1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Giải tích 12 tiết 1 đến 9

17 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 183,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cuûng coá : - Yeâu caàu hoïc sinh naém vö õng ñònh nghĩa đạo hà m vàquy tắc tính đạo haø m taïi 1 ñieåm.. Tieát 6 CAÙC Ngaøy daïy:.[r]

Trang 1

Created by NTLONG – CMQUI Trang 1

Ngày dạy:

I Mục tiêu bài dạy.

1 K iến thức : Hướng dẫn hs phát hiện và nắm vững: Định nghĩa đạo hàm tại 1 điểm, đạo hàm bên trái, bên phải 1 điểm, đạo hàm trên 1 khoảng,

1 đoạn và quan hệ giữa sự tồn tại của đạo hàm và tính liên tục của hàm số

2 K ĩ năng : Rèn luyện cho học sinh kĩ năng tính đạo hàm tại 1 điểm thành thạo

II Chuẫn bị của giáo viên và học sinh

- Giáo viên: Soạn bài, dụng cụ giảng dạy, phấn màu

- Học sinh: Soạn bài, làm bài tập ở nhà, dụng cụ học tập

III Tiến tr ình bài dạy.

1/ Giới thiệu sơ lược nội dung GT L12.

2/ Nội dung bài mới:

Hoạt động 1 Hướng dẫn hs phát

hiện sự tồn tại của khái niệm đạo

hàm

<H> Nếu chất điểm chuyển động

đều thì tỉ số : 1 0 1 0

( ) ( )

s s f t f t

t t t t

là gì ?

- Tóm lại : “ Nhiều bài toán của

toán học khoa học kỹ thuật đòi hỏi

phải tìm giới hạn dạng

0

lim

x

0 0

( ) ( )

f x f x

x x

Chúng ta hãy nghiên cứu vấn đềnày

-Tìm quảng đường chuyển động

- Tìm thời gian chuyển động

- Tìm CT tính vận tốc

* Là vận tốc của chuyển động tại thời điểm t0

1 Bài toán mở đầu :

Một chất điểm M chuyển động trên trục s’ s Hoành độOMs của chất điểm là một hàm số của thời gian t sOMf t Hã( ) y tìm vận tốc của chất điểm tại thời điểm t0

Giải :

- Tại thời điểm t0 chất điểm có hoành độ s0 = f(t0)

- Tại thời điểm t1 chất điểm có hoành độ s1 = f(t1)

- Trong khoảng thời gian t1– t0 chất điểm đi được quảng đường s1– s0 = f(t1) – f(t0)

- Nếu chất điểm chuyển động đều thì tỉ số : 1 0 1 0

( ) ( )

s s f t f t

của chất điểm tại thời điểm t0

- Nếu chất điểm chuyển động không đều thì tỉ số này là V tb trong khoảng thời gian t1– t0.

Ta gọi:

-1 0

1 0

( ) ( ) lim

t t

f t f t

t t

 là vận tốc tức thời tại thời điểm t0.

Nhắc lại kiến thức cũ:

Cho hàm Số y= f (x) xác định trên ( a,b) Giả sửx0, x, ( a,b), x ≠ x0

Trang 2

Created by NTLONG – CMQUI Trang 2

Cho hàm Số y= f (x) xác định trên

( a,b) Giả sửx0, x, ( a,b), x ≠ x0

<H> Nhắc lại khái niệm số gia của

đối số và số gia của hàm số ?

<H> Hàm số liên tục tại x = x0 khi

nào ?

<H> Từ các kiến thức ở L10, hs tăng

trên (a, b) khi nào ?

Hoạt động 1 Hướng dẫn hs phát

hiện khái niệm đạo hàm

* GV đưa ra định nghĩa đạo hàm

Chú ý :Ta đề cập đến việc xét đạo

hàm tại x0 khi hs xác định trên (a, b)

chứa x0

<H> Dựa vào định nghĩa của đạo

hàm, để tính đạo hàm ta thực hiên

các bước nào ?

Hướng dẫn hs làm vd 1

 x = x – x0 : Số gia của đối số tại x0

 y= f (x) – f (x0) = f(x0+ x) - f(x0):

Số gia tương ứng của hàm số tại điểm

x0

* f liên tục tại x0 

0

lim

x

   y = 0

* f tăng trong ( a,b ) y

x

 > 0.

Ta thực hiện 3 bước:

1 Cho số gia  x tại x0 Tính và rút gọn Tính và rút gọn số gia tương ứng của hàm số y = f(x0+ x) - f(x0)

2 Lập tỉ số y

x

3 Tìm lim y

x

 x = x – x0 : Số gia của đối số tại x0

 y= f (x) – f (x0) = f(x0+ x) - f(x0): Số gia tương ứng của hàm số tại điểm

x0 Chú ý: Cho hàm số y = f (x) xác định trên ( a,b ) vàx0( a,b )

* f liên tục tại x0 

0

lim

x

   y = 0

* f tăng trong ( a,b ) y

x

 > 0; f giảm trong ( a,b ) y

x

 < 0.

2 Đạo hàm :

a Định nghĩa :

Cho hàm số y = f (x) xác định trong ( a,b ) vàx0( a,b ) Giới hạn, nếu có,của tỉ số giữa số gia của hàm số và số gia của đối số tại 0

x Khi số gia của đối số dần tới 0, là đ.hàm của hàm số y= f(x) tại x0 Ký hiệu : y’ (x0) hay f’ (x0)

y’ (x0) = f’ (x0) =

0

lim

x

 

y x

x f x x f

) ( ) (

Ví dụ: Tính đạo hàm của hàmh số y = x2 + 2x tại xo = 2

b Cách tính đạo hàm :

Để tính đạo hàm của hàm số y = f(x) tại điểm x0, theo định nghĩa, ta cần thực hiện các bước sau :

1 Cho số gia  x tại x0 Tính và rút gọn Tính và r út gọn số gia tương ứng của hàm số y = f(x0+ x) - f(x0)

2 Lập tỉ số y

x

3 Tìm lim y

x

Ví dụ: Sử dụng định nghĩa của đạo hàm tính đ ạo hàm của hs y = x2 tại x0 = 2

Giải: Cho x0 nhận số gia  x, ta có y = f(x0+ x) - f(x0) = (x0+ x)2- x20

Trang 3

Created by NTLONG – CMQUI Trang 3

.Củng cố :

- Yêu cầu học sinh nắm vững định

nghĩa đạo hàm và quy tắc tính đạo

hàm tại 1 điểm

- Học sinh giải ở nhà các bài tập

1,2,3,4,5, SGK trang 9 – 10

=  x(4 +  x) Ta có: y

x

 = 4 +  x.

0

lim

x (4 +  x) = 4 Vậy f’(2) = 4

Tiết 2: ĐỊNH NGHĨA & Ý NGHĨA CỦ A ĐẠO HÀ M

Ngày dạy:

I Mục tiêu bài dạy.

1 K iến thức : Hướng dẫn hs phát hiện và nắm vững: Đạo hàm bên trái, bên phải 1 điểm, đạo hàm trên 1 khoảng, 1 đoạn và quan hệ giữa sự tồn tại

của đạo hàm và tính liên tục của hàm số

2 K ĩ năng : Rèn luyện cho học sinh kĩ năng tính đạo hàm tại 1 điểm thành thạo, nắm vững mối quan hệ giữa đạo hàm và liên tục, nắm vững ý nghĩa

hình học của đạo hàm, thành thạo cách viết phương trình tiếp tuyến của đường cong khi biết tiếp điểm

II Chuẫn bị của giáo viên và học sinh

- Giáo viên: Soạn bài, dụng cụ giảng dạy, phấn màu

- Học sinh: Soạn bài, làm bài tập ở nhà, dụng cụ học tập

III Tiến tr ình bài dạy.

1/ K iểm tr a bài cũ:Định nghĩa đạo hàm, nêu các bước tính đạo hàm, Dùng định nghĩa tính đạo hàm hàm số sau : 2

yf xxxx0= 1.

2/ Nội dung bài mới:

Hoạt động 1 Hướng dẫn hs phát

hiện khái niệm đạo hàm một phía

- Giáo viên đưa ra định nghĩa đạo

hàm một phía

<H> Hàm số có đạo hàm tại x = x0

khi nào ?

Hoạt động 2 Hướng dẫn hs phát

hiện khái niệm đạo hàm trên một

khoảng, đoạn

Giáo viên đưa ra định nghĩa đạo hàm

- Nhắc giới hạn một bên

* Hàm số y=f(x) có đạo hàm tại x0

thuộc tập xác định của nó tồn tại f’ (x0), f x'( 0)và f’ (x0) = f x'( 0),

f xf x  f x

4 Đạo hàm một bên :

- Đạo hàm bên trái : f’ ( 0

0

) lim

x

y x

x

 

 .

- Đạo hàm bên phải : f’ 0

0

( ) lim

x

y x

x

 

 . Chú ý:

Hàm số y=f(x) có đạo hàm tại x0 thuộc tập xác định của nó tồn tại f’ (x0), f x'( 0)và f’ (x0) = f x'( 0), f x'( )0  f x'( 0) f x'( 0).

5 Đạo hàm tr ên 1 khoảng : Định nghĩa :

Trang 4

Created by NTLONG – CMQUI Trang 4

trên một khoảng, đoạn

Hoạt động 3 Hướng dẫn hs phát

hiện quan hệ giữa sự tồn tại của đạo

hàm và tính liên tục của hàm số

Giả sử hàm số y = f(x) có đạo hàm

tại x0

<H> Để chứng minh hs liên tục tại x0

ta làm ntn ?

<H> Hs này liên tục tại x0 hay

không? Chứng minh ?

Liệu điều ngược lại còn đúng không?

Xétví dụ sau:

GV đưa ra ví dụ:

<H> Cho x0 nhận số gia  x, Ta có:

 y = ?

<H> Xét tính liên tục của hàm số tại

x0 ?

<H> Tính

 0

lim

x

y x

 ,  0 

lim

x

y x

 Suy ra điều gì ?

<H> Vậy ta có thể kết luận điều gì ?

Hoạt động 4 Hướng dẫn hs phát

hiện và nắm vững ý nghĩa hh của

đạo hàm

* Gv đưa ra khái niệm tiếp tuyến

của đường cong phẳng

Gv hướng dẫn hs phát hiện ý nghĩa

HH của đạo hàm

- Nhắc ĐK để hàm số liên tục

* Ta cm

0

lim

x  y = 0

* Ta có:

0

lim

x  y =

0

lim

x

y x

 . x = 0.

*  y = f(x0+ x) - f(x0) = | x|

* Ta có

0

lim

x  y = 0 nên hs liên tục tại

x0 = 0

 0

lim

x

y x

 = -1  f’ (0-) = -1, 

 0

lim

x

y x

= 1 f’ (0+) = 1

Vì f’ (0+) ≠ f’ (0-) nên hs không có đạo hàm tại x0 = 0

* Hàm số liên tục tại x0thì chưa chắc có đạo hàm tại x0

* Hàm số y= f(x) được gọi là có đạo hàm trên (a,b) hàm số có đạo hàm tại mọi điểm thuộc khoảng đó.

* Hàm số y= f(x) được gọi là có đạo hàm trên [a,b]  hàm số có đạo hàm trên (a,b) và cóf a'( ), f b'( ).

Chú ý: khi nói hs có đạo hàm mà không nói rõ nó có đạo hàm trên khoảng nào thì ta coi nó có đạo hàm t rên txđ của nó

6 Quan hệ giữa sự tồn tại đạo hàm và liên tục: Định lí :

Nếu hàm số y = f(x) liên tục tại x0thì nó liên tục tại điểm đó.

Chứng minh : Ta có:

0

lim

x y =

0

lim

x

y x

 .x = 0.

Chú ý : Từ định lý này ta suy ra các vấn đề sau:

* f có đạo hàm tại x 0 f liên tục tại x0

* f có đạo hàm tại x0 f có đạo hàm tại x0

* f không liên tục tại x 0 f không có đạo hàm tại x0

Ví dụ:

x x x

x x

  

Chứng minh rằng:

Hàm số liên tục tại x0= 0 nhưng hàm số không có đạo hàm tại x0= 0 Cho x0 nhận số gia x, Ta có:y = f(x0+x) - f(x0) = |x|.

Ta có

0

lim

x y = 0 nên hs liên tục tại x0 = 0.

 0

lim

x

y x

 = -1 f’ (0

- ) = -1,

 0

lim

x

y x

 = 1 f’ (0+) = 1

Vì f’ (0+) ≠ f’ (0-) nên hs không có đạo hàm tại x0 = 0

7 Ý nghĩa hình học và ý nghĩa vật lý của đạo hàm :

1 Ý nghĩa hình học :

a) Tiếp tuyến của đường cong phẳng : Định nghĩa :Cho 1 đường cong (C) và 1 điểm M0cố định trên ( C ) Gọi M là 1 điểm di động trên ( C ) Vẽ cát tuyến M0M

Trang 5

Created by NTLONG – CMQUI Trang 5

.Củng cố :

- Yêu cầu học sinh nắm vững định

nghĩa đạo hàm và quy tắc tính đạo

hàm tại 1 điểm

- Học sinh giải ở nhà các bài tập

1,2,3,4,5, SGK trang 9 – 10

Nếu cát tuyến M0M có vị trí giới hạn M0T khiMM0 thì M0T gọi là tiếp tuyến với (C) tại M0 Điểm M0gọi là tiếp điểm.

Định lí 1 : Đạo hàm của hàm số y=f(x) tại x0 làhệ số góc của tiếp tuyến với đồ thi của hàm số y = f(x) tạiM0 ( ,x y0 0).

Định ly ù2 Phương trình tiếp tuyến tại M0(( ,x y0 0)là : y - y0 = f’ (x0)(x - x0).

Ví dụ : Cho (P) y = f(x) = 2

1

x  x

1) Tìm hệ số góc của tiếp tuyến với ( P ) tại điểm cóx0= 2.

2) Viết phương trình tiếp tuyến ấy.

2 Ý nghĩa vật lí : (sgk)

Ngày dạy:

I Mục tiêu bài dạy.

- Hướng dẫn hs tính đạo hàm của một hs tại một điểm, tính số gia của hàm số tương ứng với sự biến thiên của đối os

- Phát triển kĩ năng tính toán cho hs

II Chuẫn bị của giáo viên và học sinh

- Giáo viên: Soạn bài, dụng cụ giảng dạy, phấn màu

- Học sinh: Soạn bài, làm bài tập ở nhà, dụng cụ học tập, các kiến thức đã học trong bài 1

III Tiến tr ình bài dạy.

1/ K iểm tr a bài cũ:Định nghĩa đạo hàm tại một điểm, đạo hàm trên một khoảng, đoạn, Dùng định nghĩa tính đạo hàm hàm số 2

yf xxx tại x = 1.

2/ Nội dung bài mới:

Hoạt động 1 Gọi hs giải bt 1 sgk.

Khi cho x0 nhận số gia  x,

<H> Ta có y = ?

GV nhận xét, ghi điểm

Hoạt động 2 Gọi hs giải bt 2 sgk.

GV nhận xét, ghi điểm

Hoạt động 3 Gọi hs giải bt 3 sgk.

*  y = f(x0+ x) - f(x0)

Baìi 1:

a.y= f (2) - f (1) = (22

- 1) - (11

- 1) = 3

b.y= f (0,9) - f (1) = (0,9 - 1) - (12

- 1) = 0,19

Baìi 2:

a y = 2x - 5;y= f(x +x) - f(x) = 2(x +x) - 5 - (2x - 5) = 2x; 

x

y

2

d y = sin x, y = f(x +x) - f(x) = sin (x +x) - sinx

Trang 6

Created by NTLONG – CMQUI Trang 6

<H> Neđu caùc böôùc tính ñáo haøm

baỉng ñònh nghóa

GV nhaôn xeùt, ghi ñieơm

Hoát ñoông 4 Gói hs giại bt 4 sgk

<H> Heô soâ goùc cụa caùt tuyeân ñi qua

M1(x1, y1), M2(x2, y2) laø gì ?

Hoát ñoông 5 Gói hs giại bt 5 sgk

<H> Ta coù y = ?

<H> Ñeơ xaùc ñònh tính lieđn túc cụa hs

tái x0 ta laøm ntn ?

<H> Hs coù ñáo haøm tái x0 khi naøo?

* Ñeơ tính ñáo haøm cụa haøm soâ y = f(x) tái ñieơm x0, theo ñònh nghóa, ta caăn thöïc hieôn caùc böôùc sau :

1 Cho soâ gia  x tái x0 Tính vaø ruùt gón Tính vaø ruùt gón soâ gia töông öùng cụa haøm soâ y = f(x0+ x) - f(x0)

2 Laôp tư soâ y

x

3 Tìm lim y

x

* Laø: k =

1 2

1

2) ( ) (

x x

x f x f

= y

x

* Ta xeùt

0

lim

x  y

Neâu

0

lim

x  y = 0 thì hs lieđn túc tái x0

* Khi f’ (x+0) = f’ (x-0)

= 2 cos (x + x) sinx

x

x x x x

y

 2cos( 2 .sin 2

Bài 3 b y =

-x

3

tại xo = 2, y= f(2 +x) - f (2) =

) 2 ( 2

3 6 6 2

3 2

3

x

x

=

) 2 ( 2

3

x

x

) 2 ( 2

3

x y

x

Vậy:

lim

0

3 ) 2 ( ' 4

3

y x

y

c y =

1

1

x

x

tại xo = 0

1

2 1

1 1

1 )

0 ( ) 0 (

x

x x

x f

x f

y

1

2

x x

y

 lim 0

x

y

2 ) 0 (

 y

Bài 4

a y =2x - x2 tại x1= 1 , x2 = 2

1 1 1 2 2 2 2

) 1 ( ) 2 (

2

y f f

1 1

1

x y

hệ số góc cát tuyến M1M2 = -1

b y = 2x - x2

tại x1 = 1 , x2 = 0,9

) 1 1 2 ( ) 9 , 0 9 , 0 2 ( ) 1 ( ) 9 , 0

1 , 0 1 , 0

01 , 0

x y

Bài 5: C/m hs y =

1

x

x

liên tục tại x = 0, nhưng không có đạo hàm tại đó

1 )

0 ( ) (

x

x f

x f

0

x y = 0 nên hàm sốliên tục tại x = 0

Trang 7

Created by NTLONG – CMQUI Trang 7

.Cụng coâ :

- Yeđu caău hóc sinh naĩm vöõng ñònh

nghóa ñáo haøm vaø quy taĩc tính ñáo

haøm tái 1 ñieơm

- Hóc sinh giại ôû nhaø caùc baøi taôp

1,2,3,4,5, SGK trang 9 – 10



0 x nếu

0 x nếu

1 1 1 1

x

x x y

f '(0+ ) = lim

0

x

x

y

lim

0

1

1

x ; f '(0

-) = lim

0

x

= lim

0

x

1 1

x

) 0 ( ' ) 0 (

hàm số không có đạo hàm tại x = 0.

Tieât 4: BAØ I TAÔ P ÑÒNH NGHÓA & YÙ NGHÓA CỤ A ÑÁO HAØ M

Ngaøy dáy:

I Múc tieđu baøi dáy.

- Höôùng daên hs vieât phöông trình tieâp tuyeân cụa ñoă thò hs

- Phaùt trieơn kó naíng tính toaùn cho hs

II Chuaên bò cụa giaùo vieđn vaø hóc sinh

- Giaùo vieđn: Soán baøi, dúng cú giạng dáy, phaân maøu

- Hóc sinh: Soán baøi, laøm baøi taôp ôû nhaø, dúng cú hóc taôp, caùc kieân thöùc ñaõ hóc trong baøi 1

III Tieân tr ình baøi dáy.

1/ K ieơm tr a baøi cuõ: Neđu yù nghóa hh cụa ñáo haøm, phöông trình tt cụa ñoă thò hs tái moôt ñieơm M 0(x0, y0)

2/ Noôi dung baøi môùi:

Hoát ñoông 1.

- Toùm taĩt vaø hình veõ pttt vaø ñt goùc

bạng

Gói hs giại bt 6 sgk

<H> Heô soâ goùc cụa caùt tuyeân ñi qua

M1(x1, y1), M2(x2, y2) laø gì ?

* Laø: k =

1 2

1

2) ( ) (

x x

x f x f

= y

x

* Ñáo haøm cụa haøm soâ y=f(x) tái x0 laøheô soâ goùc cụa tieâp tuyeân vôùi ñoă thi cụa haøm soâ y = f(x) táiM0(( ,x y0 0).

* Phöông trình tieâp tuyeân tái

Bài 6: a/ A (2,4)

A' (2 + x,4 +  y ) yx2

a Khix= 1, y = f(2+x) - f(2) = f(3) - f(2)= 5

hệ số góc của cát tuyến A A' là

x

y

= 5

b Khix= 0,1, y = f(2 + 0,1) - f(2) = (2,1)2

- 22 = 0,41

Trang 8

Created by NTLONG – CMQUI Trang 8

<H> Neđu yù nghóa hh cụa ñáo haøm ?

<H> Neđu pt tt tái M0 ( ,x y0 0) thuoôc

ñoă thò haøm soâ ?

Hoát ñoông 2 Gói hs giại bt 7 sgk.

GV nhaôn xeùt, ghi ñieơm

<H> Ñeơ laôp ñöôïc pt tt cụa ñoă thò hs

ta caăn bieât ngöõng yeâu toâ naøo ?

<H> Ñeơ giại cađu c ta laøm ntn ?

Hoát ñoông 3 Gói hs giại bt 8 sgk.

<H> Vaôn toâc trung bình VTB = ?

<H> Vaôn toâc töùc thôøiVTT = ?

 Cụng coâ :

- Yeđu caău hóc sinh naĩm vöõng ñònh

nghóa ñáo haøm vaø quy taĩc tính ñáo

haøm tái 1 ñieơm

- Hóc sinh giại ôû nhaø caùc baøi taôp

1,2,3,4,5, SGK trang 9 – 10

0

M ( ,x y0 0)laø : y - y0 = f’ (x0)(x - x0).

* Bieât hoaønh ñoô tieâp ñieơm x0 Tung ñoô tieâp ñieơm y0 Heô soâ goùc k = f’ (x0)

* y’(xo) = 3 3xo

2 = 3 xo = 1,

xo = 1  yo = 1, tiếp tuyến cần tìm có pt: y - 1 = 3 (x - 1) y = 3x - 2

xo = -1  yo = -1, tiếp tuyến cần tìm có pt: y + 1 = 3 (x + 1) y = 3x + 2

VTB =

t

s

= 49,2495 (m/s) VTT=

t

s

lim

0

= S’(5) = 9.5 = 49 (m/s)

hệ số góc của cát tuyến AA' là

x

y

= 4,1

c Khix= 0,01 làm tương tự

b Hệ số góc của tiếp tuyến tại A(2,4) là: do f ' (x) = 2x nên f '(2) = 4 Bài 7 Do y = x3

nên y ' = 3x2

a y' (-1) = 3.1 nên tiếp tuyến tại A ( -1, -1) có PT:

y + 1 = 3 (x + 1) hay y = 3x + 2

b xo = 2 yo = 23

= 8, y’(2) = 3.22

= 12  tiếp tuyến tại B (2,8) có pt:

y - 8 = 12 (x - 2) hay y = 12x - 16

c y’(xo) = 3 3xo

2 = 3 xo = 1,

xo = 1  yo = 1, tiếp tuyến cần tìm có pt: y - 1 = 3 (x - 1) y = 3x - 2

xo = -1  yo = -1, tiếp tuyến cần tìm có pt: y + 1 = 3 (x + 1) y = 3x + 2

Bài 8 VTB =

t

s

= 49,2495 (m/s)

VTT=

t

s

lim

0

= S’(5) = 9.5 = 49 (m/s)

Ngaøy dáy:

I Múc tieđu baøi dáy.

1 K ieân thöùc : Höôùng daên hs phaùt hieôn vaø naĩm vöõng: ñáo haøm cụa caùc haøm soâ thöôøng gaịp, caùc quy taĩc tính ñáo haøm: ñáo haøm cụa toơng, tích, thöông caùc haøm soâ

2 K ó naíng : Reøn luyeôn cho hóc sinh kó naíng tính ñáo haøm cụa caùc haøm soâ, kó naímg tính toaùn

II Chuaên bò cụa giaùo vieđn vaø hóc sinh

- Giaùo vieđn: Soán baøi, dúng cú giạng dáy, phaân maøu

Trang 9

Created by NTLONG – CMQUI Trang 9

- Học sinh: Soạn bài, làm bài tập ở nhà, dụng cụ học tập

III Tiến tr ình bài dạy.

1/ K iểm tr a bài cũ: Nêu định nghĩa và các bước tính đạo hàm.

2/ Nội dung bài mới:

Hoạt động 1 Hướng dẫn hs phát

hiện đạo hàm của hs y = c, y = x, y =

xn và y = x

Xét hs y = x

<H> Dùng định nghĩa tính đạo hàm

của hàm số này tại x ?

Tương tự gv hướng dẫn hs tính đạo

hàm các hs còn lại

Hoạt động 2 Hướng dẫn hs phát

hiện đạo hàm của tổng hiệu các hs

Cho hàm số u = u(x), v = v(x) có đạo

hàm tại điểm x

Cho x số gia x Số gia tương ứng

của u làu, của v làv, của y = u +

v lày

<H> Ta có : y = ? suy ra y

x

 = ? Vậy y’ = ?

<H> Tương tự dự đoán công thức

(u - v)’ ?

<H> Suy ra: (u1  u2 … un)’ = ?

Hoạt động 3 Hướng dẫn hs phát

hiện đạo hàm của tích, thương các

hàm số hs

Cho hàm số u = u(x), v = v(x) có đạo

hàm tại điểm x

Cho x số gia x Số gia tương ứng

* Cho x nhận số gia  x, ta có:

 y = c - c = 0

y x

 = 0, lim0

x

y x

 = 0 y’ = 0

* Cho x nhận số gia  x, ta có:

 y = x +  x - x =  x

y x

 = 1, lim0

x

y x

 = 1 y’ = 1

* Ta có : y = y(x + x) – y(x)  y(x +x) = y + y

và u(x + x) = u + u v(x + x) = v + v

y + y = (u + u) + (v +v) y =

x

y x

 = lim0

x u

x

v

 ) = u’ + v’

* (u - v)’ = u’ - v’ (u1  u2 … un)’ = (u1)’  (u2)’ …

 (un)’

* Ta có : y = y(x + x) – y(x) 

y(x +x) = y + y

1 Đạo hàm các hàm số đơn giản :

a Đạo hàm của hs hằng y = c, (c: hằng số) Định lý(c)’ = 0

b Đạo hàm của hs y = x, Định lý(x)’ = 1, x  R.

c Đạo hàm của hs y = x n , n  N, n  2.

Định lý (xn)’ = n xn - 1,x  R, n  N, n  2

Chú ý: khi n = 1 hoặc n = 0 thì định lý này còn đúng nên:

(xn)’ = n xn - 1,x  R, n  N

c Đạo hàm của hs y = x, x  [0, +  ) Định lý ( x )’ =

x

21 , x  (0, +  )

2 Đạo hàm của tổng, tích, thương các hàm số : 1) Đạo hàm của tổng.

* Định lý : Nếu hàm số u = u(x), v = v(x) có đạo hàm tại điểm x thì tổng

(hiệu) của chúng cũng có đạo hàm tại điểm đó và : (u + v)’ = u’ + v’

* Cho x số gia x Số gia tương ứng của u làu, của v làv, của y = u + v lày

Ta có : y = y(x + x) – y(x)  y(x +x) = y + y (1) và u(x + x) = u + u (2); v(x + x) = v + v (3) (1) ; (2) ; (3)  y + y = (u + u) + (v +v) y = u + v

0

lim

x

y x

 = lim0

x

u x

v

 ) = u’ + v’

2) Đạo hàm của hiệu (u - v)’ = u’ - v’

Trang 10

Created by NTLONG – CMQUI Trang 10

của u làu, của v làv, của y = u +

v lày

<H> Ta có : y = ? suy ra y

x

 = ? Vậy y’ = ?

<H> Khi thay v = k (hằng số) thì ta

có công thức gì?

<H> Suy ra công thức (uvw)’ = ?

.Củng cố :

- Yêu cầu học sinh nắm vững định

nghĩa đạo hàm và quy tắc tính đạo

hàm tại 1 điểm

- Học sinh giải ở nhà các bài tập

1,2,3,4,5, SGK trang 9 – 10

và u(x + x) = u + u v(x + x) = v + v

y + y = (u + u) * (v +v) y =

vu + uv + uv

v x

u u x

v v x

u x

y

 0

lim

x

y x

 = u’ v + v’ u.

* (ku)’ = (k)’ u + k(u)’ = ku’

* (uvw) ‘ = u’ vw + v’ uw + w’ uv

3) Suy r ộng : u 1u 2u ' u' n  1u' 2u' n

3 Đạo hàm của một tích : a) Định lí : Nếu các hàm số u = u(x) và v = v(x) có đạo hàm tại điểm x thì

tích của chúng cũng có đạo hàm tại đó và : (u.v)' = u'.v + v'.u

Cm (sgk)

b Hệ quả : Nếu k là hằng số thì : (k.u)' = k.u'

c Suy r ộng : (u.v.w)' = u'.v.w + u.v'.w+ u.v.w'

Ví dụ : Tìm đạo hàm của hàm sốy = x2 (1 – x) (x + 2)

Tiết 6 CÁ C QUY TẮ C TÍNH ĐẠO HÀ M

Ngày dạy:

I Mục tiêu bài dạy.

1 K iến thức : Hướng dẫn hs phát hiện và nắm vững: hàm số hợp vàđạo hàm của các hàm số hợp

2 K ĩ năng : Rèn luyện cho học sinh kĩ năng tính đạo hàm của các hàm số, kĩ nămg tính toán

II Chuẫn bị của giáo viên và học sinh

- Giáo viên: Soạn bài, dụng cụ giảng dạy, phấn màu

- Học sinh: Soạn bài, làm bài tập ở nhà, dụng cụ học tập

III Tiến tr ình bài dạy.

1/ K iểm tr a bài cũ: Nêu quy tắc tính đạo hàm của tổng, hiệu, tích, thươ ng của các hàm số Vận dụng tính đạo hàm của hàm số y = (2x2 + 3x - 7)2

2/ Nội dung bài mới:

Ngày đăng: 01/04/2021, 10:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w