lọc giới tính -> con đực và của các sinh vật trong quần thể từ - Đặc điểm thích nghi của sinh con cái khác nhau về hình thế hệ này sang thế hệ khác.. - Làm tăng số lượng cá thể có KG vật[r]
Trang 1BÀI 27
Ngày 14.11.09
Ngày 16.11.09
I Mục tiêu
-có
-hìnhthành và tích
- Rèn
II Trọng tâm:
-
III Chuẩn bị
Tranh phóng to hình 27.1-2 sgk
IV Tiến trình lên lớp
1 Ổn định lớp
-
2 Kiểm tra bài cũ
CH1:Phân
CH2: Nhân
hoá.?
3 Nội dung bài mới
- Quan sát hình 27.1 và cho
thích nghi !12 con sâu trên
cây
- Hãy nêu vài ví U khác?
- V W 7! có ;X)< !& 7!
có túi kêu F hai bên góc hàm
có
nghi?
-
34 là gì?
-Qúa trình hình thành " &
sinh
nghi
nào?
- GV
vai trò & & nào trong quá
trình
- Nguyên nhân làm
YY F !] & sinh 34O
- Nghiên !Z SGK trang 119,
Phân tích -&0 * kháng
&+! !12 U ! vàng gây
- màu J! và hình !12 sâu
cành cây U trang $+
-_ thù
- 5\ ;J! !7! có ;: lông $J
vào mùa b
- trong mùa sinh 0 !&a
con cái khác nhau 3G hình thái
- HS
:
- HS tái CLTN không thích nghi, *
YY e & &/ này sang &
&/ khác
- HS + Vi -&g U !\ vàng ;6 tiêu
+
I Khái niệm đặc điểm thích nghi.
* Khái niệm đặc điểm thích nghi:
Là -&0 * !12 sinh 34 có -&0
+ giúp chúng + + &]
* Quá trình k hình thành "
- Hoàn
!12 các sinh 34 trong " & e & &/ này sang & &/ khác
- Làm * + ( cá & có KG quy 6& KH thích nghi trong " & e & &/ này sang & &/ khác
II.Quá trình hình thành quần thể thích nghi
1 Cơ sở di truyền của quá trình hình thành quần thể thích nghi
-
sinh
-
quy 6&
- =] F di $G Qúa trình tích (.
Trang 2- e phân tích ví U hãy khái
quát nguyên nhân !] F DT,
cách DT, !] !& DT và +! :
!12 qúa trình hình thành D!
- Vì sao -&0 * kháng &+!
- Yêu
SGK , thí
rút ra - (4 3G vai trò
!12 CLTN
-
nghi
khác nhau không?
-GV yêu ! &a! sinh (\
&q ví U minh & cho
nghi
+ Gen triúc thành bàonên &+!
không bám vào ! -> VK không !& gen kháng &+! lan $: trong QT ;s
VK: !&r 1 phân W AND, sinh 0 nhanh, có & &4
gen kháng &+! qua virut hay
+ Y[ 2 bào: &/ gen 8&Z!
!&4)
- HS trò CLTN
- Không
-VD:
thích nghi trên ! & khi A+
N! không thích nghi
thích nghi
- Cách di $G
+ $G a! e )t sang con + $G ngang: e !] & này sang
!] & khác
+! : hình tành " thích nghi 8&U &:!
+ Qúa trình phát sinh và tích (. các gen
+ +! : sinh 0 !12 loài
+ Áp (7! !12 CLTN
2 Thí nghiệm chứng minh vai trò của chọn lọc tự nhiên.
a) Thí SGK b) I (4
- CLTN !&r , vai trò sàng (a! và
III Sự hợp lí tương đối của các đặc điểm thích nghi
- Các
tính này thì nó có & là thích nghi & không thích nghi
- Vì 34 không & có ): sinh 34 nào có
4. Củng cố
-
-
- So sánh +! : hình thành " & thích nghi F loài sinh 0 vô tính và loài sinh 0 &q tính; loìa sinh
TL: + Loài sinh 0 vô tính hình thành " & thích nghi nhanh &] loài sinh 0 vô tính
+ CLTN tác
fQ & sinh 34 nhân ] !&a (a! 7 nhiên tác : nhanh &] " & sinh 34 nhân &7!
C1:
Do
" & cây $S kháng sâu áp (7! !&a (a! ngày ): *
C3: Màu
\) có màu J! D! y z không dám *
C5
5 Dặn dò:
Trang 36 Hình ảnh bổ sung: M: + hình 0& 3G hình và màu J! 7 3/ !12 sâu ;a
... &/ khácII .Quá trình hình thành quần thể thích nghi< /b>
1 Cơ sở di truyền q trình hình thành quần thể thích nghi< /b>
-
sinh
-
quy 6&... điểm thích nghi.
* Khái niệm đặc điểm thích nghi:
Là -&0 * !12 sinh 34 có -&0
+ giúp chúng + + &]
* Quá trình k hình thành. ..
+! : hình tành " thích nghi 8&U &:!
+ Qúa trình phát sinh tích (. gen
+ +! : sinh 0 !12 loài
+ Áp (7! !12 CLTN
2 Thí nghi? ??m chứng