1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi khảo sát chất lượng lần 2 - Lớp 12 năm học 2015 - 2016 môn: Sinh học - Trường THPT Yên Lạc

20 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 198,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Người lính dũng cảm I.Mục đích , yêu cầu: *Tập đọc - Đọc đúng, rành mạch toàn bài; Bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyÖn víi lêi c¸c nh©n vËt.. - Hiểu ý nghĩa: Khi mắc lỗi phả[r]

Trang 1

Tuần 5 Thứ hai ngày 28 tháng 9 năm 2010

Tập đọc - Kể chuyện

Người lính dũng cảm

I.Mục đích , yêu cầu:

*Tập đọc

chuyện với lời các nhân vật

*Kể chuyện

Biết kể lại từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh hoạ

II.Đồ dùng dạy học:

- GV:Tranh minh hoạ bài TĐ Bảng phụ viết gợi ý kể từng đoạn của câu

- HS: SGK

III.Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ: ( 3 ‘ )

- " Ông ngoại "

B Bài mới

1.Giới thiệu bài ( 2' )

2.Luyện đọc ( 20' )

a.Đọc mẫu

b.Luyện đọc + Giải nghĩa từ

- Đọc từng câu

+Từ khó: Hạ lệnh, ngập ngừng,…

- Đọc từng đoạn

+ Lời chú lính nhỏ: Chui vào à? Ra

lấy nó// chỉ những thằng hèn mới

- Đọc toàn bài

3.Tìm hiểu bài ( 15' )

- Các bạn chơi trò đánh trận giả trong

2H: Đọc nối tiếp bài H+G: Nhận xét, đánh giá

G: Giới thiệu chủ điểm và bài tập đọc G: Đọc mẫu toàn bài

H: Đọc nối tiếp câu trong bài G: Kết hợp luyện từ khó cho H H: Đọc nối tiếp đoạn( 4 em)

- Đọc nối tiếp đoạn trong nhóm

- Thi đọc đoạn   lớp

G: L ý HS cách đọc đúng các câu mệnh lệnh, câu hỏi

G: Kết hợp cho H giải nghĩa từ mới băng cách đặt câu ( 2 em)

H: Đọc toàn bài ( 1 em)

H: Đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu hỏi 1 sách giáo khoa

H+G: Nhận xét, bổ sung, chốt ý…

Trang 2

- Thầy mong HS dũng cảm nhận khuyết

điểm

- Hành động dũng cảm của chú lính

4) Luyện đọc lại ( 15')

- Về thôi!/

- ………

- Rồi,/ cả đội  nhanh theo chú,/…

5) Kể chuyện ( 25' )

* Giới thiệu câu chuyện

* HD kể từng đoạn của chuyện

b Kể mẫu đoạn1:

c Thực hành kể chuyện

6) Củng cố - Dặn dò ( 5' )

H: Đọc thầm đoạn 2 và trả lời câu hỏi 2 H+G: Nhận xét, bổ sung, chốt ý

H: Đọc thầm đoạn 3 và TLCH3 H+G: Nhận xét, bổ sung, chốt lại ý đúng H: Đọc thầm đoạn 4 và TLCH

G: Chốt lại ý đúng Liên hệ

G: Đọc mẫu 1 đoạn

- HD học sinh đọc ( bảng phụ)

- Thi đọc đoạn văn( 4 em) G: HD học sinh đọc phân vai 4H: Đọc phân vai( mẫu)

- Đọc phân vai theo nhóm

- Thi đọc   lớp G+H: Nhận xét, bình chọn cho điểm

G: Nêu nhiệm vụ phần kể chuyện H: Đọc đề bài cả lớp đọc thầm theo H: Quan sát tranh minh họa( 4 tranh) G: Gợi ý, giúp đỡ để HS kể lại 6 từng

đoạn của câu chuyện

H: Từng cặp kể trong nhóm

- Kể tiếp nối đoạn   lớp

- Các nhóm thi kể

G+H: Nhận xét , đánh giá, liên hệ

H: 2HS nêu lại ý nghĩa câu chuyện

G: Nhận xét tiết học nghe

Trang 3

Nhân số có 2 chữ số với số có 1 chữ số (có nhớ)

I.Mục tiêu:

- Biết làm tính nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ)

- Vận dụng giải bài toán có một phép nhân

II Đồ dùng dạy - học:

- GV: SGK

- HS: SGK, vở ô li

III Các hoạt động dạy - học:

A.Kiểm tra bài cũ: (5’)

32 43

x 3 x 2

B.Bài mới:

1, Giới thiệu bài: (1’)

2, Hình thành KT mới: ( 30’ )

a Nhân số có 2 chữ số với số có 1

chữ số:

VD1:

26 x 3 = ? 26

26 +26 + 26 x 3

26 x 3 = 78 78

VD2: 54

x 6

b Thực hành:

Bài 1: Tính

47 25 16

x 2 x 3 x 6

Bài 2: Tóm tắt

Mỗi cuộn dài: 35 m

Hai cuộn dài: …m?

Giải Hai cuộn dây dài là:

35 x 2 = 70 m Đáp số: 70 mét

Bài 3: Tìm x

a) x : 6 = 12 x : 4 = 23

Bài 1: cột 3 Dành cho H khá giỏi

3 Củng cố, dặn dò: ( 3’ )

H: Lên bảng thực hiện( 2 em) H+G: Nhận xét, đánh giá

G: Giới thiệu qua KTBC G: , ra phép tính cần thực hiện H: Tìm kết quả phép tính

- Nêu cách tính tìm tích

G: HD cách đặt tính rồi tính H: Quan sát, ghi nhớ

- Nhắc lại cách nhân G: L ý cách đặt tính

VD1

H: Nêu yêu cầu bài tập H: 2 HS nhắc lại cách tính H: Làm bài vào vở ô li, 3HS lên bảng làm

H+G: Nhận xét, đánh giá

H: Nêu yêu cầu bài tập H+G: Phân tích, tóm tắt H: Nêu cách thực hiện( 1 em) H: Làm bài vào vở ô li

- Nêu miệng kết quả ( 2 em) H+G: Nhận xét, đánh giá

H: Nêu yêu cầu bài tập ( 1 em)

- Nêu cách tìm SBC

- Lên bảng thực hiện( 2 em)

- Làm bài vào vở( cả lớp) H+G: Nhận xét, đánh giá

G: Hệ thống, giao bài về nhà

Trang 4

Đạo đức

Tự làm lấy việc của mình (Tiết 1) I.Mục tiêu:

- Kể một số việc mà học sinh lớp 3 có thể tự làm lấy

- Nêu 6 lợi ích của việc tự làm lấy việc của mình

II.Đồ dùng dạy học:

Tranh minh họa tình huống 1 (T1) Phiếu thảo luận nhóm ( HĐ2 Tiết 1) phiếu học tập cá nhân.Vở bài tập đạo đức 3

III.Các hoạt động dạy học:

A.KTBC: ( 3’)

Bài: “Giữ lời hứa”

B.Bài mới: ( 30’ )

1,Giới thiệu bài:

2,Nội dung

a) Một số biểu hiện cụ thể của việc

tự làm lấy việc của mình

MT: Học sinh biết 6 một biểu

hiện cụ thể của việc tự làm lấy việc

của mình

Kết luận: Trong cuộc sống ai cũng

có công việc của mình và… tự làm

lấy việc của mình

b) ích lợi của việc tự làm lấy việc

của mình

MT: HS hiểu 6  thế nào là

tự làm lấy việc của mình và vì sao

cần phải làm lấy việc của mình

Kết luận: Đề nghị của Dũng là sai

Hai bạn cần tự làm lấy công việc

của mình

3.Củng cố – dặn dò: ( 3’)

H: Liên hệ bản thân, kể lại 1 việc đã thực hiện giữ đúng lời hứa (2H)

H+G: Nhận xét, đánh giá

G: Giới thiệu trực tiếp

G: Nêu tình huống (BT1 VBT) H: Tìm cách giải quyết của mình H: Thảo luận, phân tích và lựa chọn cách ứng xử đúng

G: Kết luận H: Nhắc lại KL( 2 em)

G: Phát phiếu học tập và yêu cầu học sinh thảo luận nhóm theo (ND BT2 VBT) H: Thảo luận - đại diện nhóm trình bày ý kiến   lớp

H+G: Nhận xét, bổ sung cho các nhóm G: Kết luận

H: Nhắc lại KL, liên hệ ( 2 em)

G: Củng cố nội dung bài G: Nhận xét giờ học G: Dặn dò học sinh về tự làm lấy công việc của mình

Trang 5

Thứ ba ngày 29 tháng 9 năm 2010

Tập đọc

Cuộc họp của chữ viết

I Mục đích yêu cầu:

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, đọc đúng các kiểu câu ; 

- Hiểu nội dung: Tầm quan trọng của dấu chấm nói riêng và câu nói

chung (Trả lời 6 các câu hỏi trong SGK)

II Đồ dùng dạy - học:

Tranh minh hoạ SGK Bảng phụ viết ND yêu cầu 3

III.Các hoạt động dạy - học.

A.Kiểm tra bài cũ: (5’)

B Dạy bài mới:

1.Giới thiệu bài: (2’)

2 Luyện đọc (10’)

a.Đọc mẫu:

b.Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

- Đọc từng câu:

+ chú lính, lấm tấm, lắc đầu

- Đọc theo đoạn

- Đọc toàn bài

3 Tìm hiẻu ND bài: (10’)

- Cuộc họp của chữ cáI và các dấu câu

- Cuộc họp đề ra cách giúp bạn Hoàng

sửa lỗi dấu câu

* Tác dụng của dấu câu …

4 Luyện đọc lại ( 7’)

5 Củng cố dặn dò: (3’)

H: 2 HS kể chuyện G+H: Nhận xét, đánh giá

G: Giới thiệu, ghi đầu bài G: Đọc mẫu Cả lớp theo dõi

H: Quan sát tranh minh họa( SGK) H: Đọc tiếp nối câu ( Hàng ngang) G: Phát hiện tiếng HS phát âm , chuẩn, ghi bảng

H:Luyện phát âm(Cá nhân, đồng thanh)

H: Nối tiếp nhau đọc bài văn G: HD H đọc đoạn khó H luyện đọc H+G: Nhận xét, bổ sung

H: Đọc toàn bài ( 1 em), G: Nêu câu hỏi SGK HD học sinh trả lời lần 6 từng câu hỏi

H: Phát biểu ý kiến

H+G: Nhận xét, , ra ý đúng

G: Chốt lại ý chính và ghi bảng H: Nhắc lại ND chính của bài( 2 em)

đọc diễn cảm

H: Nhắc lại cách đọc từng đoạn G: Nhận xét, bổ sung, nhấn mạnh cách đọc từng đoạn

H: Luyện đọc( Nối tiếp Nhóm đôi)

- Thi đọc giữa các nhóm H: 2HS đọc diễn cảm toàn bài H+G: Nhận xét, đánh giá

H: Nhắc lại ND bài, liên hệ G: Nhận xét tiết học

H: Hệ thống, giao bài về nhà

Trang 6

Luyện tập

I Mục tiêu:

- Biết nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ)

- Biết xem đồng hồ chính xác đến 5 phút

II Đồ dùng dạy - học:

SGK, mô hình đồng hồ

III Các hoạt động dạy - học:

A.Kiểm tra bài cũ: (5’)

47 67

x 2 x 4 B.Bài mới: 1, Giới thiệu bài: (2’)

2, Luyện tập: ( 30’ )

Bài 1: Tính

49 27 57

x 2 x 4 x 6

Bài 2: Đặt tính rồi tính

38 x 2 53 x 4

27 x 6 45 x 5

Bài 3: Tóm tắt

Mỗi ngày có: 24 giờ

6 ngày có: … giờ ?

Bài 4(a,b): Quay kim đồng hồ để đồng

hồ chỉ:

a) 3 giờ 10 phút

b) 6 giờ 45 phút

Bài 3 cột 3 Dành cho H khá giỏi

Bài 5: Dành cho H khá giỏi

3 Củng cố, dặn dò: ( 3’)

H: Lên bảng thực hiện( 2 em) H+G: Nhận xét, đánh giá

G: Giới thiệu qua KTBC

H: Nêu yêu cầu bài tập H: Nhắc lại cách tính( 1 em) H: Làm bài vào vở ô li

- 3 em lên bảng tính H+G: Nhận xét, đánh giá

H: Nêu yêu cầu bài tập H: Nêu cách thực hiện( 1 em) H: Làm bài vào vở ô li

H+G: Nhận xét, đánh giá

H: Nêu yêu cầu bài tập ( 1 em) G: HD học sinh phân tích, tóm tắt

- Làm bài vào vở( cả lớp)

- Lên bảng chữa bài( 1 em) H+G: Nhận xét, đánh giá

H: Nêu yêu cầu bài tập G: Thực hiện mẫu, HS quan sát H: Lấy đồng hồ ra thực hiện quay

đồng hồ  HD của GV

G: Nhận xét chung giờ học

Trang 7

Chính tả(Nghe- viết)

Người lính dũng cảm I/ Mục đích, yêu cầu:

- Nghe – viết đúng bài chính tả ; trình bày đúng hình thức văn xuôi; không mắc quá 5 lỗi trong bài

- Làm đúng BT (2) a/b

- Biết điền đúng 9 chữ và tên chữ vào ô trống trong bảng (BT3)

II/ Đồ dùng dạy- học:

- GV: Bảng phụ chép ND bài tập 2 , 3

- HS: Vở viết

III/ Các hoạt động dạy- học:

A Kiểm tra bài cũ: (4’)

+ Viết: Loay hoay, gió xoáy, giáo dục,

+ Đọc: 19 tên chữ đã học

B Bài mới:

1- Giới thiệu bài: (1’)

a Chuẩn bị:

b Viết bài vào vở:

c chấm, chữa bài:

Bài 2a: Điền vào chỗ trống l/n

Bài3: Điền chữ và tên chữ

Liên hệ

4- Củng cố- dặn dò: (2’)

G: Đọc H: Cả lớp viết vào nháp,1 HS lên bảng viết; 2HS đọc

H+G: Nhận xét, sửa chữa, cho điểm G: Giới thiệu trực tiếp, ghi bảng G: Đọc 1 lần đoạn viết, HS đọc thầm

đoạn H:3 HS đọc những chữ viết sai chính tả H: Luyện viết,G: uốn nắn sửa chữa G: Đọc bài viết 1 6 đọc từng câu H: Nghe để víêt bài

G: Theo dõi,uốn nắn sửa chữa H: Tự chữa lỗi bằng bút chì ra lề vở G: Chấm 5-6 bài và nhận xét cụ thể từng bài về chữ viết, cách trình bày G: Chữa lỗi phổ biến   lớp H: 2HS nêu yêu cầu bài tập G: HD cách làm

H: Tự làm, nối tiếp nêu kết quả

H+G: NX, chốt lại ý đúng H: Nêu yêu cầu bài tập H: Tự làm, nối tiếp lên bảng điền G: Sửa chữa, chốt lại KQ đúng H+G: Nhắc laị ND chính của bài

H liên hệ, G nhận xét, chốt ý đúng G: Hệ thống, giao bài về nhà

Tự nhiên và xã hội

Trang 8

Phòng bệnh tim mạch

I Mục tiêu:

- Biết 6 tác hại và cách đề phòng bệnh thấp tim ở trẻ em

Các hình trong SGK

III Hoạt động dạy học :

1 Kiểm tra bài cũ: (3' )

2 Dạy học bài mới

a, HĐ1: Động não (10' )

- MT: Kể 6 tên 1 vài bệnh về tim

mạch

- Cách tiến hành :

Bệnh thấp tim, bệnh huyết áp cao,

bệnh sơ vữa động mạch, bệnh nhồi

máu cơ tim

b, HĐ2: Đóng vai (10' )

- MT: Nêu 6 sự nguy hiểm và

nguyên nhân gây ra bệnh thấp tim ở trẻ

em

- Cách tiến hành:

Nguyên nhân dẫn đến bệnh thấp tim

là do bị viêm họng, viêm a-mi-đan kéo

dài hoặc viêm khớpkhông 6 chữa trị

kịp thời hoặc dứt điểm

c,HĐ3: Thảo luận nhóm (10' )

- MT: Kể 6 một số cách đề phòng

bệnh thấp tim , có ý thức phòng bệnh

- Cách tiến hành:

Cần giữ ấm cơ thể khi trời lạnh, ăn

uống đủ chất, giữ vệ sinh cá nhân tốt

3 Củng cố dặn dò: (2' )

- HS nêu những việc nên làm vệ sinh cơ quan tuần hoàn

- GV nhận xét, đánh giá

G: Giới thiệu trực tiếp

- HS nối tiếp nhau kể về bệnh tim mạch

- GV nhận xét đánh giá , giải thích 1 số bệnh tim mạch

- GV yêu cầu HS quan sát hình 1,2,3

đọc lời hỏi và đáp

- GV yêu cầu HS TL nhóm TLCH

- HS đóng vai bác sĩ để hỏi và TL

- GV đi tới các nhóm hd và nhận xét

- HS đại diện nhóm đóng vai

- GV và cả lớp nhận xét bình chọn

- HS quan sát hình 4,5,6 theo cặp hỏi

về nội dung và ý nghĩa các việc trong hình

G: Kết luận

- GV tóm tắt ND bài, nhận xét giờ học

- HS về làm BT ở nhà

Trang 9

Tuần 5 L3

Thể dục

Tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số, quay phải,

quay trái trò chơi thi đua xếp hàng I.Mục tiêu:

- Tập hợp hàng ngang, dóng hàng điểm số, quay phải, quay trái

-Trò chơi “Thi đua xép hàng” và “Mèo đuổi chuột”

II.Đồ dùng dạy học:

Sân bãi sạch sẽ

III.Các hoạt động dạy học:

A.Phần mở đầu: 7’

- Tập hợp

- Giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp

- Chơi trò chơi: Chui qua hầm

B.Phần cơ bản: 20’

- Ôn tập hợp đội hình hàng ngang,

dóng hàng, điểm số

vật thấp

- Trò chơi: Thi đua xếp hàng

C.Phần kết thúc: 8’

hít thở sâu

dọc, điểm số, báo cáo G: Nhận lớp, phổ biến nội dung bài học G: Hô khẩu lệnh cho HS tập đúng động tác G: Quan sát, uốn nắn

G: Nêu yêu cầu và tổ chức cho HS chơi trò chơi

G: Nêu yêu cầu H: Cán bộ lớp điều khiển lớp tập theo tổ

x x x x x x

x x x x x x

G: Quan sát, uốn nắn, nhắc nhở G: Nêu yêu cầu

H: Đứng tại chỗ xoay khớp cổ chân, cổ tay

vật theo hàng dọc G: Quan sát, chỉnh sửa H: Ôn lại theo 3 nhóm H+G: Nhận xét, đánh giá

G: Nêu yêu cầu, H: Nhắc lại cách chơi, đọc lại bài thơ

- Cả lớp cùng chơi( chia 2 tổ) H+G: Quan sát, nhắc nhở HS khi chơi H: Thực hiện theo yêu cầu của GV

- Nhắc lại ND bài học G: Nhận xét giờ học Nhắc nhở HS tập luyện

Trang 10

thêm ở nhà Dặn học sinh chuẩn bị bài sau

Thứ tư ngày 30 tháng 9 năm 2010

Luyện từ và câu

so sánh

I Mục đích yêu cầu:

- Nắm 6 1 kiểu so sánh mới: so sánh hơn kém (BT1)

- Nêu 6 các từ so sánh trong các khổ thơ ở BT2

- Biết thêm từ so sánh vào những câu , có từ so sánh (BT3, 4)

II Đồ dùng dạy học:

SGK, bảng phụ viết nội dung BT

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Bài 2 tuần 4

B Dạy bài mới

1.Giới thiệu bài: (2’)

Bài 1: Gạch ! những hình ảnh 6 so

sánh với nhau trong từng khổ thơ

a) Cháu khoẻ hơn ông nhiều

- Ông là buổi trời chiều.

- Cháu là ngày rạng sáng.

Hơn kém Ngang bằng Ngang bằng

c) Những ngôi sao thức chẳng

bằng mẹ đã thức vì con.

- Mẹ là ngọn gió của con suốt đời.

Hơn kém Ngang bằng

Bài 2: Tìm các từ so sánh trong các khổ

thơ

a) hơn – là - là

b) hơn

Bài 3: Tìm từ so sánh cùng nghĩa thay

cho dấu gạch nối

Quả

dừa D là,  là,tựa, tựa   là,

 thể…

đàn lợn con nằm trên cao

Tàu

dừa D là,  là,tựa, tựa   là,

 thể…

Chiếc 6

chải vào mây xanh

Bài 4: (SGK)

H: Thực hiện bài tập (2 em ) H+G: Nhận xét, đánh giá

G: Giới thiệu, ghi đầu bài H: Đọc thầm từng khổ thơ

- Lên bảng làm bài( 3 em)

- Lớp làm vào vở

H+G: Nhận xét, bổ sung G: Chốt lại lời giải đúng

- Giúp HS phân biệt 2 loại so sánh( so sánh ngang bằng và so sánh hơn kém)

H: Cả lớp đọc yêu cầu của bài.(1 em )

H: lên bảng thực hiện( gạch chân các

từ so sánh) H+G: Nhận xét, bổ sung, chốt lại lời giải đúng

G: Nêu yêu cầu BT, HD cách làm H: Nhắc lại yêu cầu của bài tập

- Làm bài vào vở

- Nêu miệng kết quả( 3 em) H+G: Nhận xét, bổ sung G: Chốt lại lời giải đúng H: Nêu yêu cầu

G: Nhận xét, kết luận

Trang 11

3 Củng cố dặn dò: (3’)

G: Hệ thống, giao bài về nhà

Toán

Bảng chia 6 I.Mục tiêu:

-  đầu thuộc bảng chia 6

- Vận dụng trong giải toán có lời văn ( có một phép chia 6)

II Đồ dùng dạy - học:

- GV+HS: Các tấm bìa, mỗi tấm có 6 chấm tròn Phiếu học tập ghi nội dung BT1

III Các hoạt động dạy - học:

A.Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Đọc bảng nhân 6

B.Bài mới:

1, Giới thiệu bài: (2’)

2, Hình thành KT mới: ( 13’ )

a Lập bảng chia 6:

6x1 = 6 6: 6 = 1

6x2 = 12 12 : 6 = 2

6x3 = 18 18 : 6 = 3

6x4 = 24 24 : 6 = 4

b Thực hành: (16’)

Bài 1: Tính nhẩm

42 : 6 = 24 : 6 =

54 : 6 = 36 : 6 =

12 : 6 = 6 : 6 =

Bài 2: Tính

5 x 4 =

24 : 6 =

24 : 4 =

Bài 3: Giải bài toán

Độ dài của mỗi đoạn dây đồng là:

48 : 6 = 8 ( cm )

Đáp số: 8cm

Bài 4 : Dành cho H khá giỏi

3 Củng cố, dặn dò: ( 3’ )

H: Đọc bảng nhân 6 ( 2 em) H+G: Nhận xét, đánh giá

G: Giới thiệu qua KTBC

G: Sử dụng các tấm bìa có các chấm tròn, HD học sinh quan sát, lập công thức chia 6

H: Dựa vào bảng nhân 6, trao đổi nhóm

đôi lập nốt công thức chia 6 còn lại H: 4 HS đọc lại bảng chia 6

H: Nêu yêu cầu bài tập H: Dựa vào bảng chia 6 nêu miệng kết quả ( 4 em)

H+G: Nhận xét, đánh giá

G: Nêu yêu cầu H: Dựa vào bảng nhân 6 nêu miệng kết quả( 5 em)

H+G: Nhận xét, bổ sung, nêu 6 mối quan hệ giữa phép nhân và phép chia H: Đọc bài toán, xác định yêu cầu của bài toán

H: làm bài vào vở H: Lên bảng thực hiện( 1 em)

- Nêu rõ cách tính

G: Nhận xét, đánh giá

H: 2 HS đọc bảng chia 6 G: Nhận xét chung giờ học

G: HD bài tập ở VBT

... đoạn

- HD học sinh đọc ( bảng phụ)

- Thi đọc đoạn văn( em) G: HD học sinh đọc phân vai 4H: Đọc phân vai( mẫu)

- Đọc phân vai theo nhóm

- Thi đọc   lớp G+H: Nhận...

1, Giới thi? ??u bài: (2? ??)

2, Hình thành KT mới: ( 13’ )

a Lập bảng chia 6:

6x1 = 6: =

6x2 = 12 12 : =

6x3 = 18 18 : =

6x4 = 24 24 : =

... (1’)

2, Hình thành KT mới: ( 30’ )

a Nhân số có chữ số với số có

chữ số:

VD1:

26 x = ? 26

26 +26 + 26 x

26 x = 78 78

VD2: 54

Ngày đăng: 01/04/2021, 10:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w