4: H« hÊp Vai trß C¸c giai ®o¹n chñ C¬ chÕ yÕu trong h« hÊp Riªng Chung Hoạt động phối Giúp không khí Cung cấp hợp của lồng ngực trong phổi thường oxi cho các Thë và các cơ hô hấp.. xuyê[r]
Trang 1Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 35: Ôn tập học kì I
I mục tiêu.
- HS hệ thống hoá kiến thức học kì I
- HS nắm sâu, nắm chắc kiến thức đã học
- Vận dụng các kiến thức đã học vào thực tiễn
ii chuẩn bị.
- Tranh ảnh có liên quan
- Máy chiếu, phim trong (nếu có)
- Các nhóm với nội dung đã phân công (1 tờ giấy khổ to)
iii hoạt động dạy - học.
1 Tổ chức
2 Kiểm tra
3.Bài học
I- Hệ thống hoá kiến thức
- GV chia lớp thành 6 nhóm Phân
công mỗi nhóm làm 1 bảng
- Yêu cầu các nhóm chiếu phim trong
kết quả của nhóm minh hoặc dán kết
quả (khổ giấy to) lên bảng
- GV nhận xét ghi ý kiến bổ sung hoặc
chiếu đáp án
- Các nhóm tiến hành thảo luận nội dung trong bảng (cá nhân phải hoàn thành bảng của mình ở nhà)
- Thảo luận nhóm, thống nhất ý kiến ghi và phim trong hoặc tờ giấy to
- Đại diện nhóm trình bày kết quả, các nhóm khác bổ sung
- Các nhóm hoàn thiện kết quả
- HS hoàn thành vào vở bài tập
Bảng 35 1: Khái quát về cơ thể người
Đặc điểm đặc trưng Cấp độ tổ chức
Tế bào
- Gồm: màng, tế bào chất với các bào quan chủ yếu (ti thể, lưới nội chất, bộ máy Gôngi )
và nhân
- Là đơn vị cấu tạo và chức năng của cơ thể
Mô - Tập hợp các tế bào chuyên
hoá có cấu trúc giống nhau
- Tham gia cấu tạo nên các cơ quan
Cơ quan - Được cấu tạo nên bởi các - Tham gia cấu tạo và thực
Trang 2của hệ cơ quan.
Hệ cơ quan - Gồm các cơ quan có mối
quan hệ về chức năng
- Thực hiện chức năng nhất định của cơ thể
Bảng 35 2: Sự vận động của cơ thể
Hệ cơ quan
thực hiện
vận động
Đặc điểm cấu tạo
Vai trò chung
Bộ xương
- Gồm nhiều xương liên kết với nhau qua các khớp
- Có tính chất cứng rắn
và đàn hồi
Tạo bộ khung cơ thể + Bảo vệ
+ Nơi bám của cơ
Hệ cơ - Tế bào cơ dài
- Có khả năng co dãn
- Cơ co dãn giúp cơ quan hoạt động
- Giúp cơ thể hoạt
động để thích ứng với môi trường
Bảng 35 3: Tuần hoàn máu
Cơ quan Đặc điểm cấu tạo
Tim
- Có van nhĩ thất và van động mạch
- Co bóp theo chu kì
gồm 3 pha
- Bơm máu liên tục theo 1 chiều từ tâm nhĩ vào tâm thất và
từ tâm thất vào động mạch
Hệ mạch
- Gồm động mạch, mao mạch và tĩnh mạch
- Dẫn máu từ tim đi khắp cơ thể và từ khắp cơ thể về tim
- Giúp máu tuần hoàn liên tục theo 1 chiều trong cơ thể, mước mô cũng liên tục được đổi mới, bạch huyết cũng liên tục được lưu thông
Bảng 35 4: Hô hấp
Vai trò Các giai đoạn chủ
Thở
Hoạt động phối hợp của lồng ngực
và các cơ hô hấp
Giúp không khí trong phổi thường xuyên đổi mới
Trao đổi khí
ở phổi
- Tăng nồng độ O2
và giảm nồng độ khí
CO2 trong máu
Trao đổi khí
ở tế bào
- Các khí (O2;
CO2) khuếch tán
từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp
- Cung cấp O2 cho tế bào và nhận CO2 do
tế bào thải ra
Cung cấp oxi cho các
tế bào cơ thể và thải khí
cacbonic ra ngoài cơ thể
Trang 3Bảng 35 5: Tiêu hoá
Khoang miệng
Thực quản
Dạ dày
Ruột non
Ruột già Tiêu hoá
Gluxit Lipit Prôtêin
x
x
x x x
Hấp thụ
Đường Axit béo và glixêrin Axit amin
x x x II- Câu hỏi ôn tập
- Yêu cầu HS thảo luận và trả lời 3 câu
hỏi SGK trang 112
- GV nhận xét và giúp HS hoàn thiện
kiến thức
- HS thảo luận nhóm thống nhất câu trả lời
Đại diện nhóm trình bày, nhận xét, bổ sung
Kết luận:
- SGK
4 Kiểm tra, đánh giá
- GV nhận xét, đánh giá kết quả làm việc của từng nhóm
5 Hướng dẫn học bài ở nhà
- Học bài và hoàn thiện nội dung ôn tập
- Chuẩn bị để giờ sau kiểm tra học kì I
Rút kinh nghiệm: ………
………
………
………
Hoạt
động Loại
chất
Cơ quan thực hiện