Viết PT đường thẳng đi qua điểm CĐ, CT của ĐTHS c Tìm m để trên đồ thị có 2 điểm phân biệt đối xứng nhau qua gốc tọa độ C©u II: 1.. Viết phương trình đường thẳng Δ song song với hai mặt [r]
Trang 1Đề luyện thi số 4
Câu I: Cho hàm số y = x3 + mx2 + 7x + 3
a) Khảo sát hàm số khi m = 5
b) Tìm m để hàm số có cực đại, cực tiểu Viết PT $/0 1 thẳng đi qua điểm CĐ, CT của ĐTHS c) Tìm m để trên đồ thị có 2 điểm phân biệt đối xứng nhau qua gốc tọa độ
Câu II:
1 Cho PT : cos4x = cos23x + asin2x (*)
a) Giải PT khi a = 1 b) Tìm a để (*) có nghiệm trên 0;
12
2 Giải bất ;/F 1 trình: logx(log3(9x - 72)) 1
3 Giải hệ ;/F 1 trình:
3 x y x y
Câu III:
1 Cho D là miền phẳng giới hạn bởi các $/0 1A y = 2 và y = Tính thể tích vật thể
1
1
x
2
x
tròn xoay $/P& tạo thành khi cho D quay quanh trục Ox
2 Tìm các giới hạn sau :
x 0
x 9 x 16 7 lim
x
2
x 0
1 x cosx lim
x
Câu IV: Cho hình chóp SABC có các cạnh bên SA = SB = SC = d và 0 0
ASB 120 , BSC 60 ,
0
ASC 90
a) CMR : Tam giác ABC là tam giác vuông
b) Tính thể tích tứ diện SABC
c) Tính bán kính hình cầu nội tiếp tứ diện SABC
Câu V:
Xác định các tham số a, b sao cho hàm số : y ax2 b đạt GTLN bằng 4 và đạt GTNN bằng -1
x 1
Câu VI:
1 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho điểm A(2; 2) và các $/0 1 thẳng:
d1: x + y - 2 = 0 d2: x + y - 8 = 0
1 và d2 sao cho ABC vuông cân tại A
2 Trong khoõng gian Oxyz coự 2 maởt phaỳng (P): 3x + 12y – 3z – 5 = 0,
(Q): 3x – 4y + 9z + 7 = 0 vaứ 2 ủửụứng thaỳng:
(d1):
4
2 z 3
1 y 2
3 x : ) d (
; 3
1 z 4
3 y 2
5
x
Vieỏt phửụng trỡnh ủửụứng thaỳng (Δ) song song vụựi hai maởt phaỳng (P) vaứ (Q), vaứ caột hai ủửụứng thaỳng (d1) vaứ (d2)
Câu VII:
1 Tìm số nguyên T/F 1 n sao cho:
2n 1 2.2 2n 1 3.2 2n 1 4.2 2n 1 2 1 2 n 2n n1 2005
2 Trong các số z thoả mãn | 2z – 2 + 2i | = 1, hãy tìm số z có mođun nhỏ nhất
Lop12.net