PHƢƠNG TRÌNH LƢỢNG GIÁC Tiết 4 I.Mục tiêu Về kiến thức: Nắm được các kiến thức và ông thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản Về kỹ năng: Vận dụng thành thạo các công thức[r]
Trang 1Ngày soạn: 23/09/2016
I M ỤC TIÊU
Về kiến thức
Ôn lại các công thức đã học về cách giải các PTLG cơ bản
Về kỹ năng
Giải được các bài tập theo yêu cầu
Về thái độ
Cẩn thận, chính xác khoa học, chú ý tập trung trong giờ
Năng lực cần đạt
Tự học: tự ghi nhớ các công thức, tự làm bài tập và tự nhận ra lỗi sai trong bài giải
Tính toán các phép tính cẩn thận và chính xác
II CHU ẨN BỊ
Giáo viên: Giáo án, SGK, STK,thước thẳng, compa
Học sinh: Làm bài tập về nhà, học bài, máy tính bỏ túi
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
Nêu vấn đề và giải quyết vấn đề
Gợi mở, vấn đáp
IV TI ẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định lớp
Kiểm tra sĩ số, vệ sinh, nề nếp
2 Ki ểm tra bài cũ
Hỏi: Viết công thức giải các PTLG đã học
3 Bài m ới
Đặt vấn đề: Hôm nay chúng ta sẽ giải các bài tập
Ho ạt động của giáo viên Ho ạt động của học sinh N ội dung
Ho ạt động 1: PT sin x = a
Các pt bài 1 có dạng gì?
Nêu công thức nghiệm của pt sin
u = a
Gọi 4 học sinh lên bảng giải bài
tập 1
- Có dạng sin u = a
- CT nghiệm :
u = + k2
hoặc u = - + k2 Sin u = 1
2
u k
* sin u = 0
u = k
Cần lưu ý : Góc có đơn
vị là độ nên công thức nghiệm cũng ghji đơn vị
độ Và –sinu = sin(-u)
Bài 1 :
a) sin(x+ 2 ) = 1
3 1
3 1
3
b) sin 3x = 1
2
2
x
3
d) sin( 2x + 200) = 3
2
40 180
110 180
Ho ạt động 2: PT cos x = a
Trang 2- Gọi học sinh nhận dạng pt và
nêu cách giải bài 3
- Gọi 4 học sinh lên bảng giải bài
tập 3
- Gọi học sinh nhận xét, bổ sung
- Gv nhận xét , đánh giá
- Giải câu c) ta cần lưu ý điều gì?
- Gọi học snh nêu công thức
nghiệm của pt cosu = cos
Câu d) học sinh có thể giải bằng
cách khác : dùng công thức hạ
bậc:
2 1 cos 4
cos 2
2
x
Khi giải pt bài 4 ta cần lưu ý điều
gì?
- Gọi học sinh nêu hướng giải bài
tập 4
- Gọi 1 học sing lên bảng giải bài
tập 4
- pt dạng cos u = a
- Nêu hướng giải
Cần lưu ý :
- cos u = cos( - u)
Công thức nghiệm : Cosu = cos
u = k2
Cần lưu ý : đặt đk cho pt ( mẫu số khác 0)
Hướng giải :
- quy đồng khử mẫu =>
pt lg cơ bản
- So với đk
Bài 3:
a) cos( x – 1) = 2
3 2
1 arccos 2
3
b) cos3x = cos 120
cos
cos 2
4
x 1 cos 2
2
x
6 3
Bài 4:
ĐK : sin 2x 1
2cos 2
0
1 s 2
x
in x
=> cos2x = 0
=>
x k
So với đk , pt có nghiệm là : 4
Ho ạt động 3: PT tan x, cot x = a
- Gọi 4 học sinh lên bảng giải bài
5
- Gọi học sinh nhận xét, bổ sung
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
Câu c và d là pt tích , vì
có chứa tanx và cotx nên trước khi giải ta cần tìm
đk cho pt giải xong phải
so với đk pt để loại nghiệm không thích hợp
- Thực hiện theo yêu cầu
của giáo viên
Bài 5:
c) Đk :
2
x k
cos2x.tanx = 0
cos 2 0
x x
x k
So với đk , pt có nghiệm là :
Trang 3- Gọi học sinh nêu cách giải pt bài
7
- Gọi 2 học sinh giải bài 7
- Gọi học sinh nhận xét, bổ sung
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
- Đk của pt ta có thể không cần
giải tìm đk cụ thể của x
-
- Hướng giải : Chuyển
vế, dùng cung phụ đưa về cùng 1 hàm số lượng giác
=> ptlg cơ bản
x k
d) Đk : xk
sin3x.cotx = 0 sin 3 0
x x
3 2
k
Bài 7:
a) sin3x – cos5x = 0
sin 3x = cos 5x
2
x x
4
b) Đk : cos3 0
x x
tan3x.tanx = 1
tan3x = cotx = tan
(thỏa đk)
4 C ủng cố
Nhắc lại các nội dung đã học
Bài tập
5 D ặn dò
Về nhà học bài và làm các bài tập
Đọc trước bài học mới
V RÚT KINH NGHI ỆM
Trang 4
Ngày soạn:23/09/2016 §3 M ỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP
Tiết 11 Ti ết 1:Phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác
I.M ục tiêu
Về kiến thức:Hiểu được các giải phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác
Về kỹ năng: Giải thành thạo phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác
Về tư duy: Hiểu được các giải phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác, ứng dụng
giải các phương trình đưa được về dạng tích A.B=0 trong đó A, B có dạng at+b với trong đó a,b là các hằng số a 0 và t là một trong các hàm số lượng giác
Về thái độ:Cẩn thận, chính xác, khoa học
Định hướng hình thành và phát triển năng lực
-Năng lực giải quyết vấn đề thông qua việc nhận dạng các phương trình lượng giác thường
gặp ,vận dụng sáng tạo trong các bài toán giải phương trình lượng giác khác
-Hình thành và phát triển năng lực tính toán ,năng lực tự học,năng lực sáng tạo
II.Đồ dùng dạy học: Sách giáo khoa, giáo án, thước kẻ, bảng phụ, máy tính cá nhân
III.Phương pháp dạy học: Gợi mở, vấn đáp
IV Các ho ạt động trên lớp
1.Ki ểm tra bài cũ: Gọi học sinh lên bảng giải bài toán
a)cot x 1
3
2.N ội dung bài giảng
N ội dung Ho ạt động của giáo viên Ho ạt động của học sinh
Ho ạt động 1: Phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác 1.Định nghĩa
Phương trình bậc nhất đối với
một hàm số lượng giác là
phương trình có dạng at b 0
trong đó a,b là các hằng số a 0
và t là một trong các hàm số
lượng giác
Ví d ụ 1:
a)
b) 2sin x 3 0
c) 2cos x 1 0
d) 3tanx 4 0
H:Giải phương trình dạng này như thế nào?
d) 3tanx 4 0 t anx 43 x arctan43k
Hs:
a) 3 cot x 1 0
1
6 3
x 3 k , k
b) 2sin x 3 0 sinx 3
2
Vì 3 1
2 nên phương trình vô nghiệm
c) 2cos x 1 0
cos x 1 cos
3
d) 3tan x 4 0
3 cot x 1 0
Trang 5t anx43 x arctan43k
Ho ạt động 2: Phương trình đưa về phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác
Ví d ụ 2:
Giải các phương trình sau:
a)sin x sin x 02
b)3cosx sin 2x 0
c)4sin cosx x 1
2 2
Hướng dẫn học sinh giải câu
a
Các hạng tử sin x2 và sin x
có nhân tử chung là sinx nên ta đưa về phương trình về dạng:
sin x sin x 1 0 Yêu cầu học sinh giải tiếp
b) H: Gọi học sinh nêu hướng giải câu b
c)H: Gọi học sinh nêu cách
giải câu c (Có thể gợi ý thêm dùng công thức nhân đôi.)
Hs:
sin x 0 sin x 1 0
x k , k sin x 1
x k
k
2
Hs: 3cos x sin 2x 0 3cos x 2sin x cos x 0 cos x 3 2sin x 0 cos x 0
3 2sinx 0
2 3
2
x k , k
2
(vì (1) vô nghiệm)
4sin cos 1
2 2 2sin x 1
1 sin x
2
7
6
Ho ạt động 3: Củng cố kiến thức
N ội dung
Định m để phương trình sau có
nghiệm
m1 sinx 2 m 0
Ho ạt động của giáo viên
Coi đây là phương trình bậc nhất đối với sinx nên xét 2 trường hợp
m 1: pt vô nghiệm
m 1
2 sinx
1
m pt
m
H: Phương trình có nghiệm khi nào?
Ho ạt động của học sinh
Hs: khi 2 1
1
m
Hs có thể giải theo hai cách Cách 1
1
m m
Trang 6H: Gọi học sinh lên bảng giải
2
1 1
m m m m
1 2
0 1 3 0 1
m m
m
1 2 1 1
m m m
2
m
(thỏa m 1) Cách 2
(*) 2 m m1
1 2
m
(thỏa m 1)
V.Rút kinh nghi ệm:
Ngày soạn: 23/09/2016 §3 M ỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP Ti ết 12 Ti ết 2:Phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác I.M ục tiêu Về kiến thức:Hiểu được các giải phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác Về kỹ năng: Giải thành thạo phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác Về thái độ:Cẩn thận, chính xác, khoa học Định hướng hình thành và phát triển năng lực: - Năng lực giải quyết vấn đề thông qua việc nhận dạng các phương trình lượng giác thường gặp, vận dụng sáng tạo trong các bài toán giải phương trình lượng giác khác - Hình thành và phát triển năng lực tính toán ,năng lực tự học,năng lực sáng tạo II.Đồ dùng dạy học: Sách giáo khoa, giáo án, thước kẻ,bảng phụ, máy tính cá nhân III.Phương pháp dạy học: Gợi mở, vấn đáp IV Các ho ạt động trên lớp 1.Ki ểm tra bài cũ: Giải phương trình sinx+2 2sin x 1 (8’) 0 2.Ti ến trình tiết dạy Hãy khai triển vế trái của (1), khi đó (1) 2sin2x + 3sinx – 2 = 0
Giải phương trình này như thế nào? Hôm nay chúng ta sẽ học phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác
Hoạt động 1: PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI ĐỐI VỚI MỘT HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
Trang 7HĐTP1
H: Các em hãy cho biết
dạng phương trình bậc hai
đối với một hàm số lượng
giác?
H: Phương trình (1) Và
(2) có phải là phương
trình bậc hai của một hàm
số lượng giác phải không?
HĐTP 2
2.GV: Cho HS giải ví
dụ 1
Cho 2 HS lên bảng giải
H: Muốn giải hai phương
trình trên, ta có thể đưa về
phương trình bậc hai đại
số để giải được không?
HĐTP3
Tương tự hãy giải phương
trình(2)
H: Hãy nêu cách giải
phương trình bậc hai đối
với một hàm số lượng
giác
G ợi ý trả lời
Dạng at2 + bt + c = 0 Trong đó t là một trong các
biểu thức sinx, cosx, tanx, cotx
Pt (1) là phương trình bậc hai đối với sinx
Pt (2) là phương trình bậc hai đối với cotx
2
Đặt t = sinx , - 1 t 1 (1) 2t2 + 3t – 2 = 0
2 ( ) 1
2
x
Vậy sinx = 1
2 = sin6
2 6 5
2 6
b) Phương trình vô nghiệm
Đặt biểu thức lượng giác làm ẩn phụ , đặt đk cho ẩn phụ
- rồi giải pt theo ẩn phụ -> việc giải phương trình lượng giác cơ bản
Định nghĩa: Phương trình bậc hai đối với
một hàm số lượng giác là phương trình bậc hai đối với t, dạng: at2 + bt + c = 0 (a 0) trong đó t là một trong các biểu thức sinx, cosx, tanx, cotx
Ví d ụ4:
a) 2sin2x + 3sinx – 2 = 0 (1) b) 3cot2x - 2 3 cotx + 3 = 0 (2)
Gi ải:
2.a) Đặt t = sinx , - 1 t 1 (1) 2t2 + 3t – 2 = 0
2 ( ) 1
2
x
Vậy sinx = 1
2= sin6
2 6 5
2 6
b) Phương trình vô nghiệm
2 Cách gi ải:
Việc giải ptlg bậc hai đ/v một hàm số lượng giác gồm ba bước:
Bước1::Đặt biểu thức lượng giác làm ẩn phụ
t, đặt đk cho t (nếu có)
Bước 2: Giải phương trình bậc hai theo t và
kiểm tra điều kiện để chọn nghiệm t
Bước 3: Giải pt lượng giác cơ bản theo mỗi
nghiệm của t nhận được
Ví d ụ 5: Giải phương trình
2cos22x + 2cos2x – 2 = 0 (3)
Gi ải:
Đặt cos2x = t, - 1 t 1 (3) 2t2 + 2t – 2 = 0
Trang 8H: Hãy nêu cách giải của
phương trình?
H: Hãy giải phương trình
đã cho?
Đặt cos2x = t, - 1 t 1 (3) 2t2 + 2t – 2 = 0
2 ( ) 2 2 t loai t Vậy cos2x = 2 os 2 4 c 8 x k
2 ( ) 2 2 t loai t Vậy cos2x = 2 os 2 4 c 8 x k Hoạt động 2: Củng cố Bài tập trắc nghiệm ( Hoạt động nhóm) Câu 1: Phương trình : 2cos2x - 5cosx - 3 = 0 có nghiệm là: A x 2 k2 3 hay x 5 k2 3 B x 2 k2 3 hay x 2 k2 3 B x k2 3 3 hay x 2 k2 3 3 D x 2 k 3 3 hay x 2 k 3 3 Câu 2: Tìm hệ thức sai trong các hệ thức sau: A.4sin2x – 4cosx – 1 = 0 x k2 3
B 4cos5x.sinx – 4sin5x.cosx = sin24x k x 4 hay x k 8 2 C 2 tg x 1 3 tgx 3 0 x 3 k 4 hay x k 3 D.4sin x 2 2 3 1 sin x 3 0 5 x k2 6 Câu 3: Phương trình 2tan2x – 5tanx + 3 = 0 có nghiệm là: 3 ; artan 4 2 A x k x k ; artan2 4 3 B x k x k 3 ; artan 4 2 C x k x k
4 D x k Câu 4: Giá trị nào của m để phương trình cos2x + m = 0 có nghiệm? A m < 0 B.m [-1;1] C m [-1;0] D m 0
V Rút kinh nghi ệm ………
………
………
………
………
Trang 9Ngày soạn: 23/09/2016 § PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
Ti ết 4
I.M ục tiêu
Về kiến thức: Nắm được các kiến thức và ông thức nghiệm của các phương trình lượng giác
cơ bản
Về kỹ năng: Vận dụng thành thạo các công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ
bản để giải bài tập
Về thái độ: Cẩn thận, chính xác, khoa học
Định hướng hình thành và phát triển năng lực
-Năng lực giải quyết vấn đề thông qua việc nhận dạng các bài toán liên quan đến phương trình lượng giác cơ bản
-Hình thành và phát triển năng lực tính toán ,năng lực tự học,năng lực sáng tạo
II.Đồ dùng dạy học: Sách giáo khoa, giáo án, thước kẻ,bảng phụ, máy tính cá nhân
III.Phương pháp dạy học: Gợi mở, vấn đáp
IV Các ho ạt động trên lớp
1.Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình giải bài tập)
2.Ti ến trình tiết dạy:
Ho ạt động 1: Bài tập 1: Giải các phương trình
a) tan(x – 15 0 ) = 3
3 b) cot 3x 1 3 c) cos2x.tanx = 0 d)sin3x.cotx = 0
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
GV: cho 4 học sinh lên bảng
gi ải, mỗi em giải mỗi câu,
xong cho c ả lớp đánh giá, gv
t ổng kết
a)H: Hãy ghi dạng công thức
ứng dụng? Từ đó suy ra
nghi ệm của pt đã cho?
b)
H: Hãy cho biết dạng phương
trình này? Hãy cho bi ết dạng
nghi ệm của phương trình này?
H: Hãy giải phương trình?
c)
H: Điều kiện của phương
trình là gì?
H: Hãy giải phương trình?
G ọi học sinh lên bảng giải
Chú ý l ỗi thường gặp khi giải
bài toán này là h ọc sinh quên
so sánh điều kiện?
Hs: tan f(x) = tan 0 f(x) = 0 + k180 0
Hs: tan(x – 15 0 ) = tan30 0
x = 45 0 + k180 0
Hs: cot f(x) = a
f(x) = + k
Hs:cot 3x 1 cot
6
6
Hs: x k , k Z
2
V ới điều kiện trên
cos 2x 0 (c)
t an x 0
2
x k
, k Z
x k
(c ả hai họ nghiệm đều thỏa đk)
Hs: x k , k Z
V ới điều kiện trên
Giải:
a) tan(x – 15 0 ) = 3
3
S 45 k180 , k Z
b) cot 3x 1 3 1
c) cos2x.tanx = 0
d) sin3x.cotx = 0
3 2
Trang 10d) H:Điều kiện của phương
trình là gì?
H: Hãy giải phương trình?
sin 3x 0 (d)
cot x 0
3x k x k 2
x k 3 , k Z x k 2 (c ả hai họ nghiệm đều thỏa đk) Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung H: Điều kiện của phương trình là gì? Hãy cho bi ết cách giải bài tập này? GV cho m ột học sinh lên b ảng trình bày lời giải Cho c ả lớp nhận xét đưa ra k ết luận (Hướng dẫn học sinh cách lo ại nghiệm trên đường tròn lượng giác) x k 4 2 2x l 2 x k 4 , k,l Z x l 4 2 x k , k Z 4 2 Các giá tr ị x cần tìm chính là nghi ệm của phương trình tan 4 x = tan2x 2 4 x x k 12 3 k x , k Z So sánh điều kiện tập nghiệm của phương trình là 5 S k , k , k Z 6 6 tan x tan 2x 4 (*) Điều kiện: x k , k Z 4 2 V ới điều kiện trên (*) 12 3 k x , k Z K ết hợp điều kiện tập nghiệm của phương trình là 5 S k , k , k Z 6 6 V Rút kinh nghi ệm