1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Ngữ văn 11 tiết 82, 83: Đây thôn Vĩ Dạ ( Hàn Mặc Tử)

6 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 402,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV: thuyết giảng thêm: + Câu hỏi “Sao …thôn Vĩ”, vừa như lời trách nhẹ nhàng của cô gái, vừa như lời tự trách của Hàn thi nhân, nhưng trên hết đó là câu hỏi khơi gợi cho nhà thơ biết b[r]

Trang 1

Ngày  11- 4 -2009

GIÁO ÁN  !"

BÀI:

%&" THÔN )* !

Hàn +,- .

A +01 TIÊU BÀI '41

- Giúp

 và   là tâm   ! "# cô  %

hàn

-tình và bút pháp

B 5'67 8 !" '41

- SGK, SGV, sách tham ; 4

- 8' <=  bài    ' (Powerpoint)

C 5'67 PHÁP !" '41

-D 9 TRÌNH !" '41

1 Kiểm tra bài cũ:

- Câu 1: Em hãy

chính % P  ;Q R

- Câu 2: Vì sao nói Tràng giang là bài

2 Giới thiệu bài mới:

Trong phong trào

ngát mênh mang "# +

Hôm nay,

Hàn

TT 1:

- GV cho HS  T " <a SGK và & câu j

- Em nào có  cho / 6  nét chính trong

"( 2 Hàn `& V'R

- Khi tìm " ] "( 2 Hàn `& V'4 chúng ta

- HS  2 và 5  vào sách 6  ( dung chính,

giáo viên  xét, Q sung và /" lên   chân

dung , 6  hình  ] Hàn `& V'+

I TÌM 'G3 CHUNG

1 Tác giả: Hàn `& V' (1912 – 1940)

- Tên khai sinh ^"KL V  Trí, sinh 5 m `n o"  Bình

- Thân /H + Gia anh s em

- F"( 2H + F"( 2 bôn ba   H sinh - o"  Bình; ' làm

1936 phát

Hàn Mặc Tử

Trang 2

TT 2:

- GV: Em hãy nêu

- M sinh  24 giáo viên  xét và phân tích

thêm

`& V' :

+ Hàn

  lên / ( U +

“Ta   trào ra   bút

+ C#  2 Hàn `& V'   cĩ 6  câu  .

trong sáng vui H

“ Trong làn ( ) khĩi  tan

(Mùa xuân chín)

- Theo em hồn  ra 2 % bài  wCK thơn

- Em nào cĩ  U ra ý chính % ba ;Q R

- HS phát "+

- GV  xét và Q sung thêm

- HS z  nghe và ghi chép

TT 1:

- GV

"# 4 da </ >;Q 2, 3)

TT 2:

- GV: Theo em câu  T" tiên % bài  cĩ 

" theo 6  cách nào? Em .K cách " nào

là  lí .R

- HS   " và phát "+

- GV:

+ Câu j “Sao …thơn :ny4 P  '0 trách 1

nhàng % cơ gái, P  2 3 trách % Hàn thi

nhân,   trên / , là câu j ;  cho nhà

- Em cĩ

| ( 7 % các hình  thiên nhiên :n d5R

m" V  m"+

ngày 20/9/1940 ngày 11/11/1940 5 ,+

2 Thơ Hàn Mặc Tử

- Hàn khác: m Thanh, Phong VT e

- Các sáng tác tiêu "H Gái quê (1936), 

4;<  = ý (1938), =? thanh khí, @A châu duyên, duyên kì C >9s   – 1939) D tiên C

3 Bài

a) Xuất Xứ :

Bài Hồng Vs Kim Cúc ' cho HMT  (  viên, an %

khi bà nghe tin nhà  s   phong Lúc T" cĩ tên w K thơn :n d5y (1938) in trong  wC"  y

b) Bố cục:

- + 9Q 1: _ tranh thơn :n lúc bình minh +

+ 9Q 3: _ tranh tâm 5  % Hàn `& V'

II %41 - 'G3 BÀI '7

1 Khổ 1: #W- tranh thơn )V  lúc bình minh.

 “Sao anh khơng !   thơn I%

- Câu

 thành

 Câu thơ là duyên cớ để khơi dậy những

kỉ niệm sâu sắc, đẹp đẽ đáng yêu về con người và cảnh thôn Vĩ trong ánh bình minh

- “J( hàng cau - ( mới lên - =0 - xanh =

”: P hình  4 so sánh ( 7

- “ ^z  hàng cau”: z  thanh tân, tinh khơi  Cây

- “

 Khu 2 non 4  )4 lung linh, 2 sáng và

Trang 3

- Hãy nêu

ngang

- GV   Q sung:

- Lá trúc 

-

Trong ca dao:

`& 6 ] ] €   mua

Hay:

`& em vuơng   6 ] 4

Da em thì

Lịng em cĩ . cĩ 24

Cĩ câu nhân n4 cĩ 2 %K chung”

Thiên nhiên và con 2 hồi hịa 0 nhau theo

theo 0  cách  " hĩa,  là U  lên { |

% con 24 khơng rõ là % ai

- Em cĩ  xét gì ]  " miêu  % nhà

- GV: Em hãy  xét chung ] ;Q   .R

- HS phát "+

- GV L[ sung thêm:

- _ tranh thơn :n  lên trong ;Q   

h    là nhà  J  6  hình 4

6  chi / &   . % thơn :n  miêu

 + C   ;Q  là #   | % nhà

 ] thơn :n+

TT 3: EM luân nhĩm (5p)

- GV: Hãy

- GV:

+ Hình  thiên nhiên trong ;Q   hai cĩ ]"

gì khơng bình 2 R ]" khơng bình 2  ,

+ Em hãy nêu

tranh sơng 0 trong ;Q   hai

- HS làm  nhĩm  ' 5 < nhĩm trình bày

0 0+

- GV:

+ Nhà

quên lãng Trong ;  ;z  cơi K4 <2 

 U cịn / bám víu trơng 2 vào ~ + V~ 

- “Lá trúc -

  (hình  cách  " hĩa):

 :{ | kín 74 phúc " &   % con 2 l M"/ 5 nên cái T % thơn :n+

KL: Cảnh xinh xắn, người phúc hậu Thiên nhiên và con người hài hoà với nhau.

2.Khổ 2: Cảnh trời, mây, sông nước thôn Vĩ vào đêm trăng.

 “Giĩ theo ' giĩ mây =0 mây Dịng =M  thiu hoa (T lay”

-

VP 6 khơng theo quy " 3 nhiên

 bay

- ^s 4/3  tách   2 /

- Qua hình  thiên nhiên khơng hịa 

 Tâm

  chia lìa cõi 2+

- “Dịng =M  thiu”: P U tâm 5 4 NT nhân hĩa

- Hình  “Hoa (T lay”  “lay”: (  P U 5  thái

( 

 83 "K (  |4 ;f khàng

- riêng cho M"/y (Hồng ?% ^ V2 B

Trang 4

~  là   5 xu /  K  ,  ] 0 thi

+

ngày, P  0 trong b"‚ 2 gian cịn 5 quá ít j

cịn bao lâu

 yêu

+ XD

D  )  6  5  phúc T /+ Cịn 0

HMT, cái / J  ;]4 € hái % ' T J 

lên

2  +

– GV: Em cĩ

  hai?

+ Câu

( V~  tri ;U muơn 2 % thi nhân)

+ Trong

TT 4:

- GV: F   D ;Q  ") cĩ gì khác 0 hai

;Q 0 R em hãy U ra 6  P 64 hình 

làm nên

- HS phát "+

- Em cĩ  xét gì ] tâm 5  % tác  trong

;Q  ")R Cho / nhân  %  trong 5

 là ai? ^6  nhân  =  ,  lên ;z

sâu tâm

nào % thi nhân?

- GV  xét và Q sung thêm

 Hình ảnh đẹp nhưng lạnh lẽo phảng phất tâm trạng buồn cô đơn của nhà thơ trước cuộc đời.

+ Sơng

- “

- Cĩ

- “Cĩ nay?”: Câu

 Tâm 5  . j 4 lo âu, ;z ;  ~ D4

3 và  hịa b"K 4  xen

+ wV"K] + / + ~ yH

 _"   5  phúc  $+

+

e _ thi nhân

- Hình

hồi nghi, mong ngĩng, tâm `a hịa mình giao P M thiên nhiên và con =0

 Yêu

" "# +

 @P LY Vc và "a P Q phúc chia xa.

3 Khổ 3: Tâm sự của nhà thơ với người xứ Huế.

- “ khách =0 xa”: C  6

- “xa” tính P  2 l  xa xơi, . D thành

vơ  +

- “áo em

 màu áo tâm nhồ  Xa cách

- “H=  khĩi - 0”: 0 P  n

;z sâu tâm 5  khao khát hịa  0 thiên nhiên, con

 Làm ~  {  4 mơng lung

 Hàn Mặc Tử đắm say cảnh đẹp Huế đến mức hoà nhập vào cảnh; nói đến vẻ đẹp của cô gái Huế, nhà thơ như lùi ra xa một khoảng cách mờ mịt sương khói khiến cho người chỉ còn là bóng ảnh nhạt nhoà.

+ “Ai (1) + “ai” (1):

Trang 5

- GV: ^ xét bút pháp miêu  trong 3 ;Q  cĩ

gì khác nhau >V2 gian, khơng gian, khung BR

Và theo em dâu là

R

- HS   " và phát "+

TT 5:

- GV: Theo em

% bài R

- HS tranh " và phát "

- GV: Sau khi  xong bài  wCK thơn :n d5y em

rút ra

- GV  xét và s  0  cho HS

TT 1:

- GV: Hàn

+ “ai” (2): khách 2  xa > n |B4 tình 2 trong cõi nhân gian  câu j tu P4   P4 5 P

 khúc; khơng dám tin vào 

2 trong vơ  +

 HMT

 Làm tăng nỗi cô đơn, trống vắng của tâm hồn tha thiết yêu thương con người vàcuộcđời

Mạch cảm xúc xuyên suốt bài thơ

 F H  ^5 nhồ

 Tâm 5  nhà H M# D  ( 0B  _"# 4 cơ   V"K   

** Liên hệ thực tế:

Bài  wCK thơn :n d5y cho ta .K con 2 <a" khao yêu

III b c9

9Q 1

9Q 2

9Q 3

V/ 0 3 iV2 gian: bình minh Khơng gian: `  v2

 Khung

6 con ng2 và thiên nhiên

-

- Khơng gian: 24 mây, sơng, 0  Khung  u "# 4 hoang z 4 chia lìa…

V/ 0 +

V2 gian: khơng xác s +

- Khơng gian:

-khung   E

 Khát

Trang 6

]" bi     ơng J z   qua 0

s 3 phi 2  và luơn hịa  mình giao

Em hãy nêu giá s ( dung và  " % tác

- HS làm  theo nhĩm và ' 5 < trình bày

0 0+

- GV  xét và Q sung thêm

- GV:  1- 2 HS  T ghi 0 SGK

- HS <H-/

= dung:

- Bài

- Bài chi

Nghệ thuật:

Nét

- Gi 0 SGK

IV 1f 1g - h DỊ

1 củng cố:

- Giáo viên cho

+

- Vẻ đẹp đượm buồn của xứ Huế- trong trí tưởng tượng của nhà thơ.

- Nỗi buồn cô đơn của con người tha thiết yêu đời, yêu thiên nhiên, sự sống trong một cảnh ngộ bất hạnh, hiểm nghèo

2 Dặn dị:

- GV <& HS   "( bài 4  ;n T ( dung chính % bài  và  bình câu  mình tâm

z .+

- HS + Tìm " hồn  ra 2 &   % bài +

+ Tìm "  s   so 0 nguyên tác

 TÀI j83 THAM c'

a Hồi Thanh – Hồi Chân, thi nhân

b Phan

Hà ^(4 2002

c Hàn R ) - ! tác gia và tác TA, NXB Giáo <= 4 Hà ^(4 2003

d

...

 thành

 Câu thơ duyên cớ để khơi dậy

kỉ niệm sâu sắc, đẹp đẽ đáng yêu người cảnh thôn Vĩ ánh bình minh

- “J( hàng cau - (  mới...

ngày 20/9/1940 ngày 11/ 11/1940 5 ,+

2 Thơ Hàn Mặc Tử

- Hàn khác: m Thanh, Phong VT e

- Các sáng tác tiêu "H Gái quê (1 936), 

4;< ...

- Hình  “Hoa (T lay”  “lay”: (  P U 5  thái

( 

 83 "K (  |4 ;f khàng

- riêng cho M"/y (Hồng ?% ^ V2 B

Ngày đăng: 01/04/2021, 10:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm