Chọn các thức ăn có chứa nhiều năng lượng Câu 5: Cơ quan quan trọng nhất của hệ bài tiết nước tiểu là a.. bể thận Câu 6: Đặc điểm chứng tỏ cấu tạo của thận phù hợp với chức năng a.[r]
Trang 1TrườngTHCS- THPT Dân tộc nội trú Giáo viên : Nguyễn Ngọc Hoa
Tuần 29 Ngày soạn : 15 3 2011 Tiết 57 Ngày dạy : 25 3 :8.1, 8.2, 8.3
Tiết 57 : KIỂM TRA
I Mục tiêu : Kiểm tra đánh giá nhận thức của học sinh về nội dung các kiến thức kĩ năng sau:
1 Kiến thức:
1 Bài tiết: Hiểu được cấu tạo cơ quan bài tiết phù hợp với chức năng Trình tự các giai đoạn tạo ra nước tiểu, phân biệt được thành phần nước tiểu đầu với máu, sự thải nước tiểu Giải thích nguyên nhân gây ra bệnh sỏi thận và cách phòng tránh
2 Mô tả cấu tạo tai phù hợp với chức năng thu nhận sóng âm
3 Nêu các tác nhân gây nên ảnh hưởng xấu đến hệ thần kinh Từ đó đề ra các biện pháp bảo vệ hệ thần kinh cho có hiệu quả
4 Trao đổi chất và năng lượng: Biết được khái niệm, nguyên tắc lập khẩu phần, năng lượng có trong 1 gam chất sau khi bị oxi hóa, thành phần các chất có trong các loại thức ăn
5 Nêu các nguyên tắc rèn luyện da
2 Kĩ năng:Làm bài, phân tích, so sánh
3 Thái độ : Giáo dục tính trung thực, tự giác làm bài
II Chuẩn bị :
1.Chuẩn bị của giáo viên : Đề bài kiểm tra và đáp án
2.Chuẩn bị của học sinh : Các câu hỏi ôn tập
III Ma trận :
Ma trận 1:
Tỉ lệ trắc nghiệm: tự luận: 3 -7
Mức độ kiến thức kĩ năng: Biết 30 % - Hiểu 40 % - Vận dụng 30 %
Mức độ kiến thức kĩ năng
Nội dung
Tổng
Trao đổi
chất và
năng lượng
(10%)
3 câu
Bài tiết
(20%)
1 câu
0.25 điểm
5 câu 1.25 điểm
2 câu 0.5 điểm
8 câu
2 điểm
Da
(20%)
1 câu
2 điểm
1 câu
2 điểm Thần kinh
và giác
quan(50%)
1 câu 2.5 điểm 1 câu 2.5 điểm 2 câu 5 điểm
1 điểm
1 câu
2 điểm
6câu 1.5 điểm
1 câu 2.5 điểm
3 câu
3 điểm
15 câu
10 điểm
Ma trận 2:
Tỉ lệ trắc nghiệm: tự luận: 3 -7
Mức độ kiến thức kĩ năng: Biết 30 % - Hiểu 40 % - Vận dụng 30 %
Mức độ kiến thức kĩ năng
Nội dung
Tổng
Trao đổi
chất và
năng lượng
(10%)
1, 2,3
0.75 điểm
4 0.25 điểm
4 câu
1 điểm
Bài tiết
1.25 điểm
11,12 0.5 điểm 8 câu 2 điểm
Da
(20%)
13
2 điểm
1 câu
2 điểm
Trang 2TrườngTHCS- THPT Dân tộc nội trú Giáo viên : Nguyễn Ngọc Hoa
Thần kinh
và giác
quan(50%)
14 2.5 điểm 15 2.5 điểm 2 câu 5 điểm
1 điểm
1 câu
2 điểm
6 câu 1.5 điểm
1 câu 2.5 điểm
3 câu
3 điểm
15 câu
10 điểm
IV Hoạt động dạy học
2 Đề bài
I.TRẮC NGHIỆM (3đ ) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng nhất
Câu 1: Khẩu phần là lượng thức ăn cung cấp cho cơ thể trong
a một giờ b một ngày c một tuần d một tháng
Câu 2: Lượng năng lượng 4.1 Kcal được giải phóng khi oxi hóa hoàn toàn 1 gam chất
a protein b gluxit c lipit d protein và gluxit
Câu 3: Loại thức ăn có chứa nhiều protein là
a gạo b rau xanh c thịt bò d mỡ heo
Câu 4: Khi lập khẩu phần thì cần phải đảm bảo nguyên tắc
a đủ chất, đủ lượng b đủ chất, đủ lượng, phù hợp với từng đối tượng
c phối hợp các loại thức ăn d Chọn các thức ăn có chứa nhiều năng lượng
Câu 5: Cơ quan quan trọng nhất của hệ bài tiết nước tiểu là
a bóng đái b ống đái c thận d bể thận
Câu 6: Đặc điểm chứng tỏ cấu tạo của thận phù hợp với chức năng
a mỗi quả thận có một triệu đơn vị chức năng cùng với một hệ thống mao mạch dày đặc
b mỗi ngày thận lọc được hơn 1440 lít máu
c khối lượng của thận chỉ bằng 1/200 khối lượng của cơ thể nhưng nhu cầu oxi chiếm 1/11 lượng oxi cơ thể nhận được
d cấu tạo của thận có 2 phần là phần vỏ và phần tủy
Câu 7: Sự thải nước tiểu ra ngoài được thực hiện như thế nào?
a Con người muốn đi tiểu lúc nào cũng được
b Khi lượng nước tiểu trong bóng đái được 200 ml
c Đi tiểu là một phản xạ có sự điều hòa của vỏ não
d Trẻ sơ sinh đi tiểu bất kì lúc nào, chỗ nào
Câu 8: Nước tiểu đầu khác với máu ở chỗ
a có nhiều chất thải b có nhiều chất dinh dưỡng
c không có tế bào máu và protein d có nhiều tế bào máu và protein
Câu 9: Sự tạo thành nước tiểu ở thận diễn ra theo trình tự như thế nào?
a Lọc máu, bài tiết tiếp, hấp thụ lại b Bài tiết tiếp, hấp thụ lại, lọc máu
c Hấp thụ lại, lọc máu, bài tiết tiếp d Lọc máu, hấp thụ lại, bài tiết tiếp
Câu 10: Câu nào dưới đây bị sai?
a Cơ quan bài tiết gồm có phổi, thận, da
b Đơn vị chức năng của thận gồm: cầu thận, nang cầu thận, ống thận, bể thận
c Thận thải tới 90% các sản phẩm bài tiết hòa tan trong máu
d Quá trình lọc máu ở cầu thận tạo ra nước tiểu đầu
Câu 11: Nguyên nhân gây ra bệnh sỏi thận và sỏi bàng quang là do
a nước tiểu được tạo quá ra nhiều ở thận
b ăn thức ăn chứa nhiều vitamin
c sự kết tinh muối khoáng và một số chất khác có trong nước tiểu
d ăn thức ăn chứa nhiều đường
Câu 12: Người bị sỏi thận cần hạn chế dùng thức ăn chứa
a muối khoáng b vitamin c đường d đạm
II Tự luận (7đ)
Câu 13 (2đ) : Nêu các nguyên tắc rèn luyện da
Câu 14(2.5đ): Mô tả cấu tạo tai phù hợp với chức năng thu nhận sóng âm
Trang 3TrườngTHCS- THPT Dân tộc nội trú Giáo viên : Nguyễn Ngọc Hoa
Câu 15 (2.5đ): Nêu các tác nhân gây nên ảnh hưởng xấu đến hệ thần kinh Từ đĩ đề ra các biện pháp bảo vệ hệ thần kinh cho cĩ hiệu quả
3 Đáp án
I Trắc nghiệm
II Tự luận
Câu 13 (2đ) : Nêu các nguyên tắc rèn luyện da
+Rèn luyện từ từ nâng cao dần sức chịu đựng (0.5đ)
+Rèn luyện thích hợp với tình trạng sức khỏe từng người (0.75đ)
+Thường xuyên tiếp xúc với ánh nắng mặt trời vào buổi sáng (0.75đ)
Câu 14(2.5đ): Mơ tả cấu tạo tai phù hợp với chức năng thu nhận sĩng âm
a.Tai ngoài:
+Vành tai hứng sóng âm (0.25đ) +Ống tai hướng sóng âm (0.25đ) +Màng nhĩ khuếch đại âm (0.25đ)
b Tai giữa :
+Chuỗi xương tai truyền sóng âm (0.25đ) +Vòi nhĩ cân bằng áp suất 2 bên màng nhĩ (0.5đ)
c.Tai trong :
+Bộ phận tiền đình:Thu nhận thông tin về vị trí và sự chuyển động của cơ thể trong không gian (0.75đ)
+Ốc tai thu nhận kích thích sóng âm (0.25đ)
Câu 15 (2.5đ): Nêu các tác nhân gây nên ảnh hưởng xấu đến hệ thần kinh Từ đĩ đề ra các biện pháp bảo vệ hệ thần kinh cho cĩ hiệu quả
* Nêu các tác nhân gây nên ảnh hưởng xấu đến hệ thần kinh
-Chế độ làm việc và nghỉ ngơi không hợp lí (0.25đ)
- Ngủ không đủ (0.25đ)
- Các chất kích thích và ức chế đối với hệ thần kinh (0.5đ)
* Biện pháp bảo vệ hệ thần kinh cho cĩ hiệu quả
- Làm việc và nghỉ ngơi hợp lí (0.25đ)
- Hạn chế tiếng ồn (0.25đ)
- Đảm bảo giấc ngủ hợp lí (0.25đ)
-Giữ cho tâm hồn thư thái (0.25đ)
-Không lạm dụng các chất kích thích, ức chế với hệ thần kinh(0.5đ)
4 Nhận xét kết quả bài làm của HS
8.1
8.2
8.3
V Rút kinh nghiệm
Trang 4
TrườngTHCS- THPT Dân tộc nội trú Giáo viên : Nguyễn Ngọc Hoa