1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 năm học 2016 – 2017 môn : Toán thời gian làm bài : 120 phút

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 178,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu: 1 - Thông qua các phép dời hình cụ thể như phép tịnh tiến, phép đối xứng qua một mặt phẳng, phép đối xứng tâm, phép quay quanh một trục, …, làm cho học sinh nắm được định nghÜa[r]

Trang 1

Môn Toán giải tích

 _

Tuần 1 :

Chương1 : Phép dời hình và phép đồng dạng

Mục tiêu:

1 - Thông qua các phép dời hình cụ thể  phép tịnh tiến, phép đối xứng qua một mặt phẳng, phép đối xứng tâm, phép quay quanh một trục, …, làm cho học sinh nắm . định nghĩa phép dời hình trong không gian, những tính chất cơ bản của nó, từ dó hình dung . thế nào là hai hình bằng nhau trong không gian

2 - Thông qua các phép đồng dạng cụ thể  phép vị tự, tích của phép vị tự và một phép dời hình …, làm cho học sinh nắm . định nghĩa phép đồng dạng trong không gian, những tính chất cơ bản của nó, từ đó hình dung . thế nào là hai hình đồng dạng trong không gian

Nội dung và mức độ:

đã biết trong mặt phẳng  phép tịnh tiến, phép đối xứng qua mặt phẳng, phép đối xứng qua tâm, phép quay quanh một trục, những tính chất chung và riêng của chúng

- Định nghĩa hình có mặt phẳng đối xứng, có trục đối xứng, có tâm đối xứng

- Khái niệm về phép dời hình trong không gian

- Định nghĩa hai hình bằng nhau

Nắm . định nghĩa, các tính chất của phép dời hình: Phép tịnh tiến, phép đối xứng qua một mặt phẳng, đối xừng tâm, phép quay quanh một trục … Biết cách tìm ảnh của các hình

đơn giản qua phép dời hình Biết cách nhận biết . các phép dời hình, hình có mặt phẳng

đối xứng, có trục đối xứng, có tâm đối xứng

2 - Giới thiệu về phép vị tự trong không gian và một số tính chất của nó

- Khái niệm về phép đồng dạng trong không gian

- Định nghĩa hai hình đồng dạng trong không gian

Chủ yếu chỉ xét các phép đồng dạng, vị tự trên các hình đơn giản Hiểu . thế nào là phép đồng dạng và hai hình đồng dạng trong không gian Biết cách tìm ảnh của những hình

đơn giản qua phép đồng dạng cụ thể Biết cách nhận biết . các phép đồng dạng cụ thể khi biết một số ảnh và tạo ảnh của nó

Tiết 1: Đ1 Phép tịnh tiến, phép đối xứng

và phép quay trong không gian (Tiết 1)

Ngày dạy:

A -Mục tiêu:

- Nắm . định nghĩa, tính chất của các phép tịnh tiến, phép đối xứng và phép quay trong không gian

- Nhận biết . các phép tịnh tiến, đối xứng và phép quay

- MB đầu vận dụng . vào bài tập

Trang 2

B - Nội dung và mức độ:

- Định nghĩa và tính chất của phép tịnh tiến, phép đối xứng, phép quay

- MB đầu tìm . ảnh khi biết tạo ảnh và tìm tạo ảnh khi biết ảnh

- Liên hệ . với thực tiễn và với các khối hình học quen thuộc

C - Chuẩn bị của thầy và trò: Sách giáo khoa và bảng minh hoạ phép dời hình

D - Tiến trình tổ chức bài học:

 ổn định lớp:

- Sỹ số lớp:

- Nắm tình hình sách giáo khoa của học sinh

 Bài mới:

I - Phép tịnh tiến

Hoạt động 1:

Nhắc lại định nghĩa về phép tịnh tiến theo véctơ trong mặt phẳng.v

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

- Nêu . định nghĩa về phép tịnh tiến theo véctơ

trong mặt phẳng

v

- Đọc và nghiên cứu cứu định nghĩa về phép tịnh

tiến theo véctơ trong không gian.v

- Trả lời câu hỏi của giáo viên

- Phát vấn:

Nêu định nghĩa về phép tịnh tiến theo véctơ trong mặt phẳng.v

- Đọc và nghiên cứu định nghĩa về phép tịnh tiến theo véctơ v trong không gian Có so sánh gì với định nghĩa về phép tịnh tiến theo véctơ v trong mặt phẳng ?

Hoạt động 2:

Chứng minh nhận xét M’ = T (M)  M = Tv (M’)

v



Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

- Thực hiện giải toán:

M’ = T (M)  v

MM' v

   M'M v  M = T (M’)

v



- Gọi một học sinh thực hiện giải bài tập

- Củng cố định nghĩa về phép tịnh tiến theo véctơ trong không gian.v

Hoạt động 3:

Đọc và nghiên cứu các nhận xét b, c trang 5, 6 (SGK)

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

- Đọc, nghiên cứu các nhận xét b, c trang 5 6 của

SGK

- Trả lời câu hỉ của giáo viên

- Giao nhiệm vụ đọc các nhận xét b, c của SGK

- Phát vấn kiểm tra sự đọc hiểu của học sinh

Hoạt động 4:

Tìm ảnh của điểm Aqua phép tịnh tiến theo véctơ BC '

Trang 3

- Vẽ hình biểu diễn:

- TBC '(A) = D’

- Gọi một học sinh xác định ảnh của

điểm A qua phép tịnh tiến theo véctơ

BC '



- Hỏi thêm: T (B),T (C)BC ' BC '

- Tìm ảnh của ABCD qua phép tịnh tiến theo véctơ BC '

II - Phép đối xứng qua mặt phẳng

Hoạt động 5:

Đọc và nghiên cứu phần định nghĩa và nhận xét trang 6 7 (SGK)

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

- Đọc, nghiên cứu định nghĩa và nhận xét của phép

đối xứng qua mặt phẳng

- Chứng minh nhận xét a)

M’ = Đ(P)(M)  M = Đ(P)(M’)

- Tổ chức cho học sinh đọc, nghiên cứu phần định nghĩa và nhận xét của phép đối xứng qua mặt phẳng

- Phát vấn kiểm tra sự dọc hiểu của học sinh

III - Phép đối xứng tâm

Hoạt động 6:

Nhắc lại định nghĩa về phép đối xứng tâm I trong mặt phẳng

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

- Nêu . định nghĩa về phép đối xứng tâm I

trong mặt phẳng

- Đọc và nghiên cứu cứu định nghĩa về phép đối

xứng tâm I trong không gian

- Trả lời câu hỏi của giáo viên

- Phát vấn:

Nêu định nghĩa về phép đối xứng tâm

I trong mặt phẳng

- Đọc và nghiên cứu định nghĩa về phép đối xứng tâm I trong không gian Có so sánh gì với định nghĩa về phép đối xứng tâm I trong mặt phẳng

Hoạt động 7:

Đọc và nghiên cứu các nhận xét a, b, c trang 7, 8 (SGK) Chứng minh nhận xét b)

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

- Đọc, nghiên cứu định nghĩa và nhận xét của phép

đối xứng tâm I trong không gian

- Chứng minh nhận xét b)

Nếu M’ = f(M), N’ = f(N) thì M'N' MN

- Tổ chức cho học sinh đọc, nghiên cứu phần nhận xét của phép đối xứng tâm I trong không gian

- Phát vấn kiểm tra sự dọc hiểu của học sinh

IV - Khái niệm về phép quay quanh một trục

Hoạt động 8: Dùng mô hình của phép quay quanh một trục.

D'

C' B'

A'

D

C B

A

Trang 4

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

- Quan sát mô hình và nhận xét . điểm M’

. tạo ra theo quy tắc quay điểm M quanh trục d

với góc quay 

- Dùng mô hình mô phỏng sự quay của một điểm quanh một trục

- Thuyết trình về phép quay quanh một trục d với góc quay 

V - Tính chất.

Hoạt động 9:

Chứng minh định lí:

Trong không gian, phép tịnh tiến, phép đối xứng qua một mặt phẳng, phép đối xứng qua tâm và phép quay quanh một trục là những phép biến hình bảo toàn khoảng cách giữa hai

điểm bất kỳ

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

- Đọc và nghiên cứu phần chứng minh của định lý

và nội dung phần hệ quả (trang 10 - 11 - SGK) minh của SGK

quả (trang 11 - SGK)

VI -Hình có mặt phẳng đối xứng, có trục đối xứng, có tâm đối xứng

Hoạt động 10:

Đọc và nghiên cứu phần định nghĩa trang 11 và nêu ví dụ về hình có mặt phẳng đối xứng Hình có trục đối xứng Hình có tâm đối xứng

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

- Đọc và nghiên cứu phần định nghĩa trang 11

- Nêu ví dụ về hình có mặt phẳng đối xứng Hình

có trục đối xứng Hình có tâm đối xứng

- Phát vấn kiểm tra sự đọc hiểu của học sinh

Bài tập về nhà: 1, 2, 3, 4, 5 trang 13 (SGK)

Trang 5

Tiết 2: Phép tịnh tiến, phép đối xứng

và phép quay trong không gian (Tiết 2)

Ngày dạy:

A -Mục tiêu:

- Củng cố kiến thức cơ bản về phép tịnh tiến, phép đối xứng và phép quay

- Luyện kĩ năng giải toán

B - Nội dung và mức độ:

- Chữa bài tập cho ở tiết 1 Luyện kĩ năng giải toán

- Có kĩ năng thành thạo tìm ảnh và tìm tạo ảnh

C - Chuẩn bị của thầy và trò: Sách giáo khoa và bảng minh hoạ phép dời hình

D - Tiến trình tổ chức bài học:

 ổn định lớp:

- Sỹ số lớp:

- Nắm tình hình sách giáo khoa của học sinh

 Bài mới:

Hoạt động 1:

Chữa bài tập 1 trang 13 - SGK

Gọi A’, B’, C’ theo thứ tự là ảnh của A, B, C qua phép tịnh tiến theo véctơ Chứng minh v

rằng nấu A, B, C thẳng hàng và B nằm giữa A và C thì A’, B’, C’ cũng thẳng hàng và B’

cũng nằm giữa A’ và C’

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

B nằm giữa A, C  AC kAB và k > 1

 A'C ' kA'B'  với k > 1

Suy ra A’, B’, C’ thẳng hàng và B’ nằm giữa A’và B’

- Củng cố định nghĩa và tính chất cơ bản nêu B dạng nhận xét của SGK

- Đặt vấn đề:

AC = A’C’, AB = A’B’ ?

Hoạt động 2:

Chữa bài tập 2 trang 13 - SGK

vectơ Chứng minh rằng d song song hoặc trùng với d’, (P) song song hoặc trùng với (P’)v

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

- Lấy 3 điểm không thẳng hàng O, A, B thuộc (P) và

gọi O’, A’, B’ theo thứ tự là ảnh của chúng qua Tv

Theo bài tập 1, suy ra O’, A’, B’ không thẳng hàng

nên suy ra Tv: (P)  (P’)  (O’A’B’) Mặt khác ta

có: O'A' OA  và nên (P) song song hoặc

O'B' OB

 

trùng với (P’)

- Củng cố định nghĩa và tính chất cơ bản nêu B dạng nhận xét của SGK

- Đặt vấn đề:

: ABC  A’B’C’

v

(O,R)  (O’R’) ?

ảnh của tứ diện ABCD qua Tv ?

Trang 6

Hoạt động 3:

Chữa bài tập 4 trang 13 - SGK

a) Tìm phép đối xứng qua mặt phẳng biến A, A’, B, D’ theo thứ tự thành A, D, B, D’ b) Tìm phép đối xứng qua mặt phẳng biến A, A’,B, D’ theo thứ tự thành A, D, B, D’

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

a) Phép đối xứng phải tìm biến 3 điểm không thẳng

hàng A, B, D’ thành chính nó nên mặt phẳng đối

xứng của phép đối xứng là (ABD’) Vậy mặt phẳng

đối xứng của phép đối xứng phải tìm là (ABC’D’)

b) Phép đối xứng qua mặt phẳng (BDB’D’)

- Củng cố định nghĩa và tính chất cơ bản nêu B dạng nhận xét của SGK

Hoạt động 4:

Chữa bài tập 7 trang 13 - SGK

1200

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

- Chứng minh . AC  (BB’D)  B’D  AC

 CD’  B’D  (ACD’)

- Gọi I = B’D  (ACD’), chứng minh . I là tâm

của của tam giác đều AD’C

- Suy ra . phép quay đã cho biến A thành C, biến

ta có phép quay đó biến B thành C’ Do đó ảnh của

AB là CC’

- Củng cố định nghĩa và tính chất cơ bản, định lí nêu B dạng nhận xét của SGK

- Cho học sinh tìm ảnh của CD,

DA, A’D’, C’D’ qua phép quay đã cho trong đề bài

Hoạt động 5: (Củng cố)

Hệ thống định nghĩa, tính chất cơ bản của phép tịnh tiến, phép đối xứng, phép quay

Bài tập về nhà:

Chọn trong sách bài tập phần: Các bài toán áp dụng và ôn tập trang 8

I O

D'

C'

B' A'

B A

Trang 7

Tiết 3: Đ2 - Khái niệm về phép dời hình trong không gian (Tiết 1)

Ngày dạy:

A -Mục tiêu:

- Nắm . định nghĩa và tính chất cơ bản của phép dời hình

- Hiểu . thế nào là hai hình bằng nhau trong không gian

- MB đầu vận dụng . vào bài tập

B - Nội dung và mức độ:

- Định nghĩa và tính chất

- Định nghĩa và phép chứng minh hai hình bằng nhau

- Luyện kĩ năng giải toán

C - Chuẩn bị của thầy và trò: Sách giáo khoa và bảng minh hoạ phép dời hình

D - Tiến trình tổ chức bài học:

 ổn định lớp:

- Sỹ số lớp:

- Nắm tình hình sách giáo khoa của học sinh

 Bài mới:

I - Định nghĩa phép dời hình

1 - Định nghĩa:

Hoạt động 1:

Nêu định nghĩa phép dời hình trong mặt phẳng Đọc và nghiên cứu định nghĩa phép dời

hình trong không gian (Nêu . sự giống nhau qua 2 định nghĩa)

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

- Phát biểu định nghĩa của phép dời hình trong mặt

phẳng

- Đọc và nghiên cứu định nghĩa phép dời hình trong

không gian của SGK

- Chỉ định học sinh phát biểu

- Tổ chức cho học sinh đọc, nghiên cứu định nghĩa về phép dời hình trong không gian

2 - Nhận xét:

Hoạt động 2:

Phép chiếu song song có phải là phép dời hình không ?

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

- Nêu .K Phép chiếu song song không phải là một

thấy định nghĩa về phép dời hình bị vi phạm

- Quan sát bảng minh hoạ hai phép dời hình liên tiếp

và nhận xét .K Kết quả là một phép dời hình

- Nhắc lại định nghĩa về phép chiếu song song trong không gian

- Chỉ định học sinh phát biểu

- Củng cố dịnh nghĩa về phép dời hình trong không gian Thuyết trình về nhận xét của SGK:

Thực hiện liên tiếp hai phép dời hình ta . một phép dời hình

(Trình bày bảng minh hoạ)

Trang 8

II - Tính chất của phép dời hình.

Hoạt động 3:

Đọc và nghiên cứu các tính chất của phép dời hình (trang 15 - SGK)

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

- Đọc và nghiên cứu tính chất của phép dời hình trong

không gian

- So sánh . sự giống nhau đối với phép dời hình

trong mặt phẳng

- Tổ chức cho học sinh đọc, nghiên cứu theo nhóm phần tính chất của phép dời hình

- Tổ chức thảo luận chung các vấn

đề mà học sinh thắc mắc

III - Các hình bằng nhau

1 - Định nghĩa:

Hoạt động 4:

Nêu định nghĩa về hai hình phẳng bằng nhau Đọc và nghiên cứu định nghĩa về hai hình bằng nhau trong không gian So sánh hai định nghĩa ?

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

- Phát biểu định nghĩa của hình bằng nhau trong mặt

phẳng

- Đọc và nghiên cứu định nghĩa hình bằng nhau trong

không gian của SGK

- Chỉ định học sinh phát biểu

- Tổ chức cho học sinh đọc, nghiên cứu định nghĩa về hình bằng nhau trong không gian

Hoạt động 5:

Giải bài toán: Cho hình hộp ABCD A’B’C’D’ Chứng minh rằng tứ diện ABDA’ bằng

tứ diện C’D’B’C

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

- Chỉ ra . phép dời hình, cụ thể là phép đối xứng

tâm O = AC’  A’C biến A  C’, B  D’, D  B’

và A’  C

phép dời hình biến A, B, D, A’ theo thứ tự thành C’, D’, B’, C

- Củng cố định nghĩa hai hình bằng nhau

Hoạt động 6: (Củng cố)

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

- Gọi học sinh phát biểu

- Củng cố dịnh nghĩa

Bài tập về nhà: 1, 2, 3 trang 16 - SGK.

O

B' A'

B A

Trang 9

Tiết 4: Khái niệm về phép dời hình trong không gian (Tiết 2)

Ngày dạy:

A -Mục tiêu:

- Củng cố kiến thức cơ bản về phép dời hình

- Luyện kĩ năng giải toán, kĩ năng biểu đạt

B - Nội dung và mức độ:

- Chữa bài tập cho ở tiết 3 Luyện kĩ năng giải toán

- Củng cố, hệ thống kiến thức cơ bản về phép dời hình

C - Chuẩn bị của thầy và trò: Sách giáo khoa và bảng minh hoạ phép dời hình

D - Tiến trình tổ chức bài học:

 ổn định lớp:

- Sỹ số lớp:

- Nắm tình hình sách giáo khoa của học sinh

 Bài mới:

Hoạt động 1:

Chữa bài tập 1 trang 16 - SGK

a) Hãy chỉ ra một phép dời hình biến đoạn thẳng AB thành đoạn thẳng A’B’

b) Chứng minh rằng hai tứ diện ABDA’ và BA’B’C’ bằng nhau

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

a) Xét phép tịnh tiến theo vectơ v AA'  :

: A  A’, D  D’ nên AD  A’D’

v

T

Phép đối xứng qua mặt phẳng (P) = (ACC’A’) biến

A’D’ thành A’B’ ( do (P)  (A’B’C’D’) nên A’  A’,

D’  B’)

Do đó thực hiện liên tiếp hai phép biến hình Tv và

phép đối xứng qua mặt phẳng (P) sẽ AB  A’B’

- Gọi học sinh thực hiện bài tập

chỉ ra phép dời hình biến A thành A’, D thành D’

- Củng cố định nghĩa về hai hình bằng nhau

D' A'

D

C B

A

Trang 10

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

b) Xét phép đối xứng qua mặt phẳng (Q) = (BCD’A’)

biến A B’, B  B, D  C’, A’  A’ nên tứ diện

ABDA’ bằng tứ diện B’BC’A’

Hoạt động 2:

Chữa bài tập 2 trang 16 - SGK

song song, biến hai mặt phẳng song song thành hai mặt phẳng song song

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

a) Gọi (R) là mặt phẳng chứa a và b thì f(R) = (R’) là

mặt phẳng chứa a’ và b’

Giả sử a’  b’ = M’ thì tồn tại các điểm M  a và điểm

M1  b để f(M) = M’ và f(M1) = M’

Do f là phép dời hình, bảo tồn khoảng cách giữa hai

điểm nên phải có MM1 = M’M’ = 0  M  M1 hay

suy ra . a  b = M (mâu thuẫn với a // b)

Vậy a’ // b’ (đpcm)

a’, b thành b’ (a // b) và biến (P) thành (P’), biến (Q) thành (Q’) với (P) // (Q) Cần chứng minh: A’ // b’ và (P’) // (Q’)

- Củng cố về phép dời hình:

Định nghĩa và tính chất

Hoạt động 3:

Giải bài toán:

AD, AB, C’D’ Chứng minh rằng hai tứ diện ABEA’ và D’A’JD bằng nhau

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

lần (. là tâm của hình vuông ABCD và A’B’C’D’

từ O đến O’) với góc quay 900 biến A, B, E, A’ theo

thứ tự thành B, C, F, B’ Phép đối xứng tâm I biến B, C,

F, B’ theo thứ tự thành D’, A’, J, D Vậy hai khối tứ

diện ABEA’ và D’A’JD bằng nhau

Củng cố: Chứng minh hai hình

(H) và (H’) bằng nhau cần chỉ ra

. rằng sau khi thực hiện liên tiếp một số hữu hạn các phép dời hình quen thuộc  phép tịnh tiến, đối xứng hình (H) biến thành hình (H’)

Bài tập về nhà: Chọn trong sách BT.

I

O'

O

J

F

E

A' B'

C'

D'

D C

B

A

Ngày đăng: 01/04/2021, 10:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w