1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án môn học lớp 1 - Tuần thứ 14 (chuẩn kiến thức) năm 2011

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 291,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Giáo viên kết luận: Giữ gìn trường lớp sạch đẹp là - Học sinh quan sát tranh bổn phận của mỗi học sinh, điều đó thể hiện lòng yêu - Đại diện các nhóm lên bảng trình trương, yêu nước và[r]

Trang 1

Tuần 14

Từ 21.11.2011 đến 25.11.2011

SHDC

TD Trị chơi vịng trịn

Hai

ĐĐ Giữ gìn trường lớp sạch đẹp (T1) Bỏ y/c đĩng vaiTKNL – KNS

MT Vẽ tiếp họa tiết vào hình vuơng, vẽ màu

Ba

TD Trị chơi vịng trịn

NGLL Tìm hiểu đất nước con người Việt Nam

LT&C Từ ngữ về tình cảm gia đình – Dấu chấm hỏi

Năm

H Ơn tập bài: “Chiến sĩ tí hon”

TLV Quan sát tranh trả lời câu hỏi - Nhắn tin

BDNK

SHL Kiểm điểm cuối tuần

Sáu

Trang 2

Thứ hai ngày 21 tháng 11 Năm 2011

Mơn : Tập đọc

CÂU CHUYỆN BĨ ĐŨA

I Mục đích yêu cầu:

 Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ Biết đọc rõ lời nhân vật trong bài

 Hiểu ND: Đồn kết sẽ tạo nên sức mạnh Anh chị em phải đồn kết, thương yêu nhau Trả lời được các CH 1, 2, 3, 4, 5

 HS khá giỏi trả lời được CH4

 GDMT: GD tình cảm đẹp đẽ giũa anh em trong gia đình

 Giáo dục kĩ năng sống:

o Xác định giá trị; Tự nhận thức về bản thân; Hợp tác; Giải quyết vấn đề

 Thái độ: Yêu thích học môn Tiếng Việt.

II Chuẩn bị: GV: Tranh minh họa bài trong sách giáo khoa Học sinh: Bảng con

III Các hoạt động dạy- học:

1 Kiểm tra bài cũ: 5’

2 Bài mới:

Tiết 1:

* Hoạt động 1: 2’ Giới thiệu bài ghi đầu bài

* Hoạt động 2: 20’ Luyện đọc

Mục tiêu: Đọc các từ mới,đọc trơn toàn bài.

- Giáo viên đọc mẫu tồn bài

- Yêu cầu học sinh đọc nối tiếp câu, đoạn

- Đọc theo nhĩm

- Thi đọc giữa các nhĩm

- Giải nghĩa từ: Va chạm, đùm bọc, đồn kết, …- Đọc

cả lớp

Tiết 2:

* Hoạt động 3: 20’ Tìm hiểu bài

Mục tiêu: Giúp HS nắm được nội dung bài tập đọc

a) Câu chuyện này cĩ những nhân vật nào ?

b) Thấy các con khơng thương yêu nhau ơng cụ làm gì

?

c) Tại sao 4 người con khơng bẻ gãy được bĩ đũa?

d) Người cha bẻ bĩ đũa bằng cách nào ?

đ) Một bĩ đũa được so sánh với vật gì ? Cả bĩ đũa

được ngầm so sánh với gì ?

e) Người cha muốn khuyên các con điều gì ?

GDMT:

* Hoạt động 4’: 5’ Luyện đọc lại

Mục tiêu:Giúp HS đọc lưu loát, thể hiện đúng giọng

đọc

- Giáo viên cho HS các nhĩm thi đọc theo vai

3 Củng cố - Dặn dị 3’

- Hệ thống nội dung bài

- Nhận xét giờ học

- Học sinh lắng nghe

- Học sinh theo dõi

- Học sinh nối nhau đọc từng câu, từng đoạn

- Đọc trong nhĩm

- Đại diện các nhĩm, thi đọc từng đoạn rồi cả bài

- Học sinh đọc phần chú giải

- Cả lớp đọc đồng thanh cả bài một lần

- Cĩ năm nhân vật

- Ơng rất buồn phiền, bèn tìm cách dạy bảo các con…

- Vì họ cầm cả bĩ đũa mà bẻ

- Người cha bèn cởi bĩ đũa ra và bẻ từng cái một cách dễ dàng

- Với sự yêu thương đùm bọc lẫn nhau

- Anh em phải biết thương yêu đùm bọc lẫn nhau Đồn kết mới tạo ra sức mạnh

- Học sinh các nhĩm lên thi đọc

- Cả lớp nhận xét chọn nhĩm đọc tốt nhất

Trang 3

Mơn : Tốn

55 – 8; 56 – 7; 37 – 8; 68 – 9

I Mục tiêu:

 Biết thực hiện phép trừ cĩ nhớ trong phạm vi 100, dạng 55 – 8, 56 – 7, 37 – 8, 68 – 9

 Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng

 Bài 1 (cột 1, 2, 3), bài 2 (a, b) HS K, G: bài 1 (cột 4, 5), bài 2c, bài 3

Thái độ: Ham thích học toán.

II Chuẩn bị:

 Giáo viên: 6 bĩ một chục que tính và 8 que tính rời

 Học sinh: Bảng con

III Các hoạt động dạy-học:

1 Kiểm tra bài cũ: 5’

2 Bài mới:

* Hoạt động 1:2’ Giới thiệu bài, ghi đầu bài

* Hoạt động 2:12’ Giáo viên hướng dẫn học

sinh thực hiện lần lượt từng phép tính

Mục tiêu:Giúp thực hiện các phép trừ dạng số

bị trừ có hai chữ số

- Giáo viên thực hiện phép trừ 55 – 8

- Yêu cầu học sinh nêu cách làm

- Đặt tính rồi tính

55

- 8

47

* 5 khơng trừ được 8 lấy 15 trừ 8 bằng

7, viết 7, nhớ 1

* 5 trừ 1 bằng 4, viết 4

* Vậy 55- 8 = 47

- Yêu cầu học sinh tự làm vào bảng con các

phép tính cịn lại

* Hoạt động 3:, 18’…Thực hành:

Mục tiêu:Giúp HS củng cố về phép trừø, thực

hiện các phép trừ dạng số bị trừ có hai chữ số

Bài 1:Tính HS K, G: làm cột 4, 5

Bài 2:Tìm x HS K, G: lầm câu c

Bài 3:Vẽ hình theo mẫu HS K, G

3 Củng cố - Dặn dị.3’

- Nhận xét giờ học

- HS chuẩn bị 65-38,56-7, 37-8,68-9

- Theo dõi Giáo viên làm

- Lấy 55 que tính rồi thao tác trên que tính để tìm ra kết quả là 47

- Học sinh nêu cách tính

- Học sinh làm bảng con:

56

- 7

49

37

- 8 29

68

- 9 59

Bài 1: HS: làm SGK Bài 2: làm bảng con Bài 3: Học sinh lên thi vẽ hình nhanh

- Cả lớp cùng nhận xét

Trang 4

Mơn : Tự nhiên và xã hội

PHỊNG TRÁNH NGỘ ĐỘC KHI Ở NHÀ

I Mục tiêu:

- Nêu được một số việc cần làm để phịng tránh ngộ độc khi ở nhà

- Biết được các biểu hiện khi bị ngộ độc

- Nêu được một số lí do khiến bị ngộ độc qua đường ăn, uống như thức ăn ơi, thiu,

ăn nhiều quả xanh, uống nhầm thuốc …

- Giáo dục kĩ năng sống:

o Kĩ năng ra quyết định: Nên hay khơng nên làm gì để phịng tránh ngộ độc khi

ở nhà

o Kĩ năng tự bảo vệ: Ứng phĩ với các tình huống ngộ độc

o Phát triển kĩ năng giao tiếp thơng qua các hoạt động học tập

- Thái độ: Biết cách ứng xử khi bản thân hoặc người thân trong nhà bị ngộ độc

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: Tranh minh họa trong sách giáo khoa Phiếu bài tập

- Học sinh: Vở bài tập

III Các hoạt động dạy- học:

1 Kiểm tra bài cũ: 5’

2 Bài mới:

* Hoạt động 1: 2’ới thiệu bài, ghi đầu bài

* Hoạt động 2:10’quan sát hình vẽ

Mục tiêu: Biết một số thứ sử dụng trong gia đình

có thể gay ngộ độc Biết phát hiện một số lý do

khiến ta có thể ngộ độc qua đường ăn uống

- Cho học sinh quan sát hình vẽ trong sách giáo

khoa và thảo luận nhĩm

- Kể tên những thứ cĩ thể gây ngộ độc qua đường

ăn uống

- Kết luận: Một số thứ trong nhà cĩ thể gây ngộ độc

như: Thuốc trừ sâu, dầu hỏa, thuốc tây, thức ăn ơi

thiu, …

* Hoạt động 3:15’ HS thảo luận

Mục tiêu : Hs có ý thức được những việc bản thân

và những người trong gia đình có thể làm để phòng

tránh ngộ độc.

- Giáo viên nêu một số tình huống yêu cầu học sinh

xử lý

- Cần làm gì để phịng tránh ngộ độc ?

- Giáo viên kết luận

* Hoạt động 4: 10’Đĩng vai

Mục tiêu : Hs biết cách ứng xủ khi bản thân và

người khác bị ngộ độc

Giáo viên yêu cầu các nhĩm tự đưa ra tình huống

rồi đĩng vai xử lý tình huống

- Giáo viên nhận xét

3:Củng cố - Dặn dị 3’

- Nhận xét giờ học -HSchuẩn bị Trường học

- Học sinh lắng nghe

- Quan sát hình vẽ trong sách giáo khoa

- Thảo luận nhĩm đơi

- Đại diện các nhĩm trình bày

- Cả lớp nhận xét chốt lời giải đúng

- Nhắc lại kết luận

- Học sinh thảo luận nhĩm

- Đại diện các nhĩm trình bày

- Cả lớp cùng nhận xét

- Nhắc lại kết luận

- Các nhĩm đưa ra tình huống để đĩng vai

- Lên đĩng vai

- Cả lớp cùng nhận xét

Trang 5

Thứ ba ngày 22 tháng 11 Năm 2011

Mơn : Tốn

65- 38; 46 – 17; 57 – 28; 78 – 29

I Mục tiêu:

 Biết thực hiện phép trừ cĩ nhớ trong phạm vi 100, dạng 65 – 38, 46 – 17, 78 – 29,

 Biết giải bài tốn cĩ một phép trừ dạng trên

 Bài 1 (cột 1, 2, 3), bài 2 (cột 1), bài 3 HS K, G: bài 1 (cột 4, 5), bài 2 (cột 2)

Thái độ: Ham thích học Toán.

II Chuẩn bị: GV: 7 bĩ một chục que tính và 8 que tính rời Học sinh: Bảng con.

III Các hoạt động dạy-học:

1 Kiểm tra bài cũ: 5’

2 Bài mới:

* Hoạt động 1: 2’ Giới thiệu bài, ghi đầu bài

* Hoạt động 2: 12’Giới thiệu phép trừ 65 –

38, 46 – 17, 57 – 28, 78 – 29

Mục tiêu:Giúp HS củng cố về phép trừ, thực

hiện các phép trừ dạng số trừ và số bị trừ là

số có hai chữ số

- Giáo viên nêu bài tốn để dẫn đến phép tính

65- 38

- Hướng dẫn thực hiện trên que tính

- Hướng dẫn thực hiện phép tính 65- 38 = ?

65

- 38

27

* 5 khơng trừ được 8, lấy 15 trừ 8 bằng 7,

viết 7, nhớ 1

* 3 thêm 1 bằng 4, 6 trừ 4 bằng 2, viết 2

* Vậy 65 – 38 = 27

- Giáo viên hướng dẫn học sinh lần lượt làm

các phép tính cịn lại tương tự

* Hoạt động 3:18’ Thực hành

Mục tiêu:Giúp HS củng cố về phép trừ, thực

hiện các phép trừ dạng số trừ và số bị trừ là số

có hai chữ số

Bà1: Tính HS K, G: làm cột 4, 5

Bài 2: HS K, G: làm cột 2

- Yêu cầu học sinh thi làm nhanh

Bài 3: HS K, G

Cho học sinh tự tĩm tắt rồi giải vào vở

3: Củng cố - Dặn dị 3’

- Nhận xét tiết học

-HSchuẩn bị Luyện tập

- Học sinh thao tác trên que tính để tìm ra kết quả

là 26

- Học sinh thực hiện phép tính vào bảng con

- Học sinh nêu cách thực hiện: Đặt tính, rồi tính

- Học sinh nhắc lại:

* 5 khơng trừ được 8, lấy 15 trừ 8 bằng 7, viết

7, nhớ 1

* 3 thêm1 bằng 4; 6 trừ 4 bằng 2, viết 2

- Đọc cá nhân, đồng thanh

- Nối nhau nêu kết quả

- Làm bảng con

Bài 1: Làm SGK

Bài 2: Học sinh các nhĩm lên thi làm bài nhanh

- Cả lớp cùng nhận xét chốt lời giải

- HS: K, G

Bài giải

Số tuổi của mẹ năm nay là 65- 27 = 38 (tuổi) Đáp số: 38 tuổi

Trang 6

Mơn : Đạo đức

GIỮ GÌN TRƯỜNG LỚP SẠCH ĐẸP (Tiết 1)

I Mục tiêu:

- Nêu được lợi ích của việc giữ gìn trường lớp sạch đẹp

- Nêu được những việc cần làm để giữ gìn trường lớp sạch đẹp

- Hiểu: giữ gìn trường lớp sạch đẹp là trách nhiệm của HS

- Thực hiện giữ gìn trường lớp sạch đẹp

- Biết nhắc nhở bạn bè giữ gìn trường lớp sạch đẹp

- GDMT:Tham gia và nhắc nhở mọi người giữ gìn trường lớp sạch đẹp là gĩp phần làm mơi trường thêm sach đẹp, gĩp phần BVMT

- SDNLKHQ :

o Giữ gìn trường lớp sạch đẹp là gĩp phần giữ gìn mơi trường của trường lớp, mơi trường xung quanh, đảm bảo một mơi trường trong lành, giảm thiểu các chi phí

về năng lượng cho các hoạt động bảo vệ mơi trường, gĩp phần nâng cao chất lượng cuộc sống (liên hệ)

- Giáo dục kĩ năng sống:

o Kĩ năng hợp tác với mọi người trong việc giữ gìn trường lớp sạch đẹp

o Kĩ năng đảm nhận trách nhiệm để giữ gìn trường lớp sạch đẹp

- Thái độ: Đồng tình với việc làm đúng để giữ gìn trường lớp sạch đẹp Không đồng

tình, ủng hộ với những việc làm ảnh hưởng xấu đến trường lớp

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: Tranh vẽ trong sách giáo khoa Phiếu thảo luận nhĩm

- Học sinh: Vở bài tập

III Các hoạt động dạy- học:

1 Kiểm tra bài cũ: 5’

2 Bài mới:

* Hoạt động 1:2’ Giới thiệu bài, ghi đầu bài

* Hoạt động 2: 15’Bày tỏ thái độ

Mục tiêu : Hs bày tỏ thái độ trước việc làm đúng.

- Cho học sinh quan sát tranh

- Giáo viên nêu câu hỏi cho học sinh trả lời

* Hoạt động 3: 15’Bày tỏ ý kiến

Mục tiêu : Hs nhận thức được bổn phận của người hs

là phải giừ gìn trường lớp sạch đẹp.

- Giáo viên nêu từng ý để học sinh tỏ thái độ

- Giáo viên kết luận: Giữ gìn trường lớp sạch đẹp là

bổn phận của mỗi học sinh, điều đĩ thể hiện lịng yêu

trương, yêu nước và giúp các em được sinh hoạt, học

tập trong mơi trường trong lành

GDMT:

3: Củng cố - Dặn dị.3’

- Nhận xét giờ học -HS chuẩn bị T2

- Học sinh nhắc lại kết luận

- Học sinh quan sát tranh

- Đại diện các nhĩm lên bảng trình bày theo nội dung tranh

- Học sinh bày tỏ ý kiến và giải thích

- Nhắc lại kết luận

Trang 7

Mơn : Kể chuyện

CÂU CHUYỆN BĨ ĐŨA

I Mục đích yêu cầu:

- Dựa theo tranh và gợi ý dưới mỗi tranh, kể lại được từng đoạn của câu chuyện

- HS khá giỏi biết phân vai dựng lại câu chuyện (BT2)

- Thái độ: Biết nghe và nhận xét lời kể của bạn.

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: Tranh minh họa trong sách giáo khoa

- Học sinh: SGK

III Các hoạt động dạy-học:

1 Kiểm tra bài cũ: 5’

- Gọi học sinh lên bảng kể lại câu chuyện “Bơng hoa niềm vui”

- Giáo viên nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới:

* Hoạt động 1: 2’Giới thiệu bài, ghi đầu bài

* Hoạt động 2:30’ Hướng dẫn học sinh kể

chuyện

Mục tiêu: Dựa vào tranh minh hoạ kể lại được

từng đoạn câu chuyện

- Kể từng đoạn theo tranh

+ Tranh 1: Vợ chồng người anh và vợ chồng

người em cãi nhau Ơng cụ rất buồn

+ Tranh 2: Ơng cụ lấy chuyện bĩ đũa để dạy

con cái

+ Tranh 3: Hai anh em ra sức bẻ bĩ đũa mà

khơng bẻ được

+ Tranh 4: Ơng cụ bẻ từng chiếc một cách

dễ dàng

+ Tranh 5: Những người con hiểu ra lời dạy

của cha)

- Cho học sinh kể theo vai

- Cho học sinh đĩng vai dựng lại câu chuyện

- Giáo viên nhận xét bổ sung

3: Củng cố - Dặn dị 3’

- Nhận xét giờ học

-HS chuẩn bị Hai anh em

- Học sinh lắng nghe

- Quan sát tranh kể trong nhĩm

- Học sinh kể trong nhĩm

- Học sinh các nhĩm nối nhau kể trước lớp

- Đại diện các nhĩm kể

- Cả lớp cùng nhận xét nhĩm kể hay nhất

- Học sinh kể theo vai

- Đĩng vai kể tồn bộ câu chuyện

- Cả lớp cùng nhận xét tìm nhĩm kể hay nhất

- Một vài học sinh thi kể tồn bộ câu chuyện

- 4 học sinh nối nhau kể

Trang 8

Mơn : Tốn

Luyện tập

I Mục tiêu:

 Thuộc bảng 15, 16, 17, 18 trừ đi mơt số

 Biết thực hiện phép trừ cĩ nhớ trong phạm vi 100, dạng đã học

 Biết giải bài tốn về ít hơn

 Bài 1, bài 2 (cột 1, 2), bài 3, bài 4 HS K, G: bài 2 (cột 3), bài 5

Thái độ: Ham thích học Toán Tính đúng nhanh, chính xác.

II Chuẩn bị:

 Giáo viên: Bảng phụ

 Học sinh: Bảng con

III Các hoạt động dạy-học:

1 Kiểm tra bài cũ: 5’

2 Bài mới:

* Hoạt động 1: 2’Giới thiệu bài

* Hoạt động 2:30’Hướng dẩn làm bài tập

Mục tiêu:Giúp HS củng cố về phép trừ, thực

hiện các phép trừ dạng số hạng có hai chữ

số,vận dụng khi tính nhẩm, giải toán có lời văn

Tìm các thành phần của phép trừ, xếp hình

Bài 1: Cho học sinh nêu kết quả tính

Bài 2: Tính nhẩm HS K, G: làm cột 3

Yêu cầu học sinh tự nhẩm rồi nêu kết quả

Bài 3: Đặt tính rồi tính

- Cho học sinh làm bảng con

- Nhận xét bảng con

Bài 4HS:K GTĩm tắt:

:

Mẹ vắt: 50 lít sữa bị

Chị vắt ít hơn: 18 lít sữa bị

Chị vắt: … lít sữa bị ?

Bài 5: Xếp hình HS K, G

3:Củng cố - Dặn dị.3’

- Nhận xét giờ học

-HSchuẩn bị Bảng trừ

Bài 1: Làm miệng

Bài 2: làm bài theo yêu cầu của giáo viên

15- 5- 1 = 9 15- 6 = 9

16- 6 – 3=7

16-9 = 7

17- 7- 2 = 8 17- 9 = 8

Bài 3: làm bảng con

37

- 7 30

81

- 9 72

72

- 36 36

50

- 17 33 Bài 4: làm vào vở

Bài giải

Số lít sữa chị vắt được là:

50- 18 = 32 (lit) Đáp số: 32 lít sữa)

- HS làm nhĩm

Trang 9

Mơn : Chính tả (Nghe viết)

CÂU CHUYỆN BĨ ĐŨA

I Mục đích yêu cầu:

- Nghe – viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn xuơi cĩ lời nĩi nhân vật

- Làm được BT2 a/b/c hoặc BT3 a/b/c hoặc BT do GV soạn

- Thái độ: Viết đúng nhanh, chính xác.

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: Bảng nhĩm

- Học sinh: Vở bài tập Bảng con

III Các hoạt động dạy-học:

1 Kiểm tra bài cũ: 5’

- Học sinh lên bảng làm viết cà cuống, niềng niễng, tĩe nước

- Giáo viên nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới:

* Hoạt động 1:2’ Giới thiệu bài, ghi đầu bài

* Hoạt động 2:25’ Hướng dẫn học sinh viết

Mục tiêu: Chép lại chính xác đoạn văn trong bài

- Giáo viên đọc mẫu bài viết

- Tìm lời người cha trong bài chính tả ?

- Lời người cha được ghi sau những dấu câu gì ?

- Hướng dẫn học sinh viết bảng con chữ khĩ:

- Hướng dẫn học sinh viết bài vào vở

- Giáo viên quan sát, theo dõi, uốn nắn học sinh

- Chấm chữa: Giáo viên thu chấm 7, 8 bài cĩ

nhận xét cụ thể

* Hoạt động 3:3’Hướng dẫn làm bài tập

Mục tiêu: Làm đúng các bài tập chính tả

Bài 1a: Điền vào chỗ trống l hay n

Bài 2a: Tìm các từ chứa tiếng cĩ âm l hoặc âm n

- Cho học sinh làm vào vở

- Giáo viên cùng cả lớp nhận xét chốt lời giải

đúng

* 3:: Củng cố - Dặn dị 3’

- Nhận xét giờ học

HS: chuẩn bị Tiếng võng kêu

- 2, 3 học sinh đọc lại

- Đúng như thế là các con

- Sau dấu hai chấm và dấu gạch ngang

- Học sinh luyện viết bảng con

- Học sinh nghe giáo viên đọc chép bài vào vở

- Sốt lỗi

- Học sinh lên bảng thi làm bài nhanh

- Cả lớp cùng nhận xét chốt lời giải đúng

- Lên bảng, nên người, ấm no, lo lắng

- Làm vào vở

- Chữa bài

Trang 10

Mơn : Luyện từ và câu

TỪ NGỮ VỀ TÌNH CẢM GIA ĐÌNH CÂU KIỂU AI LÀM GÌ?

DẤU CHẤM, DẤU CHẤM, DẤU CHẤM HỎI

I Mục đích yêu cầu:

- Nêu được một số từ ngữ về tình cảm gia đình (BT1)

- Biết sắp xếp các từ đã cho thành câu theo mẫu Ai làm gì? BT2 Điền đúng dấu chấm, dấu chấm hỏi vào đoạn văn cĩ ơ trống (BT3)

- Thái độ: Ham thích môn học.

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: Bảng phụ

- Học sinh: Vở bài tập

III Các hoạt động dạy-học:

1 Kiểm tra bài cũ: 5’

- Học sinh lên bảng làm bài 3 / 108

- Giáo viên nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới:

* Hoạt động 1:2’ Giới thiệu bài, ghi đầu bài

* Hoạt động 2:30’ Hướng dẫn học sinh làm bài

tập

Mục tiêu: Hệ thống hoá cho HS vốn từ liên quan đến

tình cảm gia đình

Bài 1: Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài

- Giáo viên nhận xét

Bài 2: Giúp học sinh nắm yêu cầu

- Giáo viên cho học sinh lên bảng làm

- Giáo viên nhận xét bổ sung

Bài 3: Giáo viên gợi ý để học sinh điền đúng dấu

câu vào mỗi ơ trống

- Yêu cầu học sinh làm vào vở

- Thu chấm một số bài

3: Củng cố - Dặn dị 3’

- Nhận xét giờ học

-HSchuẩn bị Từ chỉ đặc điểm câu kiểu AI thế nào?

- Nối nhau phát biểu

- Yêu thương, yêu quí, yêu mến, thương yêu,

- Học sinh lên bảng làm

Ai làm gì ? Anh

chị Em chị em Anh em Chị em

Khuyên bảo em

Chăm sĩc em

Chăm sĩc chị

Trơng nom nhau

Giúp đỡ nhau

Chăm sĩc nhau

- Học sinh làm bài vào vở

- Một số học sinh đọc bài làm của mình

- Cả lớp nhận xét

Bé nĩi với mẹ:

- Con xin mẹ tờ giấy để viết thư cho bạn Hà

Mẹ ngạc nhiên:

- Nhưng con đã biết viết đâu ?

Bé đáp:

- Khơng sao, mẹ ạ! Bạn Hà cũng chưa biết đọc

Ngày đăng: 01/04/2021, 10:32

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w