- Giaùo vieân nhaän xeùt 2 Bài mới: a/Giới thiệu bài: Giáo viên ghi đề bài lên bảng, b/Giaûng baøi Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh tập chép[r]
Trang 1T.N MÔN TÊN BÀI DẠY GHI CHÚ
C cờ
Tập đọc Trường em T1
Tập đọc T2
Toán Luyện tập
2
3/ 3
Đ Đ Thực hành kĩ năng giữa kì 2
Toán Điểm ở trong , điểm ở ngoài một
hình Tập viết Tô chữ hoa:A,Ă,Â,B
Chính tả Trường em
 N
3
4 / 3
Tập đđọc Tặng cháu T 1
Tập đọc T 2
Toán Luyện tập chung
T C Cắt dán HCN T 2
4
5/ 3
GDTT
T Dục Bài thể dục - Trò chơi vận động
Chính tả Tặng cháu
Toán Kiểm tra định kì( giữa học kì II)
5
6/ 3
Tập đọc Cái nhãn vở T 1
Tập đọc T 2
K C Rùa và Thỏ
M T
6
7/ 3
SH Đánh giá hoạt động trong tuần
Tuần 25
Trang 2Thứ hai ngày 3 tháng 3 năm 2008 Tiết 2+3: Tập đọc : Trường em I-Mục đích yc
1 Học sinh đọc trơn cả bài: Phát âm đúng các tiếng, từ ngữ khó.VD: tiếng có vần:
ai, ay, ương;từ ngữ: cô giáo, bè bạn, thân thiết, anh em, dạy em, điều hay, mái trường
2 Ôn các vần ai, ay, tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần ai, vần ay
- Biết nghỉ hơi khi gặp các dấu câu: dấu chấm, dấu phẩy( dấu chấm nghỉ dài hơn
so với dấu phẩy)
3 Hiểu các từ ngữ trong bài : ngôi nhà thứ hai, thân thiết
- Nhắc lại được nội dung bài Hiểu được sự thân thiết của ngôi trường với bạn học sinh Bồi dưỡng tình cảm của bạn học sinh đối với mái trường
- Biết hỏi - đáp theo mẫu về trường lớp của em
Gd hs yêu quí và bảo vệ trường học
II-Đồ dùng dạy học
-Tranh minh họa sgk
III-Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 học sinh lên bảng đọc bài trong SGK
- Cả lớp viết bảng con: hòa thuận,luyện tập
- Giáo viên nhận xét - Sửa sai - Ghi điểm
a/Giới thiệu bài: Giáo viên ghi đề bài lên bảng,
b/Giảng bài
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1:Hướng dẫn học sinh luyện
đọc
* Giáo viên đọc lần 1
- Đọc mẫu toàn bài văn: giọng chậm rãi,
nhẹ nhàng, tình cảm
a Đọc tiếng, từ.
-Cho hs nhẩm đọc bài, tìm tiếng từ có
vần khó đọc
- Cho học sinh luyện đọc tiếng, từ ngữ
khó,giáo viên gạch chân, kết hợp phân
tích một số từ khó hiểu để củng cố phần
- Học sinh lắng nghe
giáo, dạy em, rất yêu, mái trường, điều hay
-Hs luyện đọc(cn,nhóm,lớp)
Trang 3học vần và giải nghĩa một số từ khó
hiểu
? Tiếng trường gồm âm gì ghép vần gì?
b Luyện đọc câu:
- Gọi học sinh lần lượt đọc nối tiếp các
câu trong bài
c Luyện đọc đoạn, bài
- Phân nhóm rồi cho học sinh đọc nối
tiếp mỗi học sinh 1 đoạn
- Giáo viên nhận xét - Sửa sai
Giải lao
Hoạt động 2: Ôn các vần ai, ay.
a Tìm tiếng trong bài
? Tìm tiếng trong bài có vần ai?
? Tìm tiếng trong bài có vần ay?
b Tìm tiếng ngoài bài
? Tìm tiếng ngoài bài có vần ai?
? Tìm tiếng ngoài bài có vần ay?
- Tổ chức cho học sinh thi đua tìm giữa
các tổ, giáo viên nhận xét và công bố
kết quả
c Nói câu chứa tiếng có vần ai, ay
- Nói câu chứa tiếng có vần ai
- Nói câu chứa tiếng có vần ay
- Giáo viên nhận xét - tuyên dương
Tiết 2
Hoạt động 1 : Tìm hiểu bài.
- Gọi học sinh đọc câu 1
? Trong bài trường học được gọi là gì?
? Trường học là ngôi nhà thứ hai của em
vì…
- Giáo viên nhận xét
Đọc diễm cảm lần 2
- Gồm âm tr ghép vần ương
- 2 học sinh đọc trơn câu đầu, hai học sinh đọc câu tiếp theo
- Nối tiếp nhau đọc hết câu trong bài
- Học sinh đọc nối tiếp mỗi học sinh 1 đoạn
- Đọc bài các nhân, nhóm, tổ, đồng thanh
- thứ hai, mái trường
- dạy em, điều hay
- bãi, cài, rau cải, cái chai…
-Cái chày, say , chảy, nhảy…
-Hoa mai vàng rất đẹp
- Em thích lái máy bay
-Trong bài trường học được gọi là gì ?
- Trường học được gọi là ngôi nhà thứ hai của em
- Vì có cô giáo hiền như mẹ, có nhiều bè bạn thân thiết như anh em
- Trường học dạy em thành người tốt
- Trường học dạy em những điều hay -Hs lắng nghe
Trang 4-Cho hs đọc cn
Giải lao
Hoạt động 2: Luyện nói.
-cho học sinh đọc tên bài luyện nói
-Cho hs thảo luận
Gợi ý:
?Trường bạn là trường gì?
? Bạn thích đi học không?
? Ai là bạn thân của bạn?
? Hôm nay ở lớp bạn thích học môn gì?
? Hôm nay ở lớp bạn học được điều gì?
- Hai học sinh thi đoộctàn bài
- Hỏi nhau về trường ,lớp
- Hs thảo luận nhóm ( 2 em )
?Bạn học trường nào ?
TL :Mình học trường tiểu học kim đồng
3)Củng cố :? Vì sao phải yêu quí trường lớp ? Vì ở trường có nhiều người thân,học được nhiều điều hay…
4) Dặn dò: Về nhà học bài,làm vbt
-Xem trước bài : Tặng cháu
Tiết 4: Toán: Luyện tập.
I-Mục đích yêu cầu
- Giúp học sinh : Củng cố về làm tính trừ ( đặt tính và tính ) trừ nhẩm các số tròn chục trong phạm vi 100
- Củng cố về giải toán có lời văn
- Giáo dục học sinh làm bài cẩn thận
III-Các hoạt động dạy học
- Chuẩn bị : Viết sẵn bài 2, 3 lên bảng lớp.
1-Kiểm tra bài cũ
-Cho 3 hs lên bảng làm : 60 - 20 = 40; 80 - 30 = 50; 90 - 70 = 20
- Giáo viên nhận xét - Sửa sai - Ghi điểm
2-Bài mới
a.Giới thiệu bài:Gv ghi đề bài lên bảng
b.Giảng bài
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Cho học sinh đọc yêu cầu bài 1
- Hướng dẫn học sinh đặt tính theo cột
dọc,tính từ trái sang phải
- Giáo viên nhận xét - Sửa sai- Ghi
điểm
- Cho học sinh đọc yêu cầu bài 2
Bài 1 :Đặt tính rồi tính
70 80 60 40 90 90
-50 40 30 10 -50 40
20 40 30 20 40 50 Bài 2 :Số?
Trang 5-hd hs tính và điền kq vào chỗ trống
- Giáo viên nhận xét - Sửa sai - Ghi
điểm
Nghỉ 5 phút
- Cho hs nêu yc bài 3
-Hd hs làm bài
- Giáo viên nhận xét - Sửa sai - Ghi
điểm
- Gọi học sinh đọc bài 4
-Hd hs tóm tắt
? Bài toán cho biết gì?
? Bài toán hỏi gì?
-Hd hs giải toán
-Chấm điểm-nhận xét
-Cho hs nêu yc bài 5
-Hd hs điền dấu thích hợp vào chỗ chấm
- Giáo viên nhận xét - Sửa sai - Ghi
điểm
90 -20 70 -30 40
Bài 3: Đúng ghi đ sai ghi s
a 60 cm - 10 cm = 50 s
b 60 cm - 10 cm = 50 cm đ
c 60 cm - 10 cm = 40 cm s Bài 4: Nhà Lan có 20 cái bát, mẹ mua thêm 1 chục cái nữa Hỏi nhà Lan có tất cả bao nhiêu cái bát?
Tóm tắt Có :20 cái bát Thêm :1 chục cái bát =10 cái bát Có tất cả: cái bát ?
Bài giải Nhà Lan có tất cảsố cái bát là:
20 + 10 = 30 ( cái bát ) Đáp số : 30 cái bát Bài 5: +, - ?
50 - 10 = 40; 30 + 20 = 50; 40 - 20 = 20
3) Củng cố:? Nêu các bước tiến hành giải toán có lời văn ? (đọc kĩ đề-tóm
tắt-giải)
4) Dặn dò :Vềnhà làm vbt
-Xem trước bài :Điểm ở trong,điểm ở ngoài một hình
Tiết 5: Đạo đức: Thực hành kĩ năng giữa kì II
I-Mục đích yêu cầu
1 Ôn lai kiến thức đã học ở giữa kì II
2 Giáo dục học sinh tực hiện tốt những điều đã học
III-Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
? Các con đã làm những việc gì để thể hiện đi bộ đúng quy định?
Trang 6? Gọi 1 học sinh lên thực hiện cách đi đối với đường , có vỉa hè,không có vỉa hè.
- Giáo viên nhận xét - Sửa sai - Đánh giá
2-Bài mới
a.Giới thiệu bài:Gv ghi đề bài lên bảng
b.Giảng bài
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Ôn tập.
- Yêu cầu học sinh nêu các bài đạo đức
đã học :
- Giáo viên gợi ý:
? Vì sao phải lễ phép vâng lời thầy giáo,
cô giáo?
- Giáo viên nhận xét - sửa sai- Tuyên
dương học sinh thực hiện trả lời tốt
? Thế nào là đi bộ đúng quy định?
Hoạt động 2: Trò chơi.
- Cho học sinh chơi trò chơi (Đèn xanh,
đèn đỏ)
- Giáo viên nêu lại nếu học sinh nói sai
- Tổ chức cho học sinh chơi
- Giáo viên, lớp trưởng, tổ trưởng làm
trọng tài
- Giáo viên nhận xét - đánh giá - cho
điểm thi đua
- Học sinh lắng nghe và nêu:
- Lễ phép vâng lời thầy giáo, cô giáo
- Em và các bạn
- Đi bộ đúng quy định…
-Thầy cô giáo dạy cho các em những điều hay,lẽ phải,cần phải lễ phép ,vâng lời thầy cô giáo
-Đường có vỉa hè phải đi trên vỉa hè,đường không có vỉa hè phải đi sát lề đường phía tay phải
-Đèn xanh được phép đi,đèn đỏ dừng lại
- 3 tổ thi đua chơi
- Cả lớp theo dõi nhận xét
3.Củng cố –Dặn dò
-Về nhà thực hiện tốt những điều đã học
- Chuẩn bị cho bài sau
- Nhận xét tiết học
Thư ùba ngày 4 tháng 3 năm 2008
Tiết 1 : Toán : Điểm ở trong , điểm ở ngoài một hình
I-Mục đích yc.
Trang 7- Học sinh hiểu: Thế nào là một điểm.
- Nhận biết được điểm ở trong, điểm ở ngoài một hình, gọi tên điểm
- Vẽ và đặt tên điểm
- Củng cố cộng trừ các số tròn chục và toán toán có lời văn
II Đồ dùng dạy học.
- Vẽ lên bảng trước một hình vuông và một hình tròn
III Các hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi học sinh lên bảng làm bài: 50 + 30 = 80 ; 50 + 40 = 90
- Lớp làm bảng con: 30 + 60 = 90 ; 70 - 20 = 50; 40 - 10 = 30
- Giáo viên nhận xét - Sửa sai - Ghi điểm
2 Bài mới:
a/Giới thiệu bài:Giáo viên ghi đề bài lên bảng,
b/Giảng bài:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động1: Giới thiệu điểm ở trong,
điểm ở ngoài một hình
* Bước 1: Giới thiệu phía trong và phía
ngoài hình vuông
- ? Hình gì ở trên bảng?
? Bông hoa ở trong hay ở ngoài hình
vuông?
? Cái lá ở trong hay ở ngoài hình vuông?
* Bước 2: Giới thiệu điểm ở trong và
điểm ở ngoài hình vuông
-Chấm một cái trong hình vẽ
? Cô vẽ cái gì?
- Trong toán học người ta gọi đây là điểm
- Để gọi tên điểm đó người ta dùng chữ
cái in hoa , ví dụ chữ A đọc là điểm A
? Điểm A nằm ở vị trí nào trong hình
vuông?
- Vẽ tiếp điểm N
? Điểm N nằm ở vị trí nào của hình
vuông?
- Giới thiệu với hình tròn tương tự hình
vuông
- Học sinh quan sát
- Hình vuông
- Ở trong
- Ở ngoài
- 1 dấu chấm
- Điểm, Học sinh nhắc lại
- Đọc điểm A
- Điểm A nằm ở trong hình vuông
- Điểm N
- Điểm N nằm ở ngoài hình vuông
Trang 8Giải lao.
Hoạt động 2: Thực hành
-Cho hs nêu yc bài 1
-Hd hs làm bài
- Giáo viên nhận xét - Sửa sai - Ghi
điểm
- Cho học sinh đọc yêu cầu bài 2
- Hd hs vẽ
- Giáo viên nhận xét - Sửa sai - Ghi điểm
Nghỉ 5 phút
- Cho hs nêu yc bài 3
-Hd hs lấy số thứ nhất cộng(-) số thứ
hai,lấy kết quả cộng (-)số thứ 3
- Giáo viên nhận xét - Sửa sai - Ghi điểm
.-Cho hs đọc bài 4
-Hd hs tóm tắt
? Bài toán cho biết gì ?
? Bài toán hỏi gì ?
-Hd hs giải toán
- Giáo viên nhận xét - Sửa sai - Ghi điểm
Bài 1: Đúng ghi đ, sai ghi s:
-Điểm A ở trong htg đ -Điểm B ở ngoài htg s -Điển E ở ngoài htg đ -Điểm C ở ngoài htg đ -Điểm I ở ngoài htg s -Điểm Đ ở ngoài htg đ Bài 2:a.Vẽ 4 điểm ở ngoài hv,vẽ 2 điểm
ở ngoài hv .I .C â .D
.E Bài 3: Tính:
20 + 10 + 10 = 40; 60 - 20 - 10 = 30
30 + 10 + 20 = 60; 70 + 10 - 20 = 60
30 + 20 + 10 = 60;
60 - 10 - 10 = 40 ; Bài 4: Hoa có 10 nhãn vở, mẹ cho thêm
20 nhãn vở Hỏi Hoa có tất cả bao nhiêu nhãn vở
Tóm tắt:
Hoa co ù: 10 nhãn vở Mẹ cho : 20 nhãn vở Có tất cả : nhãn vở?
Bài giải:
Số nhãn vở cóù tất cả là:
10 + 20 = 30 (nhãn vở) Đáp số : 30 nhãn vở
3.Củng cố :Thêm vào thì làm tính gì ? (cộng )
4.Dặn dò :Về nhà làm vbt
-Xem trước bài : Luyện tập chung
A .B
Trang 9Tiết 2: Chính tả: Trường em I-Mục đích yc
- Học sinh chép lại chính xác, không mắc lỗi đoạn văn 26 chữ trong bài Trường em Tốc độ viết: tối thiểu 2 chữ/ 1 phút
- Điền đúng vần ai hoặc ay,chữ c hoặc vào chỗ trống
II-Đồ dùng dạy học
Bài tập chép sẵn lên bảng
III-Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra vở chính tả của học sinh
- Giáo viên nhận xét
2 Bài mới:
a/Giới thiệu bài: Giáo viên ghi đề bài lên bảng,
b/Giảng bài
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh tập chép.
- Gọi học sinh đọc đoạn văn cần chép
- Chỉ bảng cho học sinh đọc những chữ dễ
viết sai
- Cho học sinh viết bảng con từ khó
- Giáo viên nhận xét - Sửa sai
Hoạt động 2: Thực hành viết.
- Cho học sinh viết vào vở
- Theo dõi uốn nắn học sinh viết đúng mẫu
chữ hiện hành, đúng độ cao, đúng khoảng
cách, nối nét, cách cầm bút, cách đặt vở, tư
thế ngồi viết, …
Nghỉ 5 phút
Hoạt động 3: Thực hành làm bài tập.
- Cho học sinh được yêu cầu bài 1
-Hd hs làm bài
- Giáo viên nhận xét - Sửa sai - Ghi điểm
- Cho hs đọc yc bài tập 2
-Hd hs làm bài
- Giáo viên nhận xét - Sửa sai - Ghi điểm
- Giáo viên chấm điểm
- Sửa sai một số lỗi do học sinh hay mắc
- Học sinh đọc cn
- Đọc các từ khó viết, -trường, ngôi, giáo, nhiều, thiết
- Thực hành viết bài vào vở
Bài 1: Điền vần ai, ay
- gà mái, máy ảnh
Bài 2:Điền chữ khoặc c:
- cá vàng, thước kẻ, lá cọ…
Trang 10phải lên bảng lớp.
- Tuyên dương học sinh viết chữ đúng, đẹp,
trình bày sạch sẽ
- Nhắc nhở học sinh viết chưa đúng về viết
lại cho đúng , cho đẹp
3)Củng cố : Cho hs tìm tiếng ngoài bài có vần ai,ay (sai,tay )
4)Dặn dò :Về nhà viết lại những chữ viết sai
-Xem trước bài : Tặng cháu
Tiết 3: Tập viết : Tô chữ hoa : A , Ă, Â,B
I-Mục đích yc.
- Học sinh biết tô các chữ hoa A, Ă, Â,B
- Viết đúng các vần ai,ay,các từ ngữ: Mái trường,điều hay,chữ thường,cỡ vừa,đúng kiểu, đều nét, đưa bút viết đúng theo quy trình viết; dãn đúng khoảng cách giữa con chữ trong vở
II Đồ dùng dạy học.
- Chữ hoa : A, Ă, Â,B ,Bảng kẻ sẵn
III Các hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
2 Bài mới:
a/ Giới thiệu bài:Giáo viên ghi đề bài lên bảng,
b/ Giảng bài:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Hướng dẫn tô chữ hoa.
- Cho học sinh quan sát chữ hoa
- Giáo viên nêu cho học sinh nghe số
lượng nét, kiểu nét, nêu quy trình viết
-Hd hs viết
- Giáo viên nhận xét
Hoạt động 2:Hướng dẫn học sinh viết từ
ứng dụng
-Gv viết mẫu-hd hs viết
+ai :a-i cao 2 li
+mái trường:mái :m-a-i-/ ,.trường
:t-r-ư-ơ-n-g-`,m-a-i-r-ơ-ư-n cao 2 li,t cao 3 li, g dài
5 li
-Hs quan sát -Hs theo dõi
- Học sinh viết bảng con
Trang 11+điều hay :đ cao 4 li,i-ê-u-a cao 2 li, h cao
5 li, y dài 5 li
- Giáo viên nhận xét - sửa sai
Hoạt động 3:Thực hành viết vào vở.
-Hd hs viết bài vào vở
- Theo dõi uốn nắn học sinh viết đúng
mẫu chữ hiện hành, đúng độ cao, đúng
khoảng cách, nối nét, cách cầm bút, cách
đặt vở, tư thế ngồi viết, …
- Thu vở chấm điểm, Chọn bài viết đẹp
nhất, đúng mẫu chữ, đúng độ cao…
- Tuyên dương học sinh viết đẹp
-Hs viết vở
3.Củng cố:Cho hs viết lại những chữ viết sai
4.Dặn dò :Về nhà viết bài ở nhà
-Xem trước bài tô chữ hoa :C,D,D
Thứ tư ngày 5 tháng 3 năm 20
Tiết 1+2: Tập đọc : Tặng cháu
I-Mục đích yc
1 Học sinh đọc trơn cả bài: Phát âm đúng các tiếng, từ ngữ khó.VD: tiếng có vần: yêu;từ ngữ: tặng cháu, lòng yêu, gọi là, nước non
- Biết nghỉ hơi sau mỗi dòng thơ: ( bằng khoảng thời gian phát âm một tiếng, như là sau dấu chấm)
2 Ôn các vần ao, au, tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần : ao, au
3 Hiểu các từ ngữ trong bài : ( nước non)
- Hiểu được tình cảm của Bác Hồ với thiếu nhi Bác rất yêu thiếu nhi, Bác mong các cháu thiếu nhi phải học giỏi để trở thành người có ích cho đất nước
- Tìm và hát được các bài hát về Bác Hồ
- Học thuộc lòng bài thơ
II-Đồ dùng dạy học
Tranh minh họa sgk
III-Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 học sinh lên bảng đọc bài trong trường em SGK.-Trả lời câu hỏi
- Giáo viên nhận xét - Sửa sai - Ghi điểm
a/Giới thiệu bài: Giáo viên ghi đề bài lên bảng,
Trang 12b/Giảng bài
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1:Hướng dẫn học sinh luyện
đọc
* Giáo viên đọc lần 1
- Đọc mẫu toàn bài văn: giọng chậm rãi,
nhẹ nhàng, tình cảm
a Đọc tiếng, từ.
- Cho học sinh tìm tiếng, từ ngữ khó,giáo
viên gạch chân, kết hợp phân tích một
số từ khó hiểu để củng cố phần học vần
và giải nghĩa một số từ khó hiểu
? Tiếng tặng gồm âm gì ghép vần gì?
-Cho hs luyện đọc từ khó
b Luyện đọc câu:
- Gọi học sinh lần lượt đọc nối tiếp các
câu trong bài
c Luyện đọc đoạn, bài
- Phân nhóm rồi cho học sinh đọc nối
tiếp mỗi học sinh 1 lần
- Giáo viên nhận xét - Sửa sai
Giải lao
Hoạt động 2: Ôn các vần ao,au.
a Tìm tiếng trong bài
? Tìm tiếng trong bài có vần au?
b Tìm tiếng ngoài bài
? Tìm tiếng ngoài bài có vần ao ?
? Tìm tiếng ngoài bài có vần au ?
c Nói câu chứa tiếng có vần ao, au,
- Nói câu chứa tiếng có vần au
- Nói câu chứa tiếng có vần ao
- Giáo viên nhận xét - tuyên dương
Tiết 2
Hoạt động 1 : Tìm hiểu bài.
- Gọi học sinh đọc 2 dòng thơ đầu
- Học sinh lắng nghe
tặng cháu, lòng yêu, gọi là, nước non
- Gồm âm t ghép vần ăng
-Hs đọc cn-đt
- 2 học sinh đọc trơn câu đầu, hai học sinh đọc câu tiếp theo
- Nối tiếp nhau đọc hết câu trong bài
- Học sinh thi đọc nối tiếp mỗi học sinh
1 lần
- cháu, sau,
-bao giờ, bảo ban, con dao, đạo đức, hàng rào, sáo sậu…
- báu vật, trắng phau, mai sau, màu mỡ, thau nhựa, rau…
-Màu sắc hoa mai rực rỡ
- Con dao nhà em rất sắc
- học sinh đọc cn (2 em )