TIẾN HÓA TIỀN SINH HỌC: Tìm hiểu về giai đoạn tiến hóa tiền sinh học - Xuất hiện cơ thể sống đơn bào đầu tiên GV : Yêu cầu hs nghiên cứu sgk và trả lời từ sự tập hợp các đại phân tử tron[r]
Trang 1Ngày
II PHÁT SINH VÀ PHÁT
I Mục tiêu : Sau khi học song bài này học sinh phải
1 Kiến thức :
-
- + ,- quan trong cỏc giai #. % húa
2 Kỹ năng : Phaựt trieồn ủửụùc naờng lửùc tử duy lớ thuyeỏt cho hs
II Phương tiện dạy học :
1 GV: GA, SGK ,SGV
2 HS : Học bài cũ và chuẩn bị bài mới
III Phương pháp chủ yếu :
- Vấn đáp tìm tòi - Vấn đáp tái hiện - Quan sát tranh tìm tòi
IV Tiến trình bài dạy :
1 Kiểm tra bài cũ : khụng
2 Nội dung bài giảng :
Tỡm
GV : Yờu
-
ra % nào ?
- Trong
$ nào ?
- D hỡnh thành cỏc . phõn L ; cỏc K
-
HS : Nghiờn
GV : N% C:( !M sung
Tỡm
GV : Yờu
I
1 0 hỡnh thành cỏc 315 16 37 &7 8+
- Trong khớ NH3 F H2O, ớt N2, khụng cú O2
- P U C nhiờn tỏc 1 cỏc khớ vụ
H)->C, H, O (lipit, Sacarit,…)
2 0 hỡnh thành cỏc & phõn ; < cỏc 1=9 315 16 37 &7 8
- cỏc . GF -> cụ 1 trờn ) I sột -> protờin, nuclờic
3 0 hỡnh thành cỏc & phõn ; 0 nhõn &>
- Cỏc F phõn axit amin, nuclờụtit…trựng
K -> ADN, ADN cú ,B U nhõn
3
-
; :K K cỏc . phõn L trong 1 -
Trang 2giai
- CLTN tỏc 1 cỏc . phõn L nhõn 3
trong
khai
HS : Nghiờn
GV : N% C:( !M sung
Tỡm
GV : Yờu
- - nay cú bao nhiờu loài trong sinh 2=
-
% bào nào?
-
-> Toàn
% nào?
- Hóy
khụng cú ,B U hỡnh thành !" con
HS : Nghiờn
GV : N% C:( !M sung
III , HểA SINH ./
CLTN tb nhõn nhõn
sinh 2 ' G. - nay
3 Củng cố và hướng dẫn về nhà :
- Giai
1 Trong khớ
A CH4, NH4 B O2 C F H2O D C2H2
2
C Do ' kộo dài hàng ngàn U D ) P U C nhiờn
3
A Trờn O E B Trong khụng khớ C Trong . GF D Trong lũng E
4
A hoỏ
5 Giai
A Hỡnh thành cỏc
B Hỡnh thành % bào nguyờn J -> sinh *: / tiờn
C Sinh *: / tiờn -> toàn !1 sinh 2 ngày nay
D Sinh *: ' bào -> toàn !1 sinh 2 ngày nay
* Hướng dẫn về nhà : Sử dụng ô ghi nhớ và bài tập cuối bài
làm bài tập,học bài cũ và chuẩn bị bài mới trước khi đến lớp
Trang 3Ngày
I Mục tiêu : Sau khi học song bài này học sinh phải
1 Kiến thức :
- Nờu
g'
- Trỡnh bày
2 Kỹ năng : Phaựt trieồn ủửụùc naờng lửùc tử duy lớ thuyeỏt cho hs
húa
II Phương tiện dạy học :
1 GV: GA, SGK ,SGV
2 HS : Học bài cũ và chuẩn bị bài mới
III Phương pháp chủ yếu :
- Vấn đáp tìm tòi - Vấn đáp tái hiện - Quan sát tranh tìm tòi
IV Tiến trình bài dạy :
1 Kiểm tra bài cũ :
S
húa : húa
2 Nội dung bài giảng :
(
tỡm 4 *) húa thach và phõn chia $
gian
GV : Yờu
cỏc cõu k sau :
- Húa
- Húa
nghiờn
-
húa
nào?
-
I Húa 131 và phõn chia 1O gian &PM 315
1 Húa 131
a Húa
Là di tớch cỏc
b í trong nghiờn
- ,phỏt
- Là
2 0 phõn chia 1O gian &PM 315
a qF phỏp xỏc g M cỏc C2K E '
và húa
- G' vào C2K / tớch trong E 6C2K càng sõu
Trang 4Tỡm
GV : Yờu
- Sinh
- Vỡ sao
E=
-
- Cú
-
-
- Nguyờn nhõn
trỏi E=
- Nguyờn nhõn nào
- Cú + ,h nào trong . trung sinh?
-
0 . trung sinh ?
-
- Cú + ,h nào trong . tõn sinh?
-
0 . tõn sinh ?
-
HS : Nghiờn
GV : N% C:(!M sung:
,khớ
II Sinh NR trong cỏc & &PM 315 :
1 thỏi 3T : 6,#B 3500 - U7
- Húa
2 nguyờn sinh : (2500 - U7
- Húa
- Húa
- _> khụng F EK 0 !4 (B#
3 3T sinh : (300 – 542 - U7
- Nh cambric: ZE - * dõy
-
- Nh @*38 phõn húa cỏ F (ZE -
- Nh than 8 ZE - TV . /(!X sỏt…
- Nh pecmi: phõn húa bũ sỏt và cụn trựng
4 trung sinh : (200 – 250 - U7
- Nh tam -K : cỏ F phỏt 4(K< húa
bũ sỏt
-
-
5 tõn sinh : (1,8 – 65 - U7
-
nhúm linh
-
3 Củng cố và hướng dẫn về nhà :
* Củng cố : Sử dụng ô ghi nhớ và bài tập cuối bài
-
-
- Nờu sinh
- Phõn tớch
- Hóy
A
* Hướng dẫn về nhà : làm bài tập,học bài cũ và chuẩn bị bài mới trước khi đến lớp
Trang 5Ngày
I Mục tiêu : Sau khi học song bài này học sinh phải
1 Kiến thức :
-
-
%
húa
2 Kỹ năng : Phaựt trieồn ủửụùc naờng lửùc tử duy lớ thuyeỏt cho hs
húa
II Phương tiện dạy học :
1 GV: GA, SGK ,SGV, H45
2 HS : Học bài cũ và chuẩn bị bài mới
III Phương pháp chủ yếu :
- Vấn đáp tìm tòi - Vấn đáp tái hiện - Quan sát tranh tìm tòi
IV Tiến trình bài dạy :
1 Kiểm tra bài cũ : Hoỏ
2 Nội dung bài giảng :
(
tỡm 4 *) cỏc G. * $ hoỏ
GV : 2 - hỡnh 45.1 sỏch giỏo khoa
Cõu k B# C:8
- Nờu + giai #. chớnh trong quỏ
trỡnh phỏt sinh loài $ ?
- Hóy tỡm
- Hóy tỡm
?
- Homo habilis -Peticantrop – Xinantrop
phỏt - / tiờn 0 < ? U nào ?
1 Cỏc N^= ^O hoỏ 131
2 Cỏc ^O N^= hoỏ 131 _ ^O
` 3Ta :
ễxtralụpitec: phỏt - 1924 0 Nam Phi
- Chỳng
0 O E( !" hai chõn
- Cao 120- 140 cm, O 20 – 40 kg, cú 1K
450 – 750 cm 3
- Chỳng a !% L G` cành cõy, hũn (
B ZF thỳ 4 *- và E cụng
3 Ng ^O 3T Homo:
a Homo habilis: tỡm EI 0 S*' U 1961- 1964
-Cao 1- 1,5 m, O 25 – 50 kg, cú 1K 600 – 800 cm 3
- tỏc và
Trang 6- Hóy tỡm
$ A | Homo erectus *2 ng
- Homo neanderthalensis phỏt - /
tiờn 0 < ? U nào ?
- Nờu
- Phỏt - / tiờn 0 < ? U nào ?
-
cụng
- . ?
HS : Nghiờn
GV : N% C:(!M sung :
Tỡm
GV : Yờu
- Nờu cỏc nhõn
trỡnh phỏt sinh loài $
- Nhõn xó 1 P cỏc nhõn nào? 9.
sao núi nhõn xó 1 là I% g
phỏt
- + nhõn nhiờn và xó 1 nào
và
HS : Nghiờn
GV : N% C:(!M sung:
- Xinantrop: tỡm
K 1000 cm3 ,
và ựng l L'
c Homo neanderthalensis:
+ Cao : b(ffb(xx(K 1400cm3 +
+
+ Cụng dao, bỳa, rỡu
4 ^O 1g & ( Homo sapiens): tỡm EI
0 làng Grụmanhon( Phỏp) U 1868
+ Cao: 1,8m, 1K 1700cm3.Cú + Cụng
+
.K( cú / múng m : và tụn giỏo
II Cỏc nhõn ` chi 91` quỏ trỡnh phỏt sinh loài ^O :
1 hoỏ sinh 1i3: P !% Gg di
2 hoỏ xó 1% cỏc nhõn *U hoỏ, xó
C B ZE( quan - xó 1W7 a 0 thành nhõn
con
3 Củng cố và hướng dẫn về nhà :
* Củng cố : Sử dụng ô ghi nhớ và bài tập cuối bài
1. Loài ^O j5 1g vào & nào sau &:l
A _. M sinh B _. Tõn sinh C _. Trung sinh D _. Nguyờn sinh, Thỏi
2 Loài
A
B
C
D
* Hướng dẫn về nhà : làm bài tập,học bài cũ và chuẩn bị bài mới trước khi đến lớp
Trang 7Ngày
BÀI 46 : 103 hành :
"n /o ? Cp / G q /@ LOÀI YZ
I
1 t 1u3 :
-
-
nhau và khác nhau
2
3 Giáo
II txb tra y 1u3 37 z và 0 31{ cP :
1 txb tra y 1u3 37 z :
- Loài $ ngày nay a B qua + G. $ trung gian nào ?
- Con $ ngày nay có còn % hóa +' không ?
2
- Tranh
-
- _m' CD – Rom *) các G. linh 0 ( mô hình !1 ZF $ và * $
III % dung 103 hành :
- D nhau +' $ và thú
- D và khác nhau +' $ và * $ ngày nay
IV
% dung
- GV : Yêu
và E là *2 thú qua các C- kê
trong sgk và rút ra
- HS : Quan sát, B C$
- GV: Cho hs so sánh $ và *
- HS : Quan sát, B C$
- GV : Cho hs qua sát H46sgk và mô
hình !1 ZF $ và * $ 4
phân tích các
ZF (a#(ZF (U (U
nanh…
- HS : Quan sát, B C$
1 0 ` nhau 6M ^O và thú
chung
2 0 ` nhau 6M ^O và N^= ^O ngày nay
có chung
3 0 khác nhau 6M ^O và N^= ^O ngày nay:+ 4 khác nhau +' $ và
tiên
là 2 nhánh phát sinh hóa theo 2 2 khác nhau
V 8 thích y h8 và rút ra y dR :
*
1
... data-page="4">Tỡm
GV : Yờu
- Sinh
- Vỡ
E=
-
- Cú
-
-
- Nguyờn nhõn
trỏi E=
- Nguyờn nhõn
- Cú... nhõn
- Cú + ,h . trung sinh?
-
0 . trung sinh ?
-
- Cú + ,h . tõn sinh?
-
0 . tõn sinh ?
-
HS : Nghiờn
GV : N%...
B Hỡnh thành % bào nguyờn J -& gt; sinh *: / tiờn
C Sinh *: / tiờn -& gt; toàn !1 sinh 2 ngày
D Sinh *: '' bào -& gt; toàn !1 sinh 2 ngày
* Hướng dẫn nhà