1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án môn Toán học 11 - Quy tắc tính đạo hàm

2 104 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 143,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ví dụ 4: Tính ñạo hàm các hàm số sau yêu cầu các nhóm giải và nhóm nào nhanh lên bảng trình bày a y =.. GV: Nguyễn Văn Tặng.[r]

Trang 1

Trường THPT Lương ðịnh Của Giáo án ðại số và giải tích 11 cơ bản

Ngày soạn : 10/02/20111

Ngày dạy :26/02/2011

Lớp 11CB

(tiết 1) I.Mục tiêu:

Giúp cho học sinh:

1 Về kiến thức:

- Nắm vững cơng thức tính đạo hàm của 1 số hàm số thường gặp

- Nắm vững các phép tốn đạo hàm : tổng , hiệu , tích , thương

2 Về kĩ năng:

- Biết vận dụng các cơng thức về: đạo hàm của 1 số hàm số thường gặp, các phép tốn đạo hàm : tổng , hiệu , tích , thương

3 Về thái độ:

- Khả năng vận dụng kiến thức đã học , tính tốn nhanh chính xác

II.Chuẩn bị:

1.Giáo viên: giáo án điện tử

2.Học sinh : Nắm vững cách tính đạo hàm của hàm số bằng định nghĩa , đọc trước nội dung bài mới và bảng phụ… III Phương pháp: Vấn đáp, thuyết trình, giảng giải và thảo luận nhĩm

IV.Tiến trình bài dạy :

1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số học sinh

2 Kiểm tra bài cũ: Cho hàm số y = x2

- Câu 1: Nêu các bước tính đạo hàm bằng định nghĩa của hàm số y = f(x) tại x0 ?

- Câu 2: Tính đạo hàm của hàm số u x2 tại x bất kỳ ?

ðS : Trình chiếu

3 Bài mới:

Hoạt động 1: ðạo hàm của một số hàm số y = xn , n N x, >1

 Nhĩm 1+2:

Ta cĩ: ∆y = f(∆x + x) – f(x) = ∆x

lim lim 1 1

y x

∆ → ∆ →

Vậy y’ = f ’(x) = (x)’ = 1

 Nhĩm 3+4:

3 3

= ( 2 2)

y

x

∆ → ∆ →

Vậy y'= f x'( )=(x3) '=3.x2

2/ Dự đốn là f x′( ) 100= x99

 HS đọc định lí 1- Sgk / 157

 HS ghi nhớ : ( )n n 1

a/ f ‘(x) = 5.x4 ⇒ f’(-2) = 80

b/ ( )c ′ =0 ,c là hằng số

GV tổ chức cho HS hoạt động nhĩm :

* Nhĩm 1+2: Dùng định nghĩa tính đạo hàm của hàm số

y =x tại điểm x tùy ý

* Nhĩm 3+4: Dùng định nghĩa tính đạo hàm của hàm số

3

y=x tại điểm x tùy ý

* Nhĩm 5 + 6: Nhận xét và bổ sung

-Tính ∆ =y f x( + ∆x)− f x( )= ? -Tìm

0

lim

x

-Kết luận

⇒ Dự đốn đạo hàm của hàm số y=x100 tại điểm x

 giới thiệu định lí 1 : đạo hàm của hàm số y=x n với

*

GV nêu cách kí hiệu

Ví dụ 1:

a/ Tính đạo hàm của hàm số y = x5tại x bất kỳ (f ’(x) )

và f ’(-2) b/ Tính đạo hàm của hàm số y = c ( c là hằng số)

Gv ghi chú ý: (NX sgk)

( ) 'c =0, ( ) ' 1x =

Lop11.com

Trang 2

Trường THPT Lương ðịnh Của Giáo án ðại số và giải tích 11 cơ bản

Hoạt ñộng 2: ðạo hàm của hàm số y= x x, >0

∆y = f(∆x + x) – f(x) = ∆ +x xx

= x

∆ + +

2

y

∆ → ∆ →

) ' 2

x

x

=

Ví dụ 2:

Cho hàm số y= x x, >0 tính ñạo hàm của hàm số tại x bất kỳ

Gv giới thiệu ñịnh lí 2

Hoạt ñộng 3: ðạo hàm của tổng , hiệu , tích , thương

Nhóm 1+2: (x2 + x)’ = 2x +1

Nhóm 3 +4: (x2)’ = 2x, (x)’ = 1

Nhóm 5+ 6: Vậy (x2 + x)’ = (x2)’ + (x)’

HS a) y’ = 2.x2 + 4

b) y’ = (2x +4)(1- 3x) + 3(x2 + 4x)

= -9x2 – 22x +4

Ví dụ 3: Cho hàm số y = x 2 + x

* Nhóm 1+2: Tính y’ = (x2 + x)’

* Nhóm 3+4: Tính (x2)’ và (x)’

* Nhóm 5 + 6: so sánh và rút ra kết luận GV: Giới thiệu ñịnh lí 3

Ví dụ 4: Tính ñạo hàm các hàm số sau ( yêu cầu các

nhóm giải và nhóm nào nhanh lên bảng trình bày) a) 2 3

4 3

y= x + x b) y=(x2+4 )(1 3 )xx

* Mở rộng:

(u.v.w)’ = u’.v.w + v’.u.w + w’.u.v (u1 ± u2 ± …±un)’ =( u1)’ ±(u2 )’± …±(un)’

Hoạt ñộng 4: Củng cố

HS vận dụng các công thức mới học ñể làm

ðS : a/ y’ = x2+ 2 + 1

2 x

b/ y’ = 5x4 + 3x2 - 2

c/ y’ = 17 2

(4 3 )− x

GV cho HS hoạt ñộng nhóm và trình bày vào bảng phụ

Tính ñạo hàm của các hàm số sau:

a/ Nhóm 1+2: 1 3

2 3

b/ Nhóm 3+4: y = (x2- 1)(2x + x3) c/ Nhóm 5+6: 2 3

4 3

x y

x

+

=

4 Củng cố - Hướng dẫn về nhà:

- Các em học bài và xem nội dung tiếp theo của bài học

- Giải BT 1, 2, – Sgk 162 -163

5 Rút kinh nghiệm:

1 ( ) '

2

x

x

=

(u + v)’ = u’ + v’

(u-v)’ = u’ – v’

(u.v)’ = u’.v + v’u

2

' '

( ) 'u u v v u

=

Lop11.com

Ngày đăng: 01/04/2021, 10:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w