0)

2

x

 

 

 

Gọi HS thực hiện cách giải

G ọi HS kh ác nhận xét

GV: Đánh gía K.quả của HS

Chỉnh sửa nếu sai

Gîi ý H2 :

§Æt t = 2x (t>0), Ta cã bpt

Gọi HS thực hiện cách giải

G ọi HS kh ác nhận xét

GV: Đánh gía K.quả của HS

Chỉnh sửa nếu sai

Đặt 3 =t (t>0) 2

x

 

 

 

(1)

 1 12 2 35 18 0 9

2 4

3

x t

 

 



H2 : Giải BPT

2x 2 x  3 0 Giải :

§Æt t = 2x (t>0), Ta cã bpt

2

t

 

Vi t > 0

hay

2 3 1 0

v× c¬ sè 2 > 1

2

x

nªn log23 5 log23 5

hay log (32  5) 1  x log (32  5) 1

3.Củng cố: 5’

Nhấn mạnh:

– Cách giải bất phương trình mũ

– Cách vận dụng tính đơn điệu của hàm số mũ

4 Dặn dò: BTNV: 1.4,8(89,90)-BT trên máy chiếu

Ngày đăng: 01/04/2021, 11:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w