1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Kỳ thi chất lượng học kỳ 2 năm học 2010 – 2011 môn thi: Toán lớp 8 thời gian làm bài: 90 phút

12 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 227,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các phương trình và bất phương trình căn thức cơ bản & cách giải : Phương pháp chung để giải loại này là KHỬ CĂN THỨC bằng phép nâng lũy thừa.... Biến đổi về dạng cơ bản.[r]

Trang 1

Chuyên đề 3

CHỨA CĂN THỨC TRỌNG TÂM KIẾN THỨC

I Các điều kiện và tính chất cơ bản :

* A có nghĩa khi A ≥ 0

* A≥0 với A ≥ 0

* A2 = A &

<

=

0 A nếu A

-0 A nếu

A

* ( )A 2 = A với A ≥ 0

* A.B = A B khi A , B ≥ 0

* A.B = −AB khi A , B ≤ 0

II Các định lý cơ bản : (quan trọng)

a) Định lý 1 : Với A ≥ 0 và B ≥ 0 thì A = B ⇔ A2 = B2

b) Định lý 2 : Với A≥ 0 và B≥ 0 thì A > B ⇔ A2 > B2

III Các phương trình và bất phương trình căn thức cơ bản & cách giải :

Phương pháp chung để giải loại này là KHỬ CĂN THỨC bằng phép nâng lũy thừa

* Dạng 1 : A B A 0 (hoặc B 0 )

A B

* Dạng 2 : A B B 0 2

A B

⎧⎪

= ⇔ ⎨

=

⎪⎩

* Dạng 3 :

2

A 0

A B

⎧ ≥

< ⇔⎨ >

⎪ <

* Dạng 4:

2

A 0

B 0

A B

B 0

A B

⎡⎧ ≥

⎢ <

> ⇔ ⎢ ≥⎧⎪

⎢⎨

⎢⎪⎩ >

Trang 2

IV Các cách giải phương trình căn thức thường sử dụng :

* Phương pháp 1 : Biến đổi về dạng cơ bản

Ví dụ : Giải phương trình sau : 3x2 −9x+1+x−2=0 (1)

Bài giải: Ta cĩ:

2 2 2 2 2 3x 9x 1 x 2 0 3x 9x 1 2 x

3x 9x 1 4 4x x x 2

2x 5x 3 0 x 2 x 3

2 x 0

1 x 2 − + + − = ⇔ − + = − ⎧⎪⎪⎪ ⇔ ⎨⎪ − + = − + ⎪⎪⎩ ⎧ ≤ ⎪⎪⎪ ⇔ ⎨⎪ − − = ⎪⎪⎩ ≤ ⎡ = ⇔ = − − ≥ ⎢ ⎢ ⎢ ⎣ 1 x 2 ⎧⎪⎪ ⎪⎪ ⎪⎪ ⇔ = − ⎨⎪ ⎪⎪ ⎪⎢⎪⎪⎩ Vậy tập nghiệm của pt(1) là { }1 S 2 = −

* Phương pháp 2 : Đặt điều kiện (nếu có) và nâng luỹ thừa để khử căn thức

Ví dụ : Giải phương trình sau : 2x 9+ − 4− =x 3x+1 (1)

Bài giải:

Điều kiện:

9 x

1

3

x 3

⎧⎪⎪

Khi đĩ:

Trang 3

2

2x 9 2x 5 2 3x 1 4 x

3x 1 4 x 2

3x 1 4 x

11

x 3

=

⎢ =

⎢⎣

Nghiệm tìm được thỏa điều kiện ban đầu

Vậy tập nghiệm của pt(1) là { }11

3

=

* Phương pháp 3 : Đặt ẩn phụ chuyển về phương trình hoặc hệ pt đại số

Ví dụ : Giải các phương trình sau :

1) (x+5)(2−x)=3 x2+3x (1) 2) x+1+ 4−x+ (x+1)(4−x) =5

Bài giải:

1) (x+5)(2−x)=3 x2 +3x (1)

Điều kiện: x2 +3x ≥ ⇔ ≤ − ∨ ≥ 0 x 3 x 0

Khi đĩ: (1)⇔−(x2 +3x)+10=3 x2+3x (2)

Đặt t= x2 +3x (t≥0), phương trình (2) trở thành

t 5 (loai)

⎡ =

⎢ + − = ⇔ ⎢ = −⎢⎣

⎡ =

Nghiệm tìm được thỏa điều kiện ban đầu

Vậy tập nghiệm của pt(1) là S= −{ 4;1}

2) x+ +1 4− +x (x+1)(4−x)=5 (1)

Điều kiện: x 1 0 x 1 1 x 4

Đặt t= x+ +1 4−x (t≥0)

Suy ra: 2 ( )( ) ( )( ) t2 5

2

Phương trình (1) trở thành:

Trang 4

t 5 (loai) 2

⎡ =

Với t= ta được phương trình: 3

2

x 1 4 x 4

x 3x 0

=

Nghiệm tìm được thỏa điều kiện ban đầu

Vậy tập nghiệm của pt(1) là S={0; 3}

* Phương pháp 4 : Biến đổi phương trình về dạng tích số : A.B = 0 hoặc A.B.C = 0

Ví dụ : Giải các phương trình sau :

1) x x

x

3

2

2) x 2 7 x 2 x 1+ − = − + − +x2 8x 7 1− +

Bài giải:

x

3

2

(1)

Điều kiện: 3x 2 0 x 2

3

− > ⇔ >

2

2

2

x 1 x

2

⎡ =

⎢⎣

⎡ =

⎢⎧ ≤⎪

⇔ ⎢⎪⎪⎢⎨⎢⎪

⎢⎪⎩

Nghiệm tìm được thỏa điều kiện ban đầu

Vậy tập nghiệm của pt(1) là S={ }1

Trang 5

2) x 2 7 x 2 x 1+ − = − + − +x2 8x 7 1− + (2)

Khi đĩ:

2

x 1 x 1 7 x 2 x 1

x 1

x 1

x 5

x 1 2

⇔⎢⎢⎣ − = ⇔⎢ =⎣

Nghiệm tìm được thỏa điều kiện ban đầu

Vậy tập nghiệm của pt(1) là S={4;5}

V Các cách giải bất phương trình căn thức thường sử dụng :

* Phương pháp 1 : Biến đổi về dạng cơ bản

Ví dụ : Giải các bất phương trình sau :

1) x2 −4x+3<x+1 2) (x+1)(4−x)>x−2

Bài giải:

1) x2 −4x+3<x+1 (1)

Ta cĩ:

2 2

3

x 1

1 x 3

⎧⎪ − + ≥

⎪⎪

⎪⎪

− + < + ⇔⎨⎪ + >

⎪⎪ − + < + +

⎪⎪⎩

⎧⎪⎪

⎪ ≤ ∨ ≥

⎪ >

⎪⎪⎪⎩

Vậy tập nghiệm của bpt(1) là S 1;1 [3; )

3

=⎜⎜⎝ ⎥⎥⎦∪ +∞

2) (x+1)(4−x) >x−2 (1)

Trang 6

Ta cĩ:

2

(x 1)(4 x) 0

2

⎡⎧ +⎪⎪⎢⎪⎨ − ≥

⎢⎪ − <

⎢⎪⎪⎩⎢

+ − > − ⇔ ⎢⎧ − ≥⎢⎪⎪⎪

⎢⎪− + + > − +

⎢⎪⎪⎩⎣

⎡⎧− ≤ ≤⎪⎪ ⎡− ≤ <

⎢⎪⎨ ⎢⎪ < <⎪

⎢⎪ − < ⎢⎪⎩

⎢⎪⎪⎩⎣

7 x 2

⎢ < <

⎢⎣

Vậy tập nghiệm của bpt(1) là S= −[ 1;2) (∪ 0;7)

* Phương pháp 2 : Đặt điều kiện (nếu có) và nâng luỹ thừa để khử căn thức

Ví dụ : Giải bất phương trình sau :

x 11+ − 2x 1− ≥ x 4− (1)

Bài giải

Điều kiện:

≥ −

x 11 0

1

2

x 4 0

x 4 Khi đĩ:

2

x 1

⎧ − ≥

⎪⎪⎪

⇔ ⎨⎪

⎪⎪⎩

⎧ ≤

⎪⎪⎪

⇔ ⎨⎪

⎪⎪⎩

+

So với điều kiện ban đầu ta được 5≤ ≤ x 8

Vậy tập nghiệm của bpt(1) là S=[5; 8]

Trang 7

* Phương pháp 3 :Đặt ẩn phụ chuyển về bất phương trình đại số

Ví dụ : Giải phương trình sau : 2 x2 + 4 x + 3 3 − 2 xx2 > 1

Bài giải:

Điều kiện: 3−2x−x2 ≥ ⇔0 x2+2x− ≤3 0⇔− ≤ ≤3 x 1

(1)⇔3 − −x 2x+ > + − −3 1 2 x 2x+3 −6 (2) Đặt t= − −x2 2x+3 (t≥0), bất phương trình (2) trở thành

2

> − ⇔ − − < ⇔ − < <

Do t≥ nên ta chỉ nhận 0 0 t 5

2

≤ <

Với 0 t 5

2

≤ < ta được bất phương trình:

2

So với điều kiện ban đầu ta suy ta tập nghiệm bpt(1) là S= −[ 3;1]

* Phương pháp 4 :Biến đổi phương trình về dạng tích số hoặc thương

Ví dụ : Giải các bất phương trình sau :

1) ( x2 − 3 x ) 2 x2 − 3 x − 2 ≥ 0 2) 1

4

3 5

<

− +

x

x

Bài giải:

1) ( x2 − 3 x ) 2 x2 − 3 x − 2 ≥ 0 (1)

Điều kiện: 2

1 x

2

≤ −

⎢ ≥

⎢⎣

Trường hợp 1: Với x 1 x 2

2

= − ∨ = thì (1) thỏa mãn Suy ra x 1 x 2

2

= − ∨ = là nghiệm của (1) Trường hợp 2: Với x 1 x 2

2

< − ∨ > thì

So với điều kiện đang xét ta được x 1 x 3

2

< − ∨ ≥

Trang 8

Vậy nghiệm của bpt(1) là:

1 x 2

≤ −

⎢ =

⎢ ≥

⎢⎣

2) 1

4

3

5 <

− +

x

x

(1)

≥ − + ≥

⎩ Trường hợp 1: Với x> thì 4

2 2

x 5 x 2x 1

x 3x 4 0

x 1 x 4

⇔ < − ∨ >

So với điều kiện đang xét ta được nghiệm là x> 4

Trường hợp 2: Với 5− ≤ < thì x 4

2

2

⎡ − <

⎢⎧ − ≥⎪

⇔ ⎢⎪⎪⎢⎨⎢⎪ + >

⎢⎪⎩

⎡ <

⎢⎧ ≥⎪

⇔ ⎢⎪⎪⎢⎨⎢⎪

− − <

⎢⎪⎩

<

⎧ ≥

− < <

1 x<4

⎢⎪⎩⎣

So với điều kiện đang xét ta được nghiệm là 5− ≤ < x 4

Vậy nghiệm của bpt(1) là: 5− ≤ < ∨ > x 4 x 4

Trang 9

CÁC BÀI TOÁN RÈN LUYỆN

Bài 1: Giải phương trình: 2x + 6x2 + = + 1 x 1

Bài 2: Giải phương trình: 4 − 3 10 − 3x = − x 2

Bài 3: Giải phương trình: x x ( − 1 + x x+2 =2 x ) ( ) 2

Bài 4: Giải phương trình: (3 x−2) (2 x+1)+2 x3−3x2+ − =3 8 0

Bài 5: Giải phương trình: 2x+3+ x+1=3x+2 2x2+5x+ −3 16

Bài 1: Giải phương trình: 2x + 6x2 + = + 1 x 1 (1)

Ta có:

(1)

⎪⎪⎪

⇔ ⎨⎪

⎪⎪⎩

⎧ ≥ −

⎪⎪⎪

⇔ ⎨⎪

⎪⎪⎩

⎧ ≥ −

⎪⎪⎪

⇔ ⎨⎪

⎪⎪⎩

⎧ ≥ −

⎪⎪

=

Vậy phương trình (1) có hai nghiệm là x= ∨ = 0 x 2

Trang 10

Bài 2: Giải phương trình: 4 − 3 10 − 3x = − x 2 (1)

Bài giải:

Ta có:

2

2

(1)

⎧ ≤ ≤

⎧ ≤ ≤

⎪⎪

⎪⎪

⎪⎪⎪⎩

Vậy phương trình (1) có hai nghiệm là x= 3

Bài 3: Giải phương trình: x x ( − 1 + x x+2 =2 x (1) ) ( ) 2

Bài giải:

Điều kiện : ( )

⎧⎪ ≤ −

Khi đó:

2

1

2

x

x 8

⎪⎪⎪

⇔ ⎨⎪

⎪⎪⎩

⎧⎪⎪ ≤ ∨ ≥

Vậy phương trình (1) có hai nghiệm là x 0 x 9

8

= ∨ =

Trang 11

Bài 4: Giải phương trình: (3 x−2) (2 x+1)+2 x3−3x2 + − =3 8 0 (1)

Bài giải:

Đặt t= x3−3x2 +3 (t≥0), phương trình (1) trở thành

2

t (loai) 2

⎡ =

⎢ = −

⎢⎣

Với t= ta được phương trình: 1

⎡ =

⎢⎣

Vậy phương trình (1) có ba nghiệm là x= ∨ = ±1 x 1 3

Bài 5: Giải phương trình: 2x+3+ x+1=3x+2 2x2 +5x+ −3 16 (1)

Bài giải:

Điều kiện:

3

⎧⎪

Đặt t= 2x+3+ x+1 (t≥0), phương trình (1) trở thành

t 4 (loai)

=

− − = ⇔ ⎢ = −⎢⎣

Với t= ta được phương trình: 5

2

2

x 143

⎧ ≤

⎪⎪⎪

⇔ ⎨⎪

⎪⎪⎩

⎧ ≤

⎪⎪

⎧ ≤

⎪⎢

Vậy phương trình (1) có một nghiệm là x= 3

Trang 12

CÁC BÀI TOÁN TỰ LUYỆN

Bài 1: Giải các phương trình sau

1) x− −1 x− =6 x− 9

Kết quả: x=10 2) 2x2 +8x+ +6 x2− =1 2 x( + 1)

Kết quả: x= ± 1 3) 2+ +x 6− +x (2+x 6)( −x)= 8

Kết quả: x= 2

Bài 2: Giải các bất phương trình sau

1) x− −1 x− ≤6 x− 9

Kết quả: 9≤ ≤x 10

+ − >

Kết quả: x≥10− 34 3)

2

1

<

Kết quả: 1 52 x 5

⎡ − ≤ < −

⎢ >

⎢⎣

-Hết -

Ngày đăng: 01/04/2021, 10:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w