1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 trường thpt năm học: môn: Ngữ văn thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian phát đề)

5 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 143,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2:6 điểm Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là một tam giác đều cạnh bằng a ; SA = h và vuông góc với đáy, gọi H là trực tâm tam giác ABC.. a/ Xác định chân đường vuông góc I hạ từ H đến[r]

Trang 1

Ngày giảng Lớp Sĩ số, tên hs vắng mặt

12C1 12C2

Tiết 11 KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 1

A MỤC TIÊU:

1)Kiến thức:

Ôn tập toàn bộ kiến thức trong chương I

2)Kĩ năng:

Nhận biết được các hình đa diện và khối đa diện

Tính được thể tích của các khối đa diện đơn giản

Vận dụng các công thức tính thể tích khối đa diện vào việc giải toán

3)Thái độ:

Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

Giáo viên: Giáo án Đề kiểm tra

Học sinh: Ôn tập toàn bộ kiến thức chương 1

C ĐỀ KIỂM TRA

Cấu1: (4 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a,

cạnh SA = a và SA vuông góc với đáy.

a) Tính thể tích khối chóp S.ABC

b) Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC)

Câu 2:(6 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là một tam giác đều cạnh

bằng a ; SA = h và vuông góc với đáy, gọi H là trực tâm tam giác ABC

a/ Xác định chân đường vuông góc I hạ từ H đến mặt phẳng ( SBC )

Chứng minh IH vuông góc vói (SBC)

b/ Tính thể tích hình chóp H.SBC theo a và h

D ĐÁP ÁN

Cấu1: (4 điểm)

S

D H

Trang 2

b)  Vẽ AH  (SBC) (0,5 điểm)

 V = 1 = (0,5 điểm)

.

3 SBC

3

6

a

 SSBC = 2 2 (0,5 điểm)

2

a

 AH = 3 2 (0,5 điểm)

2

SBC

V

a S

Câu 2:(6 điểm)

Vẽ hình (0,5 đ)

j

I

H

M

B S

a/ Gọi M là trung điểm đoạn thẳng BC ( 0,5 đ) Trong tam giác SAM từ H dựng HI vuông góc SM (0.5đ ) Chứng minh HI vuông góc mặt phẳng ( SBC ) (1 đ )

b/ V = Bh 1 (0.5đ )

3

B = dt( SBC ) = 4 2 3 2 ( 1đ )

4

h = IH = 2 3 2 2 2 (1,5đ )

V = 2 3 (0.5đ)

36

a h

Trang 3

Thứ Ngày tháng 11 năm 2011

Họ và tên:

Lớp: 12C Kiểm Tra 1 tiết Môn: Hình Điểm Lời phê của giáo viên ĐỀ KIỂM TRA Cấu1: (4 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh SA = a và SA vuông góc với đáy. a) Tính thể tích khối chóp S.ABC b) Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) Câu 2:(6 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là một tam giác đều cạnh bằng a ; SA = h và vuông góc với đáy, gọi H là trực tâm tam giác ABC a/ Xác định chân đường vuông góc I hạ từ H đến mặt phẳng ( SBC ) Chứng minh HI vuông góc mặt phẳng ( SBC ) b/ Tính thể tích hình chóp H.SBC theo a và h

Trang 4

C ĐỀ KIỂM TRA

Cấu1: (4 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a,

cạnh SA = a và SA vuông góc với đáy.

a) Tính thể tích khối chóp S.ABC

b) Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC)

Câu 2:(6 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là một tam giác đều cạnh bằng a ; SA = h và vuông góc với đáy, gọi H là trực tâm tam giác ABC

a/ Xác định chân đường vuông góc I hạ từ H đến mặt phẳng ( SBC )

Chứng minh IH vuông góc vói (SBC)

b/ Tính thể tích hình chóp H.SBC theo a và h

D ĐÁP ÁN

Cấu1: (4 điểm)

 V = 1 (0,5 điểm)

.

3 ABC

 SABC = 2 (0,5 điểm)

2

a

 V = 3 (0,5điểm)

6

a

b)  Vẽ AH  (SBC) (0,5 điểm)

 V = 1 = (0,5 điểm)

.

3 SBC

3

6

a

 SSBC = 2 2 (0,5 điểm)

2

a

 AH = 3 2 (0,5 điểm)

2

SBC

V

a S

S

A

D H

Trang 5

Câu 2:(6 điểm)

Vẽ hình (0,5 điểm)

j

I

H

M

B S

a/ Gọi M là trung điểm đoạn thẳng BC ( 0,5 đ)

Trong tam giác SAM từ H dựng HI vuông góc SM (0.5đ )

Chứng minh HI vuông góc mặt phẳng ( SBC ) (1 đ )

b/ V = Bh 1 (0.5đ )

3

B = dt( SBC ) = 4 2 3 2 (1,0 đ)

4

h = IH = 2 3 2 2 2 (1,5đ )

V = 2 3 (0.5đ)

36

a h

Ngày đăng: 01/04/2021, 11:08

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w