1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Giải tích 12 tiết 21: Luỹ thừa

3 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 167,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I.Mục tiêu : 1/Về kiến thức: - Nắm được các khái niệm luỹ thừa với số mũ nguyên, với số mũ hữu tỉ và luỹ thừa của một số thực dương.. - Nắm được các tính chất của luỹ thừa với số mũ nguy[r]

Trang 1

Tuần :

Tiết : 21

Ngày soạn :

I.Mục tiêu :

1/ Về kiến thức:

-

-

2/K

3/Ttư duy và thái độ :

-

- Rèn    duy logic, @ A B 4' , khái quát hố

.II .Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

+Giáo viên : Giáo án ,

III.Phương pháp :, Vấn đáp , g

IV.Tiến trình bài học :

1 Ổn định lớp :

2 Kiểm tra bài cũ : ) (  7

Câu R 1 : Tính  2008

3 5

1

; 2

1

;

3.Bài mới :

Hoạt động 1 : Hình thành khái   

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng-trình chiếu

Câu R 1 M m,n  N

=? (1)

n

m

a

a

=? (2)

n

m

a

a

=?

0

a

Câu

cịn

Ví )G : Tính 500 ?

2

2

2

-Giáo viên

n

n

a

a  1





0

a

N n

-Giáo viên

-Tính

- Phát

-Bài

I1 1 1

+Trả lải

n m n m

a a

a  

n m n

m a a

a   1

0 

a

,

498

2

2 +A = - 2

I.Khái niện luỹ thừa :

1.Luỹ thừa với số mũ nguyên :

Cho n là  nguyên ) *+

M a 0 tt

n n a a

a

1

1

0

 nguyên m là  +

CHÚ Ý :

khơng cĩ Z+

n

0 ,

00 h     nguyên cĩ các tính nguyên ) *

  5 3

5

2 : 8 2

A

n = b -Treo

3 = b và x4 = b ?

x3 = b (1)

 duy -

x4=b (2)

2.Phương trình xnb:

a)Trường hợp n lẻ :

 duy -+

b)Trường hợp n chẵn :

DM b < 0, F * trình vơ 

Bài 1: LUỸ THỪA ( 2 tiết)



a n

a

n 

sả

Trang 2

-GV nêu 2k+1

và y = x2k

pt xn =b

1 b<0 thì pt (2) vô nghiêm

1 b = 0 thì pt (2) có  duy

- x = 0

1 b>0 thì pt (2) có 2  phân -HS suy Z và 4@ b

DM b = 0, F * trình có '

 x = 0 ; DM b > 0, F * trình có 2 

2

CH1: Có bao nhiêu

CH2: Có bao nhiêu

?

-GV p  F các 4 b  F+ Chú ý

cách kí 

Ví )G : Tính 3  8 ;416 ?

CH3:

n a.n b= n a b

-Ví

a)5 9 5  27

b)3 5 5

+Bài

DI1 1 2

HS

HS minh

tính Theo dõi và ghi vào B

HS lên 7@ @ ví )G

3.Căn bậc n :

a)Khái niệm :

Cho

n (n2)

n = b

n b

)-" kí  giá 4Y ) * là n b, còn giá 4Y âm là n b

b)Tính chất căn bậc n :

 

nk k

n n

n m m

n

n n n

n n n

a a n

a

a a

a a

b

a b a

b a b a

, ,

.

HĐTP4: Hình thành khái       # $

M 6 a>0,mZ,n N , n  2

luôn xác

n m

a

thành khái      

# $+

-Ví )G : Tính   3 ?

2 4

1

27

; 16

-Phát

@9 H

bày bài @

4.Luỹ thừa với số mũ hữu tỉ

Cho

n

m

r  , trong mZ,nN,n2

r xác

n n m

m r

a a

HĐTP5: Hình thành khái       vô $

Cho a>0,

 # $ (rn) có  X là và dãy (

) có

n

r

a

n)

5.Luỹ thừa với số mũ vô tỉ (SGK)

Chú ý: 1 = 1, R

-

 nguyên ) *+

- Giáo viên

) *

II.Tính chất của luỹ thừa với số mũ thực: SGK

aa   (a>1)

aa   (0< a < 1)

khi n n khi n

Trang 3

-Bài

V Củng cố: (1 0 )

+Khái  

nguyên ) * , có Z a

+Các tính

+Bài HF K nhà:-Làm các bài HF SGK trang 55,56

VI/Phụ lục:

1)Phiếu học tập:

4 3 1 3

) 25 , 0 ( 10 : 10

5 5 2 2

A

2 1 2 1

4 3 4 3 4 3 4 3

) ).(

(

b a

b a b a B

2)Bảng phụ: Hình 26, hình 27 SGK trang 50.

...

5 .Luỹ thừa với số mũ vô tỉ (SGK)

Chú ý: 1 = 1, R

-

 nguyên ) *+

- Giáo viên

) *...

-Phát

@9 H

bày @

4 .Luỹ thừa với số mũ hữu tỉ

Cho

n

m

r... R

-

 nguyên ) *+

- Giáo viên

) *

II.Tính chất luỹ thừa với số mũ thực: SGK

aa

Ngày đăng: 01/04/2021, 10:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w