1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Giải tích 12 - Tiết 10, 11 - Bài 4: Đường tiệm cận của đồ thị hàm số

5 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 184,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn học bài ở nhà và ra bài tập về nhà: 2’ + Nắm vững các kiến thức đã học: khái niệm đường tiệm cận và phương pháp tìm tiệm cận của hàm số, dấu hiệu hàm số hữu tỉ có tiệm cận ngan[r]

Trang 1

Tiết :10-11 Ngày soạn: .

§ 4 ĐƯỜNG TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ

I MỤC TIÊU:

1 Về kiến thức:

– Nắm vững định nghĩa tiệm cận đứng, tiệm cận ngang, tiệm cận xiên của đồ thị hàm số – Nắm được cách tìm các đường tiệm cận đứng, tiệm cận ngang, tiệm cận xiên của đồ thị hàm số

2 Về kỷ năng:

– Thực hiện thành thạo việc tìm các đường tiệm cận của đồ thị hàm số

– Nhận thức được hàm phân thức hữu tỉ (không suy biến)có những đường tiệm cận nào

3 Về tư duy thái độ:

– Tự giác, tích cực trong học tập

– Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới, biết quy lạ về quen, có tinh thần hợp tác xây dựng cao

II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

1 Chuẩn bị của thầy :

- Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập

2 Chuẩn bị của trò:

– Sách giáo khoa

– Kiến thức về giới hạn

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

Dùng các phương pháp gợi mở, vấn đáp, nêu vấn đề và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm

IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:

1 Ổn định tổ chức: kiểm tra sỉ số,

2 Kiểm tra bài cũ :

Câu hỏi 1: Tính các giới hạn sau:

 , , .,



x

x

1



x

x

1

x

x

1 lim

x

x

1 lim 0 Câu hỏi 2: Tính các giới hạn sau:

2

1 2 lim



x

1 2 lim



x

x

+ Cho học sinh trong lớp nhận xét câu trả lời của bạn

+ Nhận xét câu trả lời của học sinh, kết luận và cho điểm

3 Bài mới:

HĐ1: Hình thành định nghĩa tiệm cận đứng , tiệm cận ngang

+ Treo bảng phụ có vẽ đồ thị của

hàm số y = Theo kết quả kiểm

x

1 tra bài cũ ta có

0

1 lim

,

0

1





x

+ HS quan sát bảng phụ 1 Đường tiệm cận

đứng và đường tiệm cận ngang.

Trang 2

Trường cấp II-III Võ Thị Sáu Giáo án GT-NC Đoàn Việt Cường

Điều này có nghĩa là khoảng cách

MH = |y| từ điểm M trên đồ thị đến

trục Ox dần về 0 khi M trên các

nhánh của hypebol đi xa ra vô tận

về phía trái hoặc phía phải( hình

vẽ) lúc đó ta gọi trục Ox là tiệm

cận ngang của đồ thị hàm số y =

x

1

+Cho HS định nghĩa tiệm cận

ngang.(treo bang phụ vẽ hình 1.7

trang 29 sgk để học sinh quan sát)

+Chỉnh sửa và chính xác hoá định

nghĩa tiệm cận ngang

+Tương tự ta cũng có:





 ( ) , lim ( )

lim

0

x x

Nghĩa là khoảng cách NK = |x| từ

N thuộc đồ thị đến trục tung dần

đến 0 khi N theo đồ thị dần ra vô

tận phía trên hoặc phía dưới.Lúc đó

ta gọi trục Oy là tiệm cận đứng của

đồ thị hàm số y =

x

1

- Cho HS định nghĩa tiệm cận

đứng.( treo bảng phụ hình 1.8 trang

30 sgk để HS quan sát)

- GV chỉnh sửa và chính xác hoá

định nghĩa

- Dựa vào định nghĩa hãy cho biết

phương pháp tìm tiệm cận ngang

và tiệm cận đứng của đồ thị hàm

số

+ Nhận xét khi M dịch chuyển trên 2 nhánh của đồ thị qua phía trái hoặc phía phải ra vô tận thì

MH = dần về 0y

Hoành độ của M  thì MH

= |y|  0

HS đưa ra định nghĩa

+Hs quan sát đồ thị và đưa ra nhận xét khi N dần ra vô tận về phía trên hoặc phía dưới thì khoảng cách NK = |x| dần về 0

+HS đưa ra định nghĩa tiệm cận đứng

+HS trả lời

* Định nghĩa 1:SGK

* Định nghĩa 2: SGK

HĐ2 :Tiếp cận khái niệm tiệm cận đứng và tiệm cận ngang.

- Cho HS hoạt động nhóm

- Gọi đại diện 2 nhóm lên bảng

trình bày bài tập 1,2 của VD 1

- Đại diện các nhóm còn lại nhận

xét

- GV chỉnh sữa và chính xác hoá

+ Đại diện nhóm 1 lên trình bày câu 1, nhóm 2 trình bày câu 2 Ví dụ 1: Tìm tiệm cận đứng và tiệm cận ngang

của đồ thị hàm số

1, y =

2 3

1 2

x x

2, y =

x

x2  1

Trang 3

- Cho HS hoạt động nhóm

Đại diện nhóm ở dưới nhận xét

+ câu 1 không có tiệm cận ngang

+ Câu 2 không có tiệm cận ngang

- Qua hai VD vừa xét em hãy nhận

xét về dấu hiệu nhận biết phân số

hữu tỉ có tiệm cận ngang và tiệm

cận đứng

+Đại diện hai nhóm lên giải

+HS ; Hàm số hữu tỉ có tiệm cận ngang khi bậc của tử nhỏ hơn hoặc bằng bậc của mẫu, có tiệm cận đứng khi mẫu số có nghiệm và nghiệm của mẫu không trùng nghiệm của tử

Ví dụ 2:Tìm tiệm cận

đứng và tiệm cận ngang của các hàm số sau:

1, y =

2

1 2

x x

2 , y =

2

4 2

2

x x

Tiết 2 HĐ3: Hình thành và tiếp cận khái niệm tiệm cận xiên:

- Treo bảng phụ vẽ hình 1.11 trang

33 SGK

+ Xét đồ thị (C) của hàm số y =

f(x) và đường thẳng (d) y = ax+ b

(a  0) Lấy M trên (C ) và N trên

(d) sao cho M,N có cùng hoành độ

x

+ Hãy tính khơảng cách MN

+ Nếu MN  0 khi x( hoặc

x  ) thì ( d) được gọi là tiệm

cận xiên của đồ thị (d)

- Từ đó yêu cầu HS định nghĩa

tiệm cận xiên của đồ thị hàm số

- GV chỉnh sửa và chính xác hoá

+Lưu ý HS: Trong trường hợp hệ

số a của đường thẳng

y = ax + b bằng 0 mà

(hoặc



x

) Điều đó có nghĩa



x



 ( ) lim )

b

x

f



lim

Lúc này tiệm cận xiên của đồ thị

hàm số cũng là tiệm cận ngang

Vậy tiệm cận ngang là trường hợp

đặc biệt của tiệm cận xiên

+Gợi ý học sinh dùng định nghĩa

CM.Gọi một học sinh lên bảng

giải

+ HS quan sát hình vẽ trên bảng phụ

+HS trả lời khoảng cách MN

= |f(x) – (ax + b) | +HS đưa ra đinh nghĩa

2,Đường tiệm cận xiên:

Định nghĩa 3(SGK)

Trang 4

Trường cấp II-III Võ Thị Sáu Giáo án GT-NC Đoàn Việt Cường

Gọi 1 HS nhận xét sau đó chính

xác hoá

Qua ví dụ 3 ta thấy hàm số y =

có tiệm 2

1 1 2 2

1

3

2 2

x

x x

x

x

cận xiên là y = 2x + 1 từ đó đưa ra

dấu hiệu dự đoán tiệm cận xiên của

một hàm số hữu tỉ

+ Cho HS hoạt động nhóm:

Gợi ý cho HS đi tìm hệ số a,b theo

chú ý ở trên

+ Gọi HS lên bảng giải

Cho HS khác nhận xét và GV

chỉnh sửa , chính xác hoá

+HS chứng minh

Vì y – (2x +1) = 0khi

2

1 

x

và x nên đường



thẳng y = 2x + 1 là tiệm cận xiên của đồ thị hàm số đã cho (khi x và x  )

HS lên bảng trình bày lời giải

Ví dụ 3: Chứng minh

rằng đường thẳng y = 2x + 1 là tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y =

2

1 3

2 2

x

x x

*Chú ý: về cách tìm các

hệ số a,b của tiệm cận xiên

b

x

x f a

x

x





) ( lim

, ) ( lim

CM (sgk)

Hoặc

x

x f a

x

) ( lim



b



lim

Ví dụ 4:Tìm tiệm cận

xiên của đồ thị hàm số sau:

1/y=

3

2 2 2

x

x x

2/ y = 2x + x2 1

4 Củng cố 3’

* Giáo viên cũng cố từng phần:

- Định nghĩa các đường tiệm cận

- Phương pháp tìm các đường tiệm cận

5 Hướng dẫn học bài ở nhà và ra bài tập về nhà: (2’)

+ Nắm vững các kiến thức đã học: khái niệm đường tiệm cận và phương pháp tìm tiệm cận của hàm số, dấu hiệu hàm số hữu tỉ có tiệm cận ngang , tiệm cận đứng, tiệm cận xiên Vận dụng để giải các bài tập SGK

V Phụ lục:

1 Phiếu học tập:

PHIẾU HỌC TÂP 1

Tìm tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

Trang 5

1, y =

2 3

1 2

x x

2, y =

x

x2  1

PHIẾU HỌC TÂP 2

Tìm tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của các hàm số sau:

1, y =

2

1 2

x x

2 , y =

2

4 2

2

x x

PHIẾU HỌC TÂP 3

Chứng minh rằng đường thẳng y = 2x + 1 là tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y =

2

1 3

2 2

x

x x

PHIẾU HỌC TÂP 4

Tìm tiệm cận xiên của đồ thị hàm số sau:

1/y=

3

2 2 2

x

x x

2/ y = 2x + x2 1 2/Bảng phụ:

- Hình 1.6 trang 28 SGK

- Hình 1.7 trang 29 SGK

- Hình 1.9 trang 30 SGK

- Hình 1.11 trang 33 SGK

Ngày đăng: 01/04/2021, 11:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w