Người lính dũng cảm I.Mục đích , yêu cầu: *Tập đọc - Đọc đúng, rành mạch toàn bài; Bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyÖn víi lêi c¸c nh©n vËt.. - Hiểu ý nghĩa: Khi mắc lỗi phả[r]
Trang 1Tuần 5 Thứ hai ngày 28 tháng 9 năm 2010
Tập đọc - Kể chuyện
Người lính dũng cảm
I.Mục đích , yêu cầu:
*Tập đọc
chuyện với lời các nhân vật
*Kể chuyện
Biết kể lại từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh hoạ
II.Đồ dùng dạy học:
- GV:Tranh minh hoạ bài TĐ Bảng phụ viết gợi ý kể từng đoạn của câu
- HS: SGK
III.Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ: ( 3 ‘ )
- " Ông ngoại "
B Bài mới
1.Giới thiệu bài ( 2' )
2.Luyện đọc ( 20' )
a.Đọc mẫu
b.Luyện đọc + Giải nghĩa từ
- Đọc từng câu
+Từ khó: Hạ lệnh, ngập ngừng,…
- Đọc từng đoạn
+ Lời chú lính nhỏ: Chui vào à? Ra
lấy nó// chỉ những thằng hèn mới
- Đọc toàn bài
3.Tìm hiểu bài ( 15' )
- Các bạn chơi trò đánh trận giả trong
2H: Đọc nối tiếp bài H+G: Nhận xét, đánh giá
G: Giới thiệu chủ điểm và bài tập đọc G: Đọc mẫu toàn bài
H: Đọc nối tiếp câu trong bài G: Kết hợp luyện từ khó cho H H: Đọc nối tiếp đoạn( 4 em)
- Đọc nối tiếp đoạn trong nhóm
- Thi đọc đoạn lớp
G: L ý HS cách đọc đúng các câu mệnh lệnh, câu hỏi
G: Kết hợp cho H giải nghĩa từ mới băng cách đặt câu ( 2 em)
H: Đọc toàn bài ( 1 em)
H: Đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu hỏi 1 sách giáo khoa
H+G: Nhận xét, bổ sung, chốt ý…
Trang 2- Thầy mong HS dũng cảm nhận khuyết
điểm
- Hành động dũng cảm của chú lính
4) Luyện đọc lại ( 15')
- Về thôi!/
- ………
- Rồi,/ cả đội nhanh theo chú,/…
5) Kể chuyện ( 25' )
* Giới thiệu câu chuyện
* HD kể từng đoạn của chuyện
b Kể mẫu đoạn1:
c Thực hành kể chuyện
6) Củng cố - Dặn dò ( 5' )
H: Đọc thầm đoạn 2 và trả lời câu hỏi 2 H+G: Nhận xét, bổ sung, chốt ý
H: Đọc thầm đoạn 3 và TLCH3 H+G: Nhận xét, bổ sung, chốt lại ý đúng H: Đọc thầm đoạn 4 và TLCH
G: Chốt lại ý đúng Liên hệ
G: Đọc mẫu 1 đoạn
- HD học sinh đọc ( bảng phụ)
- Thi đọc đoạn văn( 4 em) G: HD học sinh đọc phân vai 4H: Đọc phân vai( mẫu)
- Đọc phân vai theo nhóm
- Thi đọc lớp G+H: Nhận xét, bình chọn cho điểm
G: Nêu nhiệm vụ phần kể chuyện H: Đọc đề bài cả lớp đọc thầm theo H: Quan sát tranh minh họa( 4 tranh) G: Gợi ý, giúp đỡ để HS kể lại 6 từng
đoạn của câu chuyện
H: Từng cặp kể trong nhóm
- Kể tiếp nối đoạn lớp
- Các nhóm thi kể
G+H: Nhận xét , đánh giá, liên hệ
H: 2HS nêu lại ý nghĩa câu chuyện
G: Nhận xét tiết học nghe
Trang 3Nhân số có 2 chữ số với số có 1 chữ số (có nhớ)
I.Mục tiêu:
- Biết làm tính nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ)
- Vận dụng giải bài toán có một phép nhân
II Đồ dùng dạy - học:
- GV: SGK
- HS: SGK, vở ô li
III Các hoạt động dạy - học:
A.Kiểm tra bài cũ: (5’)
32 43
x 3 x 2
B.Bài mới:
1, Giới thiệu bài: (1’)
2, Hình thành KT mới: ( 30’ )
a Nhân số có 2 chữ số với số có 1
chữ số:
VD1:
26 x 3 = ? 26
26 +26 + 26 x 3
26 x 3 = 78 78
VD2: 54
x 6
b Thực hành:
Bài 1: Tính
47 25 16
x 2 x 3 x 6
Bài 2: Tóm tắt
Mỗi cuộn dài: 35 m
Hai cuộn dài: …m?
Giải Hai cuộn dây dài là:
35 x 2 = 70 m Đáp số: 70 mét
Bài 3: Tìm x
a) x : 6 = 12 x : 4 = 23
Bài 1: cột 3 Dành cho H khá giỏi
3 Củng cố, dặn dò: ( 3’ )
H: Lên bảng thực hiện( 2 em) H+G: Nhận xét, đánh giá
G: Giới thiệu qua KTBC G: , ra phép tính cần thực hiện H: Tìm kết quả phép tính
- Nêu cách tính tìm tích
G: HD cách đặt tính rồi tính H: Quan sát, ghi nhớ
- Nhắc lại cách nhân G: L ý cách đặt tính
VD1
H: Nêu yêu cầu bài tập H: 2 HS nhắc lại cách tính H: Làm bài vào vở ô li, 3HS lên bảng làm
H+G: Nhận xét, đánh giá
H: Nêu yêu cầu bài tập H+G: Phân tích, tóm tắt H: Nêu cách thực hiện( 1 em) H: Làm bài vào vở ô li
- Nêu miệng kết quả ( 2 em) H+G: Nhận xét, đánh giá
H: Nêu yêu cầu bài tập ( 1 em)
- Nêu cách tìm SBC
- Lên bảng thực hiện( 2 em)
- Làm bài vào vở( cả lớp) H+G: Nhận xét, đánh giá
G: Hệ thống, giao bài về nhà
Trang 4Đạo đức
Tự làm lấy việc của mình (Tiết 1) I.Mục tiêu:
- Kể một số việc mà học sinh lớp 3 có thể tự làm lấy
- Nêu 6 lợi ích của việc tự làm lấy việc của mình
II.Đồ dùng dạy học:
Tranh minh họa tình huống 1 (T1) Phiếu thảo luận nhóm ( HĐ2 Tiết 1) phiếu học tập cá nhân.Vở bài tập đạo đức 3
III.Các hoạt động dạy học:
A.KTBC: ( 3’)
Bài: “Giữ lời hứa”
B.Bài mới: ( 30’ )
1,Giới thiệu bài:
2,Nội dung
a) Một số biểu hiện cụ thể của việc
tự làm lấy việc của mình
MT: Học sinh biết 6 một biểu
hiện cụ thể của việc tự làm lấy việc
của mình
Kết luận: Trong cuộc sống ai cũng
có công việc của mình và… tự làm
lấy việc của mình
b) ích lợi của việc tự làm lấy việc
của mình
MT: HS hiểu 6 thế nào là
tự làm lấy việc của mình và vì sao
cần phải làm lấy việc của mình
Kết luận: Đề nghị của Dũng là sai
Hai bạn cần tự làm lấy công việc
của mình
3.Củng cố – dặn dò: ( 3’)
H: Liên hệ bản thân, kể lại 1 việc đã thực hiện giữ đúng lời hứa (2H)
H+G: Nhận xét, đánh giá
G: Giới thiệu trực tiếp
G: Nêu tình huống (BT1 VBT) H: Tìm cách giải quyết của mình H: Thảo luận, phân tích và lựa chọn cách ứng xử đúng
G: Kết luận H: Nhắc lại KL( 2 em)
G: Phát phiếu học tập và yêu cầu học sinh thảo luận nhóm theo (ND BT2 VBT) H: Thảo luận - đại diện nhóm trình bày ý kiến lớp
H+G: Nhận xét, bổ sung cho các nhóm G: Kết luận
H: Nhắc lại KL, liên hệ ( 2 em)
G: Củng cố nội dung bài G: Nhận xét giờ học G: Dặn dò học sinh về tự làm lấy công việc của mình
Trang 5Thứ ba ngày 29 tháng 9 năm 2010
Tập đọc
Cuộc họp của chữ viết
I Mục đích yêu cầu:
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, đọc đúng các kiểu câu ;
- Hiểu nội dung: Tầm quan trọng của dấu chấm nói riêng và câu nói
chung (Trả lời 6 các câu hỏi trong SGK)
II Đồ dùng dạy - học:
Tranh minh hoạ SGK Bảng phụ viết ND yêu cầu 3
III.Các hoạt động dạy - học.
A.Kiểm tra bài cũ: (5’)
B Dạy bài mới:
1.Giới thiệu bài: (2’)
2 Luyện đọc (10’)
a.Đọc mẫu:
b.Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Đọc từng câu:
+ chú lính, lấm tấm, lắc đầu
- Đọc theo đoạn
- Đọc toàn bài
3 Tìm hiẻu ND bài: (10’)
- Cuộc họp của chữ cáI và các dấu câu
- Cuộc họp đề ra cách giúp bạn Hoàng
sửa lỗi dấu câu
* Tác dụng của dấu câu …
4 Luyện đọc lại ( 7’)
5 Củng cố dặn dò: (3’)
H: 2 HS kể chuyện G+H: Nhận xét, đánh giá
G: Giới thiệu, ghi đầu bài G: Đọc mẫu Cả lớp theo dõi
H: Quan sát tranh minh họa( SGK) H: Đọc tiếp nối câu ( Hàng ngang) G: Phát hiện tiếng HS phát âm , chuẩn, ghi bảng
H:Luyện phát âm(Cá nhân, đồng thanh)
H: Nối tiếp nhau đọc bài văn G: HD H đọc đoạn khó H luyện đọc H+G: Nhận xét, bổ sung
H: Đọc toàn bài ( 1 em), G: Nêu câu hỏi SGK HD học sinh trả lời lần 6 từng câu hỏi
H: Phát biểu ý kiến
H+G: Nhận xét, , ra ý đúng
G: Chốt lại ý chính và ghi bảng H: Nhắc lại ND chính của bài( 2 em)
đọc diễn cảm
H: Nhắc lại cách đọc từng đoạn G: Nhận xét, bổ sung, nhấn mạnh cách đọc từng đoạn
H: Luyện đọc( Nối tiếp Nhóm đôi)
- Thi đọc giữa các nhóm H: 2HS đọc diễn cảm toàn bài H+G: Nhận xét, đánh giá
H: Nhắc lại ND bài, liên hệ G: Nhận xét tiết học
H: Hệ thống, giao bài về nhà
Trang 6Luyện tập
I Mục tiêu:
- Biết nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ)
- Biết xem đồng hồ chính xác đến 5 phút
II Đồ dùng dạy - học:
SGK, mô hình đồng hồ
III Các hoạt động dạy - học:
A.Kiểm tra bài cũ: (5’)
47 67
x 2 x 4 B.Bài mới: 1, Giới thiệu bài: (2’)
2, Luyện tập: ( 30’ )
Bài 1: Tính
49 27 57
x 2 x 4 x 6
Bài 2: Đặt tính rồi tính
38 x 2 53 x 4
27 x 6 45 x 5
Bài 3: Tóm tắt
Mỗi ngày có: 24 giờ
6 ngày có: … giờ ?
Bài 4(a,b): Quay kim đồng hồ để đồng
hồ chỉ:
a) 3 giờ 10 phút
b) 6 giờ 45 phút
Bài 3 cột 3 Dành cho H khá giỏi
Bài 5: Dành cho H khá giỏi
3 Củng cố, dặn dò: ( 3’)
H: Lên bảng thực hiện( 2 em) H+G: Nhận xét, đánh giá
G: Giới thiệu qua KTBC
H: Nêu yêu cầu bài tập H: Nhắc lại cách tính( 1 em) H: Làm bài vào vở ô li
- 3 em lên bảng tính H+G: Nhận xét, đánh giá
H: Nêu yêu cầu bài tập H: Nêu cách thực hiện( 1 em) H: Làm bài vào vở ô li
H+G: Nhận xét, đánh giá
H: Nêu yêu cầu bài tập ( 1 em) G: HD học sinh phân tích, tóm tắt
- Làm bài vào vở( cả lớp)
- Lên bảng chữa bài( 1 em) H+G: Nhận xét, đánh giá
H: Nêu yêu cầu bài tập G: Thực hiện mẫu, HS quan sát H: Lấy đồng hồ ra thực hiện quay
đồng hồ HD của GV
G: Nhận xét chung giờ học
Trang 7Chính tả(Nghe- viết)
Người lính dũng cảm I/ Mục đích, yêu cầu:
- Nghe – viết đúng bài chính tả ; trình bày đúng hình thức văn xuôi; không mắc quá 5 lỗi trong bài
- Làm đúng BT (2) a/b
- Biết điền đúng 9 chữ và tên chữ vào ô trống trong bảng (BT3)
II/ Đồ dùng dạy- học:
- GV: Bảng phụ chép ND bài tập 2 , 3
- HS: Vở viết
III/ Các hoạt động dạy- học:
A Kiểm tra bài cũ: (4’)
+ Viết: Loay hoay, gió xoáy, giáo dục,
+ Đọc: 19 tên chữ đã học
B Bài mới:
1- Giới thiệu bài: (1’)
a Chuẩn bị:
b Viết bài vào vở:
c chấm, chữa bài:
Bài 2a: Điền vào chỗ trống l/n
Bài3: Điền chữ và tên chữ
Liên hệ
4- Củng cố- dặn dò: (2’)
G: Đọc H: Cả lớp viết vào nháp,1 HS lên bảng viết; 2HS đọc
H+G: Nhận xét, sửa chữa, cho điểm G: Giới thiệu trực tiếp, ghi bảng G: Đọc 1 lần đoạn viết, HS đọc thầm
đoạn H:3 HS đọc những chữ viết sai chính tả H: Luyện viết,G: uốn nắn sửa chữa G: Đọc bài viết 1 6 đọc từng câu H: Nghe để víêt bài
G: Theo dõi,uốn nắn sửa chữa H: Tự chữa lỗi bằng bút chì ra lề vở G: Chấm 5-6 bài và nhận xét cụ thể từng bài về chữ viết, cách trình bày G: Chữa lỗi phổ biến lớp H: 2HS nêu yêu cầu bài tập G: HD cách làm
H: Tự làm, nối tiếp nêu kết quả
H+G: NX, chốt lại ý đúng H: Nêu yêu cầu bài tập H: Tự làm, nối tiếp lên bảng điền G: Sửa chữa, chốt lại KQ đúng H+G: Nhắc laị ND chính của bài
H liên hệ, G nhận xét, chốt ý đúng G: Hệ thống, giao bài về nhà
Tự nhiên và xã hội
Trang 8Phòng bệnh tim mạch
I Mục tiêu:
- Biết 6 tác hại và cách đề phòng bệnh thấp tim ở trẻ em
Các hình trong SGK
III Hoạt động dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ: (3' )
2 Dạy học bài mới
a, HĐ1: Động não (10' )
- MT: Kể 6 tên 1 vài bệnh về tim
mạch
- Cách tiến hành :
Bệnh thấp tim, bệnh huyết áp cao,
bệnh sơ vữa động mạch, bệnh nhồi
máu cơ tim
b, HĐ2: Đóng vai (10' )
- MT: Nêu 6 sự nguy hiểm và
nguyên nhân gây ra bệnh thấp tim ở trẻ
em
- Cách tiến hành:
Nguyên nhân dẫn đến bệnh thấp tim
là do bị viêm họng, viêm a-mi-đan kéo
dài hoặc viêm khớpkhông 6 chữa trị
kịp thời hoặc dứt điểm
c,HĐ3: Thảo luận nhóm (10' )
- MT: Kể 6 một số cách đề phòng
bệnh thấp tim , có ý thức phòng bệnh
- Cách tiến hành:
Cần giữ ấm cơ thể khi trời lạnh, ăn
uống đủ chất, giữ vệ sinh cá nhân tốt
3 Củng cố dặn dò: (2' )
- HS nêu những việc nên làm vệ sinh cơ quan tuần hoàn
- GV nhận xét, đánh giá
G: Giới thiệu trực tiếp
- HS nối tiếp nhau kể về bệnh tim mạch
- GV nhận xét đánh giá , giải thích 1 số bệnh tim mạch
- GV yêu cầu HS quan sát hình 1,2,3
đọc lời hỏi và đáp
- GV yêu cầu HS TL nhóm TLCH
- HS đóng vai bác sĩ để hỏi và TL
- GV đi tới các nhóm hd và nhận xét
- HS đại diện nhóm đóng vai
- GV và cả lớp nhận xét bình chọn
- HS quan sát hình 4,5,6 theo cặp hỏi
về nội dung và ý nghĩa các việc trong hình
G: Kết luận
- GV tóm tắt ND bài, nhận xét giờ học
- HS về làm BT ở nhà
Trang 9Tuần 5 L3
Thể dục
Tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số, quay phải,
quay trái trò chơi thi đua xếp hàng I.Mục tiêu:
- Tập hợp hàng ngang, dóng hàng điểm số, quay phải, quay trái
-Trò chơi “Thi đua xép hàng” và “Mèo đuổi chuột”
II.Đồ dùng dạy học:
Sân bãi sạch sẽ
III.Các hoạt động dạy học:
A.Phần mở đầu: 7’
- Tập hợp
- Giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp
- Chơi trò chơi: Chui qua hầm
B.Phần cơ bản: 20’
- Ôn tập hợp đội hình hàng ngang,
dóng hàng, điểm số
vật thấp
- Trò chơi: Thi đua xếp hàng
C.Phần kết thúc: 8’
hít thở sâu
dọc, điểm số, báo cáo G: Nhận lớp, phổ biến nội dung bài học G: Hô khẩu lệnh cho HS tập đúng động tác G: Quan sát, uốn nắn
G: Nêu yêu cầu và tổ chức cho HS chơi trò chơi
G: Nêu yêu cầu H: Cán bộ lớp điều khiển lớp tập theo tổ
x x x x x x
x x x x x x
G: Quan sát, uốn nắn, nhắc nhở G: Nêu yêu cầu
H: Đứng tại chỗ xoay khớp cổ chân, cổ tay
vật theo hàng dọc G: Quan sát, chỉnh sửa H: Ôn lại theo 3 nhóm H+G: Nhận xét, đánh giá
G: Nêu yêu cầu, H: Nhắc lại cách chơi, đọc lại bài thơ
- Cả lớp cùng chơi( chia 2 tổ) H+G: Quan sát, nhắc nhở HS khi chơi H: Thực hiện theo yêu cầu của GV
- Nhắc lại ND bài học G: Nhận xét giờ học Nhắc nhở HS tập luyện
Trang 10thêm ở nhà Dặn học sinh chuẩn bị bài sau
Thứ tư ngày 30 tháng 9 năm 2010
Luyện từ và câu
so sánh
I Mục đích yêu cầu:
- Nắm 6 1 kiểu so sánh mới: so sánh hơn kém (BT1)
- Nêu 6 các từ so sánh trong các khổ thơ ở BT2
- Biết thêm từ so sánh vào những câu , có từ so sánh (BT3, 4)
II Đồ dùng dạy học:
SGK, bảng phụ viết nội dung BT
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Bài 2 tuần 4
B Dạy bài mới
1.Giới thiệu bài: (2’)
Bài 1: Gạch ! những hình ảnh 6 so
sánh với nhau trong từng khổ thơ
a) Cháu khoẻ hơn ông nhiều
- Ông là buổi trời chiều.
- Cháu là ngày rạng sáng.
Hơn kém Ngang bằng Ngang bằng
c) Những ngôi sao thức chẳng
bằng mẹ đã thức vì con.
- Mẹ là ngọn gió của con suốt đời.
Hơn kém Ngang bằng
Bài 2: Tìm các từ so sánh trong các khổ
thơ
a) hơn – là - là
b) hơn
Bài 3: Tìm từ so sánh cùng nghĩa thay
cho dấu gạch nối
Quả
dừa D là, là,tựa, tựa là,
thể…
đàn lợn con nằm trên cao
Tàu
dừa D là, là,tựa, tựa là,
thể…
Chiếc 6
chải vào mây xanh
Bài 4: (SGK)
H: Thực hiện bài tập (2 em ) H+G: Nhận xét, đánh giá
G: Giới thiệu, ghi đầu bài H: Đọc thầm từng khổ thơ
- Lên bảng làm bài( 3 em)
- Lớp làm vào vở
H+G: Nhận xét, bổ sung G: Chốt lại lời giải đúng
- Giúp HS phân biệt 2 loại so sánh( so sánh ngang bằng và so sánh hơn kém)
H: Cả lớp đọc yêu cầu của bài.(1 em )
H: lên bảng thực hiện( gạch chân các
từ so sánh) H+G: Nhận xét, bổ sung, chốt lại lời giải đúng
G: Nêu yêu cầu BT, HD cách làm H: Nhắc lại yêu cầu của bài tập
- Làm bài vào vở
- Nêu miệng kết quả( 3 em) H+G: Nhận xét, bổ sung G: Chốt lại lời giải đúng H: Nêu yêu cầu
G: Nhận xét, kết luận
Trang 113 Củng cố dặn dò: (3’)
G: Hệ thống, giao bài về nhà
Toán
Bảng chia 6 I.Mục tiêu:
- đầu thuộc bảng chia 6
- Vận dụng trong giải toán có lời văn ( có một phép chia 6)
II Đồ dùng dạy - học:
- GV+HS: Các tấm bìa, mỗi tấm có 6 chấm tròn Phiếu học tập ghi nội dung BT1
III Các hoạt động dạy - học:
A.Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Đọc bảng nhân 6
B.Bài mới:
1, Giới thiệu bài: (2’)
2, Hình thành KT mới: ( 13’ )
a Lập bảng chia 6:
6x1 = 6 6: 6 = 1
6x2 = 12 12 : 6 = 2
6x3 = 18 18 : 6 = 3
6x4 = 24 24 : 6 = 4
b Thực hành: (16’)
Bài 1: Tính nhẩm
42 : 6 = 24 : 6 =
54 : 6 = 36 : 6 =
12 : 6 = 6 : 6 =
Bài 2: Tính
5 x 4 =
24 : 6 =
24 : 4 =
Bài 3: Giải bài toán
Độ dài của mỗi đoạn dây đồng là:
48 : 6 = 8 ( cm )
Đáp số: 8cm
Bài 4 : Dành cho H khá giỏi
3 Củng cố, dặn dò: ( 3’ )
H: Đọc bảng nhân 6 ( 2 em) H+G: Nhận xét, đánh giá
G: Giới thiệu qua KTBC
G: Sử dụng các tấm bìa có các chấm tròn, HD học sinh quan sát, lập công thức chia 6
H: Dựa vào bảng nhân 6, trao đổi nhóm
đôi lập nốt công thức chia 6 còn lại H: 4 HS đọc lại bảng chia 6
H: Nêu yêu cầu bài tập H: Dựa vào bảng chia 6 nêu miệng kết quả ( 4 em)
H+G: Nhận xét, đánh giá
G: Nêu yêu cầu H: Dựa vào bảng nhân 6 nêu miệng kết quả( 5 em)
H+G: Nhận xét, bổ sung, nêu 6 mối quan hệ giữa phép nhân và phép chia H: Đọc bài toán, xác định yêu cầu của bài toán
H: làm bài vào vở H: Lên bảng thực hiện( 1 em)
- Nêu rõ cách tính
G: Nhận xét, đánh giá
H: 2 HS đọc bảng chia 6 G: Nhận xét chung giờ học
G: HD bài tập ở VBT
... đoạn- HD học sinh đọc ( bảng phụ)
- Thi đọc đoạn văn( em) G: HD học sinh đọc phân vai 4H: Đọc phân vai( mẫu)
- Đọc phân vai theo nhóm
- Thi đọc lớp G+H: Nhận...
1, Giới thi? ??u bài: (2? ??)
2, Hình thành KT mới: ( 13’ )
a Lập bảng chia 6:
6x1 = 6: =
6x2 = 12 12 : =
6x3 = 18 18 : =
6x4 = 24 24 : =
... (1’)
2, Hình thành KT mới: ( 30’ )
a Nhân số có chữ số với số có
chữ số:
VD1:
26 x = ? 26
26 +26 + 26 x
26 x = 78 78
VD2: 54