-Hướng dẫn học sinh đọc bài -Sửa lỗi phát âm cho hs Luyện đọc: cả lớp , nhóm , cá nhân -Cho hs thảo luận nhóm đôi tìm tiếng ,từ có vần on , an Thảo luận nhóm đôi s*Hoạt động 2: Làm bài t[r]
Trang 1TUẦN 11 : Thứ 2 ngày 1 tháng 11 năm 2010
Tiết 1 : Chào cờ
Tiết 2-3 : Học vần : Bài 42: ưu, ươu
I Mục tiêu:
- HS nắm được cấu tạo của vần “ưu, ươu”, cách đọc và viết các vần đó
- HS đọc, viết thành thạo các vần đó, đọc đúng các tiếng, từ, câu có chứa vần mới.Phát triển lời nói theo chủ đề: Hổm báo, gấu, hươu, nai, voi
- Yêu quý loài vật
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói
- Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III CáC hoạt động dạy học
5’ 1: Kiểm tra bài cũ :
- Viết:iêu, yêu, diều sáo, yêu quý - viết bảng con
2’ 2 Giới thiệu bài :
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài
23’ 3 Dạy vần mới :
- Ghi vần: ưu và nêu tên vần - theo dõi
- Nhận diện vần mới học - phân tích vần mới
- Phát âm mẫu, gọi HS đọc - cá nhân, tập thể
- Muốn có tiếng “lựu” ta làm thế nào?
- Ghép tiếng “lựu” trong bảng cài - thêm âm l đứng trước, thanh nặng ở dưới âm ư
- ghép bảng cài
- Đọc tiếng, phân tích tiếng và đọc tiếng - cá nhân, tập thể
- Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh xác định từ mới - trái lựu
- Tổng hợp vần, tiếng, từ - cá nhân, tập thê
- Vần “ươu”dạy tương tự
-Đọc từ ứng dụng
- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định vần mới, sau đó
cho HS đọc tiếng, từ có vần mới - cá nhân, tập thể.
- Giải thích từ: mưu trí, bầu rượu, bướu cổ
- Tìm tiếng có vần ưu ,ươu - HS thi nhau tìm tiếng
- Ghi bảng tiếng HS tìm được - luyện đọc
5’ - Củng cố tiết 1
Tiết 2
2’ 1 Kiểm tra bài cũ :
- Hôm nay ta học vần gì? Có trong tiếng, từ gì? - vần “ưu, ươu”, tiếng, từ “trái lựu,
hươu sao”
33’ 2 Đọc bảng
- Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự, không theo thứ tự - cá nhân, tập thể
-Đọc câu
Trang 2- Treo tranh, vẽ gì?
- Ghi câu ứng dụng gọi HS khá giỏi đọc câu - cừu và hươu đang ăn cỏ.
- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần mới, đọc tiếng, từ
khó
- luyện đọc các từ: cừu, hươu
- cá nhân, tập thể
-Viết bảng
- Đưa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ cao, các nét,
điểm đặt bút, dừng bút
- quan sát để nhận xét về các nét,
độ cao…
- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết - tập viết bảng
- Treo tranh, vẽ gì?
- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - các con vật: hổ, báo, gấu, hươu,
nai…
- Nêu câu hỏi về chủ đề - luyện nói về chủ đề theo câu hỏi
gợi ý của GV
5’
-Viết vở
- Hướng dẫn HS viết vở tương tự như hướng dẫn viết
bảng
3 Củng cố - dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài: Ôn tập
- tập viết vở
Tiết 4 : Ôn luyện học vần : BÀI 39: ưu - ươu
I/ Mục đích –yêu cầu :
-Học sinh đọc, viết thành thạo : ưu, ươu, trái lựu, mưu trí ,hươu sao , bầu rượu
-Đọc được câu ứng dụng: Buổi trưa cừu chạy theo mẹ ra bờ suối Nĩ thấy bầy hươu nai đã ở đấy rồi
-Rèn kĩ năng nghe, nói ,đọc ,viết
II/ Chuẩn bị : Bộ ghép chữ ,Bảng phụ
Tranh bài tập nối
III/Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Kiểm tra bài cũ :
-Đọc, viết : trái lựu, mưu trí
hươu sao , bầu rượu
Đọc câu ứng dụng
-Nhận xét ghi điểm
2/ Bài mới : Giới thiệu ghi đầu bài
*Hoạt động 1: Luyện đọc
-GV hỏi hình thành bài trên bảng lớp
+Buổi sáng các em học những vần nào ?
+Tiếng nào có chứa vần ưu ,?
+Từ nào chứa tiếng lựu ?
+Tiếng nào có chứa vần ươu ?
+Từ nào chứa tiếng hươu ?
+Từ ứng dụng nào chứa vần ưu, ươu ?
2 hs lên bảng đọc, viết Lớp viết bảng con
HS trả lời cá nhân
Trang 3+Các em đã học câu ứng dụng nào chứa vần ưu, ươu ?
Hướng dẫn học sinh đọc bài
-Sửa lỗi phát âm cho hs
-Cho hs thảo luận nhĩm đơi tìm tiếng ,từ cĩ vần ưu,
ươu
-GV và cả lớp nhận xét
*Hoạt động 2: Làm bài tập
+Nối : Đính tranh vẽ yêu cầu hs quan sát thảo luận
nhĩm đơi nối tranh với từ thích hợp
Tuyên dương nhĩm nối đúng nhanh
+Nối : Đính bảng phụ cĩ ghi sẵn bài tập nối yêu cầu
hs thảo luận nhĩm 4 hs
-GV nhận xét đánh giá
+Viết : mưu trí , bầu rượu
-Cho hs phân tích độ cao ,khoảng cách giữa các tiếng
với nhau
-GV viết mẫu lên bảng ,học sinh viết bảng con
-Yêu cầu hs viết vào vở bài tập
-Theo dõi giúp đỡ hs yếu
-Thu vở chấm nhận xét
3/Củng cố- dặn dị :
-Trị chơi : Thi ghép tiếng cĩ vần vừa học
Chia lớp 3 đội mỗâi đội 3 em thi ghép tiếng cĩ vần
ưu, ươu
-Tuyên dương khen ngợi đội thắng
-Nhận xét tiết học
-Chuẩn bị bài tiếp theo
Luyện đọc: cả lớp , nhĩm , cá nhân Thảo luận nhĩm đơi
Đại diện trình bày
Quan sát tranh thảo luận theo cặp Đại diện các nhĩm trình bày Lớp nhận xét
Thảo luận nhĩm 4 hs Đại diện 3 nhĩm lên trình bày Lớp gĩp ý bổ sung
Theo dõi gv viết
HS luyện viết b/c Luyện viết vở bài tập
Lớp chia 3 đội tham gia chơi Đội nào ghép nhanh đúng là thắng cuộc
Thứ 3 ngày 2 tháng 11 năm 2010
Tiếng Việt: Bài 43: Ơn tập
I.Mục đích - yêu cầu:
- HS nắm được cấu tạo của các vần kết thúc bằng âm u, o
- HS đọc, viết thành thạo các âm, tiếng, từ cĩ các vần cần ơn,đọc đúng các từ, câu ứng dụng Tập
kể chuyện : “ sĩi và cừu”theo tranh
- Ghét con sĩi chủ quan kiêu căng nên đã phải đền tội, yêu quý con cừu bình tĩnh thơng minh nên
đã thốt chết
II Đồ dùng:
-Giáo viên: Tranh minh hoạ câu chuyện: sĩi và cừu.
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III Hoạt động dạy - học :
Trái lựu
Chú bé
Mưu trí líu lo
Trang 4TL Hoát ủoọng GV Hoát ủoọng HS
5’ 1 Kiểm tra bài cũ
- Đọc bài: ưu, ươu - đọc SGK
- Viết: ưu, ươu, trái lưuk, hươu sao - viết bảng con
30’ 2Bài mới : Giới thiệu bài
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài
- Ơn tập
- Trong tuần các con đã học những vần nào? - vần: au, ao, eo, êu,âu…
- So sánh các vần đĩ - đều cĩ âm o hoặc âm u đứng trước
- Ghi bảng ơn tập gọi HS ghép vần - ghép tiếng và đọc
- Đọc từ ứng dụng
- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định tiếng
cĩ vần đang ơn, sau đĩ cho HS đọc tiếng, từ
cĩ vần mới
- cá nhân, tập thể
5’
- Giải thích từ: ao bèo, kì diệu
1 Kiểm tra :
- Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự, khơng
theo thứ tự
- cá nhân, tập thể
2 Bài mới :
- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng gọi HS
khá giỏi đọc câu
- chim sáo đang bắt châu chấu
- Gọi HS xác định tiếng cĩ chứa vần đang ơn,
đọc tiếng, từ khĩ
- tiếng: sáo sậu, sau, ráo, châu chấu, cào cào
- Viết bảng - cá nhân, tập thể
- Đưa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ cao,
các nét, điểm đặt bút, dừng bút
- quan sát để nhận xét về các nét, độ cao…
- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết - tập viết bảng
- Kể chuyện
- GV kể chuyện hai lần, lần hai kết hợp chỉ
tranh
- theo dõi kết hợp quan sát tranh
- Gọi HS nêu lại nội dung từng nội dung tranh
vẽ
- tập kể chuyện theo tranh
- Gọi HS khá, giỏi kể lại tồn bộ nội dung
truyện
- theo dõi, nhận xét bổ sung cho bạn
5’
- Viết vở
- Hướng dẫn HS viết vở tương tự như hướng
dẫn viết bảng
3 Củng cố - dặn dị
- Nhận xét giờ học
- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài: on, an
- tập viết vở
- Nêu lại các vần vừa ơn
Trang 5Toán: Luyện tập
I- Mục tiêu:
- Củng cố về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi các số đã học
- HS có kĩ năng làm tính trừ nhanh, tập biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính thích hợp HS say mê học toán
II- Đồ dùng:
Giáo viên: Tranh minh hoạ nội dung bài.
III- Hoạt động dạy - học chủ yếu:
5’ 1 Kiểm tra bài cũ :
- Đọc bảng trừ trong phạm vi 5
- Tính: 4+1= , 3+2= , 2+3= - Tính bảng con
5 - 1 = , 5 - 2 = , 5 - 3 =
30’ 2 Bài mới : Giới thiệu bài
- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - Nắm yêu cầu của bài
Hướng dẫn luyện tập
Bài 1: Cho HS nêu yêu cầu của bài rồi tự làm và
chữa bài
- Chữa bài, nhận xét bài làm của bạn, chú ý viết số thật thẳng cột Bài 2: Ghi : 5 - 1 - 2 - Một HS nêu kết quả
- Vì sao em biết bằng 2 ? - Lấy 5 - 1 = 4, 4 - 2 = 2
- Yêu cầu HS làm bài và chữa bài - HS chữa bài
- Gợi ý để HS nhận thấy 5-1-2=5-2-1
Bài 3: Cho HS nêu cách làm rồi làm và chữa bài - HS làm vào SGK
- Hướng dẫn HS chấm bài của bạn - Đổi bài chấm bài bạn
Bài 4: Cho xem tranh, nêu bài toán ? - Có 5 con chim lấy đi 2 con hỏi
còn mấy con ?
- Viết phép tính ứng với tình huống trong tranh,
rồi tính, sau đó chữa bài ?
- Nêu các bài toán khác nhau, viết phép tính thích hợp với các đề toán đó
- Có thể viết: 5-1=4, 5-4=1, 4+1=5, 1+4=5
Bài 5: Tính phép tính bên trái dấu bằng ? - 5 - 1= 4
- Bên phải có 4 cộng mấy để bằng 4? - Cộng 0, điền 0 vào chỗ chấm
* Chơi trò chơi: Làm tính tiếp sức
5’ 3 Củng cố - dặn dò
- Đọc lại bảng trừ 5
- Nhận xét giờ học
- Về nhà xem trước bài số 0 với phép trừ
Ôn luyện toán : LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu :
-Tiếp tục củng cố phép trừ trong phạm vi 5 và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
-Rèn kỉ năng tính toán chính xác
II/Chuẩn bị : Bảng phụ
III/ Các hoạt động dạy học :
Trang 6Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
*Hoạt động 1: ôn phép trừ
-Cho hs ôn bảng trừ trong phạm vi 5
*Hoạt động 2: HD làm bài tập
Bài 1: Tính
5 4 5 3 5 4
3 2 4 1 2 3
-Cho hs thực hiện bảng con
Nhận xét
Bài 2: Tính ( Thảo luận nhóm đôi )
Đính bảng phụ yêu cầu các nhóm lần lược nêu
5 - 2 – 1 = 4 – 2 - 1 = 3 – 1 – 1 =
5 – 2 – 2 = 5 – 1 – 2 = 5 – 1 - 1 =
-Nhận xét ghi bảng
+Bài 3: thảo luận nhóm 4 hs
5 – 2 … 4 5 – 4 … 2 4 + 1…… 5
5 – 2…….3 5 – 3…… 1 5 – 1 … 5
5 – 2…….2 5 – 1 …….4 5 – 4 ……0
Nhận xét sửa sai
+Bài 4: Viết phép tính thích hợp (chuyển thành trò chơi )
.Chia lớp 3 đội thi viết phép tính ,nhóm nào viết nhanh
,đúng thì thắng cuộc
Tuyên dương ,khen ngợi
Bài 5: Số ?: HS suy nghĩ trả lời miệng
3 + = 5 - 2
*Củng cố –dặn dò
-Nhận xét tiết học
-Về xem trước bài : Số o trong phép trừ
Cả lớp đọc đồng thanh
Cá nhân đọc
hs bảng lớp Lớp bảng con
Thảo luận nhóm đôi Đại diện các nhóm nêu kết quả Thảo luận nhóm
Đại diện 3 nhóm lên trình bày
Lớp chia 2 đội mỗi đội viết 1 phép tính
Trả lời cá nhân Lớp nhận xét
Thứ 4 ngày 3 tháng 11 năm 2010
Học vần :
BAI ON - AN
I Mục tiêu :
- HS nắm được cấu tạo của vần “on, an”, cách đọc và viết các vần đó
- HS đọc, viết thành thạo các vần đó, đọc đúng các tiếng, từ, câu có chứa vần mới.Phát triển lời nói theo chủ đề: Bé và bạn bè
- Yêu thích môn học, yêu quý tình bạn
II -Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói
- Bộ đồ dùng tiếng việt 1
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
5’ 1.KTBC : Hỏi bài trước.
- Đọc sách
- Viết bảng con
- Học sinh nêu tên bài trước
- HS cá nhân 6 -> 8 em
- HS viết
>
<
=
Trang 75’
35’
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
GV giới thiệu tranh rút ra vần on, ghi bảng
Gọi 1 HS phân tích vần on
GV nhận xét
HD đánh vần vần on
Có on, muốn có tiếng ccn ta làm thế nào?
Cài tiếng con
GV nhận xét và ghi bảng tiến«con”
Gọi phân tích tiếng ccon
GV hướng dẫn đánh vần tiếng con
Dùng tranh giới thiệu từ “mĐ con”
Hỏi:Trong từ có tiếng nào mang vần mới học
Gọi đánh vần tiếng con đọc trơn từ mĐ con
Gọi đọc sơ đồ trên bảng
Vần 2: vần an (dạy tương tự)
So sánh 2 vần
Đọc lại 2 cột vần
Gọi học sinh đọc toàn bảng
Đọc từ ứng dụng:
Ghi b¶ng tõ øng dơng
Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ:
Đọc sơ đồ 2
Gọi đọc toàn bảng
3.Củng cố tiết 1:
Hỏi vần mới học
Đọc bài
Tìm tiếng mang vần mới học
NX tiết 1
Tiết 2
Luyện đọc bảng lớp :
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng:
GV nhận xét và sửa sai
HD viết bảng con
GV nhận xét và sửa sai
Luyện viết vở TV:
GV thu vở 5 em để chấm
Nhận xét cách viết
- Luyện nói:
GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp học sinh
nói tốt theo chủ đề
GV treo tranh, yêu cầu học sinh QS và trả lời
câu hỏi:
CN 1em
HS phân tích, cá nhân 1 em
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Thêm âm c đứng trước vần on Toàn lớp
CN 1 em
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Tiếng con
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
CN 2 em Giống nhau: kết thúc bằng n
Khác nhau: o và a đầu vần
3 em
1 em
- HS đọc
- HS nêu
HS đánh vần, đọc trơn từ, CN 4 em
CN 2 em
CN 2 em, đồng thanh
Vần on, an
CN 2 em Đại diện 2 nhóm
CN 6 ->8 em, lớp đồng thanh
HS tìm tiếng mang vần mới học (có gạch chân) trong câu, 4 em đánh vần các tiếng
có gạch chân, đọc trơn tiếng 4 em, đọc trơn toàn câu 7 em, đồng thanh
Toàn lớp viết
Toàn lớp
Học sinh nói dựa theo gợi ý của GV Học sinh khác nhận xét
HS đọc nối tiếp Học sinh lắng nghe
CN 1 em
Trang 8Đọc sách
GV đọc mẫu 1 lần
Gọi học sinh đọc bài
GV nhận xét cho điểm
4.Củng cố:
- Hỏi tên bài
.- Gọi đọc bài
- Nhận xét, dặn dị: Học bài, xem bài ở nhà
.- Nêu tên bài
- Đọc bài Học sinh lắng nghe
TỐN :
SỐ 0 TRONG PHÉP TRỪ.
I MỤC TIÊU :
NhËn biÕt vai trß sè 0 trong phÐp trõ: 0 lµ kÕt qu¶ phÐp trõ hai sè b»ng nhau, mét sè trõ
®i 0 b»ng chÝnh nã; biÕt thùc hiƯn phÐp trõ cã sè 0; biÕt viÕt phÐp tÝnh thÝch hỵp víi t×nh huèng trong h×nh vÏ
II -ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
-Bộ đồ dùng tốn 1, VBT, SGK, bảng …
-Các mơ hình phù hợp để minh hoạ phép trừ trong phạm vi 4
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
5’
30’
1.KTBC : Hỏi tên bài.
Gọi học sinh lên bảng làm bài tập
Gọi Học sinh nêu miệng bài tập
Làm bảng con : 5 – 1 – 2
Nhận xét
2.Bài mới :
GT bài
GT phép trừ 1 – 1 = 0 (cĩ mơ hình)
GV cầm trên tay 1 bơng hoa và nĩi:
Cơ cĩ 1 bơng hoa, cơ cho bạn Hạnh 1 bơng hoa
Hỏi cơ cịn lại mấy bơng hoa?
GV gợi ý học sinh nêu: Cơ khơng cịn bơng hoa
nào
Ai cĩ thể nêu phép tính cho cơ?
Gọi học sinh nêu:
GV ghi bảng và cho học sinh đọc:1–1= 0
Giới thiệu phép trừ : 3 – 3 = 0
GV cho học sinh cầm trên tay mỗi em 3 que
tính và nĩi: Trên tay các em cĩ mấy que tính?
Cho học sinh làm động tác bớt đi 3 que tính
Hỏi cịn lại mấy que tính?
Gợi ý học sinh nêu phép tính: 3 – 3 = 0
GV ghi bảng: 3 – 3 = 0 và gọi học sinh đọc
GV chỉ vào các phép tính: 1 – 1 = 0 và
3 – 3 = 0, hỏi: các số trừ đi nhau cĩ giống nhau
Học sinh nêu: Luyện tập
5 – 2 , 5 – 1– 1
5 – 1 … 3 , 5 – 4 …2 Tồn lớp
HS nhắc Học sinh QS trả lời câu hỏi
Học sinh nêu: Cĩ 1 bơng hoa, cho bạn Hạnh 1 bơng hoa Cơ khơng cịn bơng hoa nào (cịn lại khơng bơng hoa)
1 – 1 = 0 Học sinh đọc lại nhiều lần
3 que tính
0 que tính
3 – 3 = 0 Học sinh đọc lại nhiều lần
Trang 9không?
Hai số giống nhau trừ đi nhau thì kết qủa bằng
mấy?
Giới thiệu phép trừ “Một số trừ đi 0”
Giới thiệu phép tính 4 – 0 = 4
GV đính 4 chấm tròn lên bảng và hỏi:
Có 4 chấm tròn, không bớt đi chấm tròn nào
Hỏi còn lại mấy chấm tròn? (GV giải thích
thêm: không bớt đi chấm tròn nào nghĩa là bớt
đi 0 chấm tròn)
Gọi học sinh nêu phép tính:
GV ghi bảng và cho đọc
Giới thiệu phép tính 5 – 0 = 5 ( tương tự như 4 –
0 = 4)
GV cho học sinh nhận thấy:
4 –0 = 4 , 5 – 0 = 5
hỏi: Em có nhận xét gì về 2 phép tính trên?
Hướng dẫn luyện tập :
Bài 1: Học sinh nêu YC bài tập
Học sinh thực hành bảng con
Bài 2: Học sinh nêu YC bài tập
GV hướng dẫn học sinh làm phiếu học tập
Gọi học sinh nêu kết qủa
Bài 3: Học sinh nêu YC bài tập
GV cho Học sinh QS tranh rồi nêu nội dung bài
toán
Hướng dẫn học sinh làm bài tập: điền phép tính
thích hợp vào ô vuông
Gọi học sinh lên bảng chữa bài
4.Củng cố – dặn dò:
Hỏi tên bài
GV nêu câu hỏi :
Nêu trò chơi : Thành lập phép tính
Nhận xét, tuyên dương
-.Dặn dò : Về nhà làm bài tập ở VBT, học bài,
xem bài mới
Giống nhau
Bằng không
Còn lại 4 chấm tròn
4 – 0 = 4 Bốn trừ không bằng bốn
Lấy một số trừ đi 0, kết qủa bằng chính số đó
Học sinh làm bảng con
Học sinh làm phiếu học tập
Trong chuồng có 3 con ngựa,chạy ra khỏi chuồng hết 3 con Hỏi trong chuồng còn lại mấy con ngựa?
Có 2 con cá trong chậu, vớt đi hết 2 con Hỏi trong chậu còn lại mấy con cá?
HSlàm :3 – 3 = 0 (con ngựa)
2 – 2 = 0 (con cá) Học sinh nêu tên bài Đại diện 2 nhóm chơi trò chơi
Học sinh lắng nghe
Rèn học sinh yếu : LUYỆN VIẾT
I/Mục đích –yêu cầu :
-HS viết đúng các từ : chú cừu, bướu cổ, cá sấu, kì diệu, hòn đá, thợ hàn
-Rèn kĩ năng viết đúng mẫu chữ
-Giáodục hs tính cẩn thận ,trình bày sạch sẽ trong khi viết
II/Chuẩn bị : Bảng phụ , Bộ ghép chữ
III/ các hoạt động dạy học
Trang 10Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
*Hoạt động 1: Ôn luyện đọc
+Đính bảng phụ hướng dẫn học sinh đọc bảng ghi sẵn bài
viết : -Cho cả lớp đọc
-Gọi cá nhân đọc
Theo dõi sửa lỗi phát âm
*Hoạt động 2: Luyện viết
-GV giới thiệu chữ mẫu từ : chú cừu
-GV hỏi từ chú cừu gồm mấy tiếng ?
-Trong tiếng chú chữ cái h cao mấy đơn vị ? chữ cái c,u,
cao mấy đơn vị ?
-Trong tiếng cừu chữ cái c,u,ư cao mấy đơn vị
-GV viết mẫu từ chú cừu
-Các từ bướu cổ, cá sấu, kì diệu, hòn đá, thợ hàn hướng
dẫn tương tự như trên
-GV viết mẫu từng từ
Theo dõi giúp đỡ hs yếu
-Thu vở chấm ,nhận xét
*Củng cố dăn dò
-Trò chơi : Chia lớp 3 đội thi tìm tiếng có vần on, an,
-Nhận xét tiết học
Đọc bài : cả lớp ,nhóm
HS đọc cá nhân Trả lời cá nhân
Luyện viết bảng con Luyện viết vở
3 đội tham gia chơi nhóm nào ghi nhiều tiếng thì nhóm đó thắng
Buổi chiều
Ôn luyện toán : LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu :
-Tiếp tục củng cố phép trừ trong phạm vi 5 và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
-Rèn kỉ năng tính toán chính xác
II/Chuẩn bị : Bảng phụ
III/ Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
*Hoạt động 1: ôn phép trừ
-Cho hs ôn bảng trừ trong phạm vi 5
*Hoạt động 2: HD làm bài tập
Bài 1: Tính
5 4 5 3 5 4
3 2 4 1 2 3
-Cho hs thực hiện bảng con
Nhận xét
Bài 2: Tính ( Thảo luận nhóm đôi )
Đính bảng phụ yêu cầu các nhóm lần lược nêu
5 - 2 – 1 = 4 – 2 - 1 = 3 – 1 – 1 =
5 – 2 – 2 = 5 – 1 – 2 = 5 – 1 - 1 =
-Nhận xét ghi bảng
+Bài 3: thảo luận nhóm 4 hs
Cả lớp đọc đồng thanh
Cá nhân đọc
hs bảng lớp Lớp bảng con
Thảo luận nhóm đôi Đại diện các nhóm nêu kết quả Thảo luận nhóm
Đại diện 3 nhóm lên trình bày