Một số tình huống liên quan đến nội dung bài H: Kiến thức đã học ở tuần 12,13 III.Các hoạt động dạy – học: Néi dung C¸ch thøc tiÕn hµnh G: B¾t nhÞp cho häc sinh h¸t c¶ líp A.Bµi cò:2’ - [r]
Trang 1Tuần 34: Thứ hai ngày 30 tháng 4 năm 2012.
Tập đọc- Kể chuyện
Sự tích chú Cuội cung trăng
I Mục tiêu:
A Tập đọc:
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ
- Hiểu nội dung ,ý nghĩa: Ca ngợi tình nghĩa thuỷ chung, tấm lòng nhân hậu của chú Cuội; giải thích các hiện tượng thiên nhiên (hình ảnh giống người ngồi trên cung trăng vào những đêm rằm) & ước mơ bay lên mặt trăng của con người.(trả lời được các CH trong SGK)
kể chuyện
- Kể lại được từng đoạn câu chuyện dựa theo gợi ý (SGK)
II Đồ dùng:
+ Bảng phụ
III Các hoạt động dạy - học :
A Tập đọc:
I Kiểm tra ( 5’)
Bài “ Quà của đồng nội ”
II Bài mới
1 Giới thiệu bài ( 2’)
2 Luyện đọc ( 20’)
a) Đọc mẫu:
b) Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
- Đọc câu:
*TK: lăn quay, quăng rìu, cựa quậy
- Đọc đoạn trước lớp:
*Câu: Khoảng giập trầu/
quậy/ lạc// khác/ kia/ về//
+ Khoảng gập bã trầu ( SGK)
+ Tiều phu ( SGK)
+ Rụ, chừng ( SGK)
- Đọc đoạn trong nhóm:
- Đọc đồng thanh cả bài
H: Đọc mỗi HS đọc 2 đoạn H+G: Nhận xét đánh giá
H: Quan sát tranh, nêu nội dung G: Giới thiệu ghi bảng
G: Đọc mẫu toàn bài- lớp theo dõi H: Giỏi đọc lại bài – lớp đọc thầm H: Đọc nối tiếp từng câu đến hết bài( 2 lần)
G: Theo dõi- sửa cách phát âm cho HS H: Nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài G: Hướng dẫn đọc câu dài
H: Luyện đọc- lớp đọc H: Cùng giải nghĩa các từ mới trong bài
H: Đọc từng đoạn theo nhóm H: Đại diện các nhóm đọc từng đoạn trước lớp
H: Cả lớp đọc cả bài hoặc 3 tổ nối tiếp
đọc
H+G: Nhận xét bổ sung H: Đọc thầm đoạn 1
Trang 23 Tìm hiểu bài ( 13’)
- Do tình cờ thấy hổ mẹ cứu sống hổ con
bằng lá thuốc
- Cứu sống mọi người, cứu sống một con
gái một phú ông, được ông gả con gái
cho
- Vợ Cuội bị trượt chân ngã vỡ đầu
- Cuội rịt lá thuốc vợ vẫn không tỉnh lại
nên nặn một bộ óc bằng đất sét, rồi
mới thuốc Vợ cuội sống quên
- Vợ Cuội quên lời chồng dặn, đem nước
giải tưới cây trời.Cuội sợ trăng
a) Sống trên cung trăng, chú Cuội rất
buồn vì nhớ nhà Trong tranh chú Cuội
bó gối vẻ mặt rầu rĩ
b) Chú Cuội sống trên rất khổ vì đất
Chú cuội thấy cô đơn, nhớ trái đất
* ND Ca ngợi tình nghĩa thuỷ chung,
tấm lòng nhân hậu của chú Cuội; giải
thích các hiện tượng thiên nhiên (hình
ảnh giống người ngồi trên cung trăng
vào những đêm rằm) & ước mơ bay lên
mặt trăng của con người
*Tiết 2:
4 Luyện đọc lại: ( 15’)
- Đoạn 1: Nhanh , hồi hộp
- Đoạn 2, 3: Chậm
- Nhấn giọng những từ ngữ gợi tả hành
động, trạng thái
B Kể chuyện( 20’)
1) Nhiệm vụ:
2) Hướng dẫn kể chuyện:
Dựa vào gợi ý kể lại từng đoạn của
chuyện
C Củng cố – dặn dò :(5’)
- Nhờ đâu chú Cuội phát hiện ra cây thuốc quý?
H: Đọc to đoạn 2- lớp đọc thầm
- Chú Cuội dùng cây thuốc quý vào những việc gì?
- H:Thuật lại những việc đã sảy ra với vợ chú Cuội?
H: Đọc thầm đoạn 3 -Vì sao chú Cuội bay lên cung trăng?
H: Đọc to câu hỏi SGK (Em tưởng tượng xem chú Cuội sống trên mặt trăng như thế nào? )
H: Trao đổi theo nhóm ( bàn) H: Trình bày ý kiến đã thảo luận
G: Chốt lại nội dung bài
H Đọc ND 1,2em
G: Hướng dẫn HS về giọng đọc H: Nối tiếp mỗi em 1 đoạn H: Thi đoạn mình thích H: Đọc toàn bài
H+G: Nhận xét tuyên dương bạn đọc tốt G: Nêu nhiệm vụ của chuyện
H: Đọc to yêu cầu và gợi ý trên bảng phụ H: Giỏi kể mẫu đoạn 1
H: Quay vòng tập kể H:Thi kể nối tiếp mỗi HS 1 đoạn H: Thi kể toàn chuyện
H+G: Theo dõi nhận xét đánh giá bình chọn bạn kể hay nhất
H: Nhắc lại nội dung bài G: Nhận xét tiết học- tuyên dương H
Trang 3Tiết 166:Toán ôn tập bốn phép tính trong phạm vi 100.000 (Tiếp)
I Mục tiêu:
- Biết làm tính cộng, trừ, nhân, chia (nhẩm, viết) các số trong phạm vi 100 000
- Giải được bài toán bằng hai phép tính
II Các hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra ( 5’)
Đặt tính rồi tính:
3276 x 3 49573 : 6
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài ( 1’)
2 Hướng dẫn luyện tập (32’)
Bài 1: Tính nhẩm:
a) 3000 + 2000 x 2 = 7000
(3000 + 2000) x 2 = 10000
b) 14000 – 8000 : 2 = 10000
( 14000 – 8000) : 2 = 3000
Bài 2: Đặt tính rồi tính:
998 8000 3058 10712 4
5002 25 6 27 2678
6000 7975 18348 31
32
0
Bài 3:
Giải Cửa hàng đã bán được số lít dầu là:
6450 : 3 = 2150 ( l)
Cửa hàng còn lại số lít dầu là:
6450 - 2150 = 4300( l)
Đáp số : 4300( l)
Bài 4:
Viếtchữ thích hợp vào ô trống:
* Cột 3,4 dành cho HS KG:
3 Củng cố – dặn dò ( 2’)
H: Lên bảng làm bài- lớp làm nháp G: Nhận xét đánh giá
G: Nêu yêu cầu tiết học
H: Nêu yêu cầu bài tập 1em H: Cả lớp làm bài vào SGK H: Nêu miệng kết quả
H+G: Nhận xét chốt lại kết quả đúng G: Củng cố về tính nhẩm
H: Nêu yêu cầu bài tập 1em G: Viết 4 phép tính lên bảng H: Cả lớp làm bài vào vở H: Làm bài vào phiếu dán lên bảng H+G: Nhận xét đánh giá
G: Củng cố cách đặt tính, cách tính H: Đổi vở kiểm tra chéo kết quả
H: Đọc bài toán – lớp đọc thầm G: Hướng dẫn:
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán yêu cầu tìm gì?
H: Cả lớp giải vào vở H: Lên bảng chữa H+G: Nhận xét đánh giá
G: Củng cố dạng toán liên quan đến tìm một trong các phần bằng nhau của 1 số
G: Nhận xét tiết học Giao BT
x
Trang 4-Giáo dục ngoài giờ lên lớp Chủ đề : “ Rèn luyện và bảo vệ sức khoẻ”
(Tiết1)
I.Mục tiêu:
- Nhận biết một số môn TDTT
- Biết tại sao , làm thế nào cho tim, phổi, dạ dày, mũi, mắt, tai được tốt lành
- Phân biệt được động mạch, tĩnh mạch làm được ga-rô cầm máu
- biết sử lý các trường hợp: đau bụng, bong gân điện giật, chết đuối, bỏng, giống vật cắn, đốt, ngộ độc, bị ngạt
- Giáo dục học sinh biết giữ gìn sức khoẻ
II Chuẩn bị của giáo viên:
- Nội dung buổi sinh hoạt - Đàn – Một số bài hát, trò chơi
III Các hoạt động chính:
1.ổn định tổ chức: Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp.
2 Hoạt động chính:
- Giáo viên giới thiệu buổi sinh hoạt ngoại khoá:
* Học sinh trả lời câu hỏi:
+ Muốn cho cơ thể được khoẻ mạnh, hằng ngày chúng ta phải làm gì? (chăm chỉ luyện tập TDTT)
+ Em hãy kể một số môn TDTT mà em biết và luyện tập ? (Bóng đá, bóng chuyền, bóng rổ, bóng bàn, đá cầu, cầu lông , chạy , nhẩy cao, )
+ Trong các môn TDTT mà các em vừa nêu, em thích môn nào nhất? Vì sao?
* Giải ô chữ:
- Đây là một môn thể thao được nhiều người hâm mộ.Ô chũ gồm 6 chữ cái:
B ó N g đ á
- Đây là một môn thể thao được cả nước thường xuyên thm gia để bảo vệ và nâng cao sức khoẻ, ô chữ gồm 4 chữ cái:
4 Củng cố – Dặn dò: - Cả lớp hát bài : Như có Bác hồ trong ngày vui đại thắng.
HS nhắc lại buổi hoạt động - Nhận xét buổi HĐ
Trang 5Tuần 34 Thứ ba ngày 1 tháng 5 năm 2012.
Tiết 167:Toán
ôn tập về đại lượng
I Mục tiêu:
- Biết làm tính với các số đo theo các đơn vị đo của các đại lượng đã học (độ dài, khối lượng, thời gian, tiền Việt Nam)
- Biết giải các bài toán có liên quan đến những đại lượng đã học
II.Đồ dùng: - Mô hình đồng hồ cá nhân
II Các hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra ( 5’)
Đặt tính rồi tính:
4163 x 3 79573 : 6
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài ( 1’)
2 Hướng dẫn luyện tập (32’)
Bài 1 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả
lời đúng:
7m3cm = ?
A 703cm
Bài 2 : Quan sát hình vẽ rồi trả lời câu
hỏi:
a) Quả cam cân nặng 300g
b) Quả đu đủ cân nặng 700g
c) Quả đu đủ nặng hơn quả cam 400g
Bài 3: Lan đi từ nhà lúc 7h kém 5phút
Tới trường lúc 7h 10 phút
a) Gắn thêm kim phút vào đồng hồ
b) Lan đi từ nhà tới trường hết 15
phút
Bài 4
Giải Bình có số tiền là:
2000 x 2 = 4000 ( đồng)
Bình còn lại số tiền là:
4000 – 2700 = 1300( đồng)
Đáp số : 1300 đồng
C Củng cố – dặn dò ( 2’)
H Lên bảng làm bài- lớp làm nháp H&G Nhận xét đánh giá
G :Nêu yêu cầu tiết học
H: Nêu yêu cầu bài tập 1em H: Cả lớp làm bài vào SGK H: Nêu miệng kết quả
H+G: Nhận xét chốt lại kết quả đúng G: Củng cố về đơn vị đo độ dài H: Nêu yêu cầu bài tập
H: Quan sát hình vẽ SGK H: Nêu miệng kết quả
H+G: Nhận xét đánh giá
G: Củng cố về đơn vị đo khối lượng H: Nêu yêu cầu- quan sát hình vẽ H: Cả lớp làm phần a vào SGK H: Nêu miệng phần b
H+G: Nhận xét đánh giá
H: Củng cố về đơn vị thời gian H: Đọc bài toán 1em H: Lớp đọc thầm
H: Cả lớp làm bài vào vở H: Làm vào phiếu dán kết quả
H+G: Nhận xét đánh giá
G: Củng cố về tiền Việt Nam G: Nhận xét tiết học
Dặn dò…
Trang 6Toán (TC)
Tiết 1
I - Mục tiêu :
- Củng cố về xem đồng hồ , và gam
- Giảo toán có lời văn dạng 2 phép tính
*H Yêu thích giải các dạng toán
II - Đồ dùng : Sách BTCCKTVKN
III - Hoạt động dạy - học :
A - Bài cũ : (5’)
2509 x 5 , 14070 : 6
B - Bài mới :
1 - G.thiệu bài (1’)
2 – Luyện tập:(32’)
*Bài 1:
a , Vẽ thêm kim phút vào đồng hồ: tr 43
Sách BTCCKTVKN
b , Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Bố đi từ nhà đến nhà máy hết…….phút
*Bài 2: Số ?
a, Con cá cân nặng….g
b, Quả dưa cân nặng ….g
c, Quả dưa nặng hơn con cá … g
*Bài 3: Bài giải.
Số tiền mẹ mua cá và rau là:
36000 + 4000 = 40 000 (đồng)
Mẹ còn lại số tiền là:
50 000 – 40 000 = 10000(đồng)
Đáp số: 10000 đồng
*Bài 4: Viết số hoặc chữ thích hợp vào
chỗ chấm: tr 44 Sách BTCCKTVKN
C - Củng cố - dặn dò : (2)
H: Giải bảng(2 H) G: Nhận xét cho điểm G: Giới thiệu- ghi bảng
H.Nêu yêu cầu bài
G Hướng dẫn
H Giải vở + bảng
G Nhận xét chốt đáp án
H Nêu y/c bài
G Hướng dẫn
H Giải vở + bảng, nêu kết quả H+G: Nhận xét , chốt đáp án
H: Nêu y/c bài
G Hướng dẫn cách làm
H Sách BTCCKTVKN +bảng G.Chốt đáp án
H Nêu y/c bài
G Hướng dẫn
H Giải vở + bảng, nêu kết quả H+G: Nhận xét , chốt đáp án
G: Nhận xét giờ học Giao bài tập
Trang 7Chính tả: (Nghe – viết)
Thì thầm
I Mục đích yều cầu:
- Nghe - viết đúng bài CT, trình bày đúng các khổ thơ,dòng thơ 5 chữ
- Đọc và viết đúng tên một số nước Đông Nam á (BT2)
- Làm đúng bài tập (3) a/b
II Đồ dùng:
+ Bảng lớp viết sẵn bài 2a
III Các hoạt động dạy – học:
A Kiểm tra ( 5’)
Viết: sáng sủa, xinh xắn
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài ( 1’)
2 Hướng dẫn nghe viết ( 20’)
a) Chuẩn bị:
+ Đọc bài:
- gió thì thầm với lá, lá thì thầm với cây
- Hoa thì thầm với ong bướm
- Trời thì thầm với sao, sao trời
Từ : sao trời, im lặng
b) Viết bài:
c) Chấm chữa bài:
3 Hướng dẫn làm bài tập ( 12’)
Bài 2: Đọc và viết đúng một số nước
Đông Nam á:
- Bru-nây, Căm-pu-chia, Đông-ti-mo,
In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Mi-an-ma,
Phi-líp-pin, Việt Nam
Bài 3: Điền vào chỗ trống ch hay tr và
giải đố
- trước, trên
- là cái chân
C Củng cố – dặn dò: ( 2’)
G: Đọc- HS viết bảng lớp + bảng con H&G Nhận xét đánh giá
G: Nêu yêu cầu tiết học
G: Đọc bài- lớp theo dõi H: Đọc lại – lớp đọc thầm -Những con vật, sự vật nào biết trò chuyện thì thầm với nhau?
G: Đọc- H luyện viết từ dễ lẫn vào bảng con, G quan sát nhận xét uốn nắn chỗ sai H: Nêu cách trình bày bài thơ (1em) G: Nhắc H ngồi đúng tư thế, chữ viết
đúng độ cao, khoảng cách quy định G: Đọc- H viết bài soát lỗi
G: Thu chấm một số bài của H.Nhận xét
đánh giá
H: Đọc yêu cầu bài tập 1em
H :Đọc tên các nước- lớp đọc thầm
H Nhắc lại cách viết tên riêng nước ngoài G: Đọc- Hviết vào vở + phiếu gắn bảng H+G: Nhận xét đánh giá
H: Đọc yêu cầu bài tập (1em) H: Cả lớp làm vào bảng con G: Quan sát chốt bài đúng G: Nhận xét tiết học- tuyên dương H Dặn dò
Trang 8Tự nhiên và xã hội
Bề mặt lục địa
I Mục tiêu:
- Nêu được đặcđiểm của bề mặt lục địa
.II.Đồ dùng dạy học:
- GV: Hình minh hoạ SGK.
- HS : SGK
III, Các hoạt động dạy học:
ABài cũ: (5’)
* Lục địa, đại dương
- Lục địa là những khối đất liền lớn
trên bề mặt trái đất
- Đại dương là những khoảng nước
rộng mêng mông bao bọc phần lục địa
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (1’)
2.Nội dung: ( 27’)
HĐ1: Làm việc theo cặp
MT: Biết mô tả về bề mặt lục địa
- Đất nhô cao: đồi, núi
- Đất bằng phẳng: đồng bằng, cao
nguyên
- Dòng nước chảy: sông, suối, ao, hồ,
biển
* Kết luận: (SGK - T129)
HĐ2: Quan sát tranh theo cặp
MT: Nhận ra sự giống nhau và khác
nhau giữa đồng bằng và cao nguyên
*Kết luận: Đồng bằng và cao nguyên
đều tương đối bằng phẳng, nhưng
cao nguyên cao hơn đồng bằng và có
sườn dốc.
HĐ3: Làm việc cả lớp
MT: Củng cố các biểu tượng suối,
sông, hồ
3,Củng cố, dặn dò: (2’)
H: Trình bày khái niệm (2H) H+G: Nhận xét, đánh giá
G: Giới thiệu bài-ghi bảng
G: Hướng dẫn học sinh quan sát hình SGK theo gợi ý
- Chỉ trên hình 1: đất nhô cao, đất bằng phẳng, đất có nước
- Mô tả bề mặt lục địa H: Trả lời trước lớp H+G: Nhận xét, hoàn thành câu trả lời rút
ra kết luận
H: Quan sát 3, 4, 5 (SGK) trả lời theo gợi ý
- So sánh độ cao giữa đồng bằng và cao nguyên
- Bề mặt đồng bằng và cao nguyên giống nhau ở điểm nào?
H: Trả lời trước lớp H+G: Chốt kết luận
H: Liên hệ thực tế ở địa phương kể tên một
số con sông, suối
G: Giới thiệu một số tranh, ảnh sông, hồ nổi tiếng
G: Củng cố bài - nhắc nhở học sinh bảo vệ giữ sạch nguồn nước sông, hồ
Trang 9Thứ tư ngày 2 tháng 5 năm 2012
Tiết 168: Toán
ôn tập về hình học
I Mục tiêu:
Giúp học sinh:
- Xác định được góc vuông, trung điểm của đoạn thẳng
- Tính chu vi hình tam giác, chữ nhật, hình vuông
II Các hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra ( 5’)
8m5cm = cm 1km = m
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài ( 1’)
2 Hướng dẫn luyện tập (32’)
Bài 1: Trong hình bên có:
a) 7 góc vuông
b)-Trung điểm của đoạn thẳng AB là M
- Trung điểm của đoạn thẳng ED là N
c) Y là trung điểm của đoạn AE, K là trung
điểm của đoạn MN
Bài 2
Giải Chu vi hình tam giác ABC là :
35 + 26 + 40 = 101( cm)
Đáp số : 101cm
Bài 3: Giải
Chu vi mảnh đất hình chũ nhật là:
( 125 + 68) x 2 = 386(m)
Đáp số : 386m
Bài 4: Giải
Chu vi hình chữ nhật là :
( 60 + 40) x 2 = 200( m)
Cạnh của hình vuông là:
200 : 4 = 50( m)
Đáp số : 50m
C Củng cố – dặn dò ( 2’)
H: Lên bảng làm bài- lớp làm nháp H+G: Nhận xét đánh giá
G: Nêu yêu cầu tiết học
H: Đọc đề toán 1em H: Cả lớp làm bài vào vở H: Lên bảng chữa
H+G: Nhận xét đánh giá
G: Củng cố về chu vi hình tam giác
H: Đọc bài toán – lớp đọc thầm G: Hướng dẫn:
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán yêu cầu tìm gì?
H: Giải vở +bảng H+G: Nhận xét đánh giá
G: Củng cố về tính chu vi hình t/ g
G Hướng dẫn tương tự- nhận xét đánh giá
H: Đọc bài toán – lớp đọc thầm G: Hướng dẫn:
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán yêu cầu tìm gì?
H: Cả lớp giải vào vở H: Lên bảng chữa H+G: Nhận xét đánh giá
G: Nhận xét tiết học – Dặn dò
Trang 10Tập đọc Mưa
I Mục đích yêu cầu:
- Biết ngắt nhịp hợp lý khi đọc các dòng thơ, khổ thơ
- Hiểu nội dung bài: Tả cảnh trời mưa & khung cảnh sinh hoạt ấm cúng của gia
đình trong cơn mưa; thể hiện tình yêu thiên nhiên, yên cuộc sống gia đình của tác giả.(trả lời được các CH trong SGK; thuộc2-3 khổ thơ)
* HSKG: Bước đầu biết đọc bài thơ với giọng có biểu cảm.
II Các hoạt động dạy- học :
A Kiểm tra ( 5’)
Bài “ Sự tích chú Cuội cung trăng”
B Bài mới: 32’
1 Giới thiệu bài
2 Luyện đọ
a) Đọc mẫu:
b) Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
- Đọc từng câu:
* TK: lũ lượt, gió reo, lửa reo
- Đọc từng khổ thơ trước lớp:
+ lũ lượt, + lật đật
- Đọc từng khổ trong nhóm:
- Cả lớp đọc đồng thanh cả bài
3 Tìm hiểu bài
- Khổ 1: tả trước cơn mưa
+ mây đen lũ lượt mặt trời chui vào
trong mây
- Khổ 2, 3: tả trận mưa
+ chớp – mưa, cây lá xoè tay, gió hát,
sấm sét chạy
- Khổ thơ 4: + cả nhà ngồi bên bếp lửa,
bà xỏ kim khâu, chị đọc sách
- Khổ 5: + Bác ếch lặn lội trong mưa
xen từng cụm lúa phất cờ lên chưa
- nghĩ đến bác nông dân lặn lội ngoài
đồng trong gió mưa
*ND: Tả cảnh trời mưa của tác giả.
4 Học thuộc lòng
- Đọc TLtừng khổ thơ, bài thơ.
5 Củng cố – dặn dò ( 3’)
H: Nối tiếp nhau kể mỗi em 1 đoạn H+G: Nhận xét đánh giá
G G/thiệu bài ghi bảng
H : Quan sát tranh và bằng thực tế nêu những con vật thường thấy trong mưa G: Đọc mẫu toàn bài- HS theo dõi H: Đọc nối tiếp nhau mỗi em 2 dòng thơ G: Uốn nắn sửa cách phát âm cho H H: Nối tiếp nhau đọc từng khổ thơ
H Đọc chú giải
H Đọc nhóm- thi đọc H: Lớp đọc đồng thanh cả bài H+G: Nhận xét bổ sung
H: Đọc thầm 3 khổ thơ đầu
- Tìm những hình ảnh gợi tả cơn mưa trong bài thơ?
H: Trao đổi nhận xét – GV kết luận H: Đọc thầm khổ thơ 4
G: Ngày mưa ấm cúng như thế nào?
H: Đọc khổ thơ 5 G: Vì sao mọi người lại thương bác ếch?
- H/a bác ếch gợi cho em nghĩ đến ai?
H: Nêu ND- G:Ghi bảng H: Nhắc lại (2em)
G: Hướng dẫn đọc từng khổ thơ- cả bài H:Thi đọc trước lớp H+G:N/x đánh giá G: Nhận xét tiết học- Dặn dò