Sáng kiến kinh nghiệm Đây là một trong những bài toán phức tạp, cần có tư duy tốt và kỹ năng vận dụng các phương pháp giải linh hoạt thì học sinh mới có thể hiểu sâu và hiểu rộng vấn đề.[r]
Trang 1Ph ần I ĐẶT VẤN ĐỀ
Môn toán là môn khoa hc t nhiên không th thiu trong i
sng con ngi, v"i m#t xã h#i mà khoa hc k& thu't ngày càng phát trin nh hi*n nay thì môn toán l,i càng óng vai trò quan
trng trong vi*c nghiên c0u khoa hc, toán hc có v1 trí 3c bi*t trong vi*c nâng cao và phát trin dân trí, toán hc không ch7 cung
c8p cho hc sinh nh9ng k& n:ng tính toán c;n thit mà còn là i<u
ki*n ch= yu rèn luy*n kh? n:ng t duy lôgíc, m#t ph@ng pháp
lu'n khoa hc
Trong vi*c d,y toán hc thì vi*c tìm ra nh9ng ph@ng pháp
d,y hc và gi?i bài t'p toán òi hCi ngi giáo viên ph?i chn lc
h* thng bài t'p, sD dEng úng ph@ng pháp d,y hc, góp ph;n hình thành phát trin t duy c=a hc sinh, rèn luy*n cho hc sinh tính sáng t,o, linh ho,t trong vi*c gi?i bài t'p 3c bi*t là gi?i toán
b8t Gng th0c
Trong quá trình gi?ng d,y b# môn H c8p THCS b?n thân tôi
hiu Lc tâm lý c=a hc sinh khi g3p nh9ng bài toán v< b8t Gng
th0c hc sinh thng ng,i, li suy nghN, ít có h0ng thú tìm cách
gi?i quyt v8n < vì v'y: phát trin n:ng lc t duy cho hc sinh thông qua vi*c gi?i toán b8t Gng th0c là r8t c;n thit P khQc
phEc nh9ng khó kh:n và áp dEng gi?i toán b8t Gng th0c b?n thân tôi nghiên c0u, tìm hiu tích lu& Lc nh9ng kinh nghi*m v<:
“ Ph ương pháp giải các bài toán bất đẳng thức”.
PTng thi thông qua ó giúp các em nQm v9ng m#t cách có h*
thng các ph@ng pháp c@ b?n và v'n dEng thành th,o các ph@ng
Trang 2pháp ó gi?i bài t'p b8t Gng th0c thành th,o góp ph;n nâng cao ch8t lLng giáo dEc
Ph ần II
I M ỘT SỐ KIẾN THỨC CƠ BẢN VỀ BẤT ĐẲNG THỨC:
1 Định nghĩa:
Cho hai s a và b ta nói:
a nhC h@n b, ký hi*u a < b nu a - b < 0
a l"n h@n b, ký hi*u a > b nu a - b > 0
2 Các tính chất cơ bản của bất đẳng thức:
2.1 a > b b < a
2.2 a > b, b > c a > c
2.3 a > b a + c > b + c
2.4 C#ng t]ng v c=a 2 b8t Gng th0c cùng chi<u Lc b8t
Gng th0c m"i cùng chi<u v"i b8t Gng th0c ã cho
a > b ; c > d a + c > b + d 2.5 Tr] t]ng v c=a 2 b8t Gng th0c ngLc chi<u Lc b8t
Gng th0c m"i cùng chi<u v"i b8t Gng th0c b1 tr]
a > b ; c < d a - c > b - d 2.6
a/ Nhân hai v b8t Gng th0c v"i cùng m#t s d@ng
a > b ; c > 0 a c > b c b/ Nhân hai v b8t Gng th0c v"i m#t s âm và di chi<u
b8t Gng th0c
a > b ; c < 0 a c < b c
Trang 32.7 Nhân t]ng v c=a hai b8t Gng th0c cùng chi<u mà hai
v không âm
a > b 0
c > d 0
2.8 Nâng lên lu& th]a b'c nguyên d@ng hai v c=a b8t Gng
th0c
a > b > 0 an > bn
a > b an > bn v"i n = 2k ( k N )
2.9 So sánh hai lu& th]a cùng c@ s v"i s mk nguyên
d@ng
Nu m > n > 0 thì a > 1 a m > bn
a = 1 an = bn
0 < a < 1 am < bn
2.10 L8y ngh1ch ?o hai v và di chi<u b8t Gng th0c nu hai v cùng d8u
a > b > 0 ho3c b < a < 0
a
1 b 1
(*) B ất đẳng thức quan trọng:
1- B ất đẳng thức Cô-si:
hay
b a 2
b
a 2
a b2 4 a b
2- B8t Gng th0c Bunhia Côpski:
2 2 2 2 2
y x b a by
b8t Gng th0c không ch3t (a b) t0c là a > b ho3c a = b.
Trong các tính ch8t nêu trên nhi<u tính ch8t d8u “ > ”(ho3c
d8u “ < ”) có th thay bHi d8u “ ” (ho3c d8u “ ”).
3 Các h ằng bất đẳng thức cần nhớ:
a c > b d
Trang 43.1 a2 0 ; - a 2 0 X ?y ra d8u Gng th0c khi a = 0.
3.2 a 0 X?y ra d8u Gng th0c khi a = 0
3.3 - a a a X?y ra d8u Gng th0c khi a = 0
3.4 a b a + b X?y ra d8u Gng th0c khi a.b 0.
3.5 a b a - b X?y ra d8u Gng th0c khi a.b 0 ; a b
( Các i<u ki*n này có th dion ,t là a b 0 ho3c a b 0
1 a2 + b2 2.a.b
2 V"i a , b > 0
b a
4 b
1 a
1
3 2 V"i a.b > 0
a
b b
a
II, M ỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC TRONG ĐẠI SỐ THƯỜNG DÙNG:
1 Phương pháp dùng định nghĩa:
1.1 C ơ sở toán học:
P ch0ng minh: A > B , ta xét hi*u A - B và ch0ng minh A - B >
0
A < B , ta xét hi*u A - B và ch0ng minh A - B < 0
1.2 Ví d ụ minh hoạ:
y x y x
Gi?i:
- Xét hi*u 2 v: 2 2 2 2 2 2 2
y xy 2 x y 2 x y x y x
x 2 2 xy y 2
( x y ) 2 0
V'y 2 2 2
y x y x
xy 2 2
) y x ( y x
2 2
2
Trang 5+ Xét hi*u:
2
y xy 2 x y 2 x 2
) y x ( y x
2 2
2 2 2 2
2
) y x ( 2
y xy 2
x2 2 2
2
) y x ( y x
2 2
2
) y x ( 2
xy 4 y xy 2 x xy 2 2
) y x ( 2 2 2 2
V'y 2 xy
2
) y x
X?y ra Gng th0c khi và ch7 khi x = y
1.3 Bài t ập tự giải.
Ch0ng minh rsng v"i các s h9u tt a, b, c tuu ý, ta có:
a,
2
b a 2
) b a ( ab
2 2
2
b, a2 + b2 + c2 ab + bc + ac.
c, a2 + b2 ab
d, a2 + b2 + c2 + a + b + c
4
3
e, a4 + b4 + 2 4ab
2 Ph ương pháp dùng các tính chất của bất đẳng thức:
2.1 C ơ sở toán học:
- Xu8t phát t] m#t b8t Gng th0c ã bit rTi v'n dEng các tính
ch8t c=a b8t Gng th0c suy ra b8t Gng th0c ph?i ch0ng minh
- Thng là áp dEng nh9ng tính ch8t c@ b?n c=a b8t Gng th0c ( ã nêu H ph;n 2)
2.2 Ví d ụ minh hoạ:
Ch ứng minh rằng nếu a > b ; c > d thì a + c > b + d.
Gi?i:
V'n dEng tính ch8t liên h* gi9a th0 t và phép c#ng vào b8t
Gng th0c a > b ta có:
Trang 6a + c > b + c (1)
T@ng t, v"i b8t Gng th0c c > d ta có:
b + c > b + d (2)
SD dEng tính ch8t bQc c;u vào (1), (2) ta Lc:
a + c > b + d (pcm)
a/ Nu a > 0 và b > 0 thì a2 < b2 b/ Nu a < 0 và b < 0 thì a2 > b2
Gi?i:
T] a < b ta suy ra a – b < 0 (1)
Nu a > 0 và b > 0 thì a + b > 0
Nhân 2 v c=a (1) v"i a + b ta Lc:
(a + b)(a - b) > 0 hay a2 - b2 > 0 hay a2 > b2
Ch ứng minh rằng:
1 b
1 a
1 2 c p
1 b p
1 a
p
1
V"i
2
c b a
p
Gi?i:
Tr"c ht ch0ng minh b8t Gng th0c: v"i x > 0, y > 0
y x y
x
4 1 1
Áp dEng b8t Gng th0c này ta có:
c
4 b a p
4 b
p
1 a
p
1
a
4 c b p
4 c
p
1 b
p
1
b
4 a c p
4 a
p
1 c
p
1
C#ng theo t]ng v các b8t Gng th0c trên ta Lc pcm
2.3 Chú ý:
Trang 7Khi sD dEng các b8t Gng th0c ta c;n tránh sai l;m sau:
a a > b
c > d
b a > b
c > d (Nhân v v"i v b8t Gng th0c mà cha bit 2 v có không âm hay không)
c Bình ph@ng hai v c=a 1 b8t Gng th0c mà cha bit 2 v không âm
a > b a2 > b2
d KhD myu mà cha bit d8u c=a chúng
ad > bc
d
c
b
2.4 Bài t ập tự giải: Chứng minh các bất đẳng thức sau:
a ( a > 0 , b > 0 )
b a
4 b
1 a
1
b a2 b2 c2 d2 4 abcd
c V"i a > 0 và b > 0 , Ch0ng minh a b a b
d Cho a + b = 1 Ch0ng minh rsng:
8
1 b
a 4 4
3 Ph ương pháp biến đổi tương đương:
3.1 C ơ sở toán học:
- P ch0ng minh bQt Gng th0c A B ta bin di t@ng @ng
(da vào các tính ch8t c=a b8t Gng th0c)
A B C D
và cui cùng ,t Lc b8t Gng th0c úng ho3c hin nhiên là C
D
Vì các phép bin di <u là t@ng @ng nên A B
- P dùng các phép bin di t@ng @ng lu ý:
a - c > b - d
ac > bd
Trang 8(A B) 2 = A2 2AB + B2
(A + B +C)2 = A2 + B2 + C2 +2AB + 2BC + 2CA
3.2 Ví d ụ minh hoạ:
Gi?i:
Ta có : x2 – x + 1 > 0
4
3 ) 4
1 2
1 x 2 x
4
3 ) 2
1 (x 2
ab 2
b a
(B8t Gng th0c Co-si: “Trung bình c#ng c=a hai s không âm nhC h@n trung bình nhân c=a chúng”)
Gi?i:
2
b
(a + b)2 4ab
(a - b)2 0
B8t Gng th0c cui cùng luôn úng nên ta có i<u ph?i ch0ng minh, d8u Gng th0c x?y ra khi a = b
3 3
3
2
b a 2
b a
V"i a > 0 , b >0 Gi?i:
(1) 4(a3 + b3) (a + b)3
3 3
3
2
b a 2
b
a
4(a + b)(a2 – ab + b2) (a + b)(a + b)2
4a2 – 4ab + 4b2 a2 + 2ab + b2
3a2 - 6ab + 3b2 0
Trang 93(a - b)2 0 (2)
B8t Gng th0c (2) úng và các phép bin di <u t@ng @ng nên b8t Gng th0c (1) úng
3.3 Chú ý:
- S{ mQc sai l;m nu trong li gi?i trên thay các d8u “ ”
bsng các d8u “ ”.
Th't v'y, nu (1) (2) mà b8t Gng th0c (2) úng thì cha
th kt lu'n Lc b8t :ng th0c (1) úng hay không
- Khi sD dEng phép bin di t@ng @ng, hc sinh thng bC các bin di t@ng @ng có i<u ki*n dyn n không ch3t ch{ Vì
v'y c;n lu ý các bin di t@ng @ng có i<u ki*n
ChGng h,n: a2 > b2 a > b V"i a, b > 0
m > n am > an V"i m, n Z + , a > 1
C;n ch7 rõ các i<u ki*n 8y khi bin di t@ng @ng
3.4 Bài t ập tự giải:
Bài 1: So sánh 2 s A = 3 3 - 3 và B = 2 2- 1
(Không dùng máy tính bC túi)
Bài 2: Ch0ng minh b8t Gng th0c:
2 2
2 2 2
2
) d c ( ) b a ( d c
b
Bài 3: V"i a > 0 , b > 0 Ch0ng minh b8t Gng th0c:
a
b b a b
a
Bài 4: CMR: a, b, c R Ta có:
a/ a4 + b4 a 3b + ab3
b/ a2 + b2 + c2 ab + bc + ac
4 Ph ương pháp phản chứng:
4.1 C ơ sở toán học:
Trang 10Gi lu'n < c;n ch0ng minh là lu'n < : “A B” Phép toán
m*nh < cho ta: A B A B A B A B
Nh v'y mun ph= 1nh m#t lu'n < ta ghép t8t c? các gi? thit c=a lu'n < ph= 1nh kt lu'n c=a nó
Ta thng dùng 5 hình th0c ch0ng minh ph?n ch0ng nh sau: a.1 Dùng m*nh < ph?n ?o B A
a.2 Ph= 1nh lu'n < rTi suy ra i<u trái v"i gi? thit
a.3 Ph= 1nh lu'n < rTi suy ra hai i<u trái nhau
a.4 Ph= 1nh lu'n < rTi suy ra m#t i<u trái v"i i<u úng a.5 Ph= 1nh lu'n < rTi suy ra kt lu'n c=a AB B
4.2 Ví d ụ minh hoạ:
Gi?i: Gi? sD ( a b ) 2 4 ab thì a 2 2 ab b 2 4 ab
a 2 2 ab b 2 0
( a b ) 2 0
B8t Gng th0c cui là sai V'y ph?i có ( a b ) 2 4 ab
CMR ít nh8t m#t trong hai b8t Gng th0c sau là úng
x2 a ; y 2 b
Gi?i: Gi? sD x2 < a ; y2 < b x2 + y2 < a + b = 2xy
x2 + y2 -2xy < 0
(x - y)2 < 0 Vô lý
V'y có ít nh8t m#t trong hai b8t Gng th0c: x2 a ; y 2 b là
úng
4.3 Bài t ập tự giải:
Bài 1: Cho a > b >0 và 1
b a
ab 1
CMR: Không th có a < 1 ; b< 1
Trang 11Bài 2: Cho a > 2 ; b > 2 Ch0ng minh ab > a + b
Bài 3: Ch0ng minh b8t Gng th0c abc V"i a, b, c 0
3
c b
5 Ph ương pháp quy nạp toán học:
5.1 C ơ sở toán học:
N#i dung c=a ph@ng pháp này là ti<n < quy n,p toán hc Cho m*nh < phE thu#c vào s nguyên d@ng n Nu:
+ M*nh < úng v"i n = 1
+ T] gi? thit v"i n = k (k N) suy ra Lc m*nh < ckng
úng v"i n = k +1 Th thì m*nh < úng v"i mi s nguyên d@ng Nh v'y ch0ng minh m#t m*nh < T úng v"i mi s nguyên d@ng bsng ph@ng pháp quy n,p toán hc ta ph?i tin hành 3 b"c:
+ B1: Ch0ng minh T ( 1 ) úng(kim tra m*nh < úng v"i n=1) + B2: - Gi? sD m*nh < T( k ) úng
- Ta ch0ng minh m*nh < T( k + 1 ) ckng úng
+ B3: Kt lu'n m*nh < úng v"i mi s nguyên d@ng (n)
5.2 Ví d ụ minh hoạ:
Trong ó n là s nguyên d@ng b8t ku
Gi?i:
+ V"i n = 1, ta có b8t Gng th0c úng 1 + x 1 + x
+ Gi? sD b8t Gng th0c úng v"i n =k t0c là (1 + x)k 1 +
kx
Ta ph?i ch0ng minh b8t Gng th0c ckng úng v"i n = k + 1
T0c là ph?i ch0ng minh (1 + x)k + 1 1 + (k + 1)x
Th't v'y, theo gi? thit 1 + x > 0
Trang 12Ta có: (1 + x)(1 + x)k (1 + kx) (1 + x)
(1 + x)k + 1 1 + (k + 1)x + kx2
Mà kx2 > 0 nên 1 + (k + 1)x + kx2 1 + ( k + 1)x
T] ó suy ra b8t Gng th0c pcm
D8u Gng th0c x?y ra x = 0.
5.3 Bài t ập tự giải:
Bài 1: CMR n 3 ta có 2n > 2n + 1
Bài 2: CMR : 2n > n3 V"i s t nhiên n 10
6 Phương pháp biến đổi:
B1: P3t bin m"i da theo bin ck
B2: Bin di b8t Gng th0c theo bin m"i, ch0ng minh b8t
Gng th0c theo bin m"i
B3: Kt lu'n và tr? v< bin ck
6.2 Ví d ụ minh hoạ:
a2 + b2 + c2
3
1
Gi?i:
P3t a = + x , b = + y , c = + z
3
1
3
1
3 1
Do a + b + c =1 nên x + y + z = 0
Ta có: a2 + b2 + c2 = ( + x)2 + ( + y)2 + ( + z)2
3
1
3
1
3 1
3
2 9
1 y
y 3
2 9
1 x
x 3
2 9 1
z y x z y x 3
2 3
=
3
1 z y x 3
X?y ra d8u Gng th0c x = y = z = 0 a = b = c =
3 1
6.3 Bài t ập tự giải:
Trang 13Bài 1: Cho a, b, c là s o các c,nh c=a tam giác
c b a
c b
c a
b a
c b
a
Bài 2: Cho a, b, c là các s d@ng
CMR:
2
c b a b a
c c
2 a
b c
b
2 2 4 2
4 2
2
A M ột số định lý, bất đẳng thức cần dùng:
Nu tdng các s thc d@ng x1, x2, ., xn bsng m#t s cho
tr"c, thì tích c=a chúng l"n nh8t khi : x1 = x2 = = xn
Nu có n s thc d@ng x1, x2, ., xn có tdng bsng S không
di thì tích P = x1.x2 xn có giá tr1 l"n nh8t khi:
n
n 2
2
1
1
m
x m
x m
x
Trong ó mi là các s h9u tt d@ng
Nu tích c=a các s d@ng x1, x2, ., xn bsng m#t s cho
tr"c thì tdng c=a chúng bé nh8t khi: x1 = x2 = = xn
* P1nh lý 2: Nu n s thc d@ng x1, x2, , xn có tính ch8t:
P = x1.x2 xn
S = x1 + x2 + + xn
Có giá tr1 bé nh8t khi :
n
n 2
2
1
1
m
x m
x m
x
Trong ó: mi(i = 1, 2, , n) là các s h9u tt d@ng cho
tr"c
(1)
n 2
1 n 2
1 a a a a a
Trang 14D8u “=” x?y ra ai cùng d8u (a1, a2, , an 0)
P3c bi*t: a 1 a 2 a 1 a 2
1 Tìm c ực trị của hàm số Biểu thức đại số:
2 2
) 1994 x
( ) 1993
x
(
Gi?i:
Do th8y hàm s xác 1nh v"i mi x
Ta có: y = x 1993 x 1994 = x 1993 1994 x
Áp dEng b8t Gng th0c: a 1 a 2 a 1 a 2 Ta Lc:
y x 1993 1994 x 1 y 1
D8u “=” x?y ra (x - 1993)(x - 1994) 0
1993 x 1994
Do ó ym i n = 1
1994 x
x
x1 2 1993
Hãy tìm giá tr1 nhC nh8t c=a biu th0c:
M= x1 1 x2 1 x1993 1
Gi?i: Áp dEng b8t Gng th0c (1), ta có:
1 x 1
x1 1
1 x 1
x2 2
1 x 1
x1993 1993
C#ng t]ng v b8t Gng th0c trên ta Lc:
M x1 x2 x1993 ( 1 1 1 1 ) 1994 1993 1
V'y M nhC nh8t bsng 1
Trang 152 Dùng b ất đẳng thức để giải phương trình và hệ phương trình:
* Bài 1: Gi?i ph@ng trình x2 x 1 x2 x 2 3 (1)
Gi?i:
Áp dEng b8t Gng th0c (1), ta có:
3 x x 2 1 x x x x 2 1 x x 2 x x 1 x
x2 2 2 2 2 2
X?y ra (1) khi và ch7 khi:
0 ) x x 2 )(
1 x
x
( 2 2 ( x 2 x 2 ) 0
(x + 1)(x - 2) 0
-1 x 2
1 y x
1 y x
4 4
3 3
Gi?i: T] ph@ng trình: x 4 y 4 1
Suy ra x 1 , y 1
- Nu x 1 thì ph@ng trình x 3 y 3 1
Suy ra: y 0
T@ng t : x 0
- Nu 0 < x <1 thì : x3 > x4 ; y3 > y4
>
3
3 y
x x 4 y 4
Nh v'y trái v"i ;u bài V'y ch7 có th:
(x = 0 , y = 0) ho3c (x = 1 , y = 0)
) 2 ( 1 ) 6
z 3
y 2
x )(
z 6
1 y
1 x
1
(
) 1 ( 14 z y
V"i x, y, z là n s d@ng
Gi?i: (2) x 2 y z 36
z
1 y
2 x
3