Lưu ý: Dựa vào bảng cộng, trừ trong phạm vi các số đã học để làm bài... - GV HD HS nªu bµi to¸n råi viÕt phÐp tÝnh thÝch hîp 3.[r]
Trang 1Tuần 17
Thứ hai, ngày 20 tháng 12 năm 2010
Chào cờ Tập trung chào cờ toàn trường
Tiết 2, 3 Học vần: Bài 69: ăt - ât
I Mục tiêu:
- HS đọc được: ăt, ât, rửa mặt, đấu vật; từ và câu ứng dụng
- HS viết được: ăt, ât, rửa mặt, đấu vật
- Luyện nói 2 - 4 câu theo chủ đề: Ngày chủ nhật
HS K- G: Bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh hoạ ở SGK; biết đọc trơn, viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập một)
II Đồ dùng dạy- học
- Tranh minh hoạ (hoặc các vật mẫu) từ khoá: rửa mặt, đấu vật
- Tranh minh hoạ các câu thơ ứng dụng và phần luyện nói: Ngày chủ nhật (phóng to)
III Các hoạt động dạy- học:
A Kiểm tra bài cũ:
- HS đọc ở bảng con: ot, at, bánh ngọt, trái nhót, chẻ lạt
- HS viết vào bảng con: Tổ 1: bánh ngọt
Tổ 2: trái nhót
Tổ 3: chẻ lạt
- 1 HS đọc câu ứng dụng
- 1 HS đọc bài SGK(138, 139)
GV nhận xét, ghi điểm
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Dạy vần mới: ăt
a Nhận diện vần:
- GV ghi bảng: ăt
- GV đọc
? Vần ăt có mấy âm ghép lại? So sánh với
vần ot?
b Ghép chữ, đánh vần:
- Ghép vần ăt?
GV kiểm tra, quay bảng phụ
- GV đánh vần mẫu: ă- tờ - ăt
? Có vần ăt, bây giờ muốn có tiếng mặt ta
ghép thêm âm gì và dấu thanh gì?
- GV chỉ thước
- GV đánh vần mẫu:
mờ - ăt - măt - nặng - mặt
- GV đưa tranh và giới thiệu: đây là tranh
minh họa 1 bạn đang rửa mặt Tiếng mặt
có trong từ rửa mặt
GV giảng từ, ghi bảng
- HS đọc theo
- Vần ăt có 2 âm ghép lại, âm ă đứng trước
và âm t đứng sau
- HS cài vần ăt vào bảng cài
- HS đọc và nhắc lại cấu tạo vần ăt
- HS đánh vần: cá nhân, nhóm, cả lớp
- Có vần ăt, muốn có tiếng mặt ta ghép thêm âm m đứng trước và dấu nặng dưới ă
- HS cài tiếng mặt vào bảng cài
- HS phân tích tiếng mặt
- HS đánh vần: cá nhân, nhóm, cả lớp
- HS đọc: cá nhân, nhóm, lớp
- HS đọc: ăt - mặt - rửa mặt - rửa mặt -
Trang 2mặt - ăt.
ât
(Quy trình tương tự dạy vần ăt)
c Đọc từ ngữ ứng dụng:
- GV ghi bảng: đôi mắt mật ong
bắt tay thật thà
- GV gạch chân tiếng mới:
- GVđọc mẫu, giảng từ
GV nhận xét, chỉnh sửa
d Hướng dẫn viết bảng con:
- GV viết mẫu lần lượt lên bảng lớp: ăt, ât,
rửa mặt, đấu vật theo khung ô li được
phóng to Vừa viết vừa hướng dẫn quy
trình
- HS tìm tiếng mới
- HS đọc tiếng, từ.
- HS đọc lại
- HS viết trên không
- HS viết lần lượt vào bảng con: ăt, ât, rửa
mặt, đấu vật
- GV theo dõi và sửa sai cho HS (Lưu ý điểm đặt bút, điểm kết thúc, nét nối giữa các chữ, khoảng cách giữa các tiếng trong từ và vị trí đánh dấu thanh)
- GV chỉ bảng - HS đọc lại toàn bài
Tiết 2
3 Luyện tập
a Luyện đọc:
* Đọc lại bài tiết 1:
Cho HS đọc lại bài ở tiết 1
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
* Luyện đọc câu ứng dụng
GV cho HS quan sát tranh và trả lời câu
hỏi:
? Bức tranh vẽ gì?
GV giới thiệu đoạn thơ ứng dụng:
Cái mỏ tí hon
Cái chân bé xíu
Lông vàng mát dịu
Mắt đen sáng ngời
ơi chú gà ơi
Ta yêu chú lắm.
- GV gạch chân
- GV đọc mẫu
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
b Luyện viết:
- Cho HS viết vào vở tập viết: ăt, ât, rửa
mặt, đấu vật
- GVtheo dõi giúp đỡ thêm
- GV chấm điểm và nhận xét bài viết của
HS
c Luyện nói:
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi theo
- HS đọc theo nhóm, cả lớp, cá nhân
- HS qsát, trả lời
- HS tìm tiếng mới
- HS đọc tiếng, từ
- HS đọc câu thơ, đoạn thơ ứng dụng theo cá nhân, nhóm, cả lớp
- HS viết vào vở: ăt, ât, rửa mặt, đấu vật
- HS đọc tên bài luyện nói: Ngày chủ nhật
Trang 3sự gợi ý của GV:
? Tranh vẽ những gì?
? Các con vật trong tranh đang làm gì?
? Các bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?
? Chim hót như thế nào?
? Gà gáy như thế nào?
? Con hãy vào vai chú gà để cất tiếng gáy?
? Con có hay ca hát không, thường vào lúc
nào?
? ở lớp, các con thường ca hát vào lúc nào?
? Con có thích ca hát không? Con biết hát
những bài nào hãy hát cho các bạn nghe?
- HS quan sát tranh và trả lời:
- Con gà đang gáy, con chim đang hót,
- Các bạn nhỏ trong tranh đang ca hát
- líu lo, ríu rít,
- ò ó o
-
-
-
-
d Trò chơi: Tìm tiếng có chứa vần ăt, ât.
- HS nêu nối tiếp
- GV lựa chọn, ghi nhanh lên bảng
- HS đọc lại
C Nối tiếp:
- HS đọc lại toàn bài theo SGK 1 lần
- GV nhận xét tiết học, dặn về nhà đọc lại bài
_
Tiết 4 Toán: Luyện tập chung (90)
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết cấu tạo mỗi số trong phạm vi 10
- Viết được các số theo thứ tự quy định
- Viết được phép tính thích hợp với tóm tắt bài toán
II Các hoạt động dạy - học:
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện tập:
GV hướng dẫn HS làm bài tập vào vở Luyện Toán - HS tìm hiểu nội dung của từng bài Bài 1 (cột 3, 4): Lưu ý HS vận dụng các bảng cộng, trừ các số đã học để làm bài
- GV gụùi yự:
2 baống 1 coọng vụựi maỏy?
4 baống maỏy coọng maỏy?
- Kieồm tra keỏt quaỷ
- GV nhaọn xeựt ghi ủieồm cho tửứng nhoựm
-Nhoựm 2 thaỷo luaọn, hoỷi ủaựp theo gụùi yự
2 = 1 + 1
4 = 2 + 2; 4 = 3 + 1, … -Tửứng caởp ủửựng leõn noựi trửụực lụựp HS khaực theo doừi nhaọn xeựt
Bài 2: HS nêu yêu cầu và tự làm
- GV chữa bài, chốt kq:
a 2, 5, 7, 8, 9
b 9, 8, 7, 5, 2
Bài 3: a HS dựa vào tóm tắt bằng tranh vẽ, nêu bài toán và viết phép tính thích hợp
GV gợi ý: Coự 4 boõng hoa, coự theõm 3 boõng hoa nửừa Hoỷi coự taỏt caỷ maỏy boõng hoa? Câu b Hdẫn tương tự
- GV chữa bài, chốt kq:
C Nối tiếp:
- Nhận xét tiết học, dặn về nhà làm lại bài
Buổi chiều
Trang 4Tiết 1 Tự nhiên xã hội: Giữ gìn lớp học sạch, đẹp
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Nhận biết được thế nào là lớp học sạch đẹp
- Biết giữ gìn lớp học sạch, đẹp
- Nêu những việc em có thể làm để góp phần làm cho lớp học sạch, đẹp
II các kĩ năng sống cơ ản được giáo duc trong bài
- Kĩ năng làm chủ bản thân: Đảm nhận trách nhiệm thực hiện một số công việc để giữ lớp học sạch đẹp
- Kĩ năng ra quyết định: Nên và không nên làm gì để giữ lớp học sạch đẹp
- Phát triển kĩ năng hợp tác trong quá trình thực hiện công việc
III Các phương pháp/ kĩ thuật dạy học tích cực
- PP thảo luận nhúm
- PP quan sỏt
- PP đàm thoại
- PP thực hành
II Các hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra bài cũ
? Kể tờn cỏc hoạt động ở lớp?
? Em đó tham gia những hoạt động nào? Và thớch nhất hoạt động nào?
- HS trả lời
- GV nhận xột, ghi điểm
B Dạy học bài mới
1 Khám phá.
? Quan sát xem lớp ta hôm nay sạch đẹp
không?
? Hàng ngày các con quét nhà, sắp xếp bàn
ghế ngay ngắn để làm gì?
- HS quan sát, thảo luận nhóm 4
- Đại diện nhóm trả lời
- Để cho lớp học sạch đẹp
- GV giới thiệu bài học
2 Kết nối
HĐ1: Tìm hiểu về lớp học sạch đẹp.
Mục tiêu: Nhận biết được thế nào là lớp học sạch đẹp.
Cách tiến hành: Quan sát theo cặp.
- HS quan sát tranh trang 36 SGK và GV nêu câu hỏi:
+ Trong bức tranh thứ nhất các bạn đang làm gì? Sử dụng dụng cụ gì ?
+ Trong bức tranh thứ hai các bạn đang làm gì? Sử dụng dụng cụ gì ?
+ Lớp học của em sạch đẹp chưa?
+ Bàn ghế trong lớp có xếp ngay ngắn không?
+ Cặp, mũ, nón đã để đúng nơi quy định chưa?
+ Em có viết bẩn, vẽ bậy lên bàn, ghế, tường, bảng không?
+ Em có vứt rác, khạc nhổ bừa bãi không?
+ Em nên làm gì để giữ cho lớp sạch, đẹp?
Các nhóm thảo luận, nêu kq
GV KL: Để lớp sạch, đẹp, mỗi HS phải có ý thức luôn luôn giữ gìn vệ sinh, không viết bẩn, vẽ bậy lên bàn, ghế, tường, bảng; không vứt rác, khạc nhổ bừa bãi trong lớp,
HĐ2: Thửùc haứnh giửừ lụựp học saùch ủeùp
Mục tiêu: Bieỏt caựch sửỷ duùng moọt soỏ ủoà duứng ủeồ laứm veọ sinh lụựp hoùc
Cách tiến hành:
Trang 5- Keõ chieỏc baứn ụỷ giửừa lụựp hoùc, moõ taỷ
laàn lửụùt caực thao taực laứm veọ sinh
- Vaỷy nửụực cho khoỷi buùi
- Duứng choồi queựt cho saùch buùi
- Duứng khaờn lau nhuựng nửụực roài vaột
saùch nửụực vaứ lau
- Lau xong rửỷa saùch duùng cuù ủeồ nụi
quy ủũnh
- Rửỷa saùch tay chaõn
- Theo dõi, nhaọn bieỏt caực thao taực thửùc hieọn
- HS thực hành theo nhóm: Các nhóm laàn lửụùt laứm trong baứn cuỷa mỡnh, caực baùn trong nhoựm nhaọn xeựt baùn cuỷa mỡnh
GV: Ngoaứi ra ủeồ giửừ saùch lụựp hoùc, chuựng ta caàn lau chuứi baứn hoùc cuỷa mỡnh cho
saùch, xeỏp baứn gheỏ ngay ngaộn,
C Nối tiếp:
? Neỏu lụựp hoùc baồn thỡ ủieàu gỡ seừ xaỷy ra?
? Haứng ngaứy chuựng ta neõn trửùc nhaọt luực naứo?
- GV nhaộc nhụỷ HS luoõn coự yự thửực giửừ veọ sinh lụựp hoùc: Lớp học sạch, đẹp sẽ giúp các
em khoẻ mạnh và học tập tốt hơn Vì vậy các em phải luôn có ý thức và phải luôn biết phối hợp với nhau để giữ cho lớp học sạch, đẹp
Tiết 2 luyện Tiếng Việt: Ôn luyện: ăt, ât
I Mục tiêu:
- HS đọc, viết chắc chắn ăt, ât, rửa mặt, đấu vật và các tiếng có các âm, vần và dấu thanh đã học
HS K - G: hoàn thành bài tập trong vở bài tập giáo khoa
II Hoạt động dạy học.
A Giới thiệu bài
B Dạy học bài mới
1 Luyện đọc:
- GV ghi bảng ăt, ât, rửa mặt, đấu vật và
các tiếng có các âm, vần và dấu thanh đã
học: lật đật, vất vả, mùa gặt,
- GV ghi 1 số câu:
+ Ông bà em mắt đã kém
+ Mùa thu, bầu trời xanh ngắt
+ Nhà em còn hơi chật
- GV theo dõi, uốn nắn
2 Luyện viết:
a Viết bảng con:
- GV viết mẫu, HD quy trình
- GV theo dõi, uốn nắn thêm
(Lưu ý: K Quân, T Sơn, )
b Viết vào vở:
- GV nhắc lại quy trình viết, HD cách trình
bày
- GV theo dõi, lưu ý thêm về độ cao,
khoảng cách giữa các chữ,
- Chấm một số bài, nhận xét
- HS luyện đọc (cá nhân, nhóm, lớp)
- HS luyện đọc câu (cá nhân, nhóm, lớp)
- HS viết bảng con ăt, ât, rửa mặt, đấu
vật và các tiếng có các âm, vần đã học.
- HS viết vào vở Luyện viết ăt, ât, rửa
mặt, đấu vật (mỗi thứ viết 1 dòng):
Trang 6KK HS K - G: hoàn thành bài tập trong vở
bài tập giáo khoa
C Nối tiếp:
- Cho HS đọc lại toàn bài, dặn về nhà đọc,
viết thêm
_
Tiết 2 luyện Toán: Luyện tập về sắp xếp thứ tự; cộng, trừ các số đã học
I Mục tiêu:
- Tiếp tục củng cố về thứ tự các số, khái niệm về phép cộng và phép trừ
- Ghi nhớ bảng cộng, trừ trong phạm vi các số đã học
- Khắc sâu cho HS về cách đặt tính cộng, tính nhẩm,
II Đồ dùng dạy - học:
Bảng phụ có ghi sẵn các bài tập
III Các hoạt động dạy - học:
1 Giới thiệu bài
2 GV ra 1 số bài tập, HS tự làm bài vào vở:
Bài 1 Tính (cả lớp):
3 + 6 = 1 + 5 = 7 + 3 =
9 - 1 - 2 = 6 - 4 - 1 = 10 - 2 - 5 =
9 - 2 - 4 = 6 - 2 + 3 = 10 - 10 + 2 =
Bài 2 Viết các số 2, 7, 4, 10, 9 theo thứ tự:
a Từ bé đến lớn:
b Từ lớn đến bé:
Lưu ý: Dựa vào thứ tự các số trong phạm vi 10 đã học để làm bài.
Bài 3 Điền dấu >, <, =
8 - 5 8 + 0 2 + 7 6 + 3 10 - 1 9 - 1
4 + 6 7 + 3 5 + 4 10 - 1 7 + 2 10 + 0
Lưu ý: Dựa vào bảng cộng, trừ trong phạm vi các số đã học để làm bài.
3 Nối tiếp
- GV theo dõi, chấm 1 số bài, chữa bài
- Nhận xét tiết học
- Dặn về nhà làm lại bài
Tiết 4 GDNGLL: Sinh hoạt Sao
(Do Đội tự tổ chức, GV theo dõi, giúp đỡ thêm)
Thứ ba, ngày 21 tháng 12 năm 2010
Tiết 1 mĩ thuật: Vẽ tranh ngôi nhà của em
I Mục tiêu: Giúp HS
- Biết cách vẽ tranh về đề tài: Ngôi nhà của em
- Vẽ được tranh có ngôi nhà và cây, sau đó vẽ màu theo ý thích
II Các hoạt động dạy - học:
Bài mẫu vẽ ngôi nhà
III Các hoạt động dạy - học:
1 Giới thiệu bài
Trang 72 Dạy bài mới
a GV giới thiệu bài và cách vẽ tranh
- GV cho HS quan sát và nhận xét tranh trong vở tập vẽ, gợi ý câu hỏi:
? Bức tranh này có những hình ảnh gì?
? các ngôi nhà trong tranh như thế nào?
? Kể tên những phần chính của ngôi nhà?
? Ngoài ngôi nhà, tranh còn vẽ thêm những gì?
- HS nhận xét và GV bổ sung thêm
b HD cách vẽ:
- GV vẽ mẫu ngôi nhà đơn giản ở bảng cho HS quan sát
- GV hướng dẫn HS hình ngôi nhà, sau đó vẽ các chi tiết phụ
- Tô màu theo ý thích
3 Thực hành:
- HS vẽ vào vở Tập vẽ
- GV theo dõi giúp đỡ thêm
- GV nhắc nhở thêm
4 Nhận xét tiết học - dặn dò:
- Chọn một số bài vẽ đẹp, chưa đẹp để HS nhận xét về hình vẽ, tô màu và cách sắp xếp các hình ảnh chính, phụ
- Dặn về nhà tập vẽ thêm
-Tiết 2 Toán: Luyện tập chung (91)
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Thực hiện được so sánh các số, biết thứ tự các số trong dãy số từ 0 đến 10
- Biết cộng, trừ các số trong phạm vi 10
- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
II Các hoạt động dạy - học:
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện tập:
GV hướng dẫn HS làm bài tập vào vở Luyện Toán - HS tìm hiểu nội dung của từng bài Bài 1 GV treo baỷng phuù, hửụựng daón noỏi
GV hoỷi: Sau khi ta noỏi caực chaỏm theo
thửự tửù ta ủửụùc 2 hỡnh gỡ?
- Hửụựng daón nhaọn xeựt baứi cuỷa baùn
- Noỏi theo maóu
- Caực nhoựm qsát, thaỷo luaọn, noỏi mieọng, sau ủoự cửỷ ủaùi dieọn leõn noỏi, moói HS moọt soỏ
- ẹửụùc 2 hỡnh chửừ nhaọt
- Nhaọn xeựt cheựo nhoựm
Baứi 2 Goùi neõu caựch laứm
- Các con cần chú yự ủieàu gỡ?
- HS laứm baứi
- Thửùc hieọn pheựp tớnh theo cột doùc
- ẹaởt soỏ cho thaỳng haứng
- 2 HS laứm treõn baỷng Caỷ lụựp laứm baỷng con
- GV chữa bài, chốt kq:
10 9 6 2 9 5
- - + + - +
5 6 3 4 5 5
5 3 9 6 4 10
Bài b (cột 1) HS tự làm, nêu kq
Bài 3(cột 1,2) Điền dấu >, <, = :
- HS tự làm, nêu kq
Trang 8Lưu ý: Thực hiện phép tính ở 2 vế (cột 2), so sánh rồi mới điền dấu.
- GV nhận xét, chốt kq: 0 < 1 3 + 2 = 2 + 3
10 > 9 7 - 4 < 2 + 2
Bài 4a HS neõu yeõu caàu bài tập
-1 HS nhỡn tranh neõu baứi toaựn
- GV coự theồ gụùi mụỷ cho HS noựi thaứnh nhieàu bài toán khaực nhau Yêu cầu HS laứm baứi Bài 4b HD tương tự
- GV nhận xét, chốt kq
C Nối tiếp:
- Nhận xét tiết học, dặn về nhà làm lại bài
_-Tiết 3, 4 Học vần: Bài 70: ôt - ơt
I Mục tiêu:
- HS đọc được: ôt, ơt, cột cờ, cái vợt.; từ và câu ứng dụng
- HS viết được: ôt, ơt, cột cờ, cái vợt
- Luyện nói 2 - 4 câu theo chủ đề: Những người bạn tốt
HS K- G: Bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh hoạ ở SGK; biết đọc trơn, viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập một)
II Đồ dùng dạy- học
- Tranh minh hoạ (hoặc các vật mẫu) từ khoá: cột cờ, cái vợt
- Tranh minh hoạ các câu thơ ứng dụng và phần luyện nói: Những người bạn tốt (phóng to)
III Các hoạt động dạy- học:
A Kiểm tra bài cũ:
- HS đọc ở bảng con: ăt, ât, rửa mặt, đấu vật, đôi mắt,
- HS viết vào bảng con: Tổ 1: đôi mắt Tổ 2: mật ong Tổ 3: thật thà
- 1 HS đọc câu ứng dụng
- 1 HS đọc bài SGK (140, 141)
GV nhận xét, ghi điểm
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Dạy vần mới: ôt
a Nhận diện vần:
- GV ghi bảng: ôt
- GV đọc
? Vần ôt có mấy âm ghép lại? So sánh với
vần ăt?
b Ghép chữ, đánh vần:
- Ghép vần ôt?
GV kiểm tra, quay bảng phụ
- GV đánh vần mẫu: ô- tờ - ôt
? Có vần ôt, bây giờ muốn có tiếng cột ta
ghép thêm âm gì và dấu thanh gì?
- GV chỉ thước
- GV đánh vần mẫu:
cờ - ôt - côt - nặng - cột
- GV đưa tranh và giới thiệu: đây là tranh
vẽ cột cờ Tiếng cột có trong từ cột cờ
- HS đọc theo
- Vần ôt có 2 âm ghép lại, âm ô đứng trước
và âm t đứng sau
- HS cài vần ăt vào bảng cài
- HS đọc và nhắc lại cấu tạo vần ôt
- HS đánh vần: cá nhân, nhóm, cả lớp
- Có vần ôt, muốn có tiếng cột ta ghép thêm âm c đứng trước và dấu nặng dưới ô
- HS cài tiếng cột vào bảng cài
- HS phân tích tiếng cột
- HS đánh vần: cá nhân, nhóm, cả lớp
- HS đọc: cá nhân, nhóm, lớp
Trang 9GV giảng từ, ghi bảng - HS đọc: ôt - cột - cột cờ - cột cờ - cột - ôt.
ơt
(Quy trình tương tự dạy vần ôt)
c Đọc từ ngữ ứng dụng:
- GV ghi bảng: cơn sốt quả ớt
xay bột ngớt mưa
- GV gạch chân tiếng mới:
- GVđọc mẫu, giảng từ
GV nhận xét, chỉnh sửa
d Hướng dẫn viết bảng con:
- GV viết mẫu lần lượt lên bảng lớp: ôt, ơt,
cột cờ, cái vợt theo khung ô li được phóng
to Vừa viết vừa hướng dẫn quy trình
- HS tìm tiếng mới
- HS đọc tiếng, từ.
- HS đọc lại
- HS viết trên không
- HS viết lần lượt vào bảng con: ôt, ơt, cột
cờ, cái vợt.
- GV theo dõi và sửa sai cho HS (Lưu ý điểm đặt bút, điểm kết thúc, nét nối giữa các chữ, khoảng cách giữa các tiếng trong từ và vị trí đánh dấu thanh)
- GV chỉ bảng - HS đọc lại toàn bài
Tiết 2
3 Luyện tập
a Luyện đọc:
* Đọc lại bài tiết 1:
Cho HS đọc lại bài ở tiết 1
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
* Luyện đọc câu ứng dụng
GV cho HS quan sát tranh và trả lời câu
hỏi:
? Bức tranh vẽ gì?
GV giới thiệu đoạn thơ ứng dụng:
Hỏi cây bao nhiêu tuổi
Cây không nhớ tháng năm
Cây chỉ dang tay lá
Che tròn một bóng râm.
- GV gạch chân
- GV đọc mẫu
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
b Luyện viết:
- Cho HS viết vào vở tập viết: ôt, ơt, cột
cờ, cái vợt
- GVtheo dõi giúp đỡ thêm
- GV chấm điểm và nhận xét bài viết của
HS
c Luyện nói:
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi theo
sự gợi ý của GV:
? Caực baùn trong tranh ủang laứm gỡ?
? Em nghú hoù coự phaỷi laứ ngửụứi baùn toỏt
khoõng?
? Em coự nhieàu baùn toỏt khoõng?
? Haừy giụựi thieọu teõn ngửụứi baùn em thớch
- HS đọc theo nhóm, cả lớp, cá nhân
- HS quan sát, trả lời
- HS tìm tiếng mới
- HS đọc tiếng, từ
- HS đọc câu thơ, đoạn thơ ứng dụng theo cá nhân, nhóm, cả lớp
- HS viết vào vở: ôt, ơt, cột cờ, cái vợt
- HS đọc tên bài luyện nói: Những người
bạn tốt.
- Caực baùn trong tranh ủang cuứng nhau hoùc baứi
- Em nghú hoù laứ ngửụứi baùn toỏt
- Neõu theo thửùc teỏ
- Tửù giụựi thieọu trửụực lụựp teõn ngửụứi baùn
Trang 10? Vỡ sao em thớch baùn ủoự nhaỏt?
? Ngửụứi baùn toỏt phaỷi nhử theỏ naứo?
? Em coự muoỏn trụỷ thaứnh baùn toỏt cuỷa moùi
ngửụứi khoõng?
? Em coự thớch coự nhieàu baùn toỏt khoõng?
GV nhaọn xeựt phaàn luyeọn noựi
em thớch nhaỏt
- Neõu yự thớch
- Ngửụứi baùn toỏt phaỷi: Yeõu thửụng, giuựp ủụừ nhau trong moùi hoaứn caỷnh
-
-
d Trò chơi: Tìm tiếng có chứa vần ôt, ơt
- HS nêu nối tiếp
- GV lựa chọn, ghi nhanh lên bảng
- HS đọc lại
C Nối tiếp:
- HS đọc lại toàn bài theo SGK 1 lần
- GV nhận xét tiết học, dặn về nhà đọc lại bài
Buổi chiều
Tiết 1 luyện Tiếng Việt: Ôn luyện: ôt, ơt
I Mục tiêu:
- HS đọc, viết chắc chắn ôt, ơt, cột cờ, cái vợt và các tiếng có các âm, vần và dấu thanh
đã học
HS K - G: hoàn thành bài tập trong vở bài tập giáo khoa
II Hoạt động dạy học.
A Giới thiệu bài
B Dạy học bài mới
1 Luyện đọc:
- GV ghi bảng ôt, ơt, cột cờ, cái vợt và các
tiếng có các âm, vần và dấu thanh đã học:
bột gạo, lá lốt, hớt ha hớt hải,
- GV ghi 1 số câu:
+ Cơn mưa rào đã ngớt
+ Chả lá lốt vừa thơm vừa béo
+ Chùa Một Cột ở Hà Nội
- GV theo dõi, uốn nắn
2 Luyện viết:
a Viết bảng con:
- GV viết mẫu, HD quy trình
- GV theo dõi, uốn nắn thêm
(Lưu ý: K Quân, T Sơn, )
b Viết vào vở:
- GV nhắc lại quy trình viết, HD cách trình
bày
- GV theo dõi, lưu ý thêm về độ cao,
khoảng cách giữa các chữ,
- Chấm một số bài, nhận xét
KK HS K - G: hoàn thành bài tập trong vở
bài tập giáo khoa
- HS luyện đọc (cá nhân, nhóm, lớp)
- HS luyện đọc câu (cá nhân, nhóm, lớp)
- HS viết bảng con ôt, ơt, cột cờ, cái vợt và các tiếng có các âm, vần đã học
- HS viết vào vở Luyện viết ôt, ơt, cột cờ,
cái vợt (mỗi thứ viết 1 dòng).