3.Củng cố: 2’ - Nắm vững ,giải thành thạo bài toán về viết phương trình tiếp tuyến - Nắm được phương pháp giải bài toán về số giao điểm của 2 đồ thị 4.[r]
Trang 1Ngày soạn: 01/10/09 Ngày dạy: 03/10/2009 Dạy lớp 12A1 Ngày dạy: 03/10/2009 Dạy lớp 12C2
I MỤC TIÊU:
1.về kiến thức:
-Nắm vững cách giải và giải thành thạo loại toán:
-Biện luận số giao điểm của 2 đồ thị
-Viết phương trình tiếp tuyến đồ thị
2.về kỹ năng:
- Luyện kĩ năng giải toán
3.về tư duy thái độ:
- Luyện tư duy logic, tính cẩn thận, sáng tạo
- Tự tin hơn và có hứng thú trong học tập
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên - Sách giáo khoa, biểu bảng biểu diễn đồ thị của một số hàm số.
2 Học sinh - Máy tính điện tử casio fx - 570 ms.
- Kiến thức về khảo sát hàm số
III TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
*/Ổn định lớp:(1’)
1 KIỂM TRA BÀI CŨ ( !0’)
a.Câu hỏi :- Cho hàm số y = f(x) có đồ thị (C) nêu PP giải bài toán dựa vào đồ thị (C) biện luận
số nghiệm của phương trình g(x,m) = 0 ( *)
- Áp dụng cho đồ thị hàm số y = x3 – x2 – x (c)
Dựa vào đô (c ) biện luận số nghiệm của phương trình
x3 – x2 = x + m (*)
b Đáp án: + Biến đổi phương trình (*) f(x) = h(m)
+ Số nghiệm của phương trình g(x,m) = 0 ( *) là số giao điểm của đồ thị (C)
và đường thẳng (d) : y = h(m) Với (d) là đường thẳng song song với trục o x cắt oy tại điểm có tung độ h(m)
- Áp dụng : Ta có (*) x3 – x2 – x = m
Dụa vào đồ thị ta có - Với m <-1 hoặc m >24: phương trình có 1 nghiệm
27 -Với m =-1 hoặc m =24: phương trình có 2 nghiệm
27
- Với -1 <m <24: phương trình có 3 nghiệm
27
Trang 22.BÀI MỚI:
HOẠT ĐỘNG 1:LUYỆN TẬP PHẦN PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN ( 21 ’ )
Bài 1: Cho hàm số y = 4x3 + x ( C )
1/ Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ x = -2
2/ Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại giao điểm của nó với trục hoành
3/ Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng (d): y = 13x +1
4/ Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng (d’): y = - x +11
7
- Yêu cầu HS XĐ dạng phương
trình tiếp tuyến
-Yêu cầu HS nêu phương pháp giải
quyết từng phần : Xác định yếu tố
đã cho , yếu tố phải tìm
- Tóm tắt lại
- Chia 4 nhóm HS mỗi nhóm giải
quyết 1 ý
- Mỗi nhóm cử 1 HS trình bày
- Gọi HS nhận xét
- GV kết luận
- y – y0 = y’(x0) (x-x0)
1/ - Yếu tố đã cho x0=-2, Yếu tố phải tìm y0,y’(x0) 2/ - Yếu tố đã choy0= 0 , Yếu tố phải tìm x0,y’(x0) 3/ - Yếu tố đã cho y’(x0) =13 ,Yếu tố phải tìm x0,y0
4/ - Yếu tố đã cho y’(x0) = 7 ,Yếu tố phải tìm x0,y0
y’ = 12x2 + 1 1/ Ta có x0=-2 y0 = -33 ; y’(x0) = 49 Phương trình tiếp tuyến
y + 33 = 49 (x+2)y = 49x + 65 2/ Ta có y0= 0 x0= 0; y’(x0) = 1 Phương trình tiếp tuyến
y = x 3/ Ta có y’(x0) =13 x0=-1; x0=1 Với x0=-1 thì y0 = - 5
Phương trình tiếp tuyến
y + 5 = 13 (x+1)y = 13x + 8 Với x0=1 thì y0 = 5
Phương trình tiếp tuyến
y - 5 = 13 (x-1)y = 13x - 8 4/ Ta có y’(x0) = 7 0 1 ;
2
2
Với 0 1 thì
2
2
Phương trình tiếp tuyến
Với 0 1 thì
2
2
Phương trình tiếp tuyến
Trang 33 1
HOẠT ĐỘNG 2:LUYỆN TẬP PHẦN SỐ GIAO ĐIỂM CUĂ 2 ĐỒ THỊ (10 ’ )
Bài 2: Tìm m để đường thẳng (d) : y = mx luôn cắt đồ thị (C) : y = x2 + 2 tại 2 điểm phân biệt
- Số giao điểm của 2 đồ thị được xác định
thế nào?
- Đường thẳng (d) : y = mx cắt đồ thị (C)
: y = x2 + 2 tại 2 điểm phân biệt khi nào?
- Phương trình x2 + 2 = mx có 2 nghiệm
phân biệt khi nào?
-Nhận xét - Kết luận
- Số giao điểm của 2 đồ thị là số nghiệm của phương trình hoành độ giao điểm của chúng
- Phương trình x2 + 2 = mx có 2 nghiệm phân biệt
- =(-m) 2 – 4.1.2 >0 m<-2 2 hoặc m >2 2
- Đường thẳng (d) : y = mx cắt đồ thị (C) : y = x2 +
2 tại 2 điểm phân biệt khi m<-2 2 hoặc m >2 2
3.Củng cố: (2’)
- Nắm vững ,giải thành thạo bài toán về viết phương trình tiếp tuyến
- Nắm được phương pháp giải bài toán về số giao điểm của 2 đồ thị
4 Hướng dẫn về nhà (1’)
- Ôn lại các dạng bài toán trên
-Ôn lại các dạng bài toán số giao điểm của 2 đồ thị , sự tiếp xúc của 2 đồ thị