1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn học lớp 1 - Tuần dạy 5 năm 2011

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 183,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn viết bảng con: - GV viết mẫu lần lượt lên bảng lớp chữ - HS viÕt lªn kh«ng trung b»ng ngãn trá c¸i x, ch tiÕng xe, chã theo khung « li cho định hình trong trí nhớ trước khi viế[r]

Trang 1

Tuần 5

Thứ hai, ngày 26 tháng 9 năm 2011

Chào cờ

Tập trung chào cờ toàn trường

_

Tiết 2 mĩ thuật: Vẽ nét cong

(Có giáo viên chuyên trách) _

Tiết 3,4 Học vần: Bài 17: u ư

I Mục tiêu:

- HS đọc được u, ư, nụ, thư; từ và câu ứng dụng

- Viết được u, ư, nụ, thư

- Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề: thủ đô

HS K- G: Bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh hoạ ở

SGK; biết đọc trơn, viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập một)

II Đồ dùng dạy- học:

- Tranh minh hoạ (hoặc các vật mẫu) các từ khoá: nụ, thư

- Tranh minh hoạ câu ứng dụng: thứ tư, bé hà thi vẽ, phần luyện nói: thủ đô (SGK)

III Các hoạt động dạy- học:

A Kiểm tra bài cũ:

- HS đọc bảng phụ: tổ cò, da thỏ, lá mạ, thợ nề

- 1 HS đọc câu ứng dụng: cò bố mò cá, cò mẹ tha cá về tổ

- HS viết vào bảng con: tổ cò, da thỏ,

- GV nhận xét, ghi điểm

B Dạy- học bài mới:

1 Giới thiệu bài

GV giới thiệu bài rồi ghi bảng: u, ư - HS đọc theo GV

2 Dạy chữ ghi âm u

a Nhận diện chữ:

- GV đưa chữ u mẫu ra cho HS quan sát

? Chữ u và chữ i có gì giống và khác

nhau?

b Phát âm và đánh vần:

* Phát âm

- GV phát âm mẫu u (miệng mở hẹp như i

nhưng tròn môi)

- GVchỉnh sửa phát âm cho HS

* Ghép chữ, đánh vần

- HS quan sát

- Giống: Đều có 1 nét xiên phải và 1 nét móc ngược

- Khác: Chữ u có thêm 1 nét móc ngược

- HS nhìn bảng, phát âm

? Lấy âm u

? Có âm u, muốn có tiếng nụ ta thêm âm

gì đứng trước và dấu thanh gì?

- GV quay bảng phụ

- GV chỉ thước

- GV hướng dẫn HS đánh vần:

nờ - u - nu - nặng - nụ

- HS lấy, đọc

- Âm n và dấu nặng - HS ghép: nụ

- HS đọc: cá nhân, tổ, cả lớp

- HS phân tích tiếng nụ (n đứng trước, u

đứng sau, dấu nặng dưới u)

- HS đánh vần: cá nhân, nhóm, lớp

Trang 2

- GV nhận xét

- GV giới thiệu tranh rồi ghi bảng: nụ

- GV nhận xét

- HS đọc xuôi, ngược

ư

(Quy trình dạy tương tự như âm u)

Lưu ý:

- Chữ ư viết như u nhưng thêm một dấu râu trên nét móc ngược thứ hai

- So sánh chữ u với ư có gì giống và khác nhau?

- Phát âm: miệng mở hẹp như phát âm u, nhưng thân lưỡi nâng lên

c Đọc từ ứng dụng:

- GV ghi bảng cá thu thứ tự

đu đủ cử tạ

- GV nhận xét và chỉnh sửa phát âm cho

HS

- GV đọc mẫu, giải nghĩa (cho HS xem

tranh cá thu, đu đủ, cử tạ)

d Hướng dẫn viết bảng con:

- GV viết mẫu lần lượt lên bảng lớp chữ

cái u, ư; tiếng nụ, thư theo khung ô li

được phóng to Vừa viết vừa hướng dẫn

quy trình

- GV theo dõi và sửa sai cho HS Lưu ý

điểm đặt bút, điểm kết thúc, nét nối giữa

n và u; th và ư và vị trí đánh dấu thanh.

- GV nhận xét và chữa lỗi cho HS

- GV chỉ bảng

- Tìm tiếng mới, đọc tiếng từ

- HS đọc: cá nhân, nhóm, lớp

- HS đọc lại

- HS viết lên không trung bằng ngón trỏ cho định hình trong trí nhớ trước khi viết chữ ở bảng con

- HS viết lần lượt vào bảng con: u, ư, nụ,

thư.

- HS đọc lại toàn bài

Tiết 2

3 Luyện tập

a Luyện đọc

* Luyện đọc lại bài tiết 1:

- GV sửa phát âm cho HS

* Đọc câu ứng dụng:

- GV giới thiệu câu ứng dụng:

thứ tư, bé hà thi vẽ

- GV gạch chân

- GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS

- GV đọc mẫu câu ứng dụng

- GV nhận xét

b Luyện viết:

- GV nhắc lại quy trình viết, lưu ý nét nối

- GV theo dõi và giúp đỡ thêm

Chấm 1 số bài, nhận xét

c Luyện nói:

- Cho HS quan sát tranh và hỏi

? Trong tranh, cô giáo đưa HS đi thăm

- HS nhìn trong SGK đọc lại bài tiết 1

- HS đọc các tiếng ứng dụng: cá nhân, nhóm, cả lớp (bảng lớp)

- HS thảo luận nhóm về tranh minh hoạ của câu đọc ứng dụng

- HS tìm và đọc tiếng mới, từ mới

- HS đọc câu ứng dụng: cá nhân, nhóm, cả lớp

- HS đọc lại

- HS tô và viết vào vở tập viết u, ư, nụ,

thư.

- HS đọc tên bài luyện nói: thủ đô

- HS quan sát tranh và trả lời

- Trong tranh, cô giáo đưa HS đi thăm

Trang 3

cảnh gì?

? Chùa Một Cột ở đâu?

? Mỗi nước có mấy thủ đô?

? Em biết gì về thủ đô Hà Nội?

Gv bổ sung, nhận xét và nói thêm về thủ

đô Hà Nội

Chùa Một Cột

- Chùa Một Cột Hà Nội

- Mỗi nước có 1 thủ đô

- HS tự kể

C Nối tiếp:

- GV chỉ bảng hoặc SGK cho học sinh theo dõi và đọc theo

- HS tìm chữ vừa học (trong SGK, trong các tờ báo hoặc các văn bản mà giáo viên có)

- Dặn học sinh học lại bài và xem trước bài sau

Tiết 5 Toán: Số 7 (28)

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết 6 thêm 1 được 7, viết được số 7; đọc, đếm được từ 1 đến 7; biết so sánh các số trong phạm vi 7, biết vị trí số 7 trong dãy số từ 1 đến 7

II Đồ dùng dạy - học:

- Các nhóm có 7 mẫu vật cùng loại

- 7 miếng bìa nhỏ có viết các số từ 1 đến 7

III Các hoạt động dạy - học:

A Kiểm tra bài cũ:

? Đếm xuôi từ 1 đến 6 và đọc ngược lại

- HS đếm và viết bảng con các số từ 1 đến 6 và ngược lại

GV theo dõi, nhận xét

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 Giới thiệu số 7

Bước1: Lập số 7

* Cho HS qsát hình SGK

? Có mấy bạn đang chơi trò chơi?

? Có mấy bạn đang đi tới?

? Sáu bạn thêm 1 bạn thành mấy bạn?

* Tương tự cho HS nhận xét:

- Có 6 con tính thêm 1 con tính là mấy

con tính?

- Có 6 chấm tròn thêm 1 chấm tròn là

mấy chấm tròn?

* Cho HS lấy 6 que tính rồi thêm 1 que

tính

? Có tất cả bao nhiêu que tính?

GV nêu: “Các nhóm này đều có số lượng

là bảy”

HS qsát tranh, trả lời:

- Có 6 bạn đang chơi trò chơi

- Có 1 bạn đang đi tới

- Sáu bạn thêm 1 bạn thành bảy bạn

HS nêu:

- 6 con tính thêm 1 con tính là bảy con tính

- 6 chấm tròn thêm 1 chấm tròn là bảy chấm tròn

- HS lấy

- Có tất cả bảy que tính

- HS nhắc lại

Bước 2: Giới thiệu chữ số 7 in và chữ số 7

viết

- GV đính chữ mẫu

- GV đọc mẫu: số 7

- HS quan sát

- HS đọc: số 7 Bước 3: Nhận biết thứ tự của số 7 trong

dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7

Trang 4

- GV hướng dẫn HS cầm 7 que tính đếm

lần lượt từ 1 đến 7 rồi đếm ngược lại từ 7

đến 1

? Số 7 đứng ngay sau số nào?

? Những số nào đứng trước số 7?

- GV giúp HS nhận ra số 7 là số liền sau

của 6 trong dãy số ta đã học

- HS đếm lần lượt trên que tính

- Số 7 đứng ngay sau số 6

- Những số đứng trước số 7 là 1, 2, 3, 4,

5, 6

- Vài HS nhắc lại

3 Thực hành

- GV Hd HS làm lần lượt các bài tập vào

vở luyện toán

Bài1: Viết số 7 (1 dòng)

- GV viết mẫu, nêu quy trình viết

- GV theo dõi, giúp đỡ thêm

- HD HS viết vào vở

- GVtheo dõi, nhận xét

Bài 2: Điền số vào ô trống:

GV gợi ý:

- Có mấy bàn là màu trắng và mấy bàn là

màu đen?

- 6 bàn là màu trắng và 1 bàn là màu đen

là mấy bàn là?

Hd tương tự với: 5 con bướm và 2 con

bướm; 3 bút xanh và 4 bút đen

? Vậy ta điền chữ số mấy vào ô trống?

GV nêu cấu tạo của số 7: 7 gồm 6 và 1; 7

gồm 1 và 6; 7 gồm 5 và 2; 7 gồm 2 và 5;

7 gồm 3 và 4, 7 gồm 4 và 3

- HS tập viết bảng con

- HS viết vở

- Có 6 bàn là màu trắng và 1 bàn là màu

đen

- 6 bàn là màu trắng và 1 bàn là màu đen

là 7 bàn là

- 5 con bướm và 2 con bướm là 7 con bướm

- 3 bút xanh và 4 bút đen là 7 bút

- Ta điền chữ số 7 vào ô trống

- HS đọc lại

Bài 3 Hd HS tự đếm số ô vuông rồi điền

số vào ô trống

? Số 7 đứng sau những số nào?

? So sánh và cho biết cột nào có số ô

vuông nhiều nhất?

? Vậy số 7 lớn hơn những số nào? Những

số nào bé hơn số 7?

- HS tự đếm số ô vuông rồi điền số vào ô trống

- HS tự đếm các số từ 1 đến 7 và từ 7 về

1

- Số 7 đứng sau các số 1, 2, 3, 4, 5, 6

- HS tự trả lời

- Số 7 lớn hơn các số 1, 2, 3, 4, 5, 6

- Các số 1, 2, 3, 4, 5, 6 bé hơn số 7

Bài 4.(KK HS K- G): Điền dấu vào ô trống:

HS tự làm, GV chốt kq: 7 > 6 2 < 5 7 > 2 6 < 7

7 > 3 5 < 7 7 > 4 7 = 7

C Nối tiếp

- HS đếm xuôi từ 1 đến 7 và đọc số từ 7 về 1

- Nhận xét chung tiết học

- Dặn về nhà đọc thuộc thứ tự các số và làm lại bài

Buổi chiều

Tiết 1 luyện Tiếng Việt: Luyện tiết 1 (Tuần 5/33)

Trang 5

I Mục tiêu: Giúp HS

- HS tìm được các tiếng có âm u, ư trong tranh SGK

- Đọc được đoạn "bé có thư bố")

- Viết được từ "cá thu" và câu "bé có thư bố"

II Hoạt động dạy học.

A Giới thiệu bài

B Dạy học bài mới

1 Hửụựng daón HS tỡm tieỏng coự aõm u, ử

*GV cho HS quan saựt tranh SGK

? Tìm tiếng có âm u:

- GV ghi bảng các tiếng có u, các tiếng có

ư

- Gọi HS đọc lại các tiếng đó

- GV nhận xét

? Tìm tiếng ngoài bài có âm u, ư?

- GV ghi nhanh lên bảng

- GV nhận xét

2 Hửụựng daón HS ủoùc ủoaùn "beự coự thử

boỏ"

- GV cho HS quan saựt tranh SGK, hoỷi noọi

dung moói bửực tranh, ghi baỷng caực caõu

ửựng vụựi noọi dung tửứng tranh

- GV ủoùc maóu

3 Hửụựng daón vieỏt

- GV vieỏt maóu lần lượt, hửụựng daón quy

trỡnh vieỏt

- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu

- Chấm 1 số bài, nhận xét

C Nối tiếp:

- Cho HS đọc lại toàn bài

- Dặn về nhà đọc, viết thêm

- HS quan sát tranh SGK, thi đua nêu nhanh kq

- HS đọc lại

- HS nêu nối tiếp

- HS đọc lại

- Cho HS taọp ủaựnh vaàn roài ủoùc trụn laàn lửụùt (Lửu yự HS yeỏu)

- Caỷ lụựp ủoàng thanh

- HS taọp vieỏt baỷng con

- HS viết bài vào vở

_

Tiết 3 Âm nhạc: Ôn bài: Mời bạn vui múa ca

I Mục tiêu:

- Ôn lại bài hát: Mời bạn vui múa ca

- Tập vỗ tay, gõ đệm theo phách

- Tập thêm một số động tác phụ hoạ

II Hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài:

2 Ôn tập:

a Ôn bài hát:

- GV hát mẫu: 1 -2 lần

- Cả lớp hát: 1 -2 lần

- GV uốn nắn, sửa sai cho từng HS

- Thi đua giữa các tổ

b Hướng dẫn HS hát có đệm phách bằng vỗ tay.

- GV làm mẫu: Vừa hát vừa vỗ tay theo phách

Trang 6

Chim ca líu lo, hoa như đón chào

x x x x

Bầu trời xanh, nước long lanh

x x x x

.

- HS làm theo giáo viên GV theo dõi giúp đỡ thêm

- GV kiểm tra nhận xét

c Tập các động tác phụ hoạ:

- GV tập lần lượt từng động tác

- HS làm theo GV

- GV theo dõi, uốn nắn thêm, nhận xét

3 Tổng kết:

- Tuyên dương những em hát hay, múa dẻo,

- Dặn về nhà ôn lại lời bài hát và các động tác phụ hoạ

Tiết 3 HĐGDNGLL: Sinh hoạt Sao

(Do đội tự tổ chức, GV theo dõi, giúp đỡ thêm)

Thứ ba, ngày 27 tháng 9 năm 2011

Tiết 1 Toán: Số 8 (30)

I Mục tiêu: Giúp HS:

Biết 7 thêm 1 được 8, viết được số 8; đọc, đếm được từ 1 đến 8; biết so sánh các số trong phạm vi 8, biết vị trí số 8 trong dãy số từ 1 đến 8

II Đồ dùng dạy - học: - Các nhóm có 8 mẫu vật cùng loại.

- 8 miếng bìa nhỏ có viết các số từ 1 đến 8

III Các hoạt động dạy - học:

A Kiểm tra bài cũ:

? Đếm xuôi từ 1 đến 7 và đọc ngược lại

- HS đếm và viết bảng con các số từ 1 đến 7 và ngược lại

GV theo dõi, nhận xét

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 Giới thiệu số 8

Bước1: Lập số 8

* Cho HS qsát hình SGK

? Có mấy bạn đang chơi nhảy dây?

? Có mấy bạn đang đi tới?

? Bảy bạn thêm 1 bạn thành mấy bạn?

* Tương tự cho HS nhận xét:

- Có 7 con tính thêm 1 con tính là mấy con

tính?

- Có 7 chấm tròn thêm 1 chấm tròn là mấy

chấm tròn?

* Cho HS lấy 7 que tính rồi thêm 1 que

tính

? Có tất cả bao nhiêu que tính?

GV nêu: “Các nhóm này đều có số lượng

HS qsát tranh, trả lời:

- Có 7 bạn đang chơi nhảy dây

- Có 1 bạn đang đi tới

- Bảy bạn thêm 1 bạn thành tám bạn

HS nêu:

- 7 con tính thêm 1 con tính là tám con tính

- 7 chấm tròn thêm 1 chấm tròn là tám chấm tròn

- HS lấy

- Có tất cả tám que tính

- HS nhắc lại

Trang 7

là tám”

Bước 2: Giới thiệu chữ số 8 in và chữ số

8viết

- GV đính chữ mẫu

- GV đọc mẫu: số 8 - HS quan sát.- HS đọc: số 8

Bước 3: Nhận biết thứ tự của số 8 trong

dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8

- GV hướng dẫn HS cầm 8 que tính đếm

lần lượt từ 1 đến 8 rồi đếm ngược lại từ 8

đến 1

? Số 8 đứng ngay sau số nào?

? Những số nào đứng trước số 8?

- GV giúp HS nhận ra số 8 là số liền sau

của số 7 trong dãy số ta đã học

- HS đếm lần lượt từ 1 đến 8 rồi đếm ngược lại từ 8 đến 1 trên que tính

- Số 8 đứng ngay sau số 7

- Những số đứng trước số 8 là 1, 2, 3, 4, 5,

6, 7

- Vài HS nhắc lại

3 Thực hành

- GV Hd HS làm lần lượt các bài tập vào

vở luyện toán

Bài1: Viết số 8(1 dòng)

- GV viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết

- GV theo dõi, giúp đỡ thêm

Bài 2: Điền số vào ô trống:

GV gợi ý:

- Bên trái có mấy chấm tròn?

- Bên phải có mấy chấm tròn?

- 7 chấm tròn và 1 chấm tròn là mấy chấm

tròn?

Hd tương tự với: 6 chấm tròn và 2 chấm

tròn; 5 chấm tròn và 3 chấm tròn; 4 chấm

tròn và 4 chấm tròn

? Vậy ta điền chữ số mấy vào ô trống?

GV nêu cấu tạo của số 8: 8 gồm 6 và 2; 8

gồm 2 và 6; 8 gồm 5 và 3; 8 gồm 3 và 5; 8

gồm 4 và 4,

- HS tập viết bảng con

- HS viết vào vở

- Bên trái có 7 chấm tròn?

- Bên phải có 1 chấm tròn?

- 7 chấm tròn và 1 chấm tròn là 8 chấm tròn

- 6 chấm tròn và 2 chấm tròn là 8 chấm tròn

- 5 chấm tròn và 3 chấm tròn là 8 chấm tròn

- 4 chấm tròn và 4 chấm tròn là 8 chấm tròn

- Ta điền chữ số 8 vào ô trống

- HS đọc lại

Bài 3 Hd HS tự điền số vào ô trống

? Số 8 đứng sau những số nào?

? Số 8 lớn hơn những số nào? Những số

nào bé hơn số 8?

- HS tự điền số vào ô trống

- HS tự đếm các số từ 1 đến 8 và từ 8 về 1

- Số 8 đứng sau các số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7

- Số 8 lớn hơn các số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7

- Các số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 bé hơn số 8 Bài 4.(KK HS K- G): Điền đấu vào ô trống:

- HS tự làm, GV chốt kq

4 Trò chơi: “Xếp số”(Nếu còn thời gian)

Cách chơi như các tiết trước

C Nối tiếp

- HS đếm xuôi từ 1 đến 8 và đọc số từ 8 về 1

Trang 8

- Nhận xét chung tiết học

- Dặn về nhà đọc thuộc thứ tự các số và làm lại bài

_

Tiết 2,3 Học vần: Bài 18: x ch

I Mục tiêu:

- HS đọc được x, ch, xe, chó.; từ và câu ứng dụng

- Viết được x, ch, xe, chó

- Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề: xe bò, xe lu, xe ô tô

HS K- G: Bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh hoạ ở

SGK; biết đọc trơn, viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập một)

II Đồ dùng dạy- học:

- Tranh minh hoạ (hoặc vật mẫu) các từ khoá: xe, chó, thợ xẻ, chì đỏ

- Tranh minh hoạ câu ứng dụng: xe ô tô chở cá về thị xã, phần luyện nói: xe bò, xe lu,

xe ô tô (SGK)

III Các hoạt động dạy- học:

A Kiểm tra bài cũ:

- HS đọc bảng phụ: u, ư, cá thu, đu đủ, cử tạ, thứ tự

- 1 HS đọc câu ứng dụng: thứ tư, bé hà thi vẽ

- HS viết vào bảng con: u, ư, cá thu, cử tạ

GV nhận xét, ghi điểm.

B Dạy- học bài mới:

1 Giới thiệu bài

GV giới thiệu bài, viết lên bảng: x, ch - HS đọc theo GV: xờ, chờ

2 Dạy chữ ghi âm x

a Nhận diện chữ:

- GV đưa chữ x mẫu ra cho HS quan sát

và nói: Chữ x gồm nét cong hở- phải và

nét cong hở- trái

? Chữ x và chữ c có gì giống và khác

nhau?

b Phát âm và đánh vần:

* Phát âm

- GV phát âm mẫu x (khe hẹp giữa đầu

lưỡi và răng- lợi, hơi thoát ra xát nhẹ,

không có tiếng thanh)

- GVchỉnh sửa phát âm cho HS

* Ghép chữ, đánh vần

- HS quan sát

- Giống: Đều có 1 nét nét cong hở- phải

- Khác: Chữ x có thêm 1 nét cong hở- trái

- HS nhìn bảng, phát âm

? Lấy âm x

? Có âm x, muốn có tiếng xe ta thêm âm

gì đứng sau?

- GV quay bảng phụ

- GV chỉ thước

- GV hướng dẫn HS đánh vần: xờ - e - xe

- GV nhận xét

- GV cho HS xem ô tô thật, ghi bảng: xe

- HS lấy, đọc

- Âm e - HS ghép: xe

- HS đọc: cá nhân, tổ, cả lớp

- HS phân tích tiếng xe (x đứng trước, e

đứng sau)

- HS đánh vần: lớp, nhóm, bàn, cá nhân

Trang 9

- GV nhận xét - HS đọc xuôi, ngược

ch

(Quy trình dạy tương tự như âm x)

Lưu ý:

- Chữ ch là chữ ghép từ hai con chữ c và h (c đứng trước, h đứng sau)

- So sánh chữ ch với th có gì giống và khác nhau?

- Phát âm: lưỡi trước chạm lợi rồi bật nhẹ, không có tiếng thanh

c Đọc từ ứng dụng:

- GV ghi bảng: thợ xẻ chì đỏ

xa xa chả cá

- GV nhận xét và chỉnh sửa phát âm cho

HS

GV đọc mẫu, giải nghĩa (cho HS xem

tranh thợ xẻ, chì đỏ)

d Hướng dẫn viết bảng con:

- GV viết mẫu lần lượt lên bảng lớp chữ

cái x, ch tiếng xe, chó theo khung ô li

được phóng to Vừa viết vừa hướng dẫn

quy trình

- GV theo dõi và sửa sai cho HS Lưu ý

điểm đặt bút, điểm kết thúc, nét nối giữa

x và e; ch và o và vị trí đánh dấu thanh.

- GV nhận xét và chữa lỗi cho HS

- GV chỉ bảng

- Tìm tiếng mới, đọc tiếng từ

- HS đọc: cá nhân, nhóm, bàn, lớp

- HS đọc lại

- HS viết lên không trung bằng ngón trỏ cho định hình trong trí nhớ trước khi viết chữ ở bảng con

- HS viết lần lượt vào bảng con: x, ch, xe,

chó.

- HS đọc lại toàn bài

Tiết 2

3 Luyện tập

a Luyện đọc

* Luyện đọc lại bài tiết 1:

- GV sửa phát âm cho HS

* Đọc câu ứng dụng:

- GV giới thiệu câu ứng dụng: xe ô tô chở

cá về thị xã,

- GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS

- GV đọc mẫu câu ứng dụng

- GV nhận xét

b Luyện viết:

- GV nhắc lại quy trình viết, lưu ý nét nối

- GV theo dõi và giúp đỡ thêm

Chấm 1 số bài, nhận xét

c Luyện nói:

- Cho HS quan sát tranh và hỏi

? Trong tranh, có những loại xe nào?

? ở quê em có xe bò không?

- HS nhìn trong SGK đọc lại bài tiết 1:

- HS đọc các tiếng ứng dụng: cá nhân, nhóm, cả lớp (bảng lớp)

- HS thảo luận nhóm về tranh minh hoạ của câu đọc ứng dụng

- HS tìm, đọc tiếng mới, từ mới

- HS đọc câu ứng dụng: cá nhân,nhóm, cả

lớp

- HS đọc lại

- HS tô và viết vào vở tập viết x, ch, xe,

chó.

- HS đọc tên bài luyện nói: xe bò, xe lu,

xe ô tô

- HS quan sát tranh và trả lời

- Trong tranh, có xe bò, xe lu, xe ô tô

- HS lên chỉ từng loại xe

- HS tự trả lời

Trang 10

? Em đã bao giờ thấy xe lu chưa?

? Loại xe ô tô trong tranh gọi là xe gì? Nó

dùng để làm gì?

? Các con còn biết loại xe ô tô nào nữa?

? Con thích đi loại xe nào nhất? Vì sao?

Gv bổ sung, nhận xét:

-

-

-

-

C Nối tiếp:

- GV chỉ bảng hoặc SGK cho học sinh theo dõi và đọc theo

- HS tìm chữ vừa học (trong SGK, trong các tờ báo hoặc các văn bản mà giáo viên có)

- Dặn học sinh học lại bài và xem trước bài sau

_

Tiết 4 Tự nhiên - xã hội : Vệ sinh thân thể

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Nêu được các việc nên làm và không nên làm để giữ vệ sinh thân thể

- Biết cách rửa mặt, rửa tay chân sạch sẽ

HS K- G: - Nêu được cảm giác khi bị mẩn ngứa, ghẻ, chấy rận, đau mắt, mụn nhọt

- Biết cách đề phòng các bệnh về da

II Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài

- Kĩ năng tự bảo vệ: Chăm sóc thân thể

- Kĩ năng ra quyết định: Nên và không nên làm gì để bảo vệ thân thể

- Phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua tham gia các hoạt động học tập

III Các PP/ KT dạy học tích cực có thể sử dụng

- Thảo luận nhóm, hỏi đáp trước lớp, đóng vai lí tình huống

IV Phương tiện dạy - học: - Các hình trong bài 5 SGK; Vở bài tập TNXH.

V Các hoạt động dạy - học:

A Kiểm tra bài cũ:

? Các con đã làm gì để bảo vệ mắt và tai?

- HS trả lời

- GV nhận xét, ghi điểm

B Dạy học bài mới:

1 Khám phá

- Từng cặp (2 HS) xem và nhận xét bàn tay ai sạch và chưa sạch

- GV nhận xét, giới thiệu bài mới

2 Kết nối

HĐ1: Những việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân

Mục tiêu: Tự liên hệ về những việc mỗi HS đã làm để giữ VS cá nhân.

Cách tiến hành: Suy nghĩ cá nhân và làm việc theo cặp

Bước1: GV hướng dẫn: Hãy nhớ lại mình

đã làm gì hàng ngày để giữ sạch thân thể,

quần áo Sau đó nói với bạn bên cạnh

Bước 2: Gọi một số HS xung phong nói

trước lớp về việc làm của mình để giữ vệ

sinh thân thể

- GV nhận xét, kết luận

- Từng HS thực hiện theo hướng dẫn của GV

- Một số HS xung phong nói trước lớp Các HS khác có thể bổ sung

HĐ2: Các việc nên làm và không nên làm

để giữ cho da luôn sạch sẽ

Mục tiêu: Nhận ra các việc nên làm và

Ngày đăng: 01/04/2021, 11:02

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w