Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, lập phương trình đường thẳng d đi qua gốc tọa độ O biết d có hình chiếu trên mặt phẳng Oxy là trục hoành và tạo với Oxy góc 450.. Lập phương trình mặ[r]
Trang 1PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH
Câu I (2 điểm)
Cho hàm số y (x m)= - 3 -3x m+ 3 (1), m là tham số
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 1
2a Tìm m để hàm số (1) đạt cực tiểu tại điểm có hoành độ x = 0
b Chứng tỏ đồ thị của hàm số (1) luôn đi qua một điểm cố định khi m thay đổi
Câu II (2 điểm)
1 Giải phương trình: 32 tgx 2 3 sin x 1 tgxtg( x)
2 Tìm m để phương trình sau có nghiệm thực:
2
2
m
16 x
-Câu III (2 điểm)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng
1
d : y z 1 0ìïïí - + =ïïî - - = 2
mx 3y 3 0
d : x 3z 6 0ìïïí - + =ïïî + - =
1 Lập phương trình mặt phẳng (P) chứa d2 và song song với d1 khi m = 2
2 Tìm m để hai đường thẳng d1 và d2 cắt nhau
Câu IV (2 điểm)
3 8
dx
2 Chứng tỏ rằng với " Î m , phương trình sau luôn có nghiệm thực dương:
x +3mx -3m x 2 0- =
PHẦN TỰ CHỌN: Thí sinh chỉ được chọn làm câu V.a hoặc câu V.b
Câu V.a Theo chương trình THPT không phân ban (2 điểm)
1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng
d1: x – 2y + 3 = 0 và d2: 4x + 3y – 5 = 0
Lập phương trình đường tròn (C) có tâm I trên d1, tiếp xúc d2 và bán kính là R = 2
2 Chứng minh rằng:
C + 3 C + 3 C + + 3 C = 2 (2- +1)
Câu V.b Theo chương trình THPT phân ban thí điểm (2 điểm)
log x log x log- 3 = +2 log x
2 Cho hình khối lăng trụ đều ABC.A’B’C’ có AA’ = h, AB = a Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm các cạnh AB, AC và CC’ Mặt phẳng (MNP) cắt cạnh BB’ tại Q
Tính thể tích V của khối đa diện PQBCNM theo a và h
Trang 2Câu I (2 điểm)
Cho hàm số y x2 (2m 1)x m2 m 4 (1), m là tham số
2(x m)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 1
2 Tìm m để đồ thị của hàm số (1) có điểm cực đại, cực tiểu và tính khoảng cách giữa hai điểm đó
Câu II (2 điểm)
1 Giải phương trình: 4 cos x 2cos x sin 2x 2sin x cos x 24 3 2 2 0
cos2x 1
2 Giải phương trình: x2 -2 x2 -8x 1 8x 2+ = +
Câu III (2 điểm)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho
x 1 2t
d : y 2 t , t
z 3t
ìï = +
íïï
ï = ïïî
1 Tìm điểm M trên d sao cho khoảng cách từ đó đến (a) bằng 3
2 Cho điểm A(2;–1; 3) và gọi K là giao điểm của d với (a) Lập phương trình đường thẳng đối xứng với đường thẳng AK qua d
Câu IV (2 điểm)
3
0
2 Cho 3 số thực dương x, y, z thỏa xyz = 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
M = y z z x x y+ + + + +
PHẦN TỰ CHỌN: Thí sinh chỉ được chọn làm câu V.a hoặc câu V.b
Câu V.a Theo chương trình THPT không phân ban (2 điểm)
1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho điểm I(1; 2) và 2 đường thẳng
(d1): x – y = 0, (d2): x + y = 0
Tìm các điểm A Ox, B dÎ Î 1 và C dÎ 2 sao cho DABC vuông cân tại A đồng thời B,
C đối xứng với nhau qua điểm I
2 Tính tổng S C= 1430 -C1530 +C1630 - - C2930 +C3030
Câu V.b Theo chương trình THPT phân ban thí điểm (2 điểm)
1 Giải bất phương trình: 2log x 1 3 2+ -5.2log x 3 + £2 0
2 Cho khối nón đỉnh S có đường cao SO = h và bán kính đáy R Điểm M di động trên đoạn
SO, mặt phẳng (P) đi qua M và song song với đáy cắt khối nón theo thiết diện (T)
Tính độ dài đoạn OM theo h để thể tích khối nón đỉnh O, đáy (T) lớn nhất
………Hết………
Trang 3PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH
Câu I (2 điểm) Cho hàm số y x m (1), m là tham số
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 2
2 Tìm m để đồ thị của hàm số (1) có 2 điểm cực trị và khoảng cách giữa chúng là 16 2
Câu II (2 điểm)
1 Tìm nghiệm thuộc khoảng (p p2; 3 ) của phương trình:
sin 2x + 2p -cos x- 2p = +1 2sin x
ïí
ïî
Câu III (2 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 2 đường thẳng
1
x 1
z 3 t
ìï =
íïï
ï = + ïïî
2
z 2
ìï =
íïï
ï = ïïî
1 Lập phương trình mặt phẳng ( )a chứa d1, ( )b chứa d2 và song song với nhau
2 Lập phương trình hình chiếu vuông góc của đường thẳng d1 trên mặt phẳng ( )b
Câu IV (2 điểm)
1 Cho hai hàm số f(x) = (x – 1)2 và g(x) = 3 – x Tính tích phân
3 2
2 Chứng tỏ phương trình ln(x 1) ln(x 2) 1 0 không có nghiệm thực
x 2
PHẦN TỰ CHỌN: Thí sinh chỉ được chọn làm câu V.a hoặc câu V.b
Câu V.a Theo chương trình THPT không phân ban (2 điểm)
1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho DOAB vuông tại A
Biết phương trình (OA) : 3x y- = 0, B OxÎ và hoành độ tâm I của đường tròn nội tiếp DOAB là 6 2 3- Tìm tọa độ đỉnh A và B
2 Từ một nhóm du khách gồm 20 người, trong đó có 3 cặp anh em sinh đôi người ta chọn ra
3 người sao cho không có cặp sinh đôi nào Tính số cách chọn
Câu V.b Theo chương trình THPT phân ban thí điểm (2 điểm)
lg x lg y
ïï
ïî
2 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có trung đoạn bằng a và góc giữa cạnh bên với cạnh đáy bằng Tính thể tích của khối hình chóp S.ABCD theo a và a a
Trang 4PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH
Câu I (2 điểm) Cho hàm số y = x3 + 3x2 -4 có đồ thị là (C)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
2a Viết phương trình tiếp tuyến với (C) và đi qua điểm M(0; – 4)
b Tìm m để phương trình - -x3 3x2 + -4 2m = 0 có 4 nghiệm thực phân biệt
Câu II (2 điểm)
1 Giải phương trình: 12 sin x
8 cos x =
ïï
íï + = ïî
Câu III (2 điểm)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 3 điểm O(0; 0; 0), A(0; 0; 4), B(2; 0; 0) và
mặt phẳng (a): 2x y z 5 0+ - + =
1 Chứng tỏ rằng mặt phẳng (a) không cắt đoạn thẳng AB
2 Lập phương trình mặt cầu (S) đi qua 3 điểm O, A, B và có khoảng cách từ tâm I đến mặt phẳng (a) bằng 56
Câu IV (2 điểm)
0
dx
p
2 Cho 2 số thực x, y thỏa x2 + xy y+ 2 £ 2 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
P x= -xy y+
PHẦN TỰ CHỌN: Thí sinh chỉ được chọn làm câu V.a hoặc câu V.b
Câu V.a Theo chương trình THPT không phân ban (2 điểm)
1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho elip (E) : x2 y2 1 Từ điểm M di động trên
đường thẳng (d): x + y – 4 = 0 lần lượt vẽ 2 tiếp tuyến MA và MB với (E) (A, B là tiếp điểm) Chứng tỏ đường thẳng (AB) luôn đi qua một điểm cố định
2 Một tập thể gồm 14 người trong đó có An và Bình Từ tập thể đó người ta chọn ra 1 tổ công tác gồm 6 người sao cho trong tổ phải có 1 tổ trưởng, hơn nữa An và Bình không đồng thời có mặt Tính số cách chọn
Câu V.b Theo chương trình THPT phân ban thí điểm (2 điểm)
log x -æçççlog 8 ö÷÷÷ +9log x < 4 log xæçççè ö÷÷÷ø
2 Cho đường tròn (C) có đường kính AB = 2R và M là trung điểm của cung AB Trên tia Ax vuông góc với mặt phẳng chứa (C) lấy điểm S sao cho AS = h Mặt phẳng (P) qua A vuông góc với SB, cắt SB và SM lần lượt tại H và K Tính thể tích hình chóp S.AHK theo h và R
………Hết………
Trang 5PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH
Câu I (2 điểm) Cho hàm số y x 1 3 có đồ thị là (C)
x
= +
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
2a Gọi I là giao điểm 2 tiệm cận của (C) Chứng tỏ không có tiếp tuyến nào của (C) đi qua I
b Tìm m để phương trình x2 -(m 3) x+ + =1 0 có 4 nghiệm thực phân biệt
Câu II (2 điểm)
1 Tìm m để phương trình sau có ít nhất một nghiệm thuộc đoạn 7 ; 3 :
12p 4p
2(sin x cos x) cos 4x 4 sin x cos x m+ + + - = 0
2 Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số y = 5 x- +2 2 4 x- 2 + x2 + 4 x- 2
Câu III (2 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng
1
z 0
ìï =
íïï
ï = ïî
x 2z 5 0
d : y 2 0ìïïí + =ïïî + - =
1 Tính cosin góc tạo bởi hai đường thẳng d1 và d2
2 Lập phương trình mặt cầu (S) có tâm I dÎ 1 và I cách d2 một khoảng bằng 3 Cho biết mặt phẳng ( ) : 2x 2y 7z 0a + - = cắt (S) theo giao tuyến là đường tròn có bán kính bằng 5
Câu IV (2 điểm)
2 0
I = ò x- ++4 dx
2 Cho 2 số thực dương x, y Chứng minh rằng: (1 x) 1( )y 1 9 2 256
PHẦN TỰ CHỌN: Thí sinh chỉ được chọn làm câu V.a hoặc câu V.b
Câu V.a Theo chương trình THPT không phân ban (2 điểm)
1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hai đường tròn
1
2
(C ) : x + y + 4x 2y 20 0- - =
a Lập phương trình đường thẳng chứa dây cung chung của (C )1 và (C )2
b Lập phương trình tiếp tuyến chung ngoài của (C )1 và (C )2
2 Tìm hệ số lớn nhất trong khai triển nhị thức ( )1 2x 10
3
+
Câu V.b Theo chương trình THPT phân ban thí điểm (2 điểm)
1 Giải phương trình 4lg(10x) -6lg x = 2.3lg(100x )2
2 Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có độ dài cạnh bằng a Gọi I, K là trung điểm của A’D’ và BB’
a Chứng minh IK vuông góc với AC’
b Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng IK và AD theo a
Trang 6PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH
Câu I (2 điểm)
Cho hàm số y x2 2x m (1), m là tham số
x 2
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 1
2a Tìm m để hàm số (1) nghịch biến trên khoảng (– 1; 0)
b Tìm m để phương trình 4 1 t-2 -(m 2)2+ 1 t-2 +2m 1 0+ = có nghiệm thực
Câu II (2 điểm)
1 Giải phương trình: 1 sin x- + 1 cos x- = 1
2 Giải bất phương trình: 1 1 x 1 x
Câu III (2 điểm)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng
d : 1 1 2= = d : y z 1 02 ìïïí - + =ïïîx 2y 1 0+ + = (a): x y z 0- + =
1 Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng d1 và d2
2 Tìm tọa độ hai điểm M dÎ 1, N dÎ 2 sao cho MN a( ) và MN = 2
Câu IV (2 điểm)
1 Cho hình phẳng S giới hạn bởi các đường my = x2 và mx = y2 với m > 0
Tính giá trị của m để diện tích S = 3 (đvdt)
2 Cho 3 số thực dương x, y, z thỏa x y z 3 Chứng minh rằng:
4
+ + =
3
3 x 3y+ + 3 y 3z+ + z 3x+ £ 3
PHẦN TỰ CHỌN: Thí sinh chỉ được chọn làm câu V.a hoặc câu V.b
Câu V.a Theo chương trình THPT không phân ban (2 điểm)
1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hai điểm A(1; 0) và B(1; 3) Lập phương trình đường phân giác trong BE của DOAB và tìm tâm I của đường tròn nội tiếp DOAB
2 Xét tổng S 2C02n 2C22n 2C42n 2C62n 2 C2n 22n 2 C2n2n
với n 4> , n Î Tính n, biết S = 819213
Câu V.b Theo chương trình THPT phân ban thí điểm (2 điểm)
1 Giải bất phương trình: 1log x2 3log x2
2 Cho hình cầu (S) đường kính AB = 2R Qua A và B dựng lần lượt hai tia tiếp tuyến Ax, By với (S) và vuông góc với nhau Gọi M, N là hai điểm di động lần lượt trên Ax, By và MN tiếp xúc (S) tại K
Chứng minh AM BN = 2R2 và tứ diện ABMN có thể tích không đổi
………Hết………
Trang 7PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH
Câu I (2 điểm) Cho hàm số y 1x3 mx2 2x 2m 1 (1), m là tham số
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m 1
2
=
2 Tìm giá trị m ( )5 sao cho hình phẳng S được giới hạn bởi đồ thị của hàm số (1) và
0; 6
Î
các đường thẳng x = 0, x = 2, y = 0 có diện tích là 4 (đvdt)
Câu II (2 điểm)
1 Giải phương trình: cos x32 + 4 2sin2x 2 3 2 cotgx 1+sin2x - = ( + )
3 3
y (3x 2) 1
ïïí
ïî
Câu III (2 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (P): x – y + 2 = 0 và
d : x z 1 0ìïïí - - =ïïî + - = 2
x y 1 0
d : y z 2 0ìïïí + - =ïïî + + =
1 Gọi mặt phẳng ( )a chứa d1 và d2 Lập phương trình mặt phẳng ( )b chứa d1 và ( )b ^ a( )
2 Cho hai điểm A(0; 1; 2), B(– 1; 1; 0)
Tìm tọa độ điểm M nằm trên mặt phẳng (P) sao cho DMAB vuông cân tại B
Câu IV (2 điểm)
6 2
dx
I = ò 2x 1+ + 4x 1+
2 Cho 3 số thực dương x, y, z thỏa x + 2y + 4z = 12 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
P = x 2y 2y 4z 4z x+ + + + +
PHẦN TỰ CHỌN: Thí sinh chỉ được chọn làm câu V.a hoặc câu V.b
Câu V.a Theo chương trình THPT không phân ban (2 điểm)
1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hai đường thẳng
và (d): x + y – 4 = 0
( ) : (1 m )x 2my mD - + + - 4m 3 0- = Tìm tọa độ điểm K nằm trên (d) sao cho khoảng cách từ đó đến ( )D luôn bằng 1
2C +2.3C + 3.4C + + - (n 1)nC = (n 1)n.2-
-Câu V.b Theo chương trình THPT phân ban thí điểm (2 điểm)
3
ìïï
ïî
2 Cho DABC cân tại A, nội tiếp trong đường tròn tâm O bán kính R = 2a và = 120A 0 Trên đường thẳng vuông góc với mp(ABC) tại A lấy điểm S sao cho SA = a 3 Gọi I là trung điểm của BC Tính số đo góc giữa SI với hình chiếu của nó trên mp(ABC) và bán kính của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện SABC theo a
Trang 8PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH
Câu I (2 điểm) Cho hàm số y x2 (2m 1)x m (1), m là tham số
x m
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 2
2 Tìm m để đồ thị của hàm số (1) có cực đại, cực tiểu và viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm đó
Câu II (2 điểm)
2(1 sin x)(tg x 1) sinx cosx+ + = +
ïï íïï + + =
ïî
Câu III (2 điểm)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho 2 đường thẳng
1
d : z 0ìïïí =ïïî = 2
d : y z 1 0ìïïí - + =ïïî - =
1 Chứng minh hai đường thẳng d1 và d2 chéo nhau
2 Lập phương trình mặt cầu (S) có đường kính là đoạn vuông góc chung của d1 và d2
Câu IV (2 điểm)
1 Cho hàm số f(x) liên tục trên và thỏa 3f( x) 2f(x) tg x- - = 2 , tính 4
4
p
p
2 Cho 3 số thực x, y, z không âm thỏa x3 + y3 + =z3 3
Tìm giá trị lớn nhất của tổng S = x + y + z
PHẦN TỰ CHỌN: Thí sinh chỉ được chọn làm câu V.a hoặc câu V.b
Câu V.a Theo chương trình THPT không phân ban (2 điểm)
1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho ABC vuông tại A và B(– 4; 0), C(4; 0) Gọi I, r D
là tâm và bán kính đường tròn nội tiếp ABC Tìm tọa độ của I, biết r = 1.D
2 Tìm hệ số của số hạng chứa x10 trong khai triển (1 + x)10(x + 1)10 Từ đó suy ra giá trị của tổng ( 0 )2 ( )1 2 ( )2 2 ( )10 2
Câu V.b Theo chương trình THPT phân ban thí điểm (2 điểm)
1 Giải phương trình: x2 + 3log x 2 - xlog 5 2 = 0
2 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D, SA vuông góc với đáy Biết AD = DC = a, AB = 2a và SA 2a 3
3
=
Tính góc giữa các cặp đường thẳng SB và DC, SD và BC
………Hết………
Trang 9PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH
Câu I (2 điểm)
Cho hàm số y x2 x 1 có đồ thị là (C)
x 1+
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
2 Gọi A, B là hai điểm cực trị của (C) Tìm tọa độ điểm M trên (C) sao cho tiếp tuyến tại M với (C) vuông góc đường thẳng AB
Câu II (2 điểm)
1 Giải phương trình: sin x cos x 2 sin x cos x3 + 3 = ( 5 + 5 )
2 Giải bất phương trình: x2 (x 1) x 1 3 0
x 1
Câu III (2 điểm)
1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho tứ diện O.ABC với A(0; 0; a 3), B(a; 0; 0) và C(0; a 3; 0) (a > 0) Tìm tọa độ hình chiếu H của O(0; 0; 0) trên mp(ABC) theo a
2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm A(1;–1; 3), B(2; 4; 0) và mặt cầu
Lập phương trình mặt phẳng (P) đi qua A, B và
(S) : x + y + -z 2x 4z 1 0+ + =
cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là đường tròn có bán kính bằng 2
Câu IV (2 điểm)
1 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi: (P) : x2 + 3y = 0 và (C) : y = - -4 x2
2 Cho DABC có A 90£ 0 và thỏa đẳng thức sin A 2sin BsinCtg 2= A
Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức
A
1 sin 2
M = -sin B
PHẦN TỰ CHỌN: Thí sinh chỉ được chọn làm câu V.a hoặc câu V.b
Câu V.a Theo chương trình THPT không phân ban (2 điểm)
1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn (C): x2 + y2 – 2x = 0 Từ điểm M(1; 4)
vẽ 2 tiếp tuyến MA, MB với (C) (A, B là 2 tiếp điểm) Lập phương trình đường thẳng AB
và tính độ dài dây cung AB
2 Tìm số hạng chứa x5 trong khai triển (1 x x+ + 2 + x3)10
Câu V.b Theo chương trình THPT phân ban thí điểm (2 điểm)
1 Giải bất phương trình: 5log x2 + xlog x 5 £ 10
2 Cho hình nón cụt tròn xoay có bán kính đáy lớn là R, góc tạo bởi đường sinh và trục là a
Thiết diện qua trục hình nón cụt có đường chéo vuông góc với cạnh xiên
(0 < a < 45 )
Tính diện tích xung quanh của hình nón cụt đó theo R và a
………Hết………
Trang 10PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH
Câu I (2 điểm) Cho hàm số y x2 2x 2 có đồ thị là (C)
x 1
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
2 Tìm điều kiện m để trên (C) có 2 điểm khác nhau A và B với tọa độ thỏa A A
ìïï
í + =
ïïî
Câu II (2 điểm)
1 Giải phương trình: cos x sin x sin x cos x3 3 0
sin2x cos2x
2 Giải hệ phương trình: 2x 1 y 7
ïïï
ïïî
Câu III (2 điểm)
1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, lập phương trình đường thẳng d đi qua gốc tọa độ O biết d có hình chiếu trên mặt phẳng (Oxy) là trục hoành và tạo với (Oxy) góc 450
2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm A(–1; 3; 0), B(0; 1;–2) và mặt cầu
Lập phương trình mặt phẳng (P) đi qua A, B và
(S) : x + y + +z 2x 2y 7- - = 0
cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là đường tròn có bán kính bằng 77
3
Câu IV (2 điểm)
e 1
3 2ln x
I = ò x 1 2ln x-+ dx
2 Cho 3 số thực không âm x, y, z thỏa x y z 3+ + £ Chứng minh rằng:
1 x 1 y 1 z+ + + + + ³ 2
PHẦN TỰ CHỌN: Thí sinh chỉ được chọn làm câu V.a hoặc câu V.b
Câu V.a Theo chương trình THPT không phân ban (2 điểm)
1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn (C): (x – 1)2 + y2 = 4 và đường thẳng (d): x – 2y + 5 – 1 = 0 cắt nhau tại A, B
Lập phương trình đường tròn đi qua 3 điểm A, B và K(0; 2)
2 Chứng minh rằng: ( 0 )2 ( 1 )2 ( 2007)2 ( 2008)2 2008
Câu V.b Theo chương trình THPT phân ban thí điểm (2 điểm)
1 Giải bất phương trình xlog (2x) 2 ³16x4
2 Cho hình trụ có bán kính đáy R và đường cao là R 3 Trên hai đường tròn đáy lấy lần lượt điểm A và B sao cho góc hợp bởi AB và trục của hình trụ là 300
Tính khoảng cách giữa AB và trục của hình trụ
………Hết………