Về kiến thức: - Nắm được nắm được công thức phép toán vectơ bằng phương pháp tọa độ và phương trình đường thẳng.. Về kỹ năng: - Tìm tọa độ các vectơ, tọa độ điểm.[r]
Trang 120,21 Ngày … /……./……
20,21 Ngày … /……./……
BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BPT MỘT ẨN I.MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
_Đkiện của bpt _Bất pt 1 ẩn và hệ bpt 1 ẩn _Nghiệm của bpt
2.Kĩ năng:
_Tìm được đk của bpt _Giải bpt 1 ẩn
II.CHUẨN BỊ:
1.Giáo viên: btập
2.Học sinh: các kiến thức cần thiết
III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1.Ổn định lớp:
2.Kiểm tra bài cũ:
3.Bài mới:
Ôn tập lại lý thuyết
Bài 1: Viết đk của các
bpt sau:
a)
1 )
2
(
1
2
x x
x
b)
1 2 2
3
3
x x
x
x
Bài 2: Xét xem 2 bpt
sau có tương đương hay
không ?
x2x và x
1
Bài 3: CMR bpt sau vô
nghiệm
10 5
3x x
Bài 4: Giải bpt
2 5
5
)
4
x
x
x
Hoạt động 1: nhắc lại lý
thuyết _Đkiện của bpt _Bất pt 1 ẩn và hệ bpt 1 ẩn _Nghiệm của bpt
Hoạt động 2: Giải bài tập
*Gọi 2 HS lên bảng
*Nhận xét và chỉnh sửa
*Hướng dẫn HS giải
*Tìm đk của bpt ?
*Gọi HS lên bảng
*Trả lời
*a). ; b)
2
1
x
x
2
1
x x
* vì không có giá trị nào
5
3
x x
của x thỏa mãn đk vậy bpt vô nghiệm
*Thực hiện
4.Củng cố – dặn dò:
Làm btập 15 đến 35 trang 109, 110 SBT ĐS
Trang 222,23 Ngày …./……./…….
CÁC HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
I.MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
-Nắm được định lí côsin và định lí sin trong tam giác, các công thức tính diện tích của tam giác
2.Kĩ năng:
- Tính tích vô hướng của 2 vectơ
- Vận dụng các định lí này để tính cạnh hoặc góc của 1 tam giác
II.CHUẨN BỊ:
1.Giáo viên: thước, MTCT
2.Học sinh: thước, MTCT
III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1.Ổn định lớp:
2.Kiểm tra bài cũ:
3.Bài mới:
Ôn tập lại các công thức cần
thiết
Bài 1: cho ABC có C = 90
và có AC = 9,CB = 5
0
a).Tính AB AC
b).Tính cạnh AB, góc A của
ABC
*Gọi HS nhắc lại công thức
Hoạt động 1: giải btập 1
*Nhắc lại đnghĩa tích vô hướng?
*Gọi HS lên bảng làm câu a)
*Tính AB? Góc A?
*Nhận xét và chỉnh sửa
*Phát biểu
*Phát biểu
* AB AC =| |.| |.cosA
AB
AC
= AB AC = 81
AC AB
*AB = 106, A 29 3'0
Bài 2: cho ABC có AB =
5, BC = 7, CA = 8
a).Tính AB AC rồi suy ra
góc A
b).Tính CA CB rồi suy ra
góc C
Bài 3: cho ABC biết A=
60 , b = 8, c = 50
a).Tính cạnh a, diện tích S
và ha
b).Tính bkính R, r
Hoạt động 2: giải btập 2
*Hướng dẫn HS tính tích vô hướng
BC2 = BC2= ( - )2
AC
AB
= 20
AB AC. Tương tự CA CB = 44
*Dựa vào đnghĩa tích vô hướng
tính góc A và C
A = 60 , C 0 0
38 13'
Hoạt động 3: giải btập 3
*Gọi HS nêu công thức tính a, S và h ?a
*Gọi HS tính câu b)
*Nghe và ghi nhận
*Phát biểu
a = 7, S = 10 3, h = a
20 3 7
*R = , r =
7 3
Trang 3IV.Củng cố – Dặn dò:
- Nhắc lại các kiến thức vừa ôn và cách làm từng dạng bài tập
Rút Kinh nghiệm tiết dạy :
**************************
24, 25 Ngày ……/…… /……
24, 25 Ngày ……./…… /……
DẤU CỦA NHỊ THỨC BẬC NHÂT VÀ TAM THỨC BẬC HAI
I MỤC TIÊU :
1 Về kiến thức:
- &' ()*+ khái /' 0 +12 -3 -4+ 56+ -0 và 0 +12 tam -4+ 56+ hai
2 Về kỹ năng:
-
- Áp
B6< BXD
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên:
- H-I 53 J 1 K bài 6< (L ()2 ra câu -O cho -P+ sinh
2 QP+ sinh:
- Ơn ? , -4+ (S -P+ C>
III GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Dùng
duy (2 xen , -*< nhĩm
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp:
2 Bài cũ:
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Xét 0 các 5L -4+ sau:
a) A 2x 1 b) B(x1)(3x) c) 4
2
x C
x
E x x 2
5
F x x
3
x H
x
I
x
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
- M9 ?_ câu -O - Giao -/' 7= cho -P+ sinh.
- -6 xét <- M9 ?_ +12 -P+ sinh
- Thơng qua <- M9 ?_ -&+ ? 0 +12
-3 -4+ 56+ -0 và 0 +12 tam -4+ 56+ hai
Trang 4-
Hoạt động 2: F9 các BPT sau:
a) x 1 5x 3 b) (4x7)(3 2 ) x 0 c) 4 3 0
2
x x
2 (25 9 )
0 (10 4 )
x x
2 3
x x
x
2
1 1
x x
7 6
x x
2
x
x x
7 8 3(1 )
1
x x
x
2
( 1)( 3) 1
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
- M9 ?_ câu -O - Giao -/' 7= cho -P+ sinh.
- -6 xét <- M9 ?_ +12 -P+ sinh
- Thông qua <- M9 ?_ -&+ ? 0 +12
-3 -4+ 56+ -0 và 0 +12 tam -4+ 56+ hai
-
V.Củng cố:
Rèn ?/
*****************************
27, 28 Ngày …./……/……
27, 28 Ngày …/……/……
PHƯƠNG SAI- ĐỘ LỆCH CHUẨN
I MỤC TIÊU BÀI DẠY:
1 gA , -4+
-
2
-
II CHUẨN BỊ:
3 Giáo viên:
- H-I 53 J 1 K bài 6< (L ()2 ra câu -O cho -P+ sinh
4 QP+ sinh:
- H-I 53 máy tính
III GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
Trang 5- Dùng
duy (2 xen , -*< nhóm
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1.Ổn định lớp:
2.Bài cũ:
3.Bài mới:
Hoạt động 1:
Cho các
Hà (U 73 giây)
a)
[6.0 ; 6.5) ; [6.5 ; 7.0) ; [7.0 ; 7.5) ; [7.5 ; 8.0) ; [ 8.0 ; 8.5) ; [8.5 ; 9.0]
b) Trong ?`< 10A, K -P+ sinh +- 50m - c 7.0 giây ( )` 8.5 giây +-' bao nhiêu <- Mj'
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
- M9 ?_ câu -O - Giao -/' 7= cho -P+ sinh.
- -6 xét <- M9 ?_ +12 -P+ sinh
- Thông qua <- M9 ?_ -&+ ? khái
0 ghép ?`<
F9
a) K +12 các ?`<
n1 = 2 n2 = 5 n3 = 10 n4 = 9 n5 = 4 n6 = 3
b) 0 +12 các ?`<
f1 6.06% f2 15.15% f 3 30.30% f 4 27.27% f 5 12.12% f 6 9.10%
Thành tích
B`< -_ gian +- (giây) K
[6.0 ; 6.5) [6.5 ; 7.0) [7.0 ; 7.5) [7.5 ; 8.0)
2 5 10 9
Trang 6[ 8.0 ; 8.5) [8.5 ; 9.0]
4 3
33
Thành tích
B`< -_ gian +- (giây) 0 (%)
[6.0 ; 6.5) [6.5 ; 7.0) [7.0 ; 7.5) [7.5 ; 8.0) [ 8.0 ; 8.5) [8.5 ; 9.0]
6.06 15.15 30.30 27.27 12.12 9.10 100%
Hoạt động 3:
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
trong ngày -4 hai: K trung bình là
18.43 và (Y ?/+- +-I là 4.73
trong ngày -4 sáu: K trung bình là
16.69 và (Y ?/+- +-I là 4.13
+0< +4 trong ngày -4 sáu -O -U
hai và ghép ?`< )` (N
B`< K
(trong ngày
-4 hai)
K (trong ngày
-4 sáu) [4; 7]
[8; 11]
[12; 15]
[16; 19]
[20; 23]
[24; 27]
[28; 31]
1 4 15 26 16 7 3
1 4 21 22 13 3 0
Tính K trung bình và (Y ?/+- +-I +12 hai 'a K ?/ và so sánh (Y phân tán
V.Củng cố:
- Rèn ?/
Trang 729, 30, 31 Ngày ……/……./……
29,30,31 Ngày ……/……/………
PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
I MỤC TIÊU BÀI DẠY:
1 gA , -4+
-
2
- Tìm
-
II CHUẨN BỊ:
1.Giáo viên:
- H-I 53 J 1 K bài 6< (L ()2 ra câu -O cho -P+ sinh
QP+ sinh:
- Ôn
III GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Dùng
duy (2 xen , -*< nhóm
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
u (3- ?`<
2.Bài +v
Cho 3 vectơ: a = (3;-1) ; b = (5;2) ; c = (-1;4) Tìm tọa độ
d = 2.a +3 b - 4 c 3.Bài '`
Hoạt động 1: Cho 3 (L' A(-1;3) , B(2;1) và C(1;-3) Tìm P2 (Y (L' D :
CD = 2.AB - 3.AC
c d ABCD là hình bình hành
AD + 2.BD + CD = 0
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
- M9 ?_ câu -O
- HS
7[+U (L làm các BT trên
- Giao -/' 7= cho -P+ sinh
- -6 xét <- M9 ?_ +12 -P+ sinh
- Thông qua <- M9 ?_ -&+ ? công
-4+ P2 (Y và các tính +-0 +12 7[+U
Hoạt động 2: CMR tam giác ABC vuông Tính chu vi và / tích tam giác ABC.
a A(7;5); B(3;3); C(6;7) b A(2;3); B(-2;5); C(-1;-3)
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
- M9 ?_ câu -O - Giao -/' 7= cho -P+ sinh.
- -6 xét <- M9 ?_ +12 -P+ sinh
- Thông qua <- M9 ?_ -&+ ? công
a) > qua hai (L' A(1; -2); B(5;1)
Trang 8d) > qua N(-1;1) và vuông góc 2 5
3
e) > qua B(-2; 5) và có -/ K góc = -3
f)
g)
song song
2 3
1 4
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
- M9 ?_ câu -O
- Áp - Giao -/' 7= cho -P+ sinh
- -6 xét <- M9 ?_ +12 -P+ sinh
- Thông qua pháp
quát, tham K+.+- +-L c VTCP sang VTPT và
a) Tìm
b) Tìm
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
- M9 ?_ câu -O
- HS
cách (L làm các BT trên
- Giao -/' 7= cho -P+ sinh
- -6 xét <- M9 ?_ +12 -P+ sinh
- Thông qua <- M9 ?_ -&+ ? công song song
y + 5 = 0 và x + 2y + 7 = 0
trình các +- còn ?
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
- M9 ?_ câu -O
- HS
trình
- Giao -/' 7= cho -P+ sinh
- -6 xét <- M9 ?_ +12 -P+ sinh
Hoạt động 6:
Tính bán kính
– 10 = 0
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
- M9 ?_ câu -O
- HS
trình
- Giao -/' 7= cho -P+ sinh
- -6 xét <- M9 ?_ +12 -P+ sinh
- Thông qua trình chính
Trang 9
-5 Rèn ?/:
Tiết 28, 29
I wH TIÊU BÀI E:
1 gA , -4+
-
2
- Tìm
-
3 gA thái (Y
- Rèn
4 gA ) duy:
- Rèn ?/ ) duy logic cho -P+ sinh
II HQ C
5 Giáo viên:
- H-I 53 J 1 K bài 6< (L ()2 ra câu -O cho -P+ sinh
6 QP+ sinh:
- Ôn
III F~ Ý g 8QF PHÁP E QH
- Dùng
duy (2 xen , -*< nhóm
Trang 10II ~ TRÌNH LÊN B8
6 u (3- ?`<
7 Bài +v
Cho 3 vectơ: a = (3;-1) ; b = (5;2) ; c = (-1;4) Tìm tọa độ
d = 2.a +3 b - 4 c
8 Bài '`
Hoạt động 1: Cho 3 (L' A(-1;3) , B(2;1) và C(1;-3) Tìm P2 (Y (L' D :
CD = 2.AB - 3.AC
c d ABCD là hình bình hành
AD + 2.BD + CD = 0
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
- M9 ?_ câu -O
- HS
7[+U (L làm các BT trên
- Giao -/' 7= cho -P+ sinh
- -6 xét <- M9 ?_ +12 -P+ sinh
- Thông qua <- M9 ?_ -&+ ? công
-4+ P2 (Y và các tính +-0 +12 7[+U
Hoạt động 2: CMR tam giác ABC vuông Tính chu vi và / tích tam giác ABC.
a A(7;5); B(3;3); C(6;7) b A(2;3); B(-2;5); C(-1;-3)
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
- M9 ?_ câu -O - Giao -/' 7= cho -P+ sinh.
- -6 xét <- M9 ?_ +12 -P+ sinh
- Thông qua <- M9 ?_ -&+ ? công
Hoạt động 3: Cho 3 (L' ABC 7` A(-2;2); B(1;-3); C(5;-1)
a) CMR: 3 điểm A, B, C tạo thành một tam giác
b) Tìm tọa độ điểm H là chân đường cao kẻ từ A trong tam giác ABC c) Tìm điểm A’ là điểm đối xứng của A qua BC
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
- M9 ?_ câu -O
- HS
hai
- Giao -/' 7= cho -P+ sinh
- -6 xét <- M9 ?_ +12 -P+ sinh
- Thông qua <- M9 ?_ -&+ ? tính trung
a) > qua hai (L' A(1; -2); B(5;1)
d) > qua N(-1;1) và vuông góc 2 5
3
e) > qua B(-2; 5) và có -/ K góc = -3
f)
Trang 11g)
song song
2 3
1 4
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
- M9 ?_ câu -O
- Áp - Giao -/' 7= cho -P+ sinh
- -6 xét <- M9 ?_ +12 -P+ sinh
- Thông qua pháp
quát, tham K+.+- +-L c VTCP sang VTPT và
9
-10 Rèn ?/:
Tiết 30:
I wH TIÊU BÀI E:
1 gA , -4+
-
2
- Tính
II HQ C
1.Giáo viên:
- H-I 53 J 1 K bài 6< (L ()2 ra câu -O cho -P+ sinh
QP+ sinh:
- Ôn
III F~ Ý g 8QF PHÁP E QH
- Dùng
duy (2 xen , -*< nhóm
II ~ TRÌNH LÊN B8
u (3- ?`<
2.Bài +v
Trang 12a) Tính khoảng giữa 2 điểm A(-1; 6) và B(2; 2)
b) Tính lhoảng cách từ M(1; 3) điến đường thẳng 12x – 5y + 9 = 0
3.Bài '`
a) Tìm
b) Tìm
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
- M9 ?_ câu -O
- HS
cách (L làm các BT trên
- Giao -/' 7= cho -P+ sinh
- -6 xét <- M9 ?_ +12 -P+ sinh
- Thông qua <- M9 ?_ -&+ ? công song song
y + 5 = 0 và x + 2y + 7 = 0
trình các +- còn ?
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
- M9 ?_ câu -O
- HS
trình
- Giao -/' 7= cho -P+ sinh
- -6 xét <- M9 ?_ +12 -P+ sinh
Rèn ?/
Tiết 27:
I wH TIÊU :
1 gA , -4+
-
2
-
II HQ C
1.Giáo viên: H-I 53 J 1 K bài 6< (L ()2 ra câu -O cho -P+ sinh
QP+ sinh: H-I 53 máy tính
III F~ Ý g 8QF PHÁP E QH
- Dùng
xen , -*< nhóm
IV ~ TRÌNH LÊN B8
1.Ổn định lớp:
2.Bài cũ:
3.Bài mới:
Hoạt động 3:
Giá bán 80 lô
Trang 13B8 q
[ 79.5; 84.5) [84.5; 89.5) [89.5; 94.5) [94.5; 99.5) [99.5; 104.5) [104.5; 109.5) [109.5;114.5)
5 10 15 26 13 7 4
a Ct sung thêm +Y 0
[ 79.5; 84.5)
[84.5; 89.5)
[89.5; 94.5)
[94.5; 99.5)
[99.5; 104.5)
[104.5; 109.5)
[109.5;114.5)
5 10 15 26 13 7 4
6.2 12.5 18.8 32.5 16.2 8.8 5
Giao -/' 7= cho -P+ sinh
Cách tính 0
Hoạt động 4:
ngày -4 hai: K trung bình là 18.43 và (Y
?/+- +-I là 4.73
ngày -4 sáu: K trung bình là 16.69 và (Y
?/+- +-I là 4.13
+4 trong ngày -4 sáu -O -U
và
?`< )` (N
B`< K
(trong ngày
-4 hai)
K (trong ngày
-4 sáu) [4; 7]
[8; 11]
[12; 15]
[16; 19]
[20; 23]
[24; 27]
[28; 31]
1 4 15 26 16 7 3
1 4 21 22 13 3 0
Tính K trung bình và (Y ?/+- +-I +12 hai 'a K ?/ và so sánh (Y phân tán
11
...&'' () *+ kh? ?i /'' 0 +1 2 -3 - 4+ 5 6+ -0 0 +1 2 tam - 4+ 5 6+ hai2 Về kỹ năng:< /i>
-
- Áp
B6< BXD
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên:
-... 2 x< /i> 1 b) B< /i> ( x< /i> 1)(3 x< /i> ) c) 4
2
x C< /i>
x< /i>
E< /i> x< /i> ...
Tiết 27:
I wH TIÊU :
1 gA , - 4+
-
2
-
II HQ C
1 .Giáo viên: H- I 53 J K 6< (L ()2 câu -O cho -P+ sinh
QP+ sinh: