Về kiến thức: - Nắm được khái niệm về thể tích khối đa diện - Nắm được các công thức tính thể tích của khối hộp chữ nhật, khối lăng trụ, khối chóp.. - Biết chia khối chóp và khối lăng tr[r]
Trang 16-7
Ngày:
§3: KHÁI NIỆM VỀ THỂ TÍCH CỦA KHỐI ĐA DIỆN
I Mục tiêu
1 Về kiến thức:
- khái tích
- các công " tính tích # $% & '( )* +,( chóp
- / chia chóp và )* +, thành các " 012 3 cách khác nhau)
2 Về kỹ năng:
- Rèn )3 7 * ' , các công " tính tích tính tích $% &
'( chóp, )* +,
- 87 * 9 hình, chia chóp thành các
3 Về tư duy, thái độ:
- ;' , linh <= các công " vào các bài toán liên quan tích
- Phát + duy +A3
- 87 * 9 hình
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1 Giáo viên:
- B3C 1D 9 các hình 1.25; 1.26; 1.28 trên 1J %,
- B3C 1D 2 %3 K '%
2 Học sinh:
- Ôn )= " hình chóp, )* +, M K N )O% 11
- PK +O bài O N nhà
III Phương pháp:
- Nêu Q ( R công "( phát Q N( xây U công "
- Phát huy tính tích U U giác # K sinh
IV Tiến trình bài học.
1 Ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ (5 phút)
H1: Phát 13 D X ( 3 và các tính Q # chúng
H2: Xét xem hình bên có %J là hình không? Vì sao?
3 Bài mới.
HĐ1: Khái niệm về thể tích khối đa diện
- P^ Q R khái
tích #
- _O 3 tích
`a ^ b "
O $ V b duy Q V (H)
<J mãn 3 tính Q (SGK)
- Giáo viên dùng 1J %, 9 các
(hình 1.25)
- Cho K sinh ' xét liên
quan & các hình (H0), (H1), (H2),
+ WK sinh suy )3'
+J )h
+ WK sinh ghi O các tính Q
I Khái niệm về thể tích khối đa diện.
1 Khái (SGK)
Trang 2H1: Tính tích các trên?
- i quát hoá ra công "
tính tích $% & ' + WK sinh ' xét, +J )h
+ _K 1 K sinh J
thích V= abc
+Hình 90/J %,4
2 PD lí(SGK)
HĐ2: Thể tích khối lăng trụ
H2: Nêu liên & $%
& ' và )* +, có là
hình & '
H3: A - suy ra tích )*
+,
* Phát phiếu học tập số 1
+ WK sinh +J )h
8 $% & ' là
)* +, có
là hình & '
+ WK sinh suy )3'
và ra công "
+ WK sinh J< )3'
nhóm, K $ K
sinh trình bày
@b án Y là
%b án C
II Thể tích khối lăng trụ
PD lí: tích )* +,
có tích là /(3 cao
h là:
V=B.h
Tiết 2
HĐ3: tích chóp
+ _O 3 D lý tích
chóp
+ tích # chóp có 12
i tích # các chóp,
+ Yêu m3 K sinh nghiên "3 Ví
dụ1 (SGK trang 24)
H4: So sánh tích chóp C
A’B’C’ và tích )* +,
ABC A’B’C’?
H5: Suy ra tích chóp C
ABB’A’?
' xét tích # hình bình
hành ABFE và ABB’A’?
H6: A - suy ra tích chóp
C ABEF theo V
H7: Xác D (H) và suy ra V
(H)
H8: Tính r V =?
' ' '
) (
C F E C
V
H V
* Phát phiếu học tập số 2:
Ví dụ 2: bài '% 4 trang 25 SGK.
* WO R K sinh J và Q
= công " K sinh áp ,
+ `$ K sinh
)= 3 cao # hình chóp Suy ra 3 cao # chóp
+ WK sinh ghi O công "
+ WK sinh suy X
+J )h
VC.A’B’C’= 1/3 V
VC ABB’A’= 2/3V
SABFE= ½ SABB’A’
=1/2
' ' '
) (
C F E C
V
H V
WK sinh J< )3'
nhóm và nhóm
+N trình bày
@b án Y là
%b án B
III T/t khối chóp
1 PD lý: (SGK)
2 Ví ,
F E
A' B' E'
F'
C' B
Trang 3vào J các bài '% liên quan
VA’ SB’C’= 1/3 A’I’.SS.B’C’
VA.SBC= 1/3 AI.SSBC
S I’
C’
A’
B’
I C
A B
4 Củng cố (5’): Giáo viên O R K sinh )=
a.Công " tính tích $% & '( )* +,( chóp
b @b pháp tính tích )* +,( chóp
5 Bài tập về nhà: _J các bài '% 1,2,3,5,6 SGK
V Phụ lục:
1 Phiếu học tập :
a Cho (H) là )* +, " tam giác 3 có Q J các = 12 a, tích (H) 12
3
2
2
a
4
3
3
a
3
2
3
a
b Cho " ABCD, K B’ và C’ )m ) là trung # AB và AC Khi - r V tích #
" AB’C’D và ABCD 12
2
1
4
1
6
1
8 1
2 Bảng phụ: ;9 các hình 1.25; 1.26 ; 1.28 trên 1J %,
... Xét xem hình bên có %J hình khơng? Vì sao?3 Bài mới.
HĐ1: Khái niệm thể tích khối đa diện< /b>
- P^ Q R khái
tích #...
- 87 * 9 hình
II Chuẩn bị giáo viên học sinh:
1 Giáo viên:
- B3C 1D 9 hình 1.25; 1.26; 1.28 1J %,
- B3C 1D %3 K ''%
2 Học. ..
I Khái niệm thể tích khối đa diện.
1 Khái (SGK)
Trang 2H1: Tính tích