1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án môn học lớp 1 - Tuần thứ 14 - Trường tiểu học Liên Sơn

20 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 187,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường tiểu học Liên Sơn - Giáo án quyển 3- buổi sáng em cần nhanh nhẹn ra khỏi giường để chuẩn bị đi học 4- Hoạt động 3: Thảo luận toàn lớp + Giáo viên lần lượt nêu các câu hỏi cho HS t[r]

Trang 1

Tuần 14:

Thứ hai ngày 15 tháng 11 năm 2010

Học vần

Tiết 119 +120 eng - iêng

A Mục tiêu:

- Phát triển lời nói tự n nhiên theo chủ để ao, hồ, giếng

B Đồ dùng dạy học.

- Tranh minh hoạ cho từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói

C Các hoạt động dạy học.

I- ổn định tổ chức: Hát, kiểm tra sĩ số

II- Kiểm tra bài cũ

- Đọc bài trên bảng

- Đọc bài trong SGK

-Viết bài trên bảng con

- GV nhận xét sau KT

III Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài,

2 Học vần.

eng:

a) Nhận diện vần.

- GV ghi bảng vần eng và hỏi

- Vần eng do mấy âm tạo lên?

- Hãy so sánh vần eng với ung

- Hãy phân tích vần eng?

b) Đánh vần.

+ Vần:

- GV theo dõi chỉnh sửa

- Yêu cầu HS đọc

+ Tiếng khoá:

- Yêu cầu HS tìm và gài vần eng?

- Yêu cầu HS tìm chữ ghi âm x và

dấu hỏi để gài tiếng xẻng

- GV ghi bảng: Xẻng

- Nêu vị trí các chữ trong tiếng?

- 3 – 4 HS đọc

- HS đọc theo giáo viên iêng - eng

- Vần eng do âm e và vần ng tạo lên

Giống: Kết thúc bằng ng

Khác: eng bắt đầu bằng e

âm ng đứng sau

- e - ngờ - eng

HS đánh vần Cn, nhóm Lớp

- HS đọc eng

- HS sử dụng bộ đồ dùng để gài eng - xẻng

- HS đọc lại

vàn eng đứng sau, dấu hỏi trên e

Trang 2

- Yêu cầu đọc.

GV theo dõi chỉnh sửa

+ Từ khoá

ng

- So sánh iêng với eng

Nghỉ giữa tiết

c.Từ ứng dụng:

- Ghi bảng từ ứng dụng

- Tìm tiếng có chứa vần vừa học

- GV đọc mẫu giải nghĩa từ

Cái kẻng: Một dụng cụ khi gõ phát

ra tiếng để báo hiệu

Xã beng: Vật dùng để bẩy, lăn các

vật nặng

Củ riềng: Một loại củ dùng để làm

gia vị và làm thuốc

trên không

- GV theo dõi chỉnh sửa

d) HD viết.

- GV viết lên bảng và nêu quy trình

viết

- GV nhận xét, chỉnh sửa

đ) Củng cố.

- Trò chơi: Tìm tiếng có vần vừa

học

- Cho HS đọc lại bài

- xờ -eng - xeng - hỏi xẻng

- HS đánh vần CN, nhóm, lớp

- HS đọc xẻng

- Giống: Kết thúc bằng ng

- Khác: iêng bắt đầu = iê còn eng bắt đầu = e

+ Đánh vần: iê - ngờ - iêng chờ - iêng - chiêng

Trống chiêng

Lớp trưởng điều khiển

- HS lên bảng tìm

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS theo dõi

- HS tô chữ trên không sau đó luyện viết lên bảng

- HS chơi thi giữa các tổ

- HS đọc đối thoại trên lớp

Trang 3

- Nhận xét giờ học.

Tiết 2:

3 Luyện tập.

+ Đọc lại bài tiết 1

- Hãy đọc lại toàn bộ vần vừa học

- GV chỉ không theo thứ tự cho HS

đoc

- Yêu cầu HS đọc lại câu ứng dụng

- GV theo dõi chỉnh sửa

+ Đọc câu ứng dụng

- GV treo tranh lên bảng và nêu

- Hãy quan sát và nhận xét xem

tranh minh hoạ điều gì?

- Vẫn kiên trì và vừng vàng du cho

ai có nói gì đi nữa đó chính là nội

dung của câu ứng dụng trong bài

- GV HD và đọc mẫu

b) Luyện viết.

- Khi viết vần từ khoá chúng ta phải

chú ý những gì?

- GV HD và giao việc

- GV theo dõi uốn nắn

- NX bài viết

c) Luyện nói theo chủ đề Ao, hồ,

giếng

- Chúng ta cùng nói về chủ đề này

theo câu hỏi sau

- Tranh vẽ những gì?

- Chỉ xem đâu là ao, đâu là giếng?

- Nơi em ở có ao, hồ giếng không?

sinh nhất?

em phải làm gì?

- Hãy đọc chủ đề luyện nói

iêng, chiêng, trống chiêng

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- Ba bạn đang rủ rê một bạn đang học bài đi chơi bóng đá, đá cầu

điểm 10 còn ba bạn kia bị điểm kém

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- Một vài em đọc lại

vị trí đặt dấu thanh

- HS tập viết theo mẫu

- Cho HS chỉ trong tranh

- Nuôi cá, tôm….

- HS tự liên hệ trả lời

- Một vài HS đọc

Trang 4

IV- Củng cố- dặn dò.

- Nhận xét chung giờ học

- Về nhà học bài và chuẩn bị bài

sau

Toán

Tiết53: Phép trừ trong phạm vi 8

A Mục tiêu:

- Khắc sâu khái niệm về phép trừ

- Tự thành lập bảng trừ trong phạm vi 8

- Thực hành tính đúng phép trừ trong phạm vi 8

B Đồ dùng dạy học.

- Sử dụng các hình vẽ trong sgk

- Sử dụng bộ đồ dùng học toán

C Các hoạt động dạy học.

I- ổn định tổ chức: Hát

II- Kiểm tra bài cũ:

- GV đọc các phép tính:

7 + 1; 8 + 0 ; 6 + 2:

- Yêu cầu HS đặt tính theo cột dọc

và tính kết quả

- Cho học sinh đọc thuộc bảng cộng

trong phạm vi 8

- Giáo viên nhận xét cho điểm

II Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn thành lập và ghi

nhớ bảng trừ trong phạm vi 8.

a Lập phép tính trừ:

8 - 1 = 7; 8 - 7 = 1

- Giáo viên gắn lên bảng gài hình

- Cho học sinh quan sát, nêu đè

toán và phép tính thích hợp

- Giáo viên ghi bảng: 8 - 1 = 7;

7 - 1 = 8

b Hướngdẫn học sinh lập phép

trừ:

8 - 2 = 6 8 - 3 = 5.

8 - 2 = 6 8 - 5 = 3.

7 8 6

1 0 2

8 8 8

- 3 học sinh đọc

- Học sinh nêu đề toán và phép tính

8 - 1 = 7; 8 - 7 = 1

- Học sinh đọc lại 2 công thức

Trang 5

- Giáo viên nêu hình vẽ và cho học

sinh nêu luôn phép tính và kết quả

c Hướng dấn học sinh học thuộc

lòng bảng trừ trong phạm vi 8.

- Giáo viên cho học sinh học thuộc

bằng cách xoá dần từng phần của

phép cộng để học sinh đọc

3 Thực hành:

Bài 1(73) bảng con:

- Khi đặt tính và làm tính theo cột

làm

- Giáo viên nhận xét chỉnh sửa

Bài 2:

- Bài yêu cầu gì?

- Bài củng cố gì?

Bài 3: (74)

- Gọi1 vài em nêu miệng cách làm

- Giáo viên nhận xét và chữa bài

cho học sinh

Bài 4(71)

- Bài yêu cầu gì?

- Giáo viên nhận xét chỉnh sửa

IV- Củng cố dặn dò:

+ Trò chơi: Lập các phép tính đúng

với các số và dấu sau (8, 2, 0, +, - ,

=)

- Cho học sinh đọc thuộc bảng trừ

trong phạm vi 8

- Nhận xét giờ học

* Làm BT vào vở BT

- Học sinh đọc thuộc bảng trừ trong phạm vi 8

- Ghi các số thẳng cột nhau

- Học sinh làm theo tổ

8 8 8

1 2 3

7 6 5

- Tính và ghi kết quả vào phép tính

1 + 7 = 8

8 - 1 = 7

8 - 7 = 1

- Làm phép tính cộng trong phạm vi 8

- Học sinh làm rồi lên bảng chữa

8 - 4 = 4

8 - 3 - 1 = 4

8 - 2 - 4 = 4

- Quan sảt tranh và viết phép tính thích hợp theo tranh

Tranh 1: 8 - 4 = 4 Tranh 2: 5 - 2 = 3 Tranh 3: 8 - 3 = 5 Tranh 4: 8 - 6 = 2

- Học sinh chơi thi giữa các nhóm

- 2 học sinh đọc

Trang 6

Thứ ba ngày 16 tháng 11 năm 2010

Học vần :

121 + 122 Uông - ương

A Mục tiêu:

- Phát triển lời nói tự n nhiên theo chủ để đồng ruộng

B Đồ dùng dạy học.

- Tranh minh hoạ cho từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói

C Các hoạt động dạy học.

I- ổn định tổ chức: Hát, kiểm tra sĩ số

II- Kiểm tra bài cũ

- Đọc bài trên bảng

- Đọc bài trong SGK

-Viết bài trên bảng con

- GV nhận xét sau KT

III- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài: (trực tiếp)

2- Dạy vần:

Uông:

a- Nhận diện vần:

- Viết bảng vần uông và hỏi

- Vần uông do những âm nào tạo

nên?

- Hãy so sánh vần uông với vần

iêng ?

- Hãy phân tích vần uông?

b- Đánh vần:

nào ?

- GV theo dõi, chỉnh sửa

Tiếng khoá:

- Yêu cầu HS tìm và gài vần uông

- Yêu cầu HS tìm tiếp chữ ghi âm

ch để gài tiếng chuông

- Ghi bảng: Chuông

- Hãy phân tích tiếng chuông?

- 3-4 HS đọc

- HS quan sát

- Vần uông do uô và ng tạo nên

- Giống: Kết thúc = ng

- Khác: uông bắt đầu = iê

đứng sau

- uô - ngờ - uông

- HS đánh vần CN, nhóm, lớp

- HS sử dụng bộ đồ dùng để gài: uông, chuông

- HS đọc

- Tiếng chuông có âm ch đứng

Trang 7

- GV theo dõi, chỉnh sửa

Từ khoá: Treo tranh lên bảng

- Tranh vẽ gì ?

- Ghi bảng: Quả chuông (gt)

- Cho HS đọc: uông, chuông, quả

chuông

- Đánh vần":

- Nghỉ giữa tiết

c- Đọc từ ứng dụng:

- GV ghi bảng từ ứng dụng

- GV đọc mẫu và giải nghĩa

trồng ở ao, sông và ruộng

+ Luống cày: khi cày đất lật lên tạo

luống cày

núi của đồng bào miền núi

d) HD viết.

- GV viết lên bảng và nêu quy trình

viết

- GV nhận xét, chỉnh sửa

đ- Củng cố:

+ Trò chơi: Tìm tiếng có vần

- Chờ - uông - chuông

- HS đánh vần và đọc CN, nhóm, lớp

- Tranh vẽ quả chuông

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- Lớp trưởng điều khiển

- 2 HS đọc

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS theo dõi

- HS tô chữ trên không sau đó luyện viết lên bảng

- HS chơi theo tổ

Trang 8

- Yêu cầu HS nhắc lại vần vừa học

- Nhận xét giờ học

- 1 vài em

Tiết 2 3- Luyện tập:

a- Luyện đọc:

+ Đọc lại bài tiết 1(bảng lớp)

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+ Đọc câu ứng dụng

- Treo tranh lên bảng nêu yêu cầu

và hỏi

- Tranh vẽ gì ?

bức tranh

- GV theo dõi, uốn nắn

b- Luyện viết:

- Khi viết vần, từ khoá các em phải

chú ý những điều gì ?

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- Nhận xét chung bài viết

- Nghỉ giữa tiết

c- Luyện nói theo chủ đề: Đồng

ruộng

- Treo tranh và hỏi

- Tranh vẽ gì ?

- Những ai trồng lúa, ngô, khoai,

sắn…

- Ngoài ra Bác nông dân còn làm

những gì ?

- Nhà em ở nông thôn hay thành

phố?

gì ?

- Nếu không có bác nông dân làm

việc trên đồng ruộng thì chúng ta có

cơm để ăn không?

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS quan sát tranh

nhau đi hội

- 1 vài HS đọc

- HS nghe và luyện đọc CN, nhóm, lớp

- Chú ý viết nét nối giữa các con chữ và vị trí đặt dấu

- HS tập viết theo mẫu

- Lớp trưởng điều khiển

- HS quan sát

- Cảnh cấy, cày trên đồng ruộng

- Bác nông dân

HS trả lời

- Không

Trang 9

- Đối với Bác nông dân và những sản

phẩm mà bác làm ra em phải có thái

IV- Củng cố - dặn dò:

+ Trò chơi: Thi viết tiếng, từ có vần

- Cho HS đọc lại bài trong SGK

- Nhận xét chung giờ học

- Giao bài về nhà

- HS liên hệ và trả lời

- HS chơi theo tổ

1 vài em đọc nối tiếp

Toán:

Tiết54: Luyện tập

A Mục tiêu:

- Các phép tính cộng, trừ trong phạm vi 8

- Quan hệ thứ tự các số tự nhiên trong phạm vi 8

B Đồ dùng:

- Các mảnh bìa trên có dán số tự nhiên ở giữa (từ 0 - 8)

- Hình vẽ có trò chơi

C Các hoạt đông dạy học:

I- ổn định tổ chức: Hát

II- Kiểm tra bài cũ:

- Cho 3 học sinh lên bảng làm bài

tập

8 - 2 = …….; 8 - 6 =… ; 8 - 4 =

Y/C HS đọc thuộc bảng trừ trong

phạm vi 8

- GV nhận xét và cho điểm

III- Dạy - Học bài mới:

1- Giới thiệu bài (linh hoạt)

2- Hướng dẫn HS làm các bài tập

trong sách giáo khoa

Bài 1: (bảng con )

- Cho HS nêu yêu cầu của bài tập

- GV đọc phép tính: cho HS làm

theo tổ

- Học sinh lên bảng: 8- 2 = 6

8 - 6 = 2

8 - 4 = 4

- 1 vài em đọc

- Thực iện các phép tính cộng theo hàng dọc

- Viết các số phải thẳng cột với

nhau

- HS ghi và làm bảng con

Trang 10

- GV nhận xét, sửa sai

- Bài 2 Y/C gì?

- Cho HS quan sát 2 phép tính đầu và

hỏi

- Khi thay đổi vị trí các số trong

phép cộng thì kết quả có thay đổi

không?

Bài 3:

- Bài yêu cầu gì?

- HD HS sử dụng bảng tính +, -

trong phạm vi 7 để làm

- Giáo viên nhận xét và cho điểm

Bài 4: Cho HS nêu cách làm

- Cho HS làm và nêu miệng kết quả

- GV NX, chỉnh sửa

Bài 5:

- Cho học sinh xem tranh, đặt đề

IV- Củng cố dặn dò:

+ Trò chơi: "Ai nhanh, Ai khéo"

- Nhận xét chung giờ học

7 2 4

3 5 3

4 7 7

- Tính nhẩm

- HS tính nhẩm, ghi kết quả rồi lên

bảng chữa

6 +2 = 8

2 +6 = 8

8 - 6 = 2

- Không

- Điền số thích hợp vào chỗ chấm

- HS làm trong sách và lên bảng chữa

8 - 3 = 5

5 + 3 = 8….

- Điền dấu tích hợp vào chỗ chấm

bên vếphải để điền dấu

4 + 4 = 8

8 - 5 < 4

- Học sinh làm BT theo HD

a 4 + 3 = 7 b 7 - 3 = 4

Và 3 + 4 = 7 và 7 - 4 = 3

- Chơi thi giữa các tổ

- Học sinh lắng nghe và ghi nhớ

Đạo đức

Tiết 14: đi học đều và đúng giờ

Đạo đức:

Tiết 13: Đi học đều và đúng giờ (T1) A- Mục tiêu:

tốt hơn, nhờ đó kết quả học tập sẽ tốt hơn

- Để đi học điều và đúng giờ, không la cà

3- Thái độ: Tự giác đi học đều và đúng giờ

B- Tài liệu và phương tiện:

Trang 11

- Vở đạo đức 1

- 1 số đồ vật để tổ chức trò chơi sắm vai

C- Các hoạt động dạy - học:

I- ổn định tổ chức: Hát

II- Kiểm tra bài cũ

đạt

- GV nhận xét và cho điểm

III- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài (linh hoạt)

2- Hoạt động 1: Thảo luận cặp đôi

theo bài tập 1

tranh ở BT1 và thảo luận

- Trong tranh vẽ sự việc gì ?

- Có những con vật nào ?

- Từng con vật đó đang làm gì ?

- Giữa rùa và thỏ thì bạn nào tiếp

thu bài tốt hơn ?

- Các em cần noi theo, học tập bạn

nào ? vì sao ?

+ Yêu cầu HS trình bày kết quả

đến lớp muộn, Rùa chăm chỉ nên

đúng giờ, bạn Rùa sẽ tiếp thu bài

tốt hơn, các em cần noi theo bạn

rùa đi học đúng giờ

3- Hoạt động 2: HS đóng vai theo

tình huống BT2

+ GV giới thiệu tình huống theo

tranh BT2 và yêu cầu các cặp HS

thảo luận cách ứng xử để sắm vai

+ GV: Khi mẹ gọi dậy đi học, các

trả lời, thực hiện động tác

- HS thảo luận theo cặp

- Các nhóm cử đại diện nêu kết quả TL

- Các nhóm khác nghe và nhận xét

- HS thảo luận, phân vai, chuẩn bị thể hiện qua trò chơi

- Các nhóm khác theo dõi, nhận xét

và bổ xung

Trang 12

để chuẩn bị đi học

4- Hoạt động 3: Thảo luận toàn lớp

cho HS thảo luận

- Đi học đều, đúng giờ có lợi gì ?

- Nếu không đi học đều và đúng giờ

thì sẽ có hại gì ?

- Làm thế nào để đi học đúng giờ ?

+ GV tổng kết:

- Đi học đều và đúng giờ giúp các

- Nếu đi học không đều và đúng giờ

sẽ tiếp thu bài không đầy đủ, hiệu

ngủ cần chuẩn bị sẵn quần áo, đồ

dùng học tập, đi không la cà…

IV- Củng cố - dặn dò:

- Vì sao phải đi học đều và đúng

giờ ?

- Em đã làm gì để đi học đúng giờ ?

- Nhận xét chung giờ học

- Dặn HS thực hiện theo nội dung

bài học

câu hỏi

- HS nghe và ghi nhớ

- 1 vài em nhắc lại

Thứ tư ngày 17 tháng 11 năm 2010

Học vần

123 + 124 Ang – anh

A Mục tiêu:

- Phát triển lời nó tự nhiên theo chủ đề

B Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh họa cho từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói

C Các hoạt động dạy học:

Trang 13

I- ổn định tổ chức: Hát

II- Kiểm tra bài cũ

- Đọc bài trên bảng

- Đọc bài trong SGK

-Viết bài trên bảng con

- GV nhận xét sau KT

III Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài.

2 Học vần.

ang:

a) Nhận diện vần.

- Ghi bảng vần ang

- Vần ang do mấy âm tạo nên?

- Hãy so sánh vần ang với vần ong

- Hãy phân tích vần ong?

b) Đánh vần.

+ Vần:

- Dựa vào cấu tạo hãy đanh vần

ang

- GV nhận xét chỉnh sửa

+ Tiếng khoá:

- Yêu cầu học sinh tìm và gài vần

ang?

- Yêu cầu học sinh tìm tiếp chữ ghi

và âm b và dấu (\) gài với vần với

vần ang

- Ghi bảng: Bàng

- Nêu vị trí các chữ trong tiếng?

- Hãy đánh vần tiếng bàng?

- Yêu cầu đọc

- GV theo dõi chỉnh sửa

+ Từ khoá:

- Treo tranh lên bảng và hỏi

- Tranh vẽ gì?

- Ghi bảng: Cây bàng

anh

- 3 – 4 HS đọc

- HS theo dõi GV: ang, anh

- Vần ang do âm a và ng tạo lên

- Giống: kết thúc bằng ng

- Khác: ang bắt đầu bằng a Ong bắt đầu bằng o

đứng sau

- a - ngờ - ang

- Học sinh đánh vầnCn, nhóm lớp

- HS sử dụng đồ dùng để gài ang, bàng

- HS đọc bàng

vần ang đứng sau, dấu huyền trên a

- Bờ - a - ngờ - ang - huyền - bàng

- HS đánh vần CN, nhóm, lớp

- Đọc trơn

- HS đánh vần CN, nhóm, lớp

Trang 14

+ Chú ý:

- Vần anh do âm a và âm anh tạo

thành

- Vần anh và ang giống nhau ở âm

đầu và khác nhau ở âm cuối Vần

ang kết thúc bằng ng vần anh kết

thúc bằng nh

+ Đánh vần: a - nhờ - anh - chờ -

anh - chanh, cành chanh

- Nghỉ giữa tiết

c) Đọc từ ứng dụng.

- Ghi bảng từ ứng dụng

- GV đọc mẫu giải nghĩa từ

Dân tộc miền núi

Hải cảng: Nơi neo đậu của tầu

thuyền đi biển và buôn bán trên

biển

gạo nếp, đỗ xanh, thịt, hành, lá

dong

Hiền lành: Tính tình rất hiền trong

- GV theo dõi chỉnh sửa

d) HD viết chữ.

- GV viết mẫu và nêu quy trình viết

- GV nhận xét chỉnh sửa

đ) Củng cố dặn dò.

Trò chơi đi tìm tiếng có vần ang,

anh

Nhận xét chung giờ học

- HS thực hiện theo giáo viên

- Lớp trưởng điều khiển

- 2 -3 HS đọc

- HS đánh vần CN, nhóm, lớp

- HS đọc lại trên bảng 1 lần

- HS tô chữ không sau đó viết và bảng con

- HS chơi theo tổ

- HS nghe ghi nhớ

Tiết 2:

Trang 15

3 Luyện tập.

a) Luyện đọc.

+ Đọc lại bài tiết 1

- GV ghi không theo thứ tự cho HS

đọc

+ Đọc câu ứng dụng

- Treo tranh lên bảng

- Tranh vẽ gì?

Ghi câu ứng dụng lên bảng

- GV HD và đọc mẫu

- GV theo dõi chỉnh sửa

b) Luyện viết.

- HD HS viết các vần ang, anh, cây

bàng, cành chanh

và khoảng cách giữa các con chữ

- GV theo dõi và uốn nắn thêm cho

HS yếu

c) Luyện nói theo chủ đề Buổi

sáng

- Yêu cầu HS luyện nói

- GV HD và giao việc

+ Gợi ý:'

- Tranh vẽ gì? đây là cảnh nông

thôn hay thành phố?

đi đâu? làm gì?

- Buổi sáng cảnh vật có gì đặc biệt?

- ở nhà em, vào buổi sáng mọi

- Buổi sáng em làm những việc gì?

- Em thích buổi sáng mùa đông hay

mùa hè, mùa thu hay mùa xuân? vì

sao?

chiều?

+ Trò chơi: Thi nói về buổi sáng

của em

cho điểm

IV- Củng cố, dặn dò:

+ Trò chơi: Thi viết tiếng, từ có vần

- HS đánh vần CN, nhóm, lớp

- HS quan sát

- Tranh vẽ con sông cánh diều bay trong gió

- 2 HS đọc

- HS đánh vần CN, nhóm, lớp

- HS luyện viết trong vở tập viết theo HD

- 1 vài em

- HS quan sát tranh, thảo luận nhóm

2 nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay

- Mỗi tổ cử 1 bạn đại diện lên nói thi, nói về một sáng bất kì của mình

Ngày đăng: 01/04/2021, 10:32

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w