1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Giáo án môn Hóa học 11 - Bài 58: Anđehit - Xeton

9 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 231,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-GV trình bày liên kết C=O ở fomandehit có phản ứng cộng nước nhưng sản phẩm tạo ra có hai nhóm OH cùng đính vào một nguyên tử C nên không bền,không tách ra khỏi dung dịch -Gv hướng dẫn [r]

Trang 1

Bài 58: ANĐEHIT-XETON

I  TIÊU

1)

 Tính

 Tính

2)

3) Về giáo dục thái độ tình cảm

tính

 Giúp

 Thông qua

-Tính

#&: quan

#6S –!

1.Giáo viên !"# $%

-Hóa chat làm thí

&' sinh !"# $%

7%,5 tra bài WEX phút)

3.Bài 5U

Trang 2

+, -./ ,!01 +, -./ trò

+, -./ 1 (10 phút):

-%! /!<= và ?" trúc

-Gv ( lên IF công

ehitaxetic,Axeton

? trong thành phấn 3 nhóm

nguyên tử đó có nhóm

nguyên tử nào giống nhau

? bên cạnh điểm giống

nhau đó còn có điểm gì

khác nhau

-Gv

giúp

+, -./ 2: ?" trúc ( 5

phút)

-Gv yêu

hình 9.1 (SGK)

-Gv so sánh cáu trúc hình

9.1 SGK

? cho biết các loại kết

trong nhóm CO, trạng thái

lai hóa của C( CO) và góc

hóa trị

- Giáo viên so sánh liênR

C=O và C = C

-HS ` nghe

-Nhóm C = O

-HS trF @

HS

-HS xemSGK

-HS ` nghe

-HS trF @

I

DANH PHÁP VÀ TÍNH G N LÝ

1 D%/ /!<= B ?" trúc

a) D%! /!<=

* nhóm –CH=O liên R tr:  (U H hidrocacbon hay nguyên M H

nhóm cacbandehit

* Xeton: Là

lin R :  (U 2 H hidro cacbon

ví 3COCH3, CH3COC6H5

B.Cấu trúc:

-cacbonyl (C=O)

120o

- Nguyên M C có  thái lai hóa sp2

- Liên R C = O P5 1 liên R  I2 và 1 liên R

 kém I2

- Góc CCC = 120o

+

Trang 3

-+Liên kết C–C không

phân cực

+ Liên kết C=O bị phân

cực Nên tính chất của

liên kết C = O khác với

liên kết C = C

-Gv ->P ,!+ /Q PR

đgiúp HS nh) xét

-GV: : theo   H

ra làm 3

cacbonyl

-? số nhĩm CH=O cĩ trong

hitaxetic

-;=-S!, cĩ 5G nhĩm

CHO là

+, -./ 3: danh

pháp(10 phút)

-Gv nêu qui ` ! tên

-Gv

! ID

-Gv yêu

tên theo ví 3 cho Cj

-HS

#kG nhĩm CHO

-HS ` nghe và ghi bài

-HS ! tên

2 Phân V+

CTTQ:

CTTQ: xeton : ROR’

Phn



Xeton Ví 93

1

no

CnH2n+1CHO

CmH2mO

CnH2nO CH3CHO

CH3–CO–CH3

1

khơng no

CnH2n-1CHO CH2

=CH-CHO

!1

CnH2n-7CHO

CHO

2 Danh pháp:

a) Anđehit:

* Tên thay thế:

- chính

C

1

-Tn thay

* Tên thơng thường :

Trang 4

+, -./ 4: tính !?,

Y, lý( 5 phút)

-GV yêu Z HS xem sgk

?dựa vào SGK so sánh

Tên

Lưu ý:

c0 ý:

ClCH2 – CH=O :andehit  - clo axetic BrCH2 – CH2 – CH = O : andehit - brom propionic

b) Xeton:

- Tên thay ,!\:

Tên  hidrocacbon 01 i_a

- Tên /] !^ ;

Tn  hai H hidrocacbon +ON

CH3 – CO – CH3 : propan-2-on dimetyl xeton ( axeton )

CH3 – CO – CH2 – CH3 : butan – 2 – on etyl metyl xeton

O

Axeto phenon ( metyl phenyl xeton )

5 Tính !?, Y, lý:

- HCH=O : -Axeton

Tên thay Tên thông HCH=O Metanal fomic

CH 3 CH=O Etanal

( axetan dehit)

CH 3 CH 2 CH=O Propanal

( propionan dehit)

CH 2 =CH-CHO Prop-2-en-1-al

CH 3 -CH=CH-CH=O

But-2-en-1-al

CHO

( benzan dehit )

Trang 5

t nc ,t s của andehit,xeton so

với các ancol tương

ứng.Gỉai thích

-GV: andehit,xeton không

 !: liên R hidro

cao

cùng CH C

+, -./ 5: _/ ]6A

phut)

-]M chung bài ) 1/sgk

 U

+, -./ `;abP tra bài

c ( 5phút)

? Nêu rõ sự giống nhau

giữa 2 loại liên kết

:C=C.C=O.từ đó dự đóan

tính chất hóa học mà

andehit,xeton có thể tham

gia

+, -./ 7: 8!5 ^/

/ hidro (5 phút)

-GV: khi có xúc tác Ni và

! nóng ,andehit ,xeton

G hidro vào liên R

C=O

? ViếtpthhCH3 CHO,CH 3 CO

CH 3 với H2 Xác định số oxi

hóa của C trên nhóm CHO

và của H từ đó cho biết

anđehit thể hiện tính chất

? cho biết sự khác nhau

của sản phẩm tạo thàmh

+, -./ e; /

fg F / HCN(10 phút)

-HS xem SGK

- t nc ,t s  ancol cao -Ancol có liên R

hidro

-HS :

cacbonyl có H !?

nên

tham gia G

-HS ` nghe

-HS ( pthh

III TÍNH CHẤT HÓA HỌC:

1 Phản ứng cộng:

a ./ hidro ( 8^ a!h )

CH3– CH=O+H2  o CH3 – CH2 – OH

t Ni,

CH3–CO–CH3+H2Ni, t o CH3–CH(OH)– CH3

Trang 6

-GV trình bày liên R

C=O

OH cùng

nguyên M C nên không

dung

-Gv

(U HCN

-GV:C trong C=O mang

cho nên CN-s G vào C

này 0U  ion H+

K giai ! sau

+ -./ j;!5 ^/

oxi hóa(10phút)

-GV làm thí

Kalipemanganat vào dung

?Quan sát hiện tượng xảy

ra

? Viết phản ứng của

anđehit axetic với dung

dịch Br2

-GV

s I oxi hóa,nó làm 5

Kalipemanagat.xeton

hóa

-GV làm thí

-Tính

-Ancol I) 1 và I) 2

HS ` nghe

HS ( PTHH

HS F @

HS ( PTHH

HS quan sát

b Cộng nước, hidro xianua :

R – CH=O + H2 O  R – CH(OH)2

CN 

R – C – R + HCN  R – C – R  

O OH

CH3 C CH3

O

OH

CN CH

xianohidrin

OH

2 Phản ứng oxi hóa:

m\, V"Y: xeton khó làm 5 màu dd Br2 và KMnO4

R – CH = O + Br2 + H2O  R – COOH + 2 HBr R–CH=O+KMnO4  R–COOK+ MnO2 + KOH

b) Với ion Ag+/ddNH3 :

R – CH = O + 2[Ag(NH3)2]OH o

t

R– COONH4 + 2 Ag + 3 NH3+ H2O

CH3CH=O + 2[Ag(NH3)2]OH t o

CH3– COONH4 + 2 Ag + 3 NH3+ H2O HCH=O + 4[Ag(NH3)2]OH o

t

(NH4)2CO3 + 4 Ag + 6 NH3+ 2H2O

+

Trang 7

-dung

dich I nitrat ! khi R

 hoàn toàn,them vào !-

dung

! nóng

?Quan sát hiện tượng xảy

ra

-Gv F thích:ammoniac

 (U Ag+

trong

!0O Ag+ thành Ag kim



-GV

không dung

tráng

dùng glucozo vì  u1

W có nhóm CHO và

không !G %

+, -./ 7;8!5 ^/ R

/] !-2 = $6A phút)

Giáo viên trình bày: nhóm

CO hút electron làm cho

tham gia

? viết phản ứng thế của

anđehit với Br2

-Trên

có U I sáng

-HS ` nghe

-HS ` nghe

-HS ( pthh

-HS ( pthh -HS quan sát

3.Phản ứng thế ở gốc hidroc cacbon

CH3-CH=O + Br2CH3COOH

CH2Br-CH=O+ HBr

Trang 8

+, -./;-n" !\

(3phút )

?viết phản ứng oxi hóa của

ancon bậc 1 và ancon bậc

2với CuO

GV:

hóa ancon I) 1 và ancon

(U CuO

+, -./ 12( 2 phút)

-GV cho HS xem các 5x

khô

+GV

không

-GV |

it,axeton là nguyên D

quan .  coong

O ích mà chúng !"5 

 nó (U con 0@ và

môi 0@

+, -./ T; _/ ]6 5

phút)

1 trong các

A.HCHO

B O=CH-CHO

C CH3-CO-CH3

D CH3-CHO

3- CH2- CH2CO

CH3 có tên gì:

A pent-4-on

B pent-4-ol

C pent-2-on

D pent-2-ol

3

A

#6]` nghe

# án:c

# án:c

# án:d

# án:a

III ĐIỀU CHẾ

R – CH2OH + CuO o R – CHO + Cu +

t

H2O

R – COH – R’ + CuO o R – CO – R’+ Cu+

t

H2O

CH3–CH2OH+CuOo CH3CHO+Cu+H2O

t

CH3–CO–CH3 +CuOt o

CH3–CHOH–CH3+ Cu+ H2O

2 CH3OH + O2  Ag 600, O HCH=O + 2 H2O

2 Từ hidro cacbon

a) Fomanđehit

CH4 + O2 xt , t H-CH=O + H2O

b) Axetan đehit

2 CH2 = CH2 + O2 xt , t 2 CH3 – CH=O

(CH3)2CHC6H5 OXI , phn trung gian H 2SO4 CH3COCH3 +C6H5-OH

IV ỨNG DỤNG

-

- ]F $ axit axetic

CH3-CH=O + ½ O2  Mn2  CH3-COOH

- Axeton làm dung môi hoà tan 1%

Trang 9

làm 5 màu dd 0U brôm

B

không làm 5 màu dd

0U brôm

C.xeton làm 5 màu dd

không

D

dd 0U brôm,còn xeton thì

không

4

nào 0U !L !, phân ID

hai bình

C2H2 và HCHO ?

A DD AgNO3/NH3

B DD NaOH

C DD Br2

D Cu(OH)

2-5

ancon

0U ta dùng :

A ancon I) 5G

B.ancon I) hai

C ancon I) ba

D ancon I) 5G và ancon

I) hai

# án:a

...

A pent-4-on

B pent-4-ol

C pent-2-on

D pent-2-ol

3

A

#6]` nghe

# án: c

# án: c

# án: d

# án: a

III...

( propionan dehit)

CH =CH-CHO Prop-2-en-1-al

CH -CH=CH-CH=O

But-2-en-1-al

CHO

(...

anđehit axetic với dung

dịch Br2

-GV

s I oxi hóa, nó làm 5

Kalipemanagat .xeton

hóa

-GV làm thí

-Tính

-Ancol

Ngày đăng: 01/04/2021, 10:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w