1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

Giáo án môn học lớp 1 - Tuần lễ 4

17 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 313,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 2:Luyện viết -MT:HS viết đúng quy trình từ ứng dụng -Cách tiến hành: Hướng dẫn viết bảng con : +Viết mẫu trên bảng Hướng dẫn qui trình đặt bút e.Hướng dẫn viết vở Tập viết: the[r]

Trang 1

Tuần 4

Thứ hai,ngày tháng năm 20 Mơn : Đao đức Bài 2 : GỌN GÀNG – SẠCH SẼ (Tiết 2)

I) Muc Tiêu :

- Nêu được một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng , sạch sẽ

- Biết lợi ích của ăn mặc gọn gàng , sạch sẽ

- Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân , đầu tĩc , quần áo gọn gàng , sạch sẽ

- Biết phân biệt giữa ăn mặc gọn gàng , sạch sẽ và chưa gọn gàng , sạch sẽ

II) Đồ dùng dạy học:

1 Giáo viên: Bài hát rửa mặt như mèo

2 Học sinh: Vở bài tập đạo đức

III) Các hoạt động dạy và học

1 Ổn định :

2 Kiểm tra bài cũ : Em là học sinh lớp 1

-Vào giờ chơi cĩ 2 bạn đùa giỡn làm dơ quần áo, em sẽ làm gì để giúp 2 bạn vào lớp ?

Giáo viên nhận xét

3 Dạy học bài mới :

aGiới thiệu:(1phút) Gọn gàng sạch sẽ tiết 2

a) Hoạt động 1:(5 phút) Ai sạch sẽ gọn gàng

_ Giáo viên cho HS xem tranh

_ Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì ?

_ Bạn cĩ gọn gàng sạch sẽ khơng ?

_ Em thích bạn ở tranh nào nhất ? vì sao ?

_ Học sinh quan sát _ Học sinh nêu

_ Học sinh nêu

_ Học sinh nêu

aHoạt Động 2: (6 phút) Thực hành

_Cho 2 học sinh ngồi cùng bàn giúp nhau sửa sang lại

quần áo đầu tĩc

_ Em đã giúp bạn sửa những gì ?

_2 bạn cùng giúp nhau sửa sang quần áo , đầu tĩc

_ Học sinh nêu

b) Hoạt Động 3:(7 phút) Giáo dục ý thức giữ vệ sinh

- Giáo viên cho học sinh hát bài “ rửa mặt như mèo”

Bài hát nĩi về con gì ?

Mèo đang làm gì ?

Mèo rửa mặt sạch hay dơ ?

Các em cĩ nên bắt trước mèo khơng ?

 Giáo viên : các em phải rửa mặt sạch sẽ

_ Học sinh hát _ Con mèo _ Rửa mặt _ Rửa dơ _ Khơng

C Hoạt Động 4 :(7 phút) Đọc thơ

Giáo viên hướng dẫn đọc

“ Đầu tĩc em phải gọn gàng

Áo quần sạch sẽ trơng càng thêm yêu”

_ Học sinh đọc _ 2 câu thơ này khuyên chúng ta luơn đầu tĩc gọn gàng sạch sẽ

4 Củng cố – Dặn dị :( 4 phút)

Qua bài học hơm nay em học được điều gì ?

Nhận xét

_ Phải luơn ăn ở gọn gàng, sạch sẽ để giữ vệ sinh cá nhân luơn được mọi người yêu thích

Chuẩn bị bài : Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập

Nhận xét tiết học

Toán: BẰNG NHAU DẤU =

Trang 2

I Mục tiêu:

- Nhận biết được sự bằng nhau về số lượng ; mỗi số bằng chính nĩi ( 3 = 3 , 4 = 4 ) ; biết sử dụng từ bằng nhau = để so sánh các số

* BTCL : 1,2,3

II Đồ dùng:

- Giáo viên: Các nhóm đồ vạt nh SGK.

- Học sinh: Bộ đồ dùng học toán.

III Hoạt động dạy- học :

1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (4’)

- Điền dấu: 3 > …; 4 < …; 5 > …; 4 <…

2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (1’)

- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - nắm yêu cầu của bài

3 Hoạt động 3: Nhận biết quan hệ bằng nhau (12’).

- Nhận biết 3 =3: Gắn nhóm đồ vật nh SGK, yêu cầu HS

trả lời có mấy con hươu? Mấy khóm cỏ? So sánh số con

hươu và số khóm cỏ?

- GV nói: Cứ mỗi con hươu lại có duy nhất một khóm cỏ,

ta nói số hươu bằng cỏ ,viết t 3=3

-quan saùt tranh rẻa lôøi

-4 em nhắc lại

- Tiến hành tương tự để rút ra 4 = 4

2 = 2; 5 = 5

- đọc lại kết qủa so sánh

5 Hoạt động 5: Làm bài tập (20’).

Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu của bài. - tự nêu yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát nhắc nhở HS viết ở

dòng kẻ thứ 2 và 3

- viết dấu = vào vở

Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu của bài. - tự nêu yêu cầu của bài

quả so sánh vào vở

- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp đỡ HS yếu - Cả lớp

Chốt: Mọi số đều bằng chính số đó

Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu của bài. - tự nêu yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp đỡ HS yếu - làm bài

- Gọi HS chữa bài, đọc trước lớp - theo dõi, nhận xét bài bạn

số,

- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp đỡ HS yếu - làm bài

- Gọi HS chữa bài

6 Hoạt động6 : Củng cố- dặn dò (5’)

- theo dõi, nhận xét bài bạn

Trang 3

Tuần 4

Bài 14 : d - đ I.Mục tiêu:

- Đọc được : d,đ, dê,đò ; từ và các câu ứng dụng

- Viết được :d,đ, dê,đò

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : dế , cá cờ , bi ve , lá đa

- Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : dế, cá cờ, bi ve, lá đa

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : dê, đò; câu ứng dụng : dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ

-Tranh minh hoạ phần luyện nói : dế, cá cờ, bi ve, lá đa

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III.Hoạt động dạy học: Tiết 1,2

1.Khởi động :Ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ :

-Đọc và viết : n, m, nơ, me

-Đọc câu ứng dụng : bò bê có cỏ, bò bê no nê

-Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

Giới thiệu bài :Giới thiệu trực tiếp âm d-đ

Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm d-đ

+Mục tiêu: nhận biết được chữ d và âm d

+Cách tiến hành :Dạy chữ ghi âm d:

-Nhận diện chữ: Chữ d gồm một nét cong hở

phải, một nét móc ngược ( dài )

Hỏi : So sánh d với các sự vật và đồ vật trong

thực tế?

-Phát âm và đánh vần : d, dê

+Đánh vần : d đứng trước, ê đứng sau

Dạy chữ ghi âm đ:

-Nhận diện chữ: Chữ đ gồm chữ d, thêm một nét ngang

Hỏi : So sánh d và đ?

-Phát âm và đánh vần tiếng : đ, đò

-Đọc lại sơ đồ 

-Đọc lại 2 sơ đồ

Hoạt động 2:Luyện viết

-MT:HS viết đúng quy trình d-đ,dê-đò

-Cách tiến hành:Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt

bút)

Hoạt động 3:Hướng dẫn đọc tiếng và từ ứng

dụng:

-MT:HS đọc được tiếng từ ứng dụng

da, de, do, da, đe, đo, da dê, đi bộ

-Cách tiến hành:HS đọc GV kết hợp giảng từ

Thảo luận và trả lời:

Giống : cái gáo múc nước (Cá nhân- đồng thanh) Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :dê Giống : chữ d

Khác :đ có thêm nét ngang

(C nhân- đ thanh) Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn đò Viết bảng con : d, đ, dê, đò

Trang 4

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

+Đọc sơ đồ 1,sơ đồø 2

-Đọc lại toàn bài trên bảng

Củng cố dặn dò

Tiết 3:

Hoạt động 1: Luyện đọc

+Mục tiêu: -Đọc được câu ứng dụng

+Cách tiến hành :

Luyện đọc:

-Đọc lại bài tiết 1

-Đọc câu ứng dụng :

+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?

+Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : dì, đi,

đò )

Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : dì na đi đò, bé và me

đi bộ

Đọc SGK:

Hoạt động 2:Luyện viết:

-MT:HS viết đúng d-đ,dê-đò

-Cách tiến hành:GV hướng dẫn viết theo dòng

vào vở

Hoạt động 3:Luyện nói:

+Mục tiêu: Phát triển lời nói : dế, cá cờ, bi ve,

lá đa

+Cách tiến hành :

Hỏi: -Tại sao nhiều trẻ em thích những vật

này ?

-Em biết loại bi nào? Cá cờ, dế thường

sống ở đâu? Nhà em có nuôi cá cờ không?

-Tại sao lá đa lại cắt ra giống hình trong tranh ?

-Em biết đó là trò chơi gì?

4: Củng cố dặn dò

Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp

Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)

Thảo luận và trả lời : dì đi đò, bé … Đọc thầm và phân tích tiếng : dì, … Đọc câu ứng dụng (C nhân- đthanh) Đọc SGK(C nhân- đ thanh)

Tô vở tập viết : d, đ, dê, đò

Thảo luận và trả lời ( Chúng thường là đồ chơi của trẻ em )

Trò chơi : Trâu lá đa

Thứ ba ,ngày tháng năm 20

Bài 15: t - th I.Mục tiêu:

- Đọc được : t,th,tổ,thỏ ; từ và các câu ứng dụng

- Viết được : t,th,tổ,thỏ

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : ổ , tổ

- Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : ổ, tổ

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : tổ, thỏ; câu ứng dụng : bố thả cá mè, bé thả cá cờ

-Tranh minh hoạ phần luyện nói : ổ, tổ

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III.Hoạt động dạy học: Tiết 1 ,2

1.Khởi động :Ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ :

-Đọc và viết : d, đ, dê, đò

Trang 5

Tuần 4

-Đọc câu ứng dụng : dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ

-Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

Giới thiệu bài :Giới thiệu trực tiếp âm t-th

Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm t-th

+Mục tiêu: nhận biết được chữ t và âm t

+Cách tiến hành : Dạy chữ ghi âm t:

-Nhận diện chữ: Chữ t gồm : một nét xiên phải,

một nét móc ngược ( dài ) và một nét ngang

Hỏi : So sánh t với đ ?

-Phát âm và đánh vần : t, tổ

Dạy chữ ghi âm th :

-Nhận diện chữ: Chữ th là chữ ghép từ hai con chữ t

và h ( t trước, h sau )

Hỏi : So sánh t và th?

-Phát âm và đánh vần tiếng : th, thỏ

- Đọc lại sơ đồ 

-Đọc lại 2 sơ đồ trên

Hoạt động 2:Luyện viết

-MT:HS viết đúng quy trình chữ t-th,tổ-thỏ

-Cách tiến hành:Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt bút)

Hoạt động 3:Hướng dẫn đọc tiếng và từ ứng dụng:

-MT:HS đọc được tiếng từ ứng dụng to, tơ, ta, tho,

tha, thơ

-Cách tiến hành:HS đọc GV kết hợp giảng từ

-Đọc lại toàn bài trên bảng

Củng cố dặn dò

Tiết 3:

Hoạt động 1: Luyện đọc

+Mục tiêu: -Đọc được câu ứng dụng

+Cách tiến hành :Luyện đọc:

-Đọc lại bài tiết 1

-Đọc câu ứng dụng :

+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?

-Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : thả )

Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : bố thả cá mè,

bé thả cá cờ

Đọc SGK:

Hoạt động 2:Luyện viết:

-MT:HS viết được âm tiếng vừa học vào vở

-Cách tiến hành:GV hướng dẫn HS viết theo từng

dòng vào vở

Hoạt động 3:Luyện nói:

Thảo luận và trả lời:

Giống : nét móc ngược dài và một nét ngang

Khác : đ có nét cong hở, t có nét xiên phải

(Cá nhân- đồng thanh) Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :tổ

Giống : đều có chữ t Khác :th có thêm h

(C nhân- đ thanh) Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn thỏ

Viết bảng con : t, th, tổ, thỏ Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp

Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh) Thảo luận và trả lời : bố thả cá Đọc thầm và phân tích tiếng : thả Đọc câu ứng dụng (C nhân- đthanh) Đọc SGK(C nhân- đ thanh)

Tô vở tập viết : t, th, tổ, thả

Thảo luận và trả lời Trả lời : Cái nhà

Trang 6

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

+Mục tiêu: Phát triển lời nói : ổ, tổ

+Cách tiến hành :

Hỏi: -Con gì có ổ? Con gì có tổ?

-Các con vật có ổ, tổ, còn con người có gì để ở ?

-Em nên phá ổ , tổ của các con vật không? Tại

sao?

4: Củng cố dặn dò

Thứ tö ,ngày tháng năm 20

Bài 16 : ÔN TẬP

I.Mục tiêu:

- Đọc được : i,a,n,m,d,đ,t,th ; các từngữ ứng dụng từ bài 12 đến bài 16

- Viết được : i,a,n,m,d,đ,t,th ; các từngữ ứng dụng từ bài 12 đến bài 16

- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể : cò đi lò dò

- Thái độ :Nghe, hiểu và kể lại tự nhiên một số tình tiết trong chuyện kể: Cò đi lò dò

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Bảng ôn

-Tranh minh câu ứng dụng : bố thả cá mè, bé thả cá cờ

-Tranh minh hoạ cho truyện kể: Cò đi lò dò

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III.Hoạt động dạy học: Tiết 1 ,2

1.Khởi động : Ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ :

-Đọc và viết : t, th, tổ, tho, ti vi, thợ mỏ

-Đọc câu ứng dụng : bố thả cá mè, bé thả cá cờ

-Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

Giới thiệu bài :

Hỏi :-Tuần qua chúng ta đã học được những

âm và chữ gì mới ?

- Gắn bảng ôn lên

Hoạt động 1: Ôn tập

+Mục tiêu:HS đọc được âm tiếng đã học trong

tuần

+Cách tiến hành :

a.Oân các chữ và âm đã học :

Treo bảng ôn:

B1: Oân ghép chữ và âm thành tiếng

B2: Oân ghép tiếng và dấu thanh

b.Ghép chữ thành tiếng:

c.Đọc từ ứng dụng:

Đưa ra những âm và từ mới học

Lên bảng chỉ và đọc Đọc các tiếng ghép ở B1, B2

Trang 7

Tuần 4

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

-Chỉnh sửa phát âm

-Giải thích nghĩa từ

Hoạt động 2:Luyện viết

-MT:HS viết đúng quy trình từ ứng dụng

-Cách tiến hành:

Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt

bút)

e.Hướng dẫn viết vở Tập viết: theo từng dòng

Củng cố dặn dò

Tiết 3:

Hoạt động 1:Luyện đọc

+Mục tiêu: -Đọc được câu ứng dụng

+Cách tiến hành :

Luyện đọc:

-Đọc lại bài tiết 1

-Đọc câu ứng dụng :

+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?

+Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : cò bố mò cá,

cò mẹ tha cá về tổ

Đọc SGK:

Hoạt động 2:Luyện viết:

-MT:HS viết đúng các từ còn lại vào vở

-Cách tiến hành:GV đọc HS viết theo từng

dòng

Hoạt động 3:Kể chuyện:

+Mục tiêu: Kể lại được câu chuyện

+Cách tiến hành :

-Kể lại diễn cảm, có kèm theo tranh minh hoạ

Tranh1: Anh nông dân liền đem cò về nhà chạy

chữa nuôi nấng

Tranh 2: Cò con trông nhà Nó đi lò dò khắp

nhà bắt ruồi, quét dọn nhà cửa

Tranh 3: Cò con bỗng thấy từng đàn cò đang

bay liệng vui vẻ Nó nhớ lại những ngày tháng

còn đang vui sống cùng bố mẹ và anh chị em

Tranh 4: Mỗi khi có dịp là cò lại cùng anh cả

đàn kéo về thăm anh nông dân và cánh đồng

của anh

- Ý nghĩa câu chuyện: Tình cảm chân thành

giữa con cò và anh nông dân

4.Củng cố , dặn dò

(Cá nhân- đồng thanh)

Viết bảng con : tổ cò Viết vở : tổ cò

Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)

Thảo luận và trả lời: cảnh cò bố, cò

mẹ đang lao động mệt mài có trong tranh

Đọc trơn (C nhân- đ thanh) Đọc SGK(C nhân- đ thanh) Viết từ còn lại trong vở tập viết

Đọc lại tên câu chuyện Thảo luận nhóm và cử đại diện lên thi tài

HS khá , giỏi kể được 2 – 3 đoạn truyện theo tranh

Một hoc sinh kể lại toàn chuyện

Trang 8

Toán LUYEÄN TAÄP

I Muùc tieõu:

- Biết sử dụng cỏc từ bằng nhau , bộ hơn , lớn hơn và cỏc dấu = , < , > để so sỏnh cỏc số trong phạm vi 5

* BTCL:1,2,3

II ẹoà duứng:

-Giaựo vieõn: Tranh veừ minh hoaù baứi taọp 2; 3.

III Hoaùt ủoọng daùy- hoùc :

1.Hoaùt ủoọng 1: Kieồm tra baứi cuừ (5’)

- ẹieàn daỏu: 3 … 5; 4 … 1; 5 … 5

2 Hoaùt ủoọng 2: Giụựi thieọu baứi (2’)

- Neõu yeõu caàu giụứ hoùc, ghi ủaàu baứi - naộm yeõu caàu cuỷa baứi.

3 Hoaùt ủoọng 3: Laứm baứi taọp (27’).

Baứi 1: Goùi HS neõu yeõu caàu cuỷa baứi. - tửù neõu yeõu caàu cuỷa baứi.

- Giuựp HS naộm yeõu caàu - ủieàn daỏuthớch hụùp vaứo choó troỏng.

- Yeõu caàu HS laứm vaứo vụỷ, quan saựt giuựp ủụừ HS yeỏu - laứm baứi.

- Goùi HS chửừa baứi - theo doừi, nhaọn xeựt baứi baùn.

Choỏt: 2 < 3; 3< 4 thỡ 2 < 4.

Baứi 2: Goùi HS neõu yeõu caàu cuỷa baứi. - 1hs.

- Giuựp HS naộm yeõu caàu - xem tranh, so saựnh soỏ ủoà vaọt roài ủieàn daỏu cho

thớch hụùp.

- Yeõu caàu HS laứm vaứo , quan saựt giuựp ủụừ HS yeỏu - laứm baứi.

- Goùi HS chửừa baứi - theo doừi, nhaọn xeựt baứi baùn.

Baứi 3 : GV neõu yeõu caàu cuỷa baứi. - naộm neõu yeõu caàu cuỷa baứi.

- Treo tranh maóu, hoỷi HS taùi sao laùi noỏi ? -quan saứt tranh traỷ loõứi

- Yeõu caàu HS laứm vaứo vụỷ, quan saựt giuựp ủụừ HS yeỏu - Caỷ lụựp

6 Hoaùt ủoọng6 : Cuỷng coỏ- daởn doứ (5’)

- Thi ủieàn daỏu nhanh.

- Chuaồn bũ giụứ sau: Luyeọn taọp chung.

Bài 4: xé dán hình vuông

I- Mục tiêu: - Bieỏt caựch xeự, daựn hỡnh vuoõng

- Xeự, daựn ủửụùc hỡnh vuoõng ẹửụứng xeự coự theồ chửa thaỳng, bũ raờng cửa Hỡnh daựn coự theồ chửa phaỳng

* Xeự, daựn ủửụùc hỡnh vuoõng ẹửụứng xeự ớt raờng cửa Hỡnh daựn tương đối phaỳng

Cú thể xộ được thờm hỡnh vuụng cú kớch thước khỏc

II- Đồ dùng Dạy - Học:

1- Giáo viên: - Bài mẫu xé - dán hình vuông, hình tròn 2 tờ giấy, mầu,hồ dán

2- Học sinh: - Giấy nháp có ô kẻ, giấy thủ công

III- Các hoạt động dạy học:

1- ổn định tổ chức (1')

2- Kiểm tra bài cũ:(3')- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh.

Trang 9

Tuần 4

3- Bài mới: (29')

VI- Củng cố, dặn dò (2')

- GV: Nhấn mạnh nội dung bài học.- Học sinh về học bài, chuẩn bị bài sau.

-ễn Tập Bài Hỏt: MỜI BẠN VUI MÚA CA

I.Yờu cầu:

- Biết hỏt theo giai điệu và đỳng lời ca Biết hỏt kết hợp vận động phụ hoạ đơn giản

-Tham gia tập biểu diễn bài hỏt.

-Tham gia trũ chơi

II Chuẩn bị của GV:

- Đàn đệm, mỏy nghe và băng nhạc

- Nhạc cụ gừ ( song loan, thanh phỏch…)

- Nắm vững trũ chơi, chuẩn bị một vài thanh tre hoặc que dài 0,5m giả làm roi ngựa.

a-Giới thiệu bài: Hôm nay cô hướng dẫn cả lớp xé,

dán hình vuông hình tròn

b- Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét

- Cho học sinh quan sát mẫu

- Quan sát và phát hiện một số vật xung quanh có

dạng hình vuông, hình tròn.

- Xung quanh ta có nhiều đồ vật có dạnh hình vuông,

hình tròn chúng ta ghi nhớ đặc điểm để tập xé, dán

cho đúng.

c- Hướng dẫn mẫu

GV: Vẽ mẫu hình vuông xé và dán.

- Làm mẫu các thao tác vẽ, xé, dán.

- Lấy tờ giấy thủ công đánh dấu một hình vuông có

cạnh.

- Làm các thao tác xé cạnh như hình chữ nhật đã học

ở bài trước.

GV: xé hình vuông mẫu.

GV: Hướng dẫn vẽ, xé dán hình tròn.

- Làm mẫu các thao tác đánh dấu hình vuông

- Xé hình vuông rời khỏi tờ giấy mầu lần lượt vẽ và xé

4 góc của hình vuông theo đường cong sau đó chỉnh

sửa thành hình tròn.

- Làm các thao tác xé cạnh cho học sinh quan sát và

lấy nháp ra tập làm theo.

* Hướng dẫn học sinh dán:

- Sau khi xé song hình vuông, hình tròn xếp hình cân

đối, lật mặt sau bôi hồ dán.

d- Thực hành

Cho học sinh đánh dấu hình vuông, hình tròn rồi xé.

GV: Theo dõi, hướng dẫn các em.

Học sinh quan sát Học sinh trả lời.

+ Ông trăng tròn.

+ Viên gạch hoa hình vuông.

Học sinh quan sát và vẽ hình vuông

Học sinh theo dõi, quan sát.

Học sinh quan sát giáo viên làm mẫu.

Học sinh thực hành vẽ, xé, dán ra nháp.

Trang 10

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu.

1 Ổn định tổ chức: Nhắc nhở HS sửa tư thế ngồi ngay ngắn

2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp kiểm tra trong quá trình ơn tập

3 Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

* Hoạt động 1: Ơn tập bài hát Mời bạn vui múa ca.

- Cho HS nghe giai điệu bài hát Mời bạn vui múa ca.

- Hỏi học sinh tên bài hát vừa được nghe giai điệu,

sáng tác của nhạc sĩ nào.

- Hướng dẫn HS ơn lại bài hát bằng nhiều hình thức.

+ Bắt giọng cho HS hát ( GV giữ nhịp bằng tay)

+ Cho HS hát và vỗ tay đệm theo phách, theo tiết tấu

lời ca.

- Hướng dẫn HS hát kết hợp vận động phụ họa (vỗ

tay, chân nhún nhịp nhàng sang trái, sang phải theo

nhịp bài ca).

- Mời HS lên biểu diễn trước lớp.

- Nhận xét

* Hoạt động 2:Trị chơi theo đồng dao:Ngựa ơng đã

về.

- Hướng dẫn HS đọc câu đồng dao theo âm hình tiết

tấu.

Nhong nhong nhong ngựa ơng đã về

Cắt cỏ Bồ Đề cho ngựa ơng ăn

- Sau khi đã đọc thuộc bài đồng dao đúng tiết tất, GV

hướng dẫn HS trị chơi “ cưỡi ngựa” như sau:

- HS Nam: Miệng đọc câu đồng dao, hai chân kẹp que

giả làm ngựa vào đầu gối và nhảy theo phách, ai để

rơi que là thua cuộc.

+ HS nữ: Một tay cầm roi ngựa, một tay giải như

đang nắm cương ngựa, chân nhảy theo phách, ai nhảy

khơng đúng là thua.

* Hoạt động 3: Củng cố – Dặn dị.

- Kết thúc tiết học, GV cĩ thể đệm đàn cùng hát lại

với HS bài hát Mời bạn cùng múa ca ( hoặc mở băng

mẫu để HS hát và vận động theo nhạc.

- Nhận xét ( khen cá nhân và những nhĩm biễu biễn

chưa đạt cần cố gắng hơn).

- Ngồi ngay ngắn, chú ý nghe giai điệu bài hát.

- Đốn tên bài hát và tác giả + Tên bài: Mời bạn vui múa ca.

+ Tác giả: Phạm Tuyên

- Hát theo hướng dẫn của GV + Hát khơng cĩ nhạc

+ Hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệm theo phách, tiết tấu lời ca.

- Hát kết hợp với vận dộng phụ họa theo hướng dẫn.

HS biễu diễn trước lớp.

+ Từng nhĩm + Cá nhân.

- Chú ý nghe GV đọc mẫu.

- HS thực hiện đọc câu đồng dao và vỗ tay hoặc gõ đệm theo tiết tấu Sử dụng thanh phách để gõ đệm.

+ Cả lớp.

+ Từng dãy.

+ Cá nhân

- HS nghe hướng dẫn

- HS tham gia trị chơi, mỗi đội chia thành hai nhĩm ( nam, nữ) Nhĩm nam thi trước Các bạn cịn lại ở dưới lớp vừa đọc đồng thanh bài đồng dao vừa vỗ tay theo phách.

- HS ơn hát theo hướng dẫn

- HS lắng nghe và ghi nhớ

Tự nhiên - xã hội

BẢO VỆ MẮT VÀ TAI

I Mục tiêu:

- Nêu được các việc nên làm và khơng nên làm để bảo vệ mắt và tai

- Đưa ra được một số cách xử lí đúng khi gặp tình huống cĩ hại cho mắt và tai Ví dụ : bị bụi bay vào mắt ,

bị kiến bị vào tai

-KNS :Kĩ năng tự bảo vệ: Chăm sĩc mắt và tai

II Đồ dùng:

- Giáo viên: Tranh vẽ minh hoạ SGK.

III Hoạt động dạy -học chủ yếu:

1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)

- Nhờ đâu ta biết được các vật xung quanh?

2.Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)

Ngày đăng: 01/04/2021, 10:29

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w