1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Giáo án môn Đại số 11 năm 2009 - Tiết 64: Định nghĩa và ý nghĩa của đạo hàm (tiếp)

2 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 97,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giảng bài mới: TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Noäi dung Hoạt động 1: Tìm hiểu mối liên hệ giữa đạo hàm và tính liên tục  GV neâu ñònh lí vaø nhaän 4.. Quan hệ giữa sự[r]

Trang 1

Trần Sĩ Tùng Đại số & Giải tích 11

1

I MỤC TIÊU:

Kiến thức:

 Hiểu rõ định nghĩa đạo hàm tại một điểm.

 Hiểu rõ đạo hàm của một hàm số tại một điểm là một số xác định.

 Nắm vững ý nghĩa hình học và vật lí của đạo hàm.

 Hiểu rõ mối quan hệ giữa tính liên tục và sự tồn tại đạo hàm.

Kĩ năng:

 Biết cách tính đạo hàm tại một điểm bằng định nghĩa của các hàm số thường gặp.

 Vận dụng tốt phương trình tiếp tuyến.

Thái độ:

 Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống.

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.

Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức đã học về giới hạn của hàm số.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: (3')

H Tính đạo hàm của hàm số yf x ( ) 2  x2 tại x0 = 3.

Đ f(3) = 12.

3 Giảng bài mới:

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Tìm hiểu mối liên hệ giữa đạo hàm và tính liên tục

10'

 GV nêu định lí và nhận

xét Minh hoạ bằng ví dụ.

 Xét hàm số

( )

0

x nếu x

f x

x nếu x

0

lim ( )

x f x

lim ( ) 1, lim ( ) 0

 không tồn tại

0

lim ( )

x f x

 không có f(0).

4 Quan hệ giữa sự tồn tại của đạo hàm và tính liên tục của hàm số

Định lí 1: Nếu y = f(x) có đạo

hàm tại x0 thì nó liên tục tại x0.

Chú ý:

a) Nếu y = f(x) gián đoạn tại x0 thì nó không có đạo hàm tại x0 b) Nếu y = f(x) liên tục tại x0 thì có thể không có đạo hàm tại x0.

Hoạt động 2: Tìm hiểu ý nghĩa của đạo hàm

20'

 GV giới thiệu khái niệm

tiếp tuyến của đường cong

phẳng Minh hoạ bằng hình

vẽ.

5 Ý nghĩa hình học của đạo hàm

a) Tiếp tuyến của đường cong phẳng

Cho đường cong (C) và M0 (C)

M là điểm di động trên (C) Vị trí giới hạn M0T (nếu có) của cát tuyến M0M đgl tiếp tuyến của (C)

Lop11.com

Trang 2

Đại số & Giải tích 11 Trần Sĩ Tùng

2

 GV nhắc lại

0 tan

M M

với  ( Ox M M , 0 )

H1 Tính tan ?

 GV hướng dẫn HS nhận

xét

H2 Nhắc lại phương trình

đường thẳng đi qua một

điểm và có hệ số góc k ?

H3 Tính f(3), f  (3) ?

 GV cho HS nêu ý nghĩa

vật lí của đạo hàm.

Đ1 tan =

0

x

M H

 Khi M  M0 thì x  0 và M0M  M0T

0

0 0

y

f x x

Đ2 y – y0 = k(x – x0)

Đ3 y0 = f(3) = 18, f(3) = 12

 pttt: y – 18 = 12(x – 3)

 y = 12x – 18

 Các nhóm phát biểu.

tại M0 Điểm M0 đgl tiếp điểm.

Chú ý: Không xét tiếp tuyến song

song hoặc trùng với Oy.

b) Ý nghĩa hình học của đạo hàm

Định lí 2: Đạo hàm của y = f(x)

(C) tại điểm x0 là hệ số góc của

tiếp tuyến M0T của (C) tại điểm

M0(x0; f(x0)).

c) Phương trình tiếp tuyến

Định lí 3: Phương trình tiếp

tuyến của (C): y = f(x) tại điểm

M0(x0; f(x0)) là

y – y0 = f  (x0).(x – x0) trong đó y0 = f(x0).

VD: Viết phương trình tiếp

tuyến của (P): yf x ( ) 2  x2 tại điểm có hoành độ x0 = 3.

6 Ý nghĩa vật lí của đạo hàm

a) Vận tốc tức thời: v(t0) = s  (t0)

b) Cường độ tức thời: I(t0)=Q  (t0)

Hoạt động 3: Tìm hiểu khái niệm đạo hàm trên một khoảng

7'

 GV giới thiệu khái niệm

đạo hàm trên một khoảng và

minh hoạ bằng ví dụ.

 y = x2 có đạo hàm y = 2x

trên khoảng (–; +).

y = có đạo hàm y = 1

1

x

 trên các khoảng (–; 0), (0;

+).

II Đạo hàm trên một khoảng

Hàm số y = f(x) đgl có đạo hàm trên khoảng (a; b) nếu nó có đạo hàm tại mọi điểm x trên khoảng đó.

Khi đó hàm số f  : (a; b)  R

x f  (x) là đạo hàm của y = f(x) trên khoảng (a; b), kí hiệu y  hay f  (x).

Hoạt động 4: Củng cố

3'

 Nhấn mạnh: Ý nghĩa hình

học của đạo hàm và phương

trình tiếp tuyến.

4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:

 Bài 4, 5, 6 SGK.

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Lop11.com

Ngày đăng: 01/04/2021, 10:22

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w