1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án môn Toán học 11 - Chương 3: Vectơ trong không gian - Quan hệ vuông góc trong không gian

20 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 295,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới: Hoạt động 1: Góc giữa hai mặt phẳng 20/ Hoạt động của Hs Hoạt động của Gv Nội dung - Nêu đn và cách xác định góc - Ghi nhận kiến thức.. giữa hai mp.[r]

Trang 1

Trường THPT Nguyễn Huệ Chương 3: Vectơ trong kg-Quan hệ vuông góc trong kg

Tiết 28

§1 VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN

I Mục tiêu:

* Kiến thức: Biết định nghĩa vectơ và các phép toán về vectơ trong không gian

* Kĩ năng: Xác định được vectơ, tìm được vectơ tổng

* Tư duy – thái độ: Biết quy lạ về quen, cẩn thận trong tính toán

II Phương pháp:

Gợi mở, vấn đáp, thảo luận nhóm

III Chuẩn bị:

- Gv: Chuẩn bị bảng phụ, thước, phấn màu và một số đồ dùng dạy học khác

- Hs: Ôn tập kiến thức cũ, tích cực xây dựng bài và chuẩn bị dụng cụ vẽ hình

IV Tiến trình bài học:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ: (5/) Nêu lại định nghĩa vectơ đã học ở lớp 10.

Ngoài vectơ chỉ rỏ điểm đầu và điểm cuối ta còn gặp những vectơ nào?

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Định nghĩa (10 / )

- Nghe câu hỏi

- Trả lời: AB

- Ghi nhận kiến thức

- Đọc vẽ hình 1

-Trả lời:Vectơ có điểm đầu là

A:AB,AC,AD.Cácvectơ không

đồng phẳng

- Vẽ hình hộp 2

Trả lời:ABDCD/C/  A/B/

- Ghi nhận kiến thức

-Cho đoạn thẳng AB trong kg

Nếu chọn điểm đầu là A, điểm cuối là B ta có một vectơ

Vectơ đó được kí hiệu ntn?

- Nêu định nghĩa sgk

-Yêu cầu Hs đọc 1 và trả lời

- Nhận xét

-Yêu cầu Hs đọc 2 và trả lời

- Nhận xét

Vectơ trong không gian là một đoạn thẳng có hướng Vectơ có điểm đầu là A, điểm cuối là B kí hiệu là: AB Vectơ còn được kí hiệu là: , a

,

,

, y x b

Hoạt động 2: Phép cộng và phép trừ vectơ trong kg (10 / )

Hoạt động của Hs Hoạt động của Gv Nội dung

- Đọc và nghiên cứu ví dụ 1

- Ghi nhận cách chứng minh

- Đọc 3

- Trả lời:ABCDEFGH

0 0

0

) (

) (

AB

0 ) (

)

(

) (

) (

CG BF CD

BA

CG CD BF

BA

CH

BE

- Ghi nhận kiến thức

-Yêu cầu Hs đọc và nghiên cứu ví dụ 1 sgk

- Hướng dẫn chứng minh

- Yêu cầu Hs đọc 3

- Gọi Hs tính

Hướng dẫn chứng minh

Nhận xét

Nêu quy tắc hình hộp (sgk)

Quy tắc hình hộp (H3.3)

/ / AB AD AA

Hoạt động 3: Phép nhân vectơ với một số (13 / )

Trang 2

Trường THPT Nguyễn Huệ Chương 3: Vectơ trong kg-Quan hệ vuông góc trong kg

- Đọc, nghiên cứu ví dụ 2 sgk

- Theo dõi cách hướng dẫn

chứng minh

- Nghiên cứu 4

- Thảo luận nhóm

- Trả lời:

 cùng hướng và có độ m a

dài gấp 2 lần độ dài a

 ngược hướng và có độ n b

dài gấp 3 lần độ dài b

Lấy điểm O bất kì trong kg, vẽ

Ta có:

n AB

m

OA , 

p b a n

m

OB  2 3 

-Yêu cầu Hs đọc, nghiên cứu

ví dụ 2 sgk

- Hướng dẫn chứng minh

- Yêu cầu Hs nghiên cứu 4 Cho Hs thảo luận nhóm

- Gọi Hs đại diện trả lời

- Nhận xét cách giải của Hs

Trong kg, tích của với một a

số k (k  0) là k a được định nghĩa tương tự như trong mp

và có các tính chất giống như các tính chất đã được xét trong mp.

4 Củng cố (5 / )

Nhắc lại:

- Định nghĩa vectơ trong kg

- Quy tắc hình hộp

Yêu cầu Hs nhắc lại:

- Định nghĩa vectơ trong kg

- Nêu lại quy tắc hình hộp

- Định nghĩa vectơ trong kg.

- Quy tắc hình hộp.

5 Dặn dò: (2 / ) Hs về học bài và xem tiếp bài học.

6 Rút kinh nghiệm sau tiết dạy.

Tiết 29

§1 VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN (tt)

I Mục tiêu:

* Kiến thức: Biết được khái niệm về sự đồng phẳng của 3 vectơ và điều kiện để 3 vectơ đồng phẳng

* Kĩ năng: Hiểu và chứng minh được 3 vectơ đồng phẳng, biểu thị được vectơ thông qua các vectơ khác

* Tư duy – thái độ: Biết quy lạ về quen, cẩn thận tróng tính toán

II Phương pháp:

Gợi mở, vấn đáp, thảo luận nhóm

III Chuẩn bị:

- Gv: Chuẩn bị bảng phụ, thước, phấn màu và một số đồ dùng dạy học khác

- Hs: Ôn tập kiến thức cũ, tích cực xây dựng bài và chuẩn bị dụng cụ vẽ hình

IV Tiến trình bài học:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ: (5/) – Nêu lại định nghĩa vectơ trong kg

- Nêu lại quy tắc hình hộp

Trang 3

Trường THPT Nguyễn Huệ Chương 3: Vectơ trong kg-Quan hệ vuông góc trong kg

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Khái niệm về sự đồng phẳng của 3 vectơ trong kg (10 / )

- Đọc khái niệm về sự đồng

phẳng của 3 vectơ trong kg

- Ba vectơ không cùng nằm

trong một mp thì 3 vectơ đó

không đồng phẳng

- Ba vectơ cùng nằm trong một

mp

- Yêu cầu Hs đọc khái niệm về

sự đồng phẳng của 3 vectơ trong kg

- Ba vectơ ntn thì không đồng phẳng?

- Ba vectơ ntn thì đồng phẳng?

Khái niệm về sự đồng phẳng của 3 vectơ trong không gian: sgk.

(H3.5)

Hoạt động 2: Định nghĩa (10 / )

- Nghe, ghi nhận kiến thức

- Đọc ví dụ 3 sgk

- Theo dõi Gv hướng dẫn

- Đọc 5

- Vẽ hình

- Trả lời:

IK có giá song song (AFC)

ED có giá song song (AFC)

AF có giá nằm trong (AFC)

Nên IK,ED,AF đồng phẳng

- Nêu định nghĩa sgk

- Yêu cầu Hs đọc ví dụ 3 sgk

- Hướng dẫn chứng minh

- Yêu cầu Hs đọc 5

- Gọi Hs vẽ hình

- Gọi Hs khác trả lời

- Nhận xét

Trong không gian 3 vectơ được gọi là đồng phẳng nếu các giá của chúng cùng song song với một mặt phẳng.

(H3.6)

Hoạt động 3: Điều kiện để 3 vectơ đồng phẳng (13 / )

- Ghi nhận kiến thức

- Đọc và trả lời 6

Ta dựng a và b Theo quy

tắc trừ hai vectơ ta tìm được

b

a

c2 (1)

GT: Vì c 2ab nên theo Đl1

ta có a ,,b c đồng phẳng

- Đọc, thảo luận và trả lời 7

Ta có m abp c0 và giả

sử p  0 ta có viết :

b p

n a p

m c

b a m c

p

Theo Đl1 a ,,b c đồng phẳng

- Nêu định lí 1 sgk

- Yêu cầu Hs đọc và trả lời 6 Hướng dẫn: phân tích dạng c

b a m

c 

- Nhận xét

- Yêu cầu Hs đọc, thảo luận và trả lời 7

Hướng dẫn làm tương tự như trên

- Yêu cầu Hs đọc ví dụ 4 sgk

Định lí 1:

Trong kg cho 2 vectơ a, b

không cùng phương và Khi c

đó 3 vectơ a ,,b c đồng phẳng khi và chỉ khi có cặp số m, n sao cho cm ab Ngoài ra cặp số m, n duy nhất.

Định lí 2: (H3.9)

Trong kg cho 3 vectơ không đồng phẳng a ,,b c Khi đó với mọi vectơ ta đều tìm được x

một bộ ba số m, n, p sao cho

Ngoài ra bộ

c p b a m

ba số m, n, p là duy nhất.

Trang 4

Trường THPT Nguyễn Huệ Chương 3: Vectơ trong kg-Quan hệ vuông góc trong kg

- Đọc ví dụ 4 sgk

- Theo dõi Gv hướng dẫn

- Ghi nhận kiến thức

- Đọc ví dụ 5

- Theo dõi Gv hướng dẫn

Ghi nhận kiến thức

- Hướng dẫn cách chứng minh

- Nêu định lí 2

- Yêu cầu Hs đọc ví dụ 5 sgk

- Hướng dẫn chứng minh

4 Củng cố (5 / )

Nhắc lại:

- Ba vectơ ntn thì đgl đồng

phẳng?

- Điều kiện nào để 3 vectơ

đồng phẳng?

- Để biểu thị một vectơ theo 3

vectơ không đồng phẳng ta

làm ntn?

Yêu cầu Hs nhắc lại:

- Ba vectơ ntn thì đgl đồng phẳng?

- Điều kiện nào để 3 vectơ đồng phẳng?

- Để biểu thị một vectơ theo 3 vectơ không đồng phẳng ta làm ntn?

- Ba vectơ ntn thì đgl đồng phẳng?

- Điều kiện nào để 3 vectơ đồng phẳng?.

- Để biểu thị một vectơ theo 3 vectơ không đồng phẳng ta làm ntn?.

5 Dặn dò: (2 / ) Hs về học bài, làm bài tâp sgk và xem tiếp bài mới.

6 Rút kinh nghiệm sau tiết dạy.

Tiết 30

§2 HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC

I Mục tiêu:

* Kiến thức: Hs nắm được tích vô hướng của hai vectơ và vectơ chỉ phương của đường thẳng

* Kĩ năng: Xác định được góc giữa hai đường thẳng và tính được tích vô hướng của hai vectơ

* Tư duy – thái độ: Biết quy lạ về quen, cẩ thận trong tính toán

II Phương pháp:

Gợi mở, vấn đáp, diễn giảng, thảo luận nhóm

III Chuẩn bị:

- Gv: Chuẩn bị thước, phấn màu, bảng phụ (nếu có) và một số đồ dùng dạy học khác

- Hs: Ôn tập kiến thức cũ, tích cực xây dựng bài và chuẩn bị dụng cụ vẽ hình

IV Tiến trình bài học:

4 Ổn định lớp:

5 Kiểm tra bài cũ: (5/) Trong mp cho 2 vectơ và Hãy xác định góc giữa 2 vectơ và a b a

(vẽ hình minh họa).

b

6 Bài mới:

Hoạt động 1: Góc giữa hai vectơ (10 / )

- Đọc Đn góc giữa hai vectơ

- Theo dõi, ghi nhận kiến thức

- Yêu cầu Hs đọc Đn góc giữa hai vectơ sgk

Gv giải thích cách xác định góc giữa hai vectơ

Trang 5

Trường THPT Nguyễn Huệ Chương 3: Vectơ trong kg-Quan hệ vuông góc trong kg

- Đọc 1

- Vẽ hình

- Trả lời: (AB,BC)1200

0 150 ) ,

(CH AC

- Nhắc lại cách xác định góc

giữa hai vectơ

-Yêu cầu Hs đọc 1

- Gọi Hs vẽ hình

- Hãy xác định góc giữa hai vectơ theo đề bài

-Nhận xét

- Yêu cầu Hs nhắc lại cách xác định góc giữa hai vectơ

Định nghĩa góc giữa hai vectơ trong không gian: sgk (H3.11)

Hoạt động 2: Tích vô hướng của 2 vectơ trong kg (13 / )

- Ghi nhận kiến thức

- Đọc ví dụ 1 sgk

- Theo dõi cách hướng dẫn của

Gv

- Đọc, thảo luận và vẽ hình 2

-Trình bày

a) AC/  ABADAA/

AD AB AB

AD

BD    

b)

BD AC

BD AC BD

AC

.

)

,

cos(

/

/

Trong đó:

0

/ BDABAB

AC

Do đó: cos(AC/ ,BD)  0

Vậy AC/  BD

- Nêu định nghĩa sgk

- Yêu cầu Hs đọc ví dụ 1 sgk

Hướng dẫn cách tính góc giữa hai vectơ

-Yêu cầu Hs đọc 2 Cho Hs thảo luận nhóm

- Gọi 2 Hs trình bày

- Quan sát Hs trình bày

- Chỉnh sửa câu a

- Nhận xét, chỉnh sửa câu b

Định nghĩa:

Tích vô hướng của hai vectơ

v được xác định bởi

u

công thức: u.vu.v.cos(u,v)

Chú ý: Nếu u 0 hoặc v0

Thì u.v0

Hoạt động 3: Vectơ chỉ phương của đường thẳng (10 / )

- Nhắc lại vtcp đã học lớp 10

- Ghi nhận kiến thức

- Trả lời: phải

- Một đt d muốn xác định nếu

biết 1 điểm thuộc d và 1 vtcp

- Khi chúng là hai đt phân biệt

và có 2 vtcp cùng phương

- Yêu cầu Hs nhắc lại vtcp đã học ở lớp 10

- Liên hệ vtcp trong kg

- Nếu là vtcp của d thì k a a

có phải là vtcp của d không

- Một đt d được xác định khi nào?

- Hai đt song song với nhau khi nào?

Vectơ a0 đgl vtcp của d nếu giá của song song hoặc a

trùng với d.

A

C/

B/

D

a

d

Trang 6

Trường THPT Nguyễn Huệ Chương 3: Vectơ trong kg-Quan hệ vuông góc trong kg

4 Củng cố (5 / )

Nhắc lại:

- Đn góc giữa 2 vtơ trong kg

- Đn tích vô hướng của 2 vtơ

trong kg

- Đn vtcp của đt

Yêu cầu Hs nhắc lại:

- Đn góc giữa 2 vectơ trong kg

- Đn tích vô hướng của 2 vtơ trong kg

- Đn vtcp của đt

- Đn góc giữa 2 vtơ trong kg.

- Đn tích vô hướng của 2 vtơ trong kg.

- Đn vtcp của đt.

5 Dặn dò: (2 / ) Hs về học bài và xem tiếp bài học.

6 Rút kinh nghiệm sau tiết dạy.

Tiết 31

§2 HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC (tt)

I Mục tiêu:

* Kiến thức: Hs nắm được định nghĩa góc giữa hai đường thẳng và hai đường thẳng vuông góc

* Kĩ năng: Xác định được góc giữa hai đường thẳng và chứng minh được hai đt vuông góc nhau

* Tư duy – thái độ: Biết quy lạ về quen, cẩn thận trong tính toán

II Phương pháp:

Gợi mở, vấn đáp, diễn giảng, thảo luận nhóm

III Chuẩn bị:

- Gv: Chuẩn bị thước, phấn màu và một số đồ dùng dạy học khác

- Hs: Ôn tập kiến thức cũ, tích cực xây dựng bài và chuẩn bị dụng cụ vẽ hình

IV Tiến trình bài học:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ: (5/) - Nêu lại Đn góc giữa 2 vtơ và tích vô hướng của hai vtơ trong kg.

- Đn vtcp của đt

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Góc giữa hai đường thẳng (15 / )

- Theo dõi Gv hướng dẫn

- Ghi nhận kiến thức

- Thảo luận nhóm 3

- Trả lời:

 Góc giữa 2 đt AB và B/C/

bằng 900

 Góc giữa 2 đt AC và B/C/

bằng 450

 Góc giữa 2 đt A/C/ và B/C

bằng 600

- Đọc ví dụ 2 sgk

- Ghi nhận kiến thức

- Hướng dẫn Hs tìm hiểu kiến thức mới

- Nêu đn góc giữa 2 đt

Nêu chú ý nhận xét cho Hs

- Yêu cầu Hs thảo luận nhóm,

vẽ hình và tính góc giữa các vtơ đã cho ở 3

- Gọi Hs trình bày

Quan sát cách giải của Hs

- Nhận xét

- Yêu cầu Hs đọc ví dụ 2 sgk

- Hướng dẫn cách tìm góc 2 đt

Định nghĩa:

Góc giữa 2 đt a và b trong kg

là góc giữa 2 đt a / và b / cùng

đi qua một điểm và lần lượt song song với a và b.

a

a/

b

b/

O

Trang 7

Trường THPT Nguyễn Huệ Chương 3: Vectơ trong kg-Quan hệ vuông góc trong kg Hoạt động 2: Hai đường thẳng vuông góc (18 / )

- Góc giữa 2 đt bằng 900

- Ghi nhận kiến thức

- Đọc ví dụ 3 sgk

- Theo dõi Gv hướng dẫn giải

- Vẽ hình 4

a) Đsố: BC, AD, B/C/, A/D/,

AA/, BB/, CC/, DD/, AD/, A/D,

BC/, B/C

b) Đsố: AA/, BB/, CC/, DD/,

BD, B/D/, B/D, BD/

- Liên hệ thực tế

- Hai đt ntn đgl vuông góc nhau?

- Nêu Đn sgk và nêu nhận xét

- Yêu cầu Hs đọc ví dụ 3 sgk

- Hướng dẫn cách giải

- Yêu cầu Hs làm 4 Gọi Hs trả lời

- Nhận xét

- Hãy liên hệ thực tế cho sự vuông góc giữa hai đt

Trong trường hợp cắt nhau và chéo nhau

Định nghĩa:

Hai đường thẳng được gọi là vuông góc với nhau nếu góc giữa chúng bằng 90 0

Đường thẳng a vuông góc với đường thẳng b được kí hiệu là:

a  b

4 Củng cố (5 / )

Nhắc lại:

- Đn góc giữa hai đt

- Đn hai đt vuông góc

Yêu cầu Hs nhắc lại:

- Đn góc giữa hai đt

- Đn hai đt vuông góc

- Đn góc giữa hai đt.

- Đn hai đt vuông góc.

5 Dặn dò: (2 / ) Hs về học bài, làm bài tập sgk và xem tiếp bài mới.

6 Rút kinh nghiệm sau tiết dạy.

A

C/

B/

D

Trang 8

Trường THPT Nguyễn Huệ Chương 3: Vectơ trong kg-Quan hệ vuông góc trong kg

Tiết 32

§3 ĐT VUÔNG GÓC VỚI MP

I Mục tiêu:

* Kiến thức: Hs nắm được định nghĩa đt vuông góc với mp, điều kiện để đt vuông góc với mp và các tính chất cơ bản

* Kĩ năng: Xác định được mp đi qua một điểm cho trước và vuông góc với 1 đt cho trước, đt đi qua 1 điểm cho trước và vuông góc với mp cho trước

* Tư duy – thái độ: Biết quy lạ về quen, cẩn thận trong tính toán Biết toán học có ứng dụng trong thực tiễn

II Phương pháp:

Gợi mở, vấn đáp, diễn giảng

III Chuẩn bị:

- Gv: Chuẩn bị thước, phấn màu và một số đồ dùng dạy học khác

- Hs: Ôn tập kiến thức cũ, tích cực xây dựng bài và chuẩn bị dụng cụ vẽ hình

IV Tiến trình bài học:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ: Không có

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Định nghĩa (10 / )

- Nhìn hình vẽ

- Trả lời:

a

d

- Ghi nhận kiến thức

- Đt d vuông góc với mọi đt

nằm trong ()

- Trả lời

Gs a().Vậy d () thì d

có vuông góc với a?

- Nêu định nghĩa sgk

- Đt d vuông góc với () khi nào?

- Gs da,db,ab()

Có kết luận được d ()?

(phần mới)

Định nghĩa:

Đt d được gọi là vuông góc với (  ) nếu d vuông góc với mọi đt a nằm trong (  ).

Hoạt động 2: Điều kiện đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (15 / )

- Ghi nhận kiến thức

- Theo dõi Gv hướng dẫn CM

- Ghi nhận hệ quả

- Nghiên cứu 1 Trả lời

d vuông góc với 2 đt cắt nhau

cùng thuộc () Hoặc chứng

minh d // d/ mà d/  ()

- Nghiên cứu 2

- Làm ví dụ minh họa

- Nêu Đlí sgk

- Hướng dẫn chứng minh

- Nêu hệ quả sgk

- Yêu cầu Hs nghiên cứu 1

- Yêu cầu Hs nghiên cứu 2

- Cho Hs làm ví dụ minh họa

Định lí: Nếu một đt vuông góc

với hai đt cắt nhau cùng thuộc một mp thì nó vuông góc với mp ấy.

Hệ quả: Nếu một đt vuông góc với hai cạnh của một tam giác thì nó cũng vuông góc với cạnh thứ ba của tam giác đó.

d

d

Trang 9

Trường THPT Nguyễn Huệ Chương 3: Vectơ trong kg-Quan hệ vuông góc trong kg Hoạt động 3: Tính chất (13 / )

- Trả lời: Có duy nhất một mp

- Ghi nhận kiến thức

- Trả lời: Đường trung trực của

đọan thẳng AB

- Trả lời: Mp trung trực

- Trả lời: Có duy nhất 1 đt

- Ghi nhận tính chất 2

- Cho điểm O và đt d có bao nhiêu mp đi qua O và vuông góc với d?

- Nêu tính chất 1 (H3.19)

- Đt đi qua trung điểm I của đoạn thẳng AB và vuông góc với đt AB đgl gì?

- Nêu ta thay đt đó thành mp thì mp đó đgl gì?

- Có bao nhiêu đt đi qua điểm

O và mp cho trước?

- Nêu tính chất 2.(H3.20, 3.21)

Tính chất 1: Có duy nhất một

mp đi qua một điểm cho trước

và vuông góc với một đt cho trước (H3.19).

Tính chất 2: Có duy nhất 1 đt

đi qua 1 điểm cho trước và vuông góc với mp cho trước

(H3.20, 3.21)

4 Củng cố (5 / )

Nhắc lại:

- Đn đt vuông góc với mp

- ĐK để đt vuông góc với mp

- Các tính chất

Yêu cầu Hs nhắc lại:

- Đn đt vuông góc với mp

- ĐK để đt vuông góc với mp

- Các tính chất

- Đn đt vuông góc với mp.

- ĐK để đt vuông góc với mp.

- Các tính chất.

5 Dặn dò: (2 / ) Hs về học bài và xem tiếp bài học.

6 Rút kinh nghiệm sau tiết dạy.

Tiết 33

§3 ĐT VUÔNG GÓC VỚI MP (tt)

I Mục tiêu:

* Kiến thức: Biết liên hệ giữa quan hệ song song và quan hệ vuông góc của đt và mp, biết được phép chiếu vuông góc và Đlí 3 đường vuông góc

* Kĩ năng: Nắm được mối quan hệ song song và quan hệ vuông góc của đt và mp để lập luận khi làm toán về hình học kg Biết sử dụng Đlí 3 đường vuông góc và biết xác định góc giữa đt và mp

* Tư duy – thái độ: Biết quy lạ về quen, cẩn thận trong tính toán

II Phương pháp:

Gợi mở, vấn đáp, diễn giảng

III Chuẩn bị:

- Gv: Chuẩn bị thước, phấn màu và một số đồ dùng dạy học khác

- Hs: Ôn tập kiến thức cũ, tích cực xây dựng bài và chuẩn bị dụng cụ vẽ hình

IV Tiến trình bài học:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ: (5/) Nêu lại đn đt vuông góc với mp Muốn chứng minh đt vuông góc với

mp ta làm ntn?.

3 Bài mới:

Trang 10

Trường THPT Nguyễn Huệ Chương 3: Vectơ trong kg-Quan hệ vuông góc trong kg Hoạt động 1: Liên hệ giữa quan hệ song song và quan hệ vuông góc của đt và mp (15 / )

- Ghi nhận tính chất 1 và liên

hệ thực tế

- Ghi nhận tính chất 2 và liên

hệ thực tế

- Ghi nhận tính chất 3 và liên

hệ thực tế

- Đọc ví dụ 1 Vẽ hình

a) Vì SA  (ABC)

Nên SA  BC

Mà BC  AB

 BC  (SAB)

b) Ta có: AH  (SAB)

 BC  AH và AH  SB

Nên AH  (SBC) AH  SC

- Nêu tính chất 1 và liên hệ thực tế

- Nêu tính chất 2 và liên hệ thực tế

- Nêu tính chất 3 và liên hệ thực tế

- Yêu cầu Hs đọc ví dụ 1

Gọi Hs vẽ hình

- Gọi Hs trình bày

Theo dõi Hs trình bày

Nhận xét

Tính chất 1: sgk (3.22)

Tính chất 2: sgk (H3.23)

Tính chất 3: sgk (H3.24)

Hoạt động 2: Phép chiếu vuông góc và định lí 3 đường vuông góc (18 / )

- Ghi nhận kiến thức

- Đọc ví dụ sgk

- Vẽ hình

- Theo dõi Gv hướng dẫn

chứng minh

- Nêu phép chiếu vuông góc

- Nêu Đlí 3 đường vuông góc

- Nêu góc giữa đt và mp

- Yêu cầu Hs đọc ví dụ sgk

Gọi Hs vẽ hình

Hướng dẫn chứng minh

a) Ta có:

)

(SAB

BC SA

BC

AB BC

AM

BC

AMSBAM(SBC)

Do đó: AMSC (1) Tương tự: ANSC (2)

) ( )

2 ( ), 1

Do đó góc giữa SC và (AMN) bằng 900

b) Ta có AC là hình chiếu của

SC lên (ABCD) nên góc SCA

là góc giữa đt SC với (ABCD)

Mà SCA cân tại A có

2

a AC

SA  S Cˆ A 45 0

1.Phép chiếu vuông góc: sgk

2 Định lí 3 đường vuông góc

3.Góc giữa đt và mp: sgk

a b

a

b a

S

C B

A

H

 A

B/

A/

B

A

B b

B/

A/

b/

A

H

d

d/

S

M

N

A

D

Ngày đăng: 01/04/2021, 10:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w