Bài mới: Hoạt động 1: Góc giữa hai mặt phẳng 20/ Hoạt động của Hs Hoạt động của Gv Nội dung - Nêu đn và cách xác định góc - Ghi nhận kiến thức.. giữa hai mp.[r]
Trang 1Trường THPT Nguyễn Huệ Chương 3: Vectơ trong kg-Quan hệ vuông góc trong kg
Tiết 28
§1 VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN
I Mục tiêu:
* Kiến thức: Biết định nghĩa vectơ và các phép toán về vectơ trong không gian
* Kĩ năng: Xác định được vectơ, tìm được vectơ tổng
* Tư duy – thái độ: Biết quy lạ về quen, cẩn thận trong tính toán
II Phương pháp:
Gợi mở, vấn đáp, thảo luận nhóm
III Chuẩn bị:
- Gv: Chuẩn bị bảng phụ, thước, phấn màu và một số đồ dùng dạy học khác
- Hs: Ôn tập kiến thức cũ, tích cực xây dựng bài và chuẩn bị dụng cụ vẽ hình
IV Tiến trình bài học:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: (5/) Nêu lại định nghĩa vectơ đã học ở lớp 10.
Ngoài vectơ chỉ rỏ điểm đầu và điểm cuối ta còn gặp những vectơ nào?
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Định nghĩa (10 / )
- Nghe câu hỏi
- Trả lời: AB
- Ghi nhận kiến thức
- Đọc vẽ hình 1
-Trả lời:Vectơ có điểm đầu là
A:AB,AC,AD.Cácvectơ không
đồng phẳng
- Vẽ hình hộp 2
Trả lời:ABDC D/C/ A/B/
- Ghi nhận kiến thức
-Cho đoạn thẳng AB trong kg
Nếu chọn điểm đầu là A, điểm cuối là B ta có một vectơ
Vectơ đó được kí hiệu ntn?
- Nêu định nghĩa sgk
-Yêu cầu Hs đọc 1 và trả lời
- Nhận xét
-Yêu cầu Hs đọc 2 và trả lời
- Nhận xét
Vectơ trong không gian là một đoạn thẳng có hướng Vectơ có điểm đầu là A, điểm cuối là B kí hiệu là: AB Vectơ còn được kí hiệu là: , a
,
,
, y x b
Hoạt động 2: Phép cộng và phép trừ vectơ trong kg (10 / )
Hoạt động của Hs Hoạt động của Gv Nội dung
- Đọc và nghiên cứu ví dụ 1
- Ghi nhận cách chứng minh
- Đọc 3
- Trả lời:ABCDEF GH
0 0
0
) (
) (
AB
0 ) (
)
(
) (
) (
CG BF CD
BA
CG CD BF
BA
CH
BE
- Ghi nhận kiến thức
-Yêu cầu Hs đọc và nghiên cứu ví dụ 1 sgk
- Hướng dẫn chứng minh
- Yêu cầu Hs đọc 3
- Gọi Hs tính
Hướng dẫn chứng minh
Nhận xét
Nêu quy tắc hình hộp (sgk)
Quy tắc hình hộp (H3.3)
/ / AB AD AA
Hoạt động 3: Phép nhân vectơ với một số (13 / )
Trang 2Trường THPT Nguyễn Huệ Chương 3: Vectơ trong kg-Quan hệ vuông góc trong kg
- Đọc, nghiên cứu ví dụ 2 sgk
- Theo dõi cách hướng dẫn
chứng minh
- Nghiên cứu 4
- Thảo luận nhóm
- Trả lời:
cùng hướng và có độ m a
dài gấp 2 lần độ dài a
ngược hướng và có độ n b
dài gấp 3 lần độ dài b
Lấy điểm O bất kì trong kg, vẽ
Ta có:
n AB
m
OA ,
p b a n
m
OB 2 3
-Yêu cầu Hs đọc, nghiên cứu
ví dụ 2 sgk
- Hướng dẫn chứng minh
- Yêu cầu Hs nghiên cứu 4 Cho Hs thảo luận nhóm
- Gọi Hs đại diện trả lời
- Nhận xét cách giải của Hs
Trong kg, tích của với một a
số k (k 0) là k a được định nghĩa tương tự như trong mp
và có các tính chất giống như các tính chất đã được xét trong mp.
4 Củng cố (5 / )
Nhắc lại:
- Định nghĩa vectơ trong kg
- Quy tắc hình hộp
Yêu cầu Hs nhắc lại:
- Định nghĩa vectơ trong kg
- Nêu lại quy tắc hình hộp
- Định nghĩa vectơ trong kg.
- Quy tắc hình hộp.
5 Dặn dò: (2 / ) Hs về học bài và xem tiếp bài học.
6 Rút kinh nghiệm sau tiết dạy.
Tiết 29
§1 VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN (tt)
I Mục tiêu:
* Kiến thức: Biết được khái niệm về sự đồng phẳng của 3 vectơ và điều kiện để 3 vectơ đồng phẳng
* Kĩ năng: Hiểu và chứng minh được 3 vectơ đồng phẳng, biểu thị được vectơ thông qua các vectơ khác
* Tư duy – thái độ: Biết quy lạ về quen, cẩn thận tróng tính toán
II Phương pháp:
Gợi mở, vấn đáp, thảo luận nhóm
III Chuẩn bị:
- Gv: Chuẩn bị bảng phụ, thước, phấn màu và một số đồ dùng dạy học khác
- Hs: Ôn tập kiến thức cũ, tích cực xây dựng bài và chuẩn bị dụng cụ vẽ hình
IV Tiến trình bài học:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: (5/) – Nêu lại định nghĩa vectơ trong kg
- Nêu lại quy tắc hình hộp
Trang 3Trường THPT Nguyễn Huệ Chương 3: Vectơ trong kg-Quan hệ vuông góc trong kg
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Khái niệm về sự đồng phẳng của 3 vectơ trong kg (10 / )
- Đọc khái niệm về sự đồng
phẳng của 3 vectơ trong kg
- Ba vectơ không cùng nằm
trong một mp thì 3 vectơ đó
không đồng phẳng
- Ba vectơ cùng nằm trong một
mp
- Yêu cầu Hs đọc khái niệm về
sự đồng phẳng của 3 vectơ trong kg
- Ba vectơ ntn thì không đồng phẳng?
- Ba vectơ ntn thì đồng phẳng?
Khái niệm về sự đồng phẳng của 3 vectơ trong không gian: sgk.
(H3.5)
Hoạt động 2: Định nghĩa (10 / )
- Nghe, ghi nhận kiến thức
- Đọc ví dụ 3 sgk
- Theo dõi Gv hướng dẫn
- Đọc 5
- Vẽ hình
- Trả lời:
IK có giá song song (AFC)
ED có giá song song (AFC)
AF có giá nằm trong (AFC)
Nên IK,ED,AF đồng phẳng
- Nêu định nghĩa sgk
- Yêu cầu Hs đọc ví dụ 3 sgk
- Hướng dẫn chứng minh
- Yêu cầu Hs đọc 5
- Gọi Hs vẽ hình
- Gọi Hs khác trả lời
- Nhận xét
Trong không gian 3 vectơ được gọi là đồng phẳng nếu các giá của chúng cùng song song với một mặt phẳng.
(H3.6)
Hoạt động 3: Điều kiện để 3 vectơ đồng phẳng (13 / )
- Ghi nhận kiến thức
- Đọc và trả lời 6
Ta dựng a và b Theo quy
tắc trừ hai vectơ ta tìm được
b
a
c2 (1)
GT: Vì c 2ab nên theo Đl1
ta có a ,,b c đồng phẳng
- Đọc, thảo luận và trả lời 7
Ta có m a b p c0 và giả
sử p 0 ta có viết :
b p
n a p
m c
b a m c
p
Theo Đl1 a ,,b c đồng phẳng
- Nêu định lí 1 sgk
- Yêu cầu Hs đọc và trả lời 6 Hướng dẫn: phân tích dạng c
b a m
c
- Nhận xét
- Yêu cầu Hs đọc, thảo luận và trả lời 7
Hướng dẫn làm tương tự như trên
- Yêu cầu Hs đọc ví dụ 4 sgk
Định lí 1:
Trong kg cho 2 vectơ a, b
không cùng phương và Khi c
đó 3 vectơ a ,,b c đồng phẳng khi và chỉ khi có cặp số m, n sao cho cm a b Ngoài ra cặp số m, n duy nhất.
Định lí 2: (H3.9)
Trong kg cho 3 vectơ không đồng phẳng a ,,b c Khi đó với mọi vectơ ta đều tìm được x
một bộ ba số m, n, p sao cho
Ngoài ra bộ
c p b a m
ba số m, n, p là duy nhất.
Trang 4Trường THPT Nguyễn Huệ Chương 3: Vectơ trong kg-Quan hệ vuông góc trong kg
- Đọc ví dụ 4 sgk
- Theo dõi Gv hướng dẫn
- Ghi nhận kiến thức
- Đọc ví dụ 5
- Theo dõi Gv hướng dẫn
Ghi nhận kiến thức
- Hướng dẫn cách chứng minh
- Nêu định lí 2
- Yêu cầu Hs đọc ví dụ 5 sgk
- Hướng dẫn chứng minh
4 Củng cố (5 / )
Nhắc lại:
- Ba vectơ ntn thì đgl đồng
phẳng?
- Điều kiện nào để 3 vectơ
đồng phẳng?
- Để biểu thị một vectơ theo 3
vectơ không đồng phẳng ta
làm ntn?
Yêu cầu Hs nhắc lại:
- Ba vectơ ntn thì đgl đồng phẳng?
- Điều kiện nào để 3 vectơ đồng phẳng?
- Để biểu thị một vectơ theo 3 vectơ không đồng phẳng ta làm ntn?
- Ba vectơ ntn thì đgl đồng phẳng?
- Điều kiện nào để 3 vectơ đồng phẳng?.
- Để biểu thị một vectơ theo 3 vectơ không đồng phẳng ta làm ntn?.
5 Dặn dò: (2 / ) Hs về học bài, làm bài tâp sgk và xem tiếp bài mới.
6 Rút kinh nghiệm sau tiết dạy.
Tiết 30
§2 HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC
I Mục tiêu:
* Kiến thức: Hs nắm được tích vô hướng của hai vectơ và vectơ chỉ phương của đường thẳng
* Kĩ năng: Xác định được góc giữa hai đường thẳng và tính được tích vô hướng của hai vectơ
* Tư duy – thái độ: Biết quy lạ về quen, cẩ thận trong tính toán
II Phương pháp:
Gợi mở, vấn đáp, diễn giảng, thảo luận nhóm
III Chuẩn bị:
- Gv: Chuẩn bị thước, phấn màu, bảng phụ (nếu có) và một số đồ dùng dạy học khác
- Hs: Ôn tập kiến thức cũ, tích cực xây dựng bài và chuẩn bị dụng cụ vẽ hình
IV Tiến trình bài học:
4 Ổn định lớp:
5 Kiểm tra bài cũ: (5/) Trong mp cho 2 vectơ và Hãy xác định góc giữa 2 vectơ và a b a
(vẽ hình minh họa).
b
6 Bài mới:
Hoạt động 1: Góc giữa hai vectơ (10 / )
- Đọc Đn góc giữa hai vectơ
- Theo dõi, ghi nhận kiến thức
- Yêu cầu Hs đọc Đn góc giữa hai vectơ sgk
Gv giải thích cách xác định góc giữa hai vectơ
Trang 5Trường THPT Nguyễn Huệ Chương 3: Vectơ trong kg-Quan hệ vuông góc trong kg
- Đọc 1
- Vẽ hình
- Trả lời: (AB,BC)1200
0 150 ) ,
(CH AC
- Nhắc lại cách xác định góc
giữa hai vectơ
-Yêu cầu Hs đọc 1
- Gọi Hs vẽ hình
- Hãy xác định góc giữa hai vectơ theo đề bài
-Nhận xét
- Yêu cầu Hs nhắc lại cách xác định góc giữa hai vectơ
Định nghĩa góc giữa hai vectơ trong không gian: sgk (H3.11)
Hoạt động 2: Tích vô hướng của 2 vectơ trong kg (13 / )
- Ghi nhận kiến thức
- Đọc ví dụ 1 sgk
- Theo dõi cách hướng dẫn của
Gv
- Đọc, thảo luận và vẽ hình 2
-Trình bày
a) AC/ ABADAA/
AD AB AB
AD
BD
b)
BD AC
BD AC BD
AC
.
)
,
cos(
/
/
Trong đó:
0
/ BDAB AB
AC
Do đó: cos(AC/ ,BD) 0
Vậy AC/ BD
- Nêu định nghĩa sgk
- Yêu cầu Hs đọc ví dụ 1 sgk
Hướng dẫn cách tính góc giữa hai vectơ
-Yêu cầu Hs đọc 2 Cho Hs thảo luận nhóm
- Gọi 2 Hs trình bày
- Quan sát Hs trình bày
- Chỉnh sửa câu a
- Nhận xét, chỉnh sửa câu b
Định nghĩa:
Tích vô hướng của hai vectơ
và v được xác định bởi
u
công thức: u.v u.v.cos(u,v)
Chú ý: Nếu u 0 hoặc v0
Thì u.v0
Hoạt động 3: Vectơ chỉ phương của đường thẳng (10 / )
- Nhắc lại vtcp đã học lớp 10
- Ghi nhận kiến thức
- Trả lời: phải
- Một đt d muốn xác định nếu
biết 1 điểm thuộc d và 1 vtcp
- Khi chúng là hai đt phân biệt
và có 2 vtcp cùng phương
- Yêu cầu Hs nhắc lại vtcp đã học ở lớp 10
- Liên hệ vtcp trong kg
- Nếu là vtcp của d thì k a a
có phải là vtcp của d không
- Một đt d được xác định khi nào?
- Hai đt song song với nhau khi nào?
Vectơ a0 đgl vtcp của d nếu giá của song song hoặc a
trùng với d.
A
C/
B/
D
a
d
Trang 6Trường THPT Nguyễn Huệ Chương 3: Vectơ trong kg-Quan hệ vuông góc trong kg
4 Củng cố (5 / )
Nhắc lại:
- Đn góc giữa 2 vtơ trong kg
- Đn tích vô hướng của 2 vtơ
trong kg
- Đn vtcp của đt
Yêu cầu Hs nhắc lại:
- Đn góc giữa 2 vectơ trong kg
- Đn tích vô hướng của 2 vtơ trong kg
- Đn vtcp của đt
- Đn góc giữa 2 vtơ trong kg.
- Đn tích vô hướng của 2 vtơ trong kg.
- Đn vtcp của đt.
5 Dặn dò: (2 / ) Hs về học bài và xem tiếp bài học.
6 Rút kinh nghiệm sau tiết dạy.
Tiết 31
§2 HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC (tt)
I Mục tiêu:
* Kiến thức: Hs nắm được định nghĩa góc giữa hai đường thẳng và hai đường thẳng vuông góc
* Kĩ năng: Xác định được góc giữa hai đường thẳng và chứng minh được hai đt vuông góc nhau
* Tư duy – thái độ: Biết quy lạ về quen, cẩn thận trong tính toán
II Phương pháp:
Gợi mở, vấn đáp, diễn giảng, thảo luận nhóm
III Chuẩn bị:
- Gv: Chuẩn bị thước, phấn màu và một số đồ dùng dạy học khác
- Hs: Ôn tập kiến thức cũ, tích cực xây dựng bài và chuẩn bị dụng cụ vẽ hình
IV Tiến trình bài học:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: (5/) - Nêu lại Đn góc giữa 2 vtơ và tích vô hướng của hai vtơ trong kg.
- Đn vtcp của đt
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Góc giữa hai đường thẳng (15 / )
- Theo dõi Gv hướng dẫn
- Ghi nhận kiến thức
- Thảo luận nhóm 3
- Trả lời:
Góc giữa 2 đt AB và B/C/
bằng 900
Góc giữa 2 đt AC và B/C/
bằng 450
Góc giữa 2 đt A/C/ và B/C
bằng 600
- Đọc ví dụ 2 sgk
- Ghi nhận kiến thức
- Hướng dẫn Hs tìm hiểu kiến thức mới
- Nêu đn góc giữa 2 đt
Nêu chú ý nhận xét cho Hs
- Yêu cầu Hs thảo luận nhóm,
vẽ hình và tính góc giữa các vtơ đã cho ở 3
- Gọi Hs trình bày
Quan sát cách giải của Hs
- Nhận xét
- Yêu cầu Hs đọc ví dụ 2 sgk
- Hướng dẫn cách tìm góc 2 đt
Định nghĩa:
Góc giữa 2 đt a và b trong kg
là góc giữa 2 đt a / và b / cùng
đi qua một điểm và lần lượt song song với a và b.
a
a/
b
b/
O
Trang 7Trường THPT Nguyễn Huệ Chương 3: Vectơ trong kg-Quan hệ vuông góc trong kg Hoạt động 2: Hai đường thẳng vuông góc (18 / )
- Góc giữa 2 đt bằng 900
- Ghi nhận kiến thức
- Đọc ví dụ 3 sgk
- Theo dõi Gv hướng dẫn giải
- Vẽ hình 4
a) Đsố: BC, AD, B/C/, A/D/,
AA/, BB/, CC/, DD/, AD/, A/D,
BC/, B/C
b) Đsố: AA/, BB/, CC/, DD/,
BD, B/D/, B/D, BD/
- Liên hệ thực tế
- Hai đt ntn đgl vuông góc nhau?
- Nêu Đn sgk và nêu nhận xét
- Yêu cầu Hs đọc ví dụ 3 sgk
- Hướng dẫn cách giải
- Yêu cầu Hs làm 4 Gọi Hs trả lời
- Nhận xét
- Hãy liên hệ thực tế cho sự vuông góc giữa hai đt
Trong trường hợp cắt nhau và chéo nhau
Định nghĩa:
Hai đường thẳng được gọi là vuông góc với nhau nếu góc giữa chúng bằng 90 0
Đường thẳng a vuông góc với đường thẳng b được kí hiệu là:
a b
4 Củng cố (5 / )
Nhắc lại:
- Đn góc giữa hai đt
- Đn hai đt vuông góc
Yêu cầu Hs nhắc lại:
- Đn góc giữa hai đt
- Đn hai đt vuông góc
- Đn góc giữa hai đt.
- Đn hai đt vuông góc.
5 Dặn dò: (2 / ) Hs về học bài, làm bài tập sgk và xem tiếp bài mới.
6 Rút kinh nghiệm sau tiết dạy.
A
C/
B/
D
Trang 8Trường THPT Nguyễn Huệ Chương 3: Vectơ trong kg-Quan hệ vuông góc trong kg
Tiết 32
§3 ĐT VUÔNG GÓC VỚI MP
I Mục tiêu:
* Kiến thức: Hs nắm được định nghĩa đt vuông góc với mp, điều kiện để đt vuông góc với mp và các tính chất cơ bản
* Kĩ năng: Xác định được mp đi qua một điểm cho trước và vuông góc với 1 đt cho trước, đt đi qua 1 điểm cho trước và vuông góc với mp cho trước
* Tư duy – thái độ: Biết quy lạ về quen, cẩn thận trong tính toán Biết toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II Phương pháp:
Gợi mở, vấn đáp, diễn giảng
III Chuẩn bị:
- Gv: Chuẩn bị thước, phấn màu và một số đồ dùng dạy học khác
- Hs: Ôn tập kiến thức cũ, tích cực xây dựng bài và chuẩn bị dụng cụ vẽ hình
IV Tiến trình bài học:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: Không có
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Định nghĩa (10 / )
- Nhìn hình vẽ
- Trả lời:
a
d
- Ghi nhận kiến thức
- Đt d vuông góc với mọi đt
nằm trong ()
- Trả lời
Gs a().Vậy d () thì d
có vuông góc với a?
- Nêu định nghĩa sgk
- Đt d vuông góc với () khi nào?
- Gs d a,d b,ab()
Có kết luận được d ()?
(phần mới)
Định nghĩa:
Đt d được gọi là vuông góc với ( ) nếu d vuông góc với mọi đt a nằm trong ( ).
Hoạt động 2: Điều kiện đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (15 / )
- Ghi nhận kiến thức
- Theo dõi Gv hướng dẫn CM
- Ghi nhận hệ quả
- Nghiên cứu 1 Trả lời
d vuông góc với 2 đt cắt nhau
cùng thuộc () Hoặc chứng
minh d // d/ mà d/ ()
- Nghiên cứu 2
- Làm ví dụ minh họa
- Nêu Đlí sgk
- Hướng dẫn chứng minh
- Nêu hệ quả sgk
- Yêu cầu Hs nghiên cứu 1
- Yêu cầu Hs nghiên cứu 2
- Cho Hs làm ví dụ minh họa
Định lí: Nếu một đt vuông góc
với hai đt cắt nhau cùng thuộc một mp thì nó vuông góc với mp ấy.
Hệ quả: Nếu một đt vuông góc với hai cạnh của một tam giác thì nó cũng vuông góc với cạnh thứ ba của tam giác đó.
d
d
Trang 9Trường THPT Nguyễn Huệ Chương 3: Vectơ trong kg-Quan hệ vuông góc trong kg Hoạt động 3: Tính chất (13 / )
- Trả lời: Có duy nhất một mp
- Ghi nhận kiến thức
- Trả lời: Đường trung trực của
đọan thẳng AB
- Trả lời: Mp trung trực
- Trả lời: Có duy nhất 1 đt
- Ghi nhận tính chất 2
- Cho điểm O và đt d có bao nhiêu mp đi qua O và vuông góc với d?
- Nêu tính chất 1 (H3.19)
- Đt đi qua trung điểm I của đoạn thẳng AB và vuông góc với đt AB đgl gì?
- Nêu ta thay đt đó thành mp thì mp đó đgl gì?
- Có bao nhiêu đt đi qua điểm
O và mp cho trước?
- Nêu tính chất 2.(H3.20, 3.21)
Tính chất 1: Có duy nhất một
mp đi qua một điểm cho trước
và vuông góc với một đt cho trước (H3.19).
Tính chất 2: Có duy nhất 1 đt
đi qua 1 điểm cho trước và vuông góc với mp cho trước
(H3.20, 3.21)
4 Củng cố (5 / )
Nhắc lại:
- Đn đt vuông góc với mp
- ĐK để đt vuông góc với mp
- Các tính chất
Yêu cầu Hs nhắc lại:
- Đn đt vuông góc với mp
- ĐK để đt vuông góc với mp
- Các tính chất
- Đn đt vuông góc với mp.
- ĐK để đt vuông góc với mp.
- Các tính chất.
5 Dặn dò: (2 / ) Hs về học bài và xem tiếp bài học.
6 Rút kinh nghiệm sau tiết dạy.
Tiết 33
§3 ĐT VUÔNG GÓC VỚI MP (tt)
I Mục tiêu:
* Kiến thức: Biết liên hệ giữa quan hệ song song và quan hệ vuông góc của đt và mp, biết được phép chiếu vuông góc và Đlí 3 đường vuông góc
* Kĩ năng: Nắm được mối quan hệ song song và quan hệ vuông góc của đt và mp để lập luận khi làm toán về hình học kg Biết sử dụng Đlí 3 đường vuông góc và biết xác định góc giữa đt và mp
* Tư duy – thái độ: Biết quy lạ về quen, cẩn thận trong tính toán
II Phương pháp:
Gợi mở, vấn đáp, diễn giảng
III Chuẩn bị:
- Gv: Chuẩn bị thước, phấn màu và một số đồ dùng dạy học khác
- Hs: Ôn tập kiến thức cũ, tích cực xây dựng bài và chuẩn bị dụng cụ vẽ hình
IV Tiến trình bài học:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: (5/) Nêu lại đn đt vuông góc với mp Muốn chứng minh đt vuông góc với
mp ta làm ntn?.
3 Bài mới:
Trang 10Trường THPT Nguyễn Huệ Chương 3: Vectơ trong kg-Quan hệ vuông góc trong kg Hoạt động 1: Liên hệ giữa quan hệ song song và quan hệ vuông góc của đt và mp (15 / )
- Ghi nhận tính chất 1 và liên
hệ thực tế
- Ghi nhận tính chất 2 và liên
hệ thực tế
- Ghi nhận tính chất 3 và liên
hệ thực tế
- Đọc ví dụ 1 Vẽ hình
a) Vì SA (ABC)
Nên SA BC
Mà BC AB
BC (SAB)
b) Ta có: AH (SAB)
BC AH và AH SB
Nên AH (SBC) AH SC
- Nêu tính chất 1 và liên hệ thực tế
- Nêu tính chất 2 và liên hệ thực tế
- Nêu tính chất 3 và liên hệ thực tế
- Yêu cầu Hs đọc ví dụ 1
Gọi Hs vẽ hình
- Gọi Hs trình bày
Theo dõi Hs trình bày
Nhận xét
Tính chất 1: sgk (3.22)
Tính chất 2: sgk (H3.23)
Tính chất 3: sgk (H3.24)
Hoạt động 2: Phép chiếu vuông góc và định lí 3 đường vuông góc (18 / )
- Ghi nhận kiến thức
- Đọc ví dụ sgk
- Vẽ hình
- Theo dõi Gv hướng dẫn
chứng minh
- Nêu phép chiếu vuông góc
- Nêu Đlí 3 đường vuông góc
- Nêu góc giữa đt và mp
- Yêu cầu Hs đọc ví dụ sgk
Gọi Hs vẽ hình
Hướng dẫn chứng minh
a) Ta có:
)
(SAB
BC SA
BC
AB BC
AM
BC
Mà AM SB AM (SBC)
Do đó: AM SC (1) Tương tự: AN SC (2)
) ( )
2 ( ), 1
Do đó góc giữa SC và (AMN) bằng 900
b) Ta có AC là hình chiếu của
SC lên (ABCD) nên góc SCA
là góc giữa đt SC với (ABCD)
Mà SCA cân tại A có
2
a AC
SA S Cˆ A 45 0
1.Phép chiếu vuông góc: sgk
2 Định lí 3 đường vuông góc
3.Góc giữa đt và mp: sgk
a b
a
b a
S
C B
A
H
A
B/
A/
B
A
B b
B/
A/
b/
A
H
d
d/
S
M
N
A
D