1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Đề 40 thi thử đại học năm 2010 môn : Toán; khối: A, B

6 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 332,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu IV 1 điểm: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A với AB = a, các mặt bên là các tam giác cân tại đỉnh S.. Hai mặt phẳng SAB và SAC cùng tạo với mặt phẳng đáy góc 600[r]

Trang 1

http://ductam_tp.violet.vn/

Sở giáo dục và đào tạo Hà nội

Trường THPT Liên Hà ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2010

**************** Môn : TOÁN; khối: A,B(Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề) PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I (2 điểm)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số 2 1

1

x y x

2 Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết khoảng cách từ điểm I(1;2) đến tiếp tuyến bằng 2

Câu II (2 điểm)

1) Giải phương trình sin(2 17 ) 16 2 3.s in cos 20 sin (2 )

x

2) Giải hệ phương trình :

1 1

Câu III (1 điểm): Tính tích phân: I =

4

0

tan ln(cos ) cos

d x x

Câu IV (1 điểm):

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A với AB = a, các mặt bên là các tam giác cân tại

đỉnh S Hai mặt phẳng (SAB) và (SAC) cùng tạo với mặt phẳng đáy góc 600 Tính côsin của góc giữa hai mặt

phẳng (SAB) và (SBC)

Câu V: (1 điểm) Cho a,b,c là các số dương thỏa mãn a + b + c = 1 Chứng minh rằng:

a b b c c a 3

ab c bc a c a b

PHẦN RIÊNG (3 điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn

Câu VI.a (1 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm A(1;1) và đường thẳng  : 2x + 3y + 4 = 0

Tìm tọa độ điểm B thuộc đường thẳng  sao cho đường thẳng AB và  hợp với nhau góc 450

Câu VII.a (1 điểm): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(1;-1;1)

và hai đường thẳng ( ) : 1

  và

( ') :

Chứng minh: điểm M, (d), (d’) cùng nằm trên một mặt phẳng Viết phương trình mặt phẳng đó

Câu VIII.a (1 điểm)

(24 1) (24 1) log (24 1) log x

Theo chương trình Nâng cao

Câu VI.b (1 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn ( ) :C x2y2  , đường thẳng ( ) :1 d x y m  Tìm m để 0 ( )C cắt ( ) d tại A và B sao cho diện tích tam giác ABO lớn nhất

Câu VII.b (1 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba mặt phẳng:

(P): 2x – y + z + 1 = 0, (Q): x – y + 2z + 3 = 0, (R): x + 2y – 3z + 1 = 0

và đường thẳng  : 1

2

2

x

= 1

1

y

= 3

z

Gọi  là giao tuyến của (P) và (Q) 2

Viết phương trình đường thẳng (d) vuông góc với (R) và cắt cả hai đường thẳng  , 1  2

Câu VIII.b (1 điểm) Giải bất phương trình: logx( log3( 9x – 72 ))  1

-Hết -

Lop12.net

Trang 2

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

1.1 *Tập xác định :D  \ 1 

*Tính

2

1

( 1)

x

 Hàm số nghịch biến trên các khoảng (;1) và (1; )

*Hàm số không có cực trị

*Giới hạn

1

x

Lim y

 

1

x

Lim y

 

2

x

Lim y



 2

x

Lim y



Đồ thị có tiệm cận đứng :x=1 , tiệm cận ngang y=2

*Bảng biến thiên

x  1 

y’ - -

y

*Vẽ đồ thị

0.25

0.25

0.25

0.25 1.2 *Tiếp tuyến của (C) tại điểm M x( 0; (f x0))( )C có phương trình

yf x'( 0)(xx0)f x( 0)

Hay x(x01)2y 2x022x0 1 0 (*)

*Khoảng cách từ điểm I(1;2) đến tiếp tuyến (*) bằng 2

4 0

2 2

2

1 ( 1)

x x

giải được nghiệm x  và 0 0 x  0 2

*Các tiếp tuyến cần tìm : x    và y 1 0 x    y 5 0

0.25

0.25

0.25

0.25

2.1 *Biến đổi phương trình đã cho tương đương với

os2 3 sin 2 10 os( ) 6 0

6

os(2 ) 5 os( ) 3 0

2 os (2 ) 5 os( ) 2 0

Giải được os( ) 1

   và os( ) 2

6

   (loại)

*Giải os( ) 1

   được nghiệm 2

2

6

  

0.25

0.25

0.25

0.25

Trang 3

2.2

*Biến đổi hệ tương đương với

x y x xy

*Đặt ẩn phụ

2

3

x xy u

x y v

, ta được hệ

2

1 1

  

*Giải hệ trên được nghiệm (u;v) là (1;0) và (-2;-3)

*Từ đó giải được nghiệm (x;y) là (1;0) và (-1;0)

0.25

0.25

0.25

0.25

3 *Đặt t=cosx

Tính dt=-sinxdx , đổi cận x=0 thì t=1 ,

4

 thì 1

2

t 

Từ đó

1

1 2

1 1

2

lnt lnt

*Đặt u ln ;t dv 12d t

t

Suy ra

1

2 1 2

2

*Kết quả 2 1 2ln 2

2

0.25

0.25

0.25

0.25

4 *Vẽ hình

*Gọi H là trung điểm BC , chứng minh S H (A B C )

*Xác định đúng góc giữa hai mặt phẳng (SAB) , (SAC) với mặt đáy là

SEHSFH 600

*Kẻ H KS B , lập luận suy ra góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (SBC)

bằng H K A

*Lập luận và tính được AC=AB=a , 2

2

a

2

a

*Tam giác SHK vuông tại H có 1 2 1 2 1 2 3

10

K H a

H KH SH B  

*Tam giác AHK vuông tại H có

2 20 2

tan

3 3

10

a

A H

A K H

K H

a

23

A K H

0.25

0.25

0.25

0.25

5

0.25

Lop12.net

Trang 4

*Từ đó 1 1 1

(1 )(1 ) (1 )(1 ) (1 )(1 )

V T

Do a,b,c dương và a+b+c=1 nên a,b,c thuộc khoảng (0;1) => 1-a,1-b,1-c

dương

*áp dụng bất đẳng thức Côsi cho ba số dương ta được

3

(1 )(1 ) (1 )(1 ) (1 )(1 )

V T

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi 1

3

abc

0.25

0.25

0.25

6.a

* có phương trình tham số 1 3

2 2

 

  

và có vtcp u   ( 3; 2)

*A thuộc  A(1 3 ; 2 2 ) t   t

*Ta có (AB; )=450 os( ; ) 1

2

c A B u

   

2

A B u

A B u

 



*Các điểm cần tìm là 1( 32 4; ), 2(22; 32)

0.25

0.25

0.25

0.25

7.a *(d) đi qua

1(0; 1; 0)

M  và có vtcp u 1 (1; 2; 3)  (d’) đi qua M2(0;1; 4) và có vtcp u 2 (1; 2;5)

*Ta có u u 1; 2    ( 4; 8; 4)O

, M M 1 2 (0; 2; 4) Xét u u  1; 2.M M1 2  16 14 0

 (d) và (d’) đồng phẳng

*Gọi (P) là mặt phẳng chứa (d) và (d’) => (P) có vtpt n  (1; 2; 1)

và đi qua M1 nên có phương trình x2y    z 2 0

*Dễ thấy điểm M(1;-1;1) thuộc mf(P) , từ đó ta có đpcm

0.25

0.25

0.25 0.25 8.a *Điều kiện :x>0

*TH1 : xét x=1 là nghiệm

*TH2 : xét x 1 , biến đổi phương trình tương đương với

1 2 log (24 x x 1)2 log (24 x x 1)log (24x x 1) Đặt log (x x 1) , ta được phương trình t

1 2 1

1 2 t 2tt giải được t=1 và t=-2/3

*Với t=1 log (x x1) 1 phương trình này vô nghiệm

*Với t=-2/3 log ( 1) 2

3

x x

x2.(24x1)3  (*) 1

Nhận thấy 1

8

x  là nghiệm của (*)

Nếu 1

8

x  thì VT(*)>1

0.25

0.25

0.25

0.25

Trang 5

Nếu 1

8

x  thì VT(*)<1 , vậy (*) có nghiệm duy nhất 1

8

x 

*Kết luận : Các nghiệm của phương trình đã cho là x=1 và 1

8

x 

6.b *(C) có tâm O(0;0) , bán kính R=1

*(d) cắt (C) tại hai điểm phân biệt d O d( ; ) 1

O A B

Từ đó diện tích tam giác AOB lớn nhất khi và chỉ khi A O B 900

1 ( ; )

2

d I d

0.25

0.25

0.25

0.25 7.b

* có phương trình tham số 1

2 2 1 3

 

  

 

* có phương trình tham số 2

2

5 3

 

 

 

*Giả sử d  1 A d;   2 B

(2 2 ; 1 ;3 ) B(2+s;5+3s;s)

*A B(s 2 ;3t s  t 6;s 3 )t

, mf(R) có vtpt n  (1; 2; 3)

*d ( )RA B&n

cùng phương

2 3 6 3

 23

24

t

 

*d đi qua (1 ; 1 23; )

12 12 8

A và có vtcp n  (1; 2; 3)

=> d có phương trình

23

8

z

0.25

0.25

0.25

0.25

8.b

*Điều kiện : 3

0 log (9 72) 0

9 72 0

x x

x 

giải được x log 739

x log 739 >1 nên bpt đã cho tương đương với

log (93 x 72)x

9x 72 3x

3 8

x x

  

 

x 2

*Kết luận tập nghiệm : T (log 72; 2]9

0.25

0.25

0.25

0.25 Lưu ý : Nếu thí sinh làm cách khác đúng thì giám khảo chấm theo các bước làm của cách đó

Lop12.net

Ngày đăng: 01/04/2021, 10:53

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w