1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Sinh học 8 - Năm học 2010 - 2011 - Tiết 23: Vệ sinh hô hấp

4 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 209,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

khí trong phổi thường hoành, cơ liên sườn xuyên thay đổi thì mới và cơ nâng sườn có đủ O2 để cung cấp làm thay đổi thể cho liên tục cho máu tích lồng ngực trong đưa tới tế bào cử động hô[r]

Trang 1

 THCS Võ  Sáu     

 Ngày  / /

Ngày "  / /

Tiết:23 Bài 22:

1 Mục tiêu:

Sau khi học xong bài này phải:

Về kiến thức:

- Trình bày &'( &) tác *+ (hít vào, *+ ra)  2 tham gia (40 các (5 *67

- Nêu rõ khái :3 dung tích ; lúc *+ sâu ( bao ?3 khí < thông, khí %A sung, khí "2 *B và khí (C17

- Phân %:* *+ sâu  *+ bình * và nêu rõ ý F0 (40 *+ sâu

- Trình bày &'( (5 (G (40 2 trao &A khí + A và + *G bào

Về kĩ năng:

- Quan sát, phân tích 5 &?7

- 2( hành *+ *'7

-Nội dung trọng tâm:

- Tìm 6 (5 (G thông khí + A/ trao &A khí + A và + *G bào

2 Phương tiện – thiết bị dạy học:

Giáo viên:

- Tranh phóng to hình 21.1, 21.2, 21.4 SGK

Học sinh:

- Xem *( bài 37

3 Phương pháp và hình thức tổ chức:

- D5 pháp (4 G

+  G* trình

- NG* '  5 pháp:

+ Quan sát 5 *: *2( quan

+ S <T nhóm

4 Tiến trình lên lớp:

4.1 Ổn định lớp:

- N63 tra U ; <7

4.2 Kiểm tra bài cũ:

Câu hỏi:

1 Trình bày khái niệm hô hấp

2 Kể tên các cơ quan của hệ hô hấp

4.3 Dạy bài mới:

ĐVĐ: Hô V ?3 B giai & nào? ,2 thông khí + A/

trao

 *G nào, và chúng có 3; liên quan  *G nào? Bài (

Trang 2

hôm nay Z cho ta câu *S <  V & này Chúng ta Z nghiên

Hoạt động 1: Tìm hiểu quá trình thông khí ở phổi PPDH: quan sát phương tiện trực quan+thuyết trình

- Yêu (_ HS &( thông

tin MN7` bài *( các

em &a (  hô V7

*_ %G*

+ Hô hấp có ý nghĩa

như thế nào?

+ Vì sao chúng ta phải

thở.

+ Thở bao gồm những

cử động nào?

+ Nhịp hô hấp là gì?

- Yêu (_ HS quan sát

H21.1 và 21.2 và cho

%G*

+ Thông khí ở phổi

được thực hiện nhờ

hoạt động của các cơ

quan nào?

+ Khi các cơ hoành, cơ

nâng sườn, cơ liên

sườn ngoài co thì gây

ra tác dụng gì?

- GV thông báo: DA

có tính & ? khi

- ( thông tin SGK

 < 9G *[( và *S

<

+ Cung cấp khí oxi, đồng thời thảy CO 2.

+ Thở giúp cho không khí trong phổi thường xuyên thay đổi thì mới

có đủ O 2 để cung cấp cho liên tục cho máu đưa tới tế bào

+ Thở bao gồm những

cử động hít vào và thở

ra, nhờ đó không khí từ môi trường ngoài vào được trong phổi và không khí từ phổi ra được môi trường ngoài.

+ Nhịp hô hấp là số cử động hô hấp trong 1 phút.

- Quan sát hình SGK

+ Cơ hoành và cơ liên sườn, cơ nâng sườn là chủ yếu

+ Cơ hoành co làm lồng ngực rộng thêm về chiều phía dưới; Cơ nâng sườn, cơ liên sườn ngoài co làm lồng ngực rộng thêm về phía trước

và hai bên.

I Thông khí ở phổi:

- 2 thông khí +

A  (b &)

hô V hít vào và

*+ ra

- 2 * &) (4

G (40 các (5

hoành, (5 liên 

và (5 nâng 

làm thay &A *6 tích <? 2( trong (b &) hô V7

- Dung tích A

d *)( vào *_3 vóc,  tính, tình

* [( 9eP/

%: *T*/ 2 < :

*T7

- Thông khí + A

giúp không khí trong A *

xuyên &A 37

Trang 3

<? 2( ) ra, A

) theo, nên áp V*

không khí trong A

S3 làm cho không khí

*g ngoài ùa vào A

gây ra (b &) hít vào;

Khi các (5 trên giãn ra,

<? 2( bé </ A

fk f;/ áp V*

không khí trong A

*l lên làm cho không

khí *g A % *; ra

ngoài: &I là 2 *+7

- Cho HS *G hành *S

<T ) dung SGK:

+ Các cơ xương ở lồng

ngực đã phối hợp hoạt

động với nhau như thế

nào để làm tăng thể

tích lồng ngực khi hít

vào và làm giảm thể

tích lồng ngực khi thở

ra.

+ Dung tích phổi khi

hít vào, thở ra bình

thường và gắng sức có

thể phụ thuộc vào các

yếu tố nào.

- Sau quá trình thông

khí + A là quá trình

trao &A khí + A và *G

bào Chúng ta Z *G

*d( nghiên ([ V &

này

- S <T theo yêu (_

+ Cơ hoành co làm lồng ngực rộng thêm về chiều phía dưới; Cơ nâng sườn, cơ liên sườn ngoài co làm lồng ngực rộng thêm về phía trước

và hai bên Cơ hoành co làm lồng ngực mở rộng thêm về phía dưới, ép xuống khoang bụng.

+ Phụ thuộc vào: tầm vóc, giới tính, tình trạng sức khỏe, bệnh tật, sự luyện tập.

Hoạt động 2: Tìm hiểu về trao đổi khí ở phổi và tế bào.

PPDH: Thuyết trình+hoạt động nhóm

a) Trao &A khí + A

- Yêu (_ HS nghiên

([ SGK và cho %G*

+ Tỉ lệ của O 2 , CO 2 , N 2 ,

H 2 O khi hít vào và thở

ra.

- Nghiên ([ SGK và *S

<

+ Tỉ lệ O 2 hít vào nhiều hơn tỉ lệ O 2 thở ra Tỉ lệ

CO 2 và hơi nước thở ra

II Trao đổi khí ở phổi và tế bào:

1) Trao &A khí +

A

+ O2 9G( tán *g không khí vào máu

Trang 4

+ Tỉ lệ khí O 2 hít vào

nhiều hơn tỉ lệ O 2 thở

ra chứng tỏ điều gì?

+ Tỉ lệ CO 2 và hơi

nước thở ra nhiều hơn

hít vào là do đâu?

+ Tỉ lệ N 2 không thay

đổi nói lên điều gì?

 > là quá trình trao

&A khí + A7

b) Trao &A khí + *G bào:

- 2 trao &A khí + A

* & 9: cho 2

trao &A khí + *G bào:

Chính *G bào 3 là 5

b "d O2 và *S CO2

+ Như vậy thực chất

của sự hô hấp xảy ra ở

đâu

+ Các khí trao đổi ở

phổi và tế bào tuân

theo cơ chế nào?

nhiều hơn hít vào Tỉ lệ

N 2 không thay đổi + Có hiện tượng O 2 từ phế nang vào máu.

+ Do CO 2 và hơi nước

từ trong máu đi vào phế nang.

+ Cơ thể không cần CO 2

+ Như vậy thực chất của

sự hô hấp xảy ra ở tế bào.

+ Cơ chế khuếch tán.

+ CO2 9G( tán

*g máu vào không khí G nang 2) Trao &A khí + *G bào:

+ O29G( tán *g máu vào *G bào + CO2 9G( tán

*g *G bào vào máu

4.4 Cũng cố:

- So sánh 2 trao &A khí + A và + *G bào?

4.5 Dặn dò:

Xem bài 3

... vào phổi khơng khí từ phổi mơi trường ngồi.

+ Nhịp hơ hấp số cử động hô hấp phút.

- Quan sát hình SGK

+ Cơ hồnh liên sườn, nâng sườn chủ yếu...

+ Cơ thể không cần CO 2

+ Như thực chất

sự hô hấp xảy tế bào.

+ Cơ chế khuếch tán.

+ CO2...

sườn co gây

ra tác dụng gì?

- GV thơng báo: DA

có tính & ?

- ( thông tin SGK

 < 9G *[( *S

<

+

Ngày đăng: 01/04/2021, 10:30

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w