b Tính diện tích xung quanh hình nón đỉnh S, đáy là đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABCD... Đồ thị không có tiệm cận..[r]
Trang 1Trường PT Dân Tộc Nội Trú ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – KHỐI 12 – MÔN TOÁN
-
1/ Nội dung kiến thức cần kiểm tra
Chủ đề 1: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số
Chủ đề 2: Số nghiệm của phương trình
Chủ đề 3: Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
Chủ đề 4: Phương trình mũ
Chủ đề 5: Hình Chóp
Chủ đề 6: Hình Nón
2/ Ma trận đề kiểm tra
Vận dụng
Cấp độ
Cộng
Trang 2Trường PT Dân Tộc Nội Trú ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - KHỐI 12
Tỉnh Bình Định Năm học: 2011 – 2012
-
-Môn: Toán
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Bài 1: (3 điểm)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số: y = -x3 + 3x2 - 1
b) Dựa vào đồ thị (C), hãy xác định giá trị của m để phương trình: x3 – 3x2 + m – 1 = 0
có 3 nghiệm phân biệt
Bài 2: (1,5 điểm)
Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số: f(x) = x3 + 3x2 – 9x – 5 trên đoạn [-2;2]
Bài 3: (1,5 điểm)
Giải phương trình: 16x - 15.4x - 16 = 0
Bài 4: (4 điểm)
Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh AB bằng a, góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 600 a) Tính thể tích hình chóp S.ABCD theo a
b) Tính diện tích xung quanh hình nón đỉnh S, đáy là đường tròn ngoại tiếp tứ giác
ABCD
Trang 3
-Hết -Trường PT Dân Tộc Nội Trú HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN Tỉnh Bình Định ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - KHỐI 12
- Năm học: 2011 - 2012
-Bài 1: (3 điểm)
a) (2 điểm)
* Sự biến thiên:
Chiều biến thiên
y’ = 3 2 / = -3x2 + 6x = -3x(x – 2)
y’ = 0 x = 0, x = 2
Xét bảng:
y’ 0 + 0
y 3
Cực trị
Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0 ; yCT = -1
Hàm số đạt cực đại tại x = 2 ; yCĐ = 3 (0,25 đ)
Giới hạn
lim lim 3 3 2 1
lim lim 3 3 2 1
Đồ thị không có tiệm cận (0,25 đ)
Bảng biến thiên
x - 0 2 +
y’ 0 + 0
y + 3
-1 - (0,25 đ)
Trang 4b) (1 điểm)
Ta có: x3 - 3x2 + m - 1 = 0
Số nghiệm của phương trình bằng số giao điểm của hai đường:
y = -x3 + 3x2 - 1 : (C)
Phương trình có 3 nghiệm phân biệt
-1 < m – 2 < 3
1 < m < 5
Vậy với giá trị 1 < m < 5 thì phương trình đã cho có 3 nghiệm phân biệt (0,25 đ) Bài 2: (1,5 điểm)
f’(x) = 3 2 / = 3x2 + 6x – 9 = 3(x2 + 2x – 3)
1 2; 2
3 2; 2 ,
x x
Tính:
f(1) = -10
f(-2) = 17
-4 -3 -2 -1
1 2 3 4
x y
Trang 5f(2) = -3 (0,5 đ)
Vậy:
-2 ; 2
ax ( ) 17
Bài 3: (1,5 điểm)
Ta có: 16x15.4x16 0
(0,25 đ)
2
4x 15.4x 16 0
Đặt t = , điều kiện t > 0 phương trình có dạng:4x
t2 – 15t – 16 = 0
So sánh với điều kiện:
t = -1 không thỏa mãn điều kiện, loại
Với t = 16
4x 4 2
x = 2
Bài 4: (4 điểm)
O
S
Trang 6(0,5 đ)
a) (2 điểm)
S.ABCD là hình chóp đều
đáy ABCD là hình vuông và chân đường cao hình chóp
Gọi O = AC BD.
O là tâm hình vuông ABCD
O là chân đường cao hình chóp S.ABCD
SO (ABCD)
OA là hình chiếu của cạnh bên SA trên mặt đáy (ABCD)
SA ABCD,( ) SA OA, SAO 60 0
ABCD là hình vuông có cạnh AB = a
AC = a
2
a
SO (ABCD)
SOA vuông tại O ta có:
tan SAO = SO
OA
2
2
a
2
a
Thể tích hình chóp S.ABCD là:
3
1 3
6 2
6
a
b) (1,5 điểm)
SOA vuông tại O ta có:
cos SAO = OA
SA
os
OA
2 2
os 60
a c
2 2 1 2
a
2
a
Hình nón có bán kính đáy r = OA = 2 và đường sinh l = SA = , (0,5 đ)
2
a
2
a
nên diện tích xung quanh hình nón là:
2
a
2