Trường tiểu học Liên Sơn - Giáo án quyển 3- buổi sáng em cần nhanh nhẹn ra khỏi giường để chuẩn bị đi học 4- Hoạt động 3: Thảo luận toàn lớp + Giáo viên lần lượt nêu các câu hỏi cho HS t[r]
Trang 1Tuần 14:
Thứ hai ngày 15 tháng 11 năm 2010
Học vần
Tiết 119 +120 eng - iêng
A Mục tiêu:
- Phát triển lời nói tự n nhiên theo chủ để ao, hồ, giếng
B Đồ dùng dạy học.
- Tranh minh hoạ cho từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói
C Các hoạt động dạy học.
I- ổn định tổ chức: Hát, kiểm tra sĩ số
II- Kiểm tra bài cũ
- Đọc bài trên bảng
- Đọc bài trong SGK
-Viết bài trên bảng con
- GV nhận xét sau KT
III Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài,
2 Học vần.
eng:
a) Nhận diện vần.
- GV ghi bảng vần eng và hỏi
- Vần eng do mấy âm tạo lên?
- Hãy so sánh vần eng với ung
- Hãy phân tích vần eng?
b) Đánh vần.
+ Vần:
- GV theo dõi chỉnh sửa
- Yêu cầu HS đọc
+ Tiếng khoá:
- Yêu cầu HS tìm và gài vần eng?
- Yêu cầu HS tìm chữ ghi âm x và
dấu hỏi để gài tiếng xẻng
- GV ghi bảng: Xẻng
- Nêu vị trí các chữ trong tiếng?
- 3 – 4 HS đọc
- HS đọc theo giáo viên iêng - eng
- Vần eng do âm e và vần ng tạo lên
Giống: Kết thúc bằng ng
Khác: eng bắt đầu bằng e
âm ng đứng sau
- e - ngờ - eng
HS đánh vần Cn, nhóm Lớp
- HS đọc eng
- HS sử dụng bộ đồ dùng để gài eng - xẻng
- HS đọc lại
vàn eng đứng sau, dấu hỏi trên e
Trang 2- Yêu cầu đọc.
GV theo dõi chỉnh sửa
+ Từ khoá
ng
- So sánh iêng với eng
Nghỉ giữa tiết
c.Từ ứng dụng:
- Ghi bảng từ ứng dụng
- Tìm tiếng có chứa vần vừa học
- GV đọc mẫu giải nghĩa từ
Cái kẻng: Một dụng cụ khi gõ phát
ra tiếng để báo hiệu
Xã beng: Vật dùng để bẩy, lăn các
vật nặng
Củ riềng: Một loại củ dùng để làm
gia vị và làm thuốc
trên không
- GV theo dõi chỉnh sửa
d) HD viết.
- GV viết lên bảng và nêu quy trình
viết
- GV nhận xét, chỉnh sửa
đ) Củng cố.
- Trò chơi: Tìm tiếng có vần vừa
học
- Cho HS đọc lại bài
- xờ -eng - xeng - hỏi xẻng
- HS đánh vần CN, nhóm, lớp
- HS đọc xẻng
- Giống: Kết thúc bằng ng
- Khác: iêng bắt đầu = iê còn eng bắt đầu = e
+ Đánh vần: iê - ngờ - iêng chờ - iêng - chiêng
Trống chiêng
Lớp trưởng điều khiển
- HS lên bảng tìm
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS theo dõi
- HS tô chữ trên không sau đó luyện viết lên bảng
- HS chơi thi giữa các tổ
- HS đọc đối thoại trên lớp
Trang 3- Nhận xét giờ học.
Tiết 2:
3 Luyện tập.
+ Đọc lại bài tiết 1
- Hãy đọc lại toàn bộ vần vừa học
- GV chỉ không theo thứ tự cho HS
đoc
- Yêu cầu HS đọc lại câu ứng dụng
- GV theo dõi chỉnh sửa
+ Đọc câu ứng dụng
- GV treo tranh lên bảng và nêu
- Hãy quan sát và nhận xét xem
tranh minh hoạ điều gì?
- Vẫn kiên trì và vừng vàng du cho
ai có nói gì đi nữa đó chính là nội
dung của câu ứng dụng trong bài
- GV HD và đọc mẫu
b) Luyện viết.
- Khi viết vần từ khoá chúng ta phải
chú ý những gì?
- GV HD và giao việc
- GV theo dõi uốn nắn
- NX bài viết
c) Luyện nói theo chủ đề Ao, hồ,
giếng
- Chúng ta cùng nói về chủ đề này
theo câu hỏi sau
- Tranh vẽ những gì?
- Chỉ xem đâu là ao, đâu là giếng?
- Nơi em ở có ao, hồ giếng không?
sinh nhất?
em phải làm gì?
- Hãy đọc chủ đề luyện nói
iêng, chiêng, trống chiêng
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- Ba bạn đang rủ rê một bạn đang học bài đi chơi bóng đá, đá cầu
điểm 10 còn ba bạn kia bị điểm kém
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- Một vài em đọc lại
vị trí đặt dấu thanh
- HS tập viết theo mẫu
- Cho HS chỉ trong tranh
- Nuôi cá, tôm….
- HS tự liên hệ trả lời
- Một vài HS đọc
Trang 4IV- Củng cố- dặn dò.
- Nhận xét chung giờ học
- Về nhà học bài và chuẩn bị bài
sau
Toán
Tiết53: Phép trừ trong phạm vi 8
A Mục tiêu:
- Khắc sâu khái niệm về phép trừ
- Tự thành lập bảng trừ trong phạm vi 8
- Thực hành tính đúng phép trừ trong phạm vi 8
B Đồ dùng dạy học.
- Sử dụng các hình vẽ trong sgk
- Sử dụng bộ đồ dùng học toán
C Các hoạt động dạy học.
I- ổn định tổ chức: Hát
II- Kiểm tra bài cũ:
- GV đọc các phép tính:
7 + 1; 8 + 0 ; 6 + 2:
- Yêu cầu HS đặt tính theo cột dọc
và tính kết quả
- Cho học sinh đọc thuộc bảng cộng
trong phạm vi 8
- Giáo viên nhận xét cho điểm
II Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn thành lập và ghi
nhớ bảng trừ trong phạm vi 8.
a Lập phép tính trừ:
8 - 1 = 7; 8 - 7 = 1
- Giáo viên gắn lên bảng gài hình
- Cho học sinh quan sát, nêu đè
toán và phép tính thích hợp
- Giáo viên ghi bảng: 8 - 1 = 7;
7 - 1 = 8
b Hướngdẫn học sinh lập phép
trừ:
8 - 2 = 6 8 - 3 = 5.
8 - 2 = 6 8 - 5 = 3.
7 8 6
1 0 2
8 8 8
- 3 học sinh đọc
- Học sinh nêu đề toán và phép tính
8 - 1 = 7; 8 - 7 = 1
- Học sinh đọc lại 2 công thức
Trang 5- Giáo viên nêu hình vẽ và cho học
sinh nêu luôn phép tính và kết quả
c Hướng dấn học sinh học thuộc
lòng bảng trừ trong phạm vi 8.
- Giáo viên cho học sinh học thuộc
bằng cách xoá dần từng phần của
phép cộng để học sinh đọc
3 Thực hành:
Bài 1(73) bảng con:
- Khi đặt tính và làm tính theo cột
làm
- Giáo viên nhận xét chỉnh sửa
Bài 2:
- Bài yêu cầu gì?
- Bài củng cố gì?
Bài 3: (74)
- Gọi1 vài em nêu miệng cách làm
- Giáo viên nhận xét và chữa bài
cho học sinh
Bài 4(71)
- Bài yêu cầu gì?
- Giáo viên nhận xét chỉnh sửa
IV- Củng cố dặn dò:
+ Trò chơi: Lập các phép tính đúng
với các số và dấu sau (8, 2, 0, +, - ,
=)
- Cho học sinh đọc thuộc bảng trừ
trong phạm vi 8
- Nhận xét giờ học
* Làm BT vào vở BT
- Học sinh đọc thuộc bảng trừ trong phạm vi 8
- Ghi các số thẳng cột nhau
- Học sinh làm theo tổ
8 8 8
1 2 3
7 6 5
- Tính và ghi kết quả vào phép tính
1 + 7 = 8
8 - 1 = 7
8 - 7 = 1
- Làm phép tính cộng trong phạm vi 8
- Học sinh làm rồi lên bảng chữa
8 - 4 = 4
8 - 3 - 1 = 4
8 - 2 - 4 = 4
- Quan sảt tranh và viết phép tính thích hợp theo tranh
Tranh 1: 8 - 4 = 4 Tranh 2: 5 - 2 = 3 Tranh 3: 8 - 3 = 5 Tranh 4: 8 - 6 = 2
- Học sinh chơi thi giữa các nhóm
- 2 học sinh đọc
Trang 6Thứ ba ngày 16 tháng 11 năm 2010
Học vần :
121 + 122 Uông - ương
A Mục tiêu:
- Phát triển lời nói tự n nhiên theo chủ để đồng ruộng
B Đồ dùng dạy học.
- Tranh minh hoạ cho từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói
C Các hoạt động dạy học.
I- ổn định tổ chức: Hát, kiểm tra sĩ số
II- Kiểm tra bài cũ
- Đọc bài trên bảng
- Đọc bài trong SGK
-Viết bài trên bảng con
- GV nhận xét sau KT
III- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài: (trực tiếp)
2- Dạy vần:
Uông:
a- Nhận diện vần:
- Viết bảng vần uông và hỏi
- Vần uông do những âm nào tạo
nên?
- Hãy so sánh vần uông với vần
iêng ?
- Hãy phân tích vần uông?
b- Đánh vần:
nào ?
- GV theo dõi, chỉnh sửa
Tiếng khoá:
- Yêu cầu HS tìm và gài vần uông
- Yêu cầu HS tìm tiếp chữ ghi âm
ch để gài tiếng chuông
- Ghi bảng: Chuông
- Hãy phân tích tiếng chuông?
- 3-4 HS đọc
- HS quan sát
- Vần uông do uô và ng tạo nên
- Giống: Kết thúc = ng
- Khác: uông bắt đầu = iê
đứng sau
- uô - ngờ - uông
- HS đánh vần CN, nhóm, lớp
- HS sử dụng bộ đồ dùng để gài: uông, chuông
- HS đọc
- Tiếng chuông có âm ch đứng
Trang 7- GV theo dõi, chỉnh sửa
Từ khoá: Treo tranh lên bảng
- Tranh vẽ gì ?
- Ghi bảng: Quả chuông (gt)
- Cho HS đọc: uông, chuông, quả
chuông
- Đánh vần":
- Nghỉ giữa tiết
c- Đọc từ ứng dụng:
- GV ghi bảng từ ứng dụng
- GV đọc mẫu và giải nghĩa
trồng ở ao, sông và ruộng
+ Luống cày: khi cày đất lật lên tạo
luống cày
núi của đồng bào miền núi
d) HD viết.
- GV viết lên bảng và nêu quy trình
viết
- GV nhận xét, chỉnh sửa
đ- Củng cố:
+ Trò chơi: Tìm tiếng có vần
- Chờ - uông - chuông
- HS đánh vần và đọc CN, nhóm, lớp
- Tranh vẽ quả chuông
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- Lớp trưởng điều khiển
- 2 HS đọc
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS theo dõi
- HS tô chữ trên không sau đó luyện viết lên bảng
- HS chơi theo tổ
Trang 8- Yêu cầu HS nhắc lại vần vừa học
- Nhận xét giờ học
- 1 vài em
Tiết 2 3- Luyện tập:
a- Luyện đọc:
+ Đọc lại bài tiết 1(bảng lớp)
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Đọc câu ứng dụng
- Treo tranh lên bảng nêu yêu cầu
và hỏi
- Tranh vẽ gì ?
bức tranh
- GV theo dõi, uốn nắn
b- Luyện viết:
- Khi viết vần, từ khoá các em phải
chú ý những điều gì ?
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- Nhận xét chung bài viết
- Nghỉ giữa tiết
c- Luyện nói theo chủ đề: Đồng
ruộng
- Treo tranh và hỏi
- Tranh vẽ gì ?
- Những ai trồng lúa, ngô, khoai,
sắn…
- Ngoài ra Bác nông dân còn làm
những gì ?
- Nhà em ở nông thôn hay thành
phố?
gì ?
- Nếu không có bác nông dân làm
việc trên đồng ruộng thì chúng ta có
cơm để ăn không?
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS quan sát tranh
nhau đi hội
- 1 vài HS đọc
- HS nghe và luyện đọc CN, nhóm, lớp
- Chú ý viết nét nối giữa các con chữ và vị trí đặt dấu
- HS tập viết theo mẫu
- Lớp trưởng điều khiển
- HS quan sát
- Cảnh cấy, cày trên đồng ruộng
- Bác nông dân
…
HS trả lời
- Không
Trang 9- Đối với Bác nông dân và những sản
phẩm mà bác làm ra em phải có thái
IV- Củng cố - dặn dò:
+ Trò chơi: Thi viết tiếng, từ có vần
- Cho HS đọc lại bài trong SGK
- Nhận xét chung giờ học
- Giao bài về nhà
- HS liên hệ và trả lời
- HS chơi theo tổ
1 vài em đọc nối tiếp
Toán:
Tiết54: Luyện tập
A Mục tiêu:
- Các phép tính cộng, trừ trong phạm vi 8
- Quan hệ thứ tự các số tự nhiên trong phạm vi 8
B Đồ dùng:
- Các mảnh bìa trên có dán số tự nhiên ở giữa (từ 0 - 8)
- Hình vẽ có trò chơi
C Các hoạt đông dạy học:
I- ổn định tổ chức: Hát
II- Kiểm tra bài cũ:
- Cho 3 học sinh lên bảng làm bài
tập
8 - 2 = …….; 8 - 6 =… ; 8 - 4 =
…
Y/C HS đọc thuộc bảng trừ trong
phạm vi 8
- GV nhận xét và cho điểm
III- Dạy - Học bài mới:
1- Giới thiệu bài (linh hoạt)
2- Hướng dẫn HS làm các bài tập
trong sách giáo khoa
Bài 1: (bảng con )
- Cho HS nêu yêu cầu của bài tập
- GV đọc phép tính: cho HS làm
theo tổ
- Học sinh lên bảng: 8- 2 = 6
8 - 6 = 2
8 - 4 = 4
- 1 vài em đọc
- Thực iện các phép tính cộng theo hàng dọc
- Viết các số phải thẳng cột với
nhau
- HS ghi và làm bảng con
Trang 10- GV nhận xét, sửa sai
- Bài 2 Y/C gì?
- Cho HS quan sát 2 phép tính đầu và
hỏi
- Khi thay đổi vị trí các số trong
phép cộng thì kết quả có thay đổi
không?
Bài 3:
- Bài yêu cầu gì?
- HD HS sử dụng bảng tính +, -
trong phạm vi 7 để làm
- Giáo viên nhận xét và cho điểm
Bài 4: Cho HS nêu cách làm
- Cho HS làm và nêu miệng kết quả
- GV NX, chỉnh sửa
Bài 5:
- Cho học sinh xem tranh, đặt đề
IV- Củng cố dặn dò:
+ Trò chơi: "Ai nhanh, Ai khéo"
- Nhận xét chung giờ học
7 2 4
3 5 3
4 7 7
- Tính nhẩm
- HS tính nhẩm, ghi kết quả rồi lên
bảng chữa
6 +2 = 8
2 +6 = 8
8 - 6 = 2
- Không
- Điền số thích hợp vào chỗ chấm
- HS làm trong sách và lên bảng chữa
8 - 3 = 5
5 + 3 = 8….
- Điền dấu tích hợp vào chỗ chấm
bên vếphải để điền dấu
4 + 4 = 8
8 - 5 < 4
- Học sinh làm BT theo HD
a 4 + 3 = 7 b 7 - 3 = 4
Và 3 + 4 = 7 và 7 - 4 = 3
- Chơi thi giữa các tổ
- Học sinh lắng nghe và ghi nhớ
Đạo đức
Tiết 14: đi học đều và đúng giờ
Đạo đức:
Tiết 13: Đi học đều và đúng giờ (T1) A- Mục tiêu:
tốt hơn, nhờ đó kết quả học tập sẽ tốt hơn
- Để đi học điều và đúng giờ, không la cà
3- Thái độ: Tự giác đi học đều và đúng giờ
B- Tài liệu và phương tiện:
Trang 11- Vở đạo đức 1
- 1 số đồ vật để tổ chức trò chơi sắm vai
C- Các hoạt động dạy - học:
I- ổn định tổ chức: Hát
II- Kiểm tra bài cũ
đạt
- GV nhận xét và cho điểm
III- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (linh hoạt)
2- Hoạt động 1: Thảo luận cặp đôi
theo bài tập 1
tranh ở BT1 và thảo luận
- Trong tranh vẽ sự việc gì ?
- Có những con vật nào ?
- Từng con vật đó đang làm gì ?
- Giữa rùa và thỏ thì bạn nào tiếp
thu bài tốt hơn ?
- Các em cần noi theo, học tập bạn
nào ? vì sao ?
+ Yêu cầu HS trình bày kết quả
đến lớp muộn, Rùa chăm chỉ nên
đúng giờ, bạn Rùa sẽ tiếp thu bài
tốt hơn, các em cần noi theo bạn
rùa đi học đúng giờ
3- Hoạt động 2: HS đóng vai theo
tình huống BT2
+ GV giới thiệu tình huống theo
tranh BT2 và yêu cầu các cặp HS
thảo luận cách ứng xử để sắm vai
+ GV: Khi mẹ gọi dậy đi học, các
trả lời, thực hiện động tác
- HS thảo luận theo cặp
- Các nhóm cử đại diện nêu kết quả TL
- Các nhóm khác nghe và nhận xét
- HS thảo luận, phân vai, chuẩn bị thể hiện qua trò chơi
- Các nhóm khác theo dõi, nhận xét
và bổ xung
Trang 12để chuẩn bị đi học
4- Hoạt động 3: Thảo luận toàn lớp
cho HS thảo luận
- Đi học đều, đúng giờ có lợi gì ?
- Nếu không đi học đều và đúng giờ
thì sẽ có hại gì ?
- Làm thế nào để đi học đúng giờ ?
+ GV tổng kết:
- Đi học đều và đúng giờ giúp các
- Nếu đi học không đều và đúng giờ
sẽ tiếp thu bài không đầy đủ, hiệu
ngủ cần chuẩn bị sẵn quần áo, đồ
dùng học tập, đi không la cà…
IV- Củng cố - dặn dò:
- Vì sao phải đi học đều và đúng
giờ ?
- Em đã làm gì để đi học đúng giờ ?
- Nhận xét chung giờ học
- Dặn HS thực hiện theo nội dung
bài học
câu hỏi
- HS nghe và ghi nhớ
- 1 vài em nhắc lại
Thứ tư ngày 17 tháng 11 năm 2010
Học vần
123 + 124 Ang – anh
A Mục tiêu:
- Phát triển lời nó tự nhiên theo chủ đề
B Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa cho từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói
C Các hoạt động dạy học:
Trang 13I- ổn định tổ chức: Hát
II- Kiểm tra bài cũ
- Đọc bài trên bảng
- Đọc bài trong SGK
-Viết bài trên bảng con
- GV nhận xét sau KT
III Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài.
2 Học vần.
ang:
a) Nhận diện vần.
- Ghi bảng vần ang
- Vần ang do mấy âm tạo nên?
- Hãy so sánh vần ang với vần ong
- Hãy phân tích vần ong?
b) Đánh vần.
+ Vần:
- Dựa vào cấu tạo hãy đanh vần
ang
- GV nhận xét chỉnh sửa
+ Tiếng khoá:
- Yêu cầu học sinh tìm và gài vần
ang?
- Yêu cầu học sinh tìm tiếp chữ ghi
và âm b và dấu (\) gài với vần với
vần ang
- Ghi bảng: Bàng
- Nêu vị trí các chữ trong tiếng?
- Hãy đánh vần tiếng bàng?
- Yêu cầu đọc
- GV theo dõi chỉnh sửa
+ Từ khoá:
- Treo tranh lên bảng và hỏi
- Tranh vẽ gì?
- Ghi bảng: Cây bàng
anh
- 3 – 4 HS đọc
- HS theo dõi GV: ang, anh
- Vần ang do âm a và ng tạo lên
- Giống: kết thúc bằng ng
- Khác: ang bắt đầu bằng a Ong bắt đầu bằng o
đứng sau
- a - ngờ - ang
- Học sinh đánh vầnCn, nhóm lớp
- HS sử dụng đồ dùng để gài ang, bàng
- HS đọc bàng
vần ang đứng sau, dấu huyền trên a
- Bờ - a - ngờ - ang - huyền - bàng
- HS đánh vần CN, nhóm, lớp
- Đọc trơn
- HS đánh vần CN, nhóm, lớp
Trang 14+ Chú ý:
- Vần anh do âm a và âm anh tạo
thành
- Vần anh và ang giống nhau ở âm
đầu và khác nhau ở âm cuối Vần
ang kết thúc bằng ng vần anh kết
thúc bằng nh
+ Đánh vần: a - nhờ - anh - chờ -
anh - chanh, cành chanh
- Nghỉ giữa tiết
c) Đọc từ ứng dụng.
- Ghi bảng từ ứng dụng
- GV đọc mẫu giải nghĩa từ
Dân tộc miền núi
Hải cảng: Nơi neo đậu của tầu
thuyền đi biển và buôn bán trên
biển
gạo nếp, đỗ xanh, thịt, hành, lá
dong
Hiền lành: Tính tình rất hiền trong
- GV theo dõi chỉnh sửa
d) HD viết chữ.
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết
- GV nhận xét chỉnh sửa
đ) Củng cố dặn dò.
Trò chơi đi tìm tiếng có vần ang,
anh
Nhận xét chung giờ học
- HS thực hiện theo giáo viên
- Lớp trưởng điều khiển
- 2 -3 HS đọc
- HS đánh vần CN, nhóm, lớp
- HS đọc lại trên bảng 1 lần
- HS tô chữ không sau đó viết và bảng con
- HS chơi theo tổ
- HS nghe ghi nhớ
Tiết 2:
Trang 153 Luyện tập.
a) Luyện đọc.
+ Đọc lại bài tiết 1
- GV ghi không theo thứ tự cho HS
đọc
+ Đọc câu ứng dụng
- Treo tranh lên bảng
- Tranh vẽ gì?
Ghi câu ứng dụng lên bảng
- GV HD và đọc mẫu
- GV theo dõi chỉnh sửa
b) Luyện viết.
- HD HS viết các vần ang, anh, cây
bàng, cành chanh
và khoảng cách giữa các con chữ
- GV theo dõi và uốn nắn thêm cho
HS yếu
c) Luyện nói theo chủ đề Buổi
sáng
- Yêu cầu HS luyện nói
- GV HD và giao việc
+ Gợi ý:'
- Tranh vẽ gì? đây là cảnh nông
thôn hay thành phố?
đi đâu? làm gì?
- Buổi sáng cảnh vật có gì đặc biệt?
- ở nhà em, vào buổi sáng mọi
- Buổi sáng em làm những việc gì?
- Em thích buổi sáng mùa đông hay
mùa hè, mùa thu hay mùa xuân? vì
sao?
chiều?
+ Trò chơi: Thi nói về buổi sáng
của em
cho điểm
IV- Củng cố, dặn dò:
+ Trò chơi: Thi viết tiếng, từ có vần
- HS đánh vần CN, nhóm, lớp
- HS quan sát
- Tranh vẽ con sông cánh diều bay trong gió
- 2 HS đọc
- HS đánh vần CN, nhóm, lớp
- HS luyện viết trong vở tập viết theo HD
- 1 vài em
- HS quan sát tranh, thảo luận nhóm
2 nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay
- Mỗi tổ cử 1 bạn đại diện lên nói thi, nói về một sáng bất kì của mình