* Trả lời câu lệnh trang 30: - Đột biến lệch bội thường gây hậu quả nặng nề cho thể đột biến hơn là thể đa bội là vì thể đột biến lệch bội là do có sự tăng giảm số lượng NST trong một và[r]
Trang 1Ngày ('
) 5
BÀI 6: ĐỘT BIẾN SỐ LƯỢNG NHIỄM SẮC THỂ
I Mục tiêu:
- Trình bày /! khái 2 3) - %4 5/ NST
- Nêu /! khái 2 6 !7 ! phát sinh các )9 52! -3 và )9 ; -3<
- = >?6 vai trò !A; các (' 3) - %4 5/ NST )9 52! -3 và )9
.; -3
II Phương pháp:
?& 5=6 quan sát %7 B
III Phương tiện dạy học:
- Máy ! projecto và phim :E !7 ! 3) - 52! -3 và ; -3
-Tranh :F phóng hình 6.1 6.4 SGK
IV Tiến trình:
1) Bài cũ:
- ' sao K NST 5' G L&M 5' theo E !N8 3 khác nhau? (rút
NST dài N) !A; !V; phân )W ADN dài 82mm, sau khi L&M !!
.' Y kì Z; ![ dài 10m thu !N trúc không gian ) )=
5/ cho % phân li, ) /8 các NST trong chu kì phân bào
-
cho các )9 3) -O P4 5&' cân -] cho !? 2 gen)
2) Bài mới:
Hoạt động của thầy- trò Nội dung kiến thức
* Hoạt động 1: Tìm hiểu đột biến
lệch bội
▼ GV cho hs quan sát hình 6.1 sgk
? Quan sát hình em có = xét gì :E
I Đột biến lệch bội:
1 Khái niệm và phân loại:
* ĐB lệch bội: là 3) - làm thay %4
5/ NST Y 1 hay 3) %4 !`8 NST )7
Trang 2NST !A; )9 5a -3 2n?
? = xét % khác nhau :E %4 5/
nst các ) /8 còn 5' so :R ('
2n và cho -) ) nào là - 52! -3O
? Trong GP % không phân ly !A; 1
&`! vài !`8 NST trong GP %F )'& ra
các 5&' giao )W có -3 NST )
nào? Khi TT )'& /8 )W NST?
VD:
GP Y TBSD: 1 !`8 không phân li )'&
giao )W (n+1) và (n-1)
Khi TT:
)W (n+1) x )W (n) )W (2n+1)
)W (n-1) x )W (n) )W (2n-1)
Y %d thai P!) )S giai &'
%R U 53,7% )9 ba 6 15,3% )9
3)
%4 M! 3 !V J5;hD)7
XXY, 7!7 XO, siêu Z XXX P)9
3X)
Trong ! 4 có )9 %W (k 52!
-3 9 xác l :l trí !A; gen trên
NST
* Hoạt động 2: Tìm hiểu đột biến đa
bội:
.B< ( thay vì !V; 2 nst !A; !`8 thì 5' !V;
3 nst !A; !`8 &`! ![ !V;" nst !A; !`8 &`! không !V; nst !A; !`8<<<U
*Phân loại:
(2n-2) (2n) ĐB (2n-1) ; (2n-1-1) (2n+1); (2n+1+1) (2n+2); (2n+2+2)
2.Cơ chế phát sinh:
* Trong GP-TT:
- GP : 3) P&`! 1 %4U !`8 nst không phân ly )'& giao )W )S; hay ) 1 P&`! vài) nst
- TT : Giao )W )S; hay ) 1 P&`! vài) nst 0) /8 :R giao )W bình ) )9 52! -3<
* Trong NP:
-TB (2n) NP nst không phân ly ) bào 52! -3 )9 0? <
3.Hậu quả:
- N) cân -] toàn 2 gen: )W vong, ?
%V! %46 ? 0? o sinh %? tùy loài
4.ý nghĩa:
- q3) - 52! -3 cung !N8 nguyên 52 cho ) hoá và trong ! 4<
II.Đột biến đa bội:
1.Khái niệm và cơ chế phát sinh thể tự đa
Trang 3▼q ! k! II,1
? q3) - ) ; -3 là gì?
9 ; -3 !s 4n, 6n, 8n )9 ; -3
5t 3n, 5n, 7n
▼ Quan sát tranh hình 6.2
Hãy nêu !7 ! hình thành )9 ; -3
3n, 4n
(Qua GP, TT? NP?)
▼q ! k! II,2
? q3) - (l ; -3 là gì?
▼ Quan sát tranh hình 6.3 em hãy nêu
!7 ! hình thành )9 (l ; -3O
+ v? !A (2n=18R); !? -M8
(2n=18B)
+ vy Spartina 2n=120 là 0) >? !A;
lai xa và ; -3 hoá Z; !y Châu Âu
2n=50 và !y Châu { 2n=70
? Ct ; -3 có 2 gì? Vai trò?
bội:
a)Khái niệm: Là (' 3) - làm )o 1 %4
nguyên
7 2n ( 3n, 4n, 5n, 6n )
b)Cơ chế phát sinh:
+' 3n là do % 0) /8 Z; giao )W n :R giao )W 2n( giao )W 5a -3U<
+' 4n là do % 0) /8 Z; 2 giao )W 2n
&`! do % không phân ly !A; NST trong )N)
!? các !`8<
- /8 )W 2n NP các NST không phân
li 4n
2.Khái niệm và cơ chế phát sinh thể dị đa bội:
a) Khái 2 )o %4 -3 NST 7 -3 !A;
2 loài khác nhau trong 1 ) bào
-Uv7 ! hình thành:
- Do 2 )/ lai xa và ; -3 hoá
3.Hậu quả và vai trò của đột biến đa bội:
- bào ; -3 ) có %4 5/ ADN )o
N8 -3 ) bào to, !7 quan sinh (a to, sinh )Y phát )9 ' 0? o !4
!l )4)<<<
- q3) - ; -3 G vai trò quan ) trong ) hoá (hình thành loài RU và trong )B ) )P )'& cây )B o %N) cao )
Trang 4- HS )? 5 câu y SGK.
* ? 5 câu 52 trang 30:
- q3) - 52! -3 ) gây = >? ` E cho )9 3) - 7 là )9 .; -3 là vì )9 3) - 52! -3 là do có % )o ? %4 5/ NST trong 3) vài !`8 u làm N) cân -] !A; toàn 2 gen nên các )9 52! -3 ) !)6 ? %V! %46 ? 0? o sinh %?<<<
4 Dặn dò
! sinh :E nhà:
- ! bài
- q ! k! “Em có -) SGK
- ? 5 câu y !4 bài
- Xem )R! bài R
RÚT KINH
Ngày ,tháng , 2009 )Y kí (2)