- Giáo viên kết luận: Giữ gìn trường lớp sạch đẹp là - Học sinh quan sát tranh bổn phận của mỗi học sinh, điều đó thể hiện lòng yêu - Đại diện các nhóm lên bảng trình trương, yêu nước và[r]
Trang 1Tuần 14
Từ 21.11.2011 đến 25.11.2011
SHDC
TD Trị chơi vịng trịn
Hai
ĐĐ Giữ gìn trường lớp sạch đẹp (T1) Bỏ y/c đĩng vaiTKNL – KNS
MT Vẽ tiếp họa tiết vào hình vuơng, vẽ màu
Ba
TD Trị chơi vịng trịn
NGLL Tìm hiểu đất nước con người Việt Nam
Tư
LT&C Từ ngữ về tình cảm gia đình – Dấu chấm hỏi
Năm
H Ơn tập bài: “Chiến sĩ tí hon”
TLV Quan sát tranh trả lời câu hỏi - Nhắn tin
BDNK
SHL Kiểm điểm cuối tuần
Sáu
Trang 2Thứ hai ngày 21 tháng 11 Năm 2011
Mơn : Tập đọc
CÂU CHUYỆN BĨ ĐŨA
I Mục đích yêu cầu:
Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ Biết đọc rõ lời nhân vật trong bài
Hiểu ND: Đồn kết sẽ tạo nên sức mạnh Anh chị em phải đồn kết, thương yêu nhau Trả lời được các CH 1, 2, 3, 4, 5
HS khá giỏi trả lời được CH4
GDMT: GD tình cảm đẹp đẽ giũa anh em trong gia đình
Giáo dục kĩ năng sống:
o Xác định giá trị; Tự nhận thức về bản thân; Hợp tác; Giải quyết vấn đề
Thái độ: Yêu thích học môn Tiếng Việt.
II Chuẩn bị: GV: Tranh minh họa bài trong sách giáo khoa Học sinh: Bảng con
III Các hoạt động dạy- học:
1 Kiểm tra bài cũ: 5’
2 Bài mới:
Tiết 1:
* Hoạt động 1: 2’ Giới thiệu bài ghi đầu bài
* Hoạt động 2: 20’ Luyện đọc
Mục tiêu: Đọc các từ mới,đọc trơn toàn bài.
- Giáo viên đọc mẫu tồn bài
- Yêu cầu học sinh đọc nối tiếp câu, đoạn
- Đọc theo nhĩm
- Thi đọc giữa các nhĩm
- Giải nghĩa từ: Va chạm, đùm bọc, đồn kết, …- Đọc
cả lớp
Tiết 2:
* Hoạt động 3: 20’ Tìm hiểu bài
Mục tiêu: Giúp HS nắm được nội dung bài tập đọc
a) Câu chuyện này cĩ những nhân vật nào ?
b) Thấy các con khơng thương yêu nhau ơng cụ làm gì
?
c) Tại sao 4 người con khơng bẻ gãy được bĩ đũa?
d) Người cha bẻ bĩ đũa bằng cách nào ?
đ) Một bĩ đũa được so sánh với vật gì ? Cả bĩ đũa
được ngầm so sánh với gì ?
e) Người cha muốn khuyên các con điều gì ?
GDMT:
* Hoạt động 4’: 5’ Luyện đọc lại
Mục tiêu:Giúp HS đọc lưu loát, thể hiện đúng giọng
đọc
- Giáo viên cho HS các nhĩm thi đọc theo vai
3 Củng cố - Dặn dị 3’
- Hệ thống nội dung bài
- Nhận xét giờ học
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh theo dõi
- Học sinh nối nhau đọc từng câu, từng đoạn
- Đọc trong nhĩm
- Đại diện các nhĩm, thi đọc từng đoạn rồi cả bài
- Học sinh đọc phần chú giải
- Cả lớp đọc đồng thanh cả bài một lần
- Cĩ năm nhân vật
- Ơng rất buồn phiền, bèn tìm cách dạy bảo các con…
- Vì họ cầm cả bĩ đũa mà bẻ
- Người cha bèn cởi bĩ đũa ra và bẻ từng cái một cách dễ dàng
- Với sự yêu thương đùm bọc lẫn nhau
- Anh em phải biết thương yêu đùm bọc lẫn nhau Đồn kết mới tạo ra sức mạnh
- Học sinh các nhĩm lên thi đọc
- Cả lớp nhận xét chọn nhĩm đọc tốt nhất
Trang 3Mơn : Tốn
55 – 8; 56 – 7; 37 – 8; 68 – 9
I Mục tiêu:
Biết thực hiện phép trừ cĩ nhớ trong phạm vi 100, dạng 55 – 8, 56 – 7, 37 – 8, 68 – 9
Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng
Bài 1 (cột 1, 2, 3), bài 2 (a, b) HS K, G: bài 1 (cột 4, 5), bài 2c, bài 3
Thái độ: Ham thích học toán.
II Chuẩn bị:
Giáo viên: 6 bĩ một chục que tính và 8 que tính rời
Học sinh: Bảng con
III Các hoạt động dạy-học:
1 Kiểm tra bài cũ: 5’
2 Bài mới:
* Hoạt động 1:2’ Giới thiệu bài, ghi đầu bài
* Hoạt động 2:12’ Giáo viên hướng dẫn học
sinh thực hiện lần lượt từng phép tính
Mục tiêu:Giúp thực hiện các phép trừ dạng số
bị trừ có hai chữ số
- Giáo viên thực hiện phép trừ 55 – 8
- Yêu cầu học sinh nêu cách làm
- Đặt tính rồi tính
55
- 8
47
* 5 khơng trừ được 8 lấy 15 trừ 8 bằng
7, viết 7, nhớ 1
* 5 trừ 1 bằng 4, viết 4
* Vậy 55- 8 = 47
- Yêu cầu học sinh tự làm vào bảng con các
phép tính cịn lại
* Hoạt động 3:, 18’…Thực hành:
Mục tiêu:Giúp HS củng cố về phép trừø, thực
hiện các phép trừ dạng số bị trừ có hai chữ số
Bài 1:Tính HS K, G: làm cột 4, 5
Bài 2:Tìm x HS K, G: lầm câu c
Bài 3:Vẽ hình theo mẫu HS K, G
3 Củng cố - Dặn dị.3’
- Nhận xét giờ học
- HS chuẩn bị 65-38,56-7, 37-8,68-9
- Theo dõi Giáo viên làm
- Lấy 55 que tính rồi thao tác trên que tính để tìm ra kết quả là 47
- Học sinh nêu cách tính
- Học sinh làm bảng con:
56
- 7
49
37
- 8 29
68
- 9 59
Bài 1: HS: làm SGK Bài 2: làm bảng con Bài 3: Học sinh lên thi vẽ hình nhanh
- Cả lớp cùng nhận xét
Trang 4Mơn : Tự nhiên và xã hội
PHỊNG TRÁNH NGỘ ĐỘC KHI Ở NHÀ
I Mục tiêu:
- Nêu được một số việc cần làm để phịng tránh ngộ độc khi ở nhà
- Biết được các biểu hiện khi bị ngộ độc
- Nêu được một số lí do khiến bị ngộ độc qua đường ăn, uống như thức ăn ơi, thiu,
ăn nhiều quả xanh, uống nhầm thuốc …
- Giáo dục kĩ năng sống:
o Kĩ năng ra quyết định: Nên hay khơng nên làm gì để phịng tránh ngộ độc khi
ở nhà
o Kĩ năng tự bảo vệ: Ứng phĩ với các tình huống ngộ độc
o Phát triển kĩ năng giao tiếp thơng qua các hoạt động học tập
- Thái độ: Biết cách ứng xử khi bản thân hoặc người thân trong nhà bị ngộ độc
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Tranh minh họa trong sách giáo khoa Phiếu bài tập
- Học sinh: Vở bài tập
III Các hoạt động dạy- học:
1 Kiểm tra bài cũ: 5’
2 Bài mới:
* Hoạt động 1: 2’ới thiệu bài, ghi đầu bài
* Hoạt động 2:10’quan sát hình vẽ
Mục tiêu: Biết một số thứ sử dụng trong gia đình
có thể gay ngộ độc Biết phát hiện một số lý do
khiến ta có thể ngộ độc qua đường ăn uống
- Cho học sinh quan sát hình vẽ trong sách giáo
khoa và thảo luận nhĩm
- Kể tên những thứ cĩ thể gây ngộ độc qua đường
ăn uống
- Kết luận: Một số thứ trong nhà cĩ thể gây ngộ độc
như: Thuốc trừ sâu, dầu hỏa, thuốc tây, thức ăn ơi
thiu, …
* Hoạt động 3:15’ HS thảo luận
Mục tiêu : Hs có ý thức được những việc bản thân
và những người trong gia đình có thể làm để phòng
tránh ngộ độc.
- Giáo viên nêu một số tình huống yêu cầu học sinh
xử lý
- Cần làm gì để phịng tránh ngộ độc ?
- Giáo viên kết luận
* Hoạt động 4: 10’Đĩng vai
Mục tiêu : Hs biết cách ứng xủ khi bản thân và
người khác bị ngộ độc
Giáo viên yêu cầu các nhĩm tự đưa ra tình huống
rồi đĩng vai xử lý tình huống
- Giáo viên nhận xét
3:Củng cố - Dặn dị 3’
- Nhận xét giờ học -HSchuẩn bị Trường học
- Học sinh lắng nghe
- Quan sát hình vẽ trong sách giáo khoa
- Thảo luận nhĩm đơi
- Đại diện các nhĩm trình bày
- Cả lớp nhận xét chốt lời giải đúng
- Nhắc lại kết luận
- Học sinh thảo luận nhĩm
- Đại diện các nhĩm trình bày
- Cả lớp cùng nhận xét
- Nhắc lại kết luận
- Các nhĩm đưa ra tình huống để đĩng vai
- Lên đĩng vai
- Cả lớp cùng nhận xét
Trang 5Thứ ba ngày 22 tháng 11 Năm 2011
Mơn : Tốn
65- 38; 46 – 17; 57 – 28; 78 – 29
I Mục tiêu:
Biết thực hiện phép trừ cĩ nhớ trong phạm vi 100, dạng 65 – 38, 46 – 17, 78 – 29,
Biết giải bài tốn cĩ một phép trừ dạng trên
Bài 1 (cột 1, 2, 3), bài 2 (cột 1), bài 3 HS K, G: bài 1 (cột 4, 5), bài 2 (cột 2)
Thái độ: Ham thích học Toán.
II Chuẩn bị: GV: 7 bĩ một chục que tính và 8 que tính rời Học sinh: Bảng con.
III Các hoạt động dạy-học:
1 Kiểm tra bài cũ: 5’
2 Bài mới:
* Hoạt động 1: 2’ Giới thiệu bài, ghi đầu bài
* Hoạt động 2: 12’Giới thiệu phép trừ 65 –
38, 46 – 17, 57 – 28, 78 – 29
Mục tiêu:Giúp HS củng cố về phép trừ, thực
hiện các phép trừ dạng số trừ và số bị trừ là
số có hai chữ số
- Giáo viên nêu bài tốn để dẫn đến phép tính
65- 38
- Hướng dẫn thực hiện trên que tính
- Hướng dẫn thực hiện phép tính 65- 38 = ?
65
- 38
27
* 5 khơng trừ được 8, lấy 15 trừ 8 bằng 7,
viết 7, nhớ 1
* 3 thêm 1 bằng 4, 6 trừ 4 bằng 2, viết 2
* Vậy 65 – 38 = 27
- Giáo viên hướng dẫn học sinh lần lượt làm
các phép tính cịn lại tương tự
* Hoạt động 3:18’ Thực hành
Mục tiêu:Giúp HS củng cố về phép trừ, thực
hiện các phép trừ dạng số trừ và số bị trừ là số
có hai chữ số
Bà1: Tính HS K, G: làm cột 4, 5
Bài 2: HS K, G: làm cột 2
- Yêu cầu học sinh thi làm nhanh
Bài 3: HS K, G
Cho học sinh tự tĩm tắt rồi giải vào vở
3: Củng cố - Dặn dị 3’
- Nhận xét tiết học
-HSchuẩn bị Luyện tập
- Học sinh thao tác trên que tính để tìm ra kết quả
là 26
- Học sinh thực hiện phép tính vào bảng con
- Học sinh nêu cách thực hiện: Đặt tính, rồi tính
- Học sinh nhắc lại:
* 5 khơng trừ được 8, lấy 15 trừ 8 bằng 7, viết
7, nhớ 1
* 3 thêm1 bằng 4; 6 trừ 4 bằng 2, viết 2
- Đọc cá nhân, đồng thanh
- Nối nhau nêu kết quả
- Làm bảng con
Bài 1: Làm SGK
Bài 2: Học sinh các nhĩm lên thi làm bài nhanh
- Cả lớp cùng nhận xét chốt lời giải
- HS: K, G
Bài giải
Số tuổi của mẹ năm nay là 65- 27 = 38 (tuổi) Đáp số: 38 tuổi
Trang 6Mơn : Đạo đức
GIỮ GÌN TRƯỜNG LỚP SẠCH ĐẸP (Tiết 1)
I Mục tiêu:
- Nêu được lợi ích của việc giữ gìn trường lớp sạch đẹp
- Nêu được những việc cần làm để giữ gìn trường lớp sạch đẹp
- Hiểu: giữ gìn trường lớp sạch đẹp là trách nhiệm của HS
- Thực hiện giữ gìn trường lớp sạch đẹp
- Biết nhắc nhở bạn bè giữ gìn trường lớp sạch đẹp
- GDMT:Tham gia và nhắc nhở mọi người giữ gìn trường lớp sạch đẹp là gĩp phần làm mơi trường thêm sach đẹp, gĩp phần BVMT
- SDNLKHQ :
o Giữ gìn trường lớp sạch đẹp là gĩp phần giữ gìn mơi trường của trường lớp, mơi trường xung quanh, đảm bảo một mơi trường trong lành, giảm thiểu các chi phí
về năng lượng cho các hoạt động bảo vệ mơi trường, gĩp phần nâng cao chất lượng cuộc sống (liên hệ)
- Giáo dục kĩ năng sống:
o Kĩ năng hợp tác với mọi người trong việc giữ gìn trường lớp sạch đẹp
o Kĩ năng đảm nhận trách nhiệm để giữ gìn trường lớp sạch đẹp
- Thái độ: Đồng tình với việc làm đúng để giữ gìn trường lớp sạch đẹp Không đồng
tình, ủng hộ với những việc làm ảnh hưởng xấu đến trường lớp
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Tranh vẽ trong sách giáo khoa Phiếu thảo luận nhĩm
- Học sinh: Vở bài tập
III Các hoạt động dạy- học:
1 Kiểm tra bài cũ: 5’
2 Bài mới:
* Hoạt động 1:2’ Giới thiệu bài, ghi đầu bài
* Hoạt động 2: 15’Bày tỏ thái độ
Mục tiêu : Hs bày tỏ thái độ trước việc làm đúng.
- Cho học sinh quan sát tranh
- Giáo viên nêu câu hỏi cho học sinh trả lời
* Hoạt động 3: 15’Bày tỏ ý kiến
Mục tiêu : Hs nhận thức được bổn phận của người hs
là phải giừ gìn trường lớp sạch đẹp.
- Giáo viên nêu từng ý để học sinh tỏ thái độ
- Giáo viên kết luận: Giữ gìn trường lớp sạch đẹp là
bổn phận của mỗi học sinh, điều đĩ thể hiện lịng yêu
trương, yêu nước và giúp các em được sinh hoạt, học
tập trong mơi trường trong lành
GDMT:
3: Củng cố - Dặn dị.3’
- Nhận xét giờ học -HS chuẩn bị T2
- Học sinh nhắc lại kết luận
- Học sinh quan sát tranh
- Đại diện các nhĩm lên bảng trình bày theo nội dung tranh
- Học sinh bày tỏ ý kiến và giải thích
- Nhắc lại kết luận
Trang 7Mơn : Kể chuyện
CÂU CHUYỆN BĨ ĐŨA
I Mục đích yêu cầu:
- Dựa theo tranh và gợi ý dưới mỗi tranh, kể lại được từng đoạn của câu chuyện
- HS khá giỏi biết phân vai dựng lại câu chuyện (BT2)
- Thái độ: Biết nghe và nhận xét lời kể của bạn.
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Tranh minh họa trong sách giáo khoa
- Học sinh: SGK
III Các hoạt động dạy-học:
1 Kiểm tra bài cũ: 5’
- Gọi học sinh lên bảng kể lại câu chuyện “Bơng hoa niềm vui”
- Giáo viên nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới:
* Hoạt động 1: 2’Giới thiệu bài, ghi đầu bài
* Hoạt động 2:30’ Hướng dẫn học sinh kể
chuyện
Mục tiêu: Dựa vào tranh minh hoạ kể lại được
từng đoạn câu chuyện
- Kể từng đoạn theo tranh
+ Tranh 1: Vợ chồng người anh và vợ chồng
người em cãi nhau Ơng cụ rất buồn
+ Tranh 2: Ơng cụ lấy chuyện bĩ đũa để dạy
con cái
+ Tranh 3: Hai anh em ra sức bẻ bĩ đũa mà
khơng bẻ được
+ Tranh 4: Ơng cụ bẻ từng chiếc một cách
dễ dàng
+ Tranh 5: Những người con hiểu ra lời dạy
của cha)
- Cho học sinh kể theo vai
- Cho học sinh đĩng vai dựng lại câu chuyện
- Giáo viên nhận xét bổ sung
3: Củng cố - Dặn dị 3’
- Nhận xét giờ học
-HS chuẩn bị Hai anh em
- Học sinh lắng nghe
- Quan sát tranh kể trong nhĩm
- Học sinh kể trong nhĩm
- Học sinh các nhĩm nối nhau kể trước lớp
- Đại diện các nhĩm kể
- Cả lớp cùng nhận xét nhĩm kể hay nhất
- Học sinh kể theo vai
- Đĩng vai kể tồn bộ câu chuyện
- Cả lớp cùng nhận xét tìm nhĩm kể hay nhất
- Một vài học sinh thi kể tồn bộ câu chuyện
- 4 học sinh nối nhau kể
Trang 8Mơn : Tốn
Luyện tập
I Mục tiêu:
Thuộc bảng 15, 16, 17, 18 trừ đi mơt số
Biết thực hiện phép trừ cĩ nhớ trong phạm vi 100, dạng đã học
Biết giải bài tốn về ít hơn
Bài 1, bài 2 (cột 1, 2), bài 3, bài 4 HS K, G: bài 2 (cột 3), bài 5
Thái độ: Ham thích học Toán Tính đúng nhanh, chính xác.
II Chuẩn bị:
Giáo viên: Bảng phụ
Học sinh: Bảng con
III Các hoạt động dạy-học:
1 Kiểm tra bài cũ: 5’
2 Bài mới:
* Hoạt động 1: 2’Giới thiệu bài
* Hoạt động 2:30’Hướng dẩn làm bài tập
Mục tiêu:Giúp HS củng cố về phép trừ, thực
hiện các phép trừ dạng số hạng có hai chữ
số,vận dụng khi tính nhẩm, giải toán có lời văn
Tìm các thành phần của phép trừ, xếp hình
Bài 1: Cho học sinh nêu kết quả tính
Bài 2: Tính nhẩm HS K, G: làm cột 3
Yêu cầu học sinh tự nhẩm rồi nêu kết quả
Bài 3: Đặt tính rồi tính
- Cho học sinh làm bảng con
- Nhận xét bảng con
Bài 4HS:K GTĩm tắt:
:
Mẹ vắt: 50 lít sữa bị
Chị vắt ít hơn: 18 lít sữa bị
Chị vắt: … lít sữa bị ?
Bài 5: Xếp hình HS K, G
3:Củng cố - Dặn dị.3’
- Nhận xét giờ học
-HSchuẩn bị Bảng trừ
Bài 1: Làm miệng
Bài 2: làm bài theo yêu cầu của giáo viên
15- 5- 1 = 9 15- 6 = 9
16- 6 – 3=7
16-9 = 7
17- 7- 2 = 8 17- 9 = 8
Bài 3: làm bảng con
37
- 7 30
81
- 9 72
72
- 36 36
50
- 17 33 Bài 4: làm vào vở
Bài giải
Số lít sữa chị vắt được là:
50- 18 = 32 (lit) Đáp số: 32 lít sữa)
- HS làm nhĩm
Trang 9Mơn : Chính tả (Nghe viết)
CÂU CHUYỆN BĨ ĐŨA
I Mục đích yêu cầu:
- Nghe – viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn xuơi cĩ lời nĩi nhân vật
- Làm được BT2 a/b/c hoặc BT3 a/b/c hoặc BT do GV soạn
- Thái độ: Viết đúng nhanh, chính xác.
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Bảng nhĩm
- Học sinh: Vở bài tập Bảng con
III Các hoạt động dạy-học:
1 Kiểm tra bài cũ: 5’
- Học sinh lên bảng làm viết cà cuống, niềng niễng, tĩe nước
- Giáo viên nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới:
* Hoạt động 1:2’ Giới thiệu bài, ghi đầu bài
* Hoạt động 2:25’ Hướng dẫn học sinh viết
Mục tiêu: Chép lại chính xác đoạn văn trong bài
- Giáo viên đọc mẫu bài viết
- Tìm lời người cha trong bài chính tả ?
- Lời người cha được ghi sau những dấu câu gì ?
- Hướng dẫn học sinh viết bảng con chữ khĩ:
- Hướng dẫn học sinh viết bài vào vở
- Giáo viên quan sát, theo dõi, uốn nắn học sinh
- Chấm chữa: Giáo viên thu chấm 7, 8 bài cĩ
nhận xét cụ thể
* Hoạt động 3:3’Hướng dẫn làm bài tập
Mục tiêu: Làm đúng các bài tập chính tả
Bài 1a: Điền vào chỗ trống l hay n
Bài 2a: Tìm các từ chứa tiếng cĩ âm l hoặc âm n
- Cho học sinh làm vào vở
- Giáo viên cùng cả lớp nhận xét chốt lời giải
đúng
* 3:: Củng cố - Dặn dị 3’
- Nhận xét giờ học
HS: chuẩn bị Tiếng võng kêu
- 2, 3 học sinh đọc lại
- Đúng như thế là các con
- Sau dấu hai chấm và dấu gạch ngang
- Học sinh luyện viết bảng con
- Học sinh nghe giáo viên đọc chép bài vào vở
- Sốt lỗi
- Học sinh lên bảng thi làm bài nhanh
- Cả lớp cùng nhận xét chốt lời giải đúng
- Lên bảng, nên người, ấm no, lo lắng
- Làm vào vở
- Chữa bài
Trang 10Mơn : Luyện từ và câu
TỪ NGỮ VỀ TÌNH CẢM GIA ĐÌNH CÂU KIỂU AI LÀM GÌ?
DẤU CHẤM, DẤU CHẤM, DẤU CHẤM HỎI
I Mục đích yêu cầu:
- Nêu được một số từ ngữ về tình cảm gia đình (BT1)
- Biết sắp xếp các từ đã cho thành câu theo mẫu Ai làm gì? BT2 Điền đúng dấu chấm, dấu chấm hỏi vào đoạn văn cĩ ơ trống (BT3)
- Thái độ: Ham thích môn học.
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Bảng phụ
- Học sinh: Vở bài tập
III Các hoạt động dạy-học:
1 Kiểm tra bài cũ: 5’
- Học sinh lên bảng làm bài 3 / 108
- Giáo viên nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới:
* Hoạt động 1:2’ Giới thiệu bài, ghi đầu bài
* Hoạt động 2:30’ Hướng dẫn học sinh làm bài
tập
Mục tiêu: Hệ thống hoá cho HS vốn từ liên quan đến
tình cảm gia đình
Bài 1: Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài
- Giáo viên nhận xét
Bài 2: Giúp học sinh nắm yêu cầu
- Giáo viên cho học sinh lên bảng làm
- Giáo viên nhận xét bổ sung
Bài 3: Giáo viên gợi ý để học sinh điền đúng dấu
câu vào mỗi ơ trống
- Yêu cầu học sinh làm vào vở
- Thu chấm một số bài
3: Củng cố - Dặn dị 3’
- Nhận xét giờ học
-HSchuẩn bị Từ chỉ đặc điểm câu kiểu AI thế nào?
- Nối nhau phát biểu
- Yêu thương, yêu quí, yêu mến, thương yêu,
…
- Học sinh lên bảng làm
Ai làm gì ? Anh
chị Em chị em Anh em Chị em
Khuyên bảo em
Chăm sĩc em
Chăm sĩc chị
Trơng nom nhau
Giúp đỡ nhau
Chăm sĩc nhau
- Học sinh làm bài vào vở
- Một số học sinh đọc bài làm của mình
- Cả lớp nhận xét
Bé nĩi với mẹ:
- Con xin mẹ tờ giấy để viết thư cho bạn Hà
Mẹ ngạc nhiên:
- Nhưng con đã biết viết đâu ?
Bé đáp:
- Khơng sao, mẹ ạ! Bạn Hà cũng chưa biết đọc