1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án môn học lớp 1 - Tuần lễ 25 năm 2012

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 256,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Cho HS tập chép vào vở, GV hướng dẫn các em HS tập chộp vào vở cách ngồi viết, cách cầm bút, cách trình bày cho đúng đoạn văn, cách viết hoa sau dấu chấm… - GV đọc cho HS soát lỗi và c[r]

Trang 1

-1-TUẦN 25

Thứ hai ngày 20 tháng 02/ 2012

TẬP ĐỌC:

§ 1: trường em

I Yêu cầu cần đạt:

- HS đọc trơn cả bài Đọc đúng các tiếng, từ ngữ: cô giáo ,dạy em,điều hay, mái trường

- Hiểu nội dung bài : Ngôi trường là nơi gắn bó, thân thiết với học sinh

- Trả lời được câu hỏi 1,2 SGK

*Hs khá giỏi tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần:ai, ay ; Biết hỏi đáp theo

mẫu về trường, lớp của mình

II Đồ dùng dạy- học

- Tranh minh hoạ, chép sẵn bài tập đọc, SGK

- Vở bài tập , bộ chữ học tiếng việt

III Các hoạt động dạy- học

Hoạt động dạy

1 KTBC: 2'

KT sự chuẩn bị đồ dùng học tập của HS

2 Bài mới: 30'

a Giới thiệu bài:

Hằng ngày các em đến trờng học , trờng học

đối với các em thân thiết nh thế nào? ở trờng

có những ai ? trờng học dạy em những gì?

Mở đầu chủ điểm " Nhà trờng" các em sẽ

học bài : Trường em - để biết thêm điều đó

b HD luyện đọc

*GV đọc mẫu bài văn , đọc nhẹ nhàng , tình

cảm

* HS luyện đọc:

- Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó

? Đọc lại tên bài học

? Tiếng trường có cấu tạo nh thế nào/

GV dùng phấn màu gạch chân â, tr vần ương

? Đánh vần - đọc trơn tiếng

GV gạch chân từ :cô giáo ,dạy em,điều hay,

mái trường

GV giảng từ;

-GV gạch chân từ: thân thiết , bạn bè

GV: Trường học là ngôi nhà thứ hai của em

: Giống như một ngôi nhà vì ở đó có nhiều

Hoạt động học

-Học sinh theo dõi, lắng nghe

- HS theo dõi

- CN

Âm tr đứng trước vần ương , dấu huyền

- CN, N, L trờ- ương - trương - huyền - trường

- CN, N, L

- CN, N, L

Trang 2

người rất thân yêu , gần gũi ở đó có nhiều

bạn bè

- Thân thiết : rất thân, rất gần gũi với nhau

- Luyện đọc câu: Yêu cầu học sinh tìm câu

GV đánh dấu câu

+ GV chỉ bảng cho HS nhẩm thầm câu thứ

nhất và tiếp tục với câu 2, 3, 4, 5

- HS đọc nối tiếp

- Luyện đọc đoạn, bài

+ cho HS đọc theo nhóm

- Nhận xét tuyên dơng khen ngợi nhóm

+ Đọc toàn bài

- HS đọc ĐT cả bài 1 lần

c Ôn các vần ai, ay

* Tìm tiếng trong bài có vần ai; ay

? nêu cấu tạo tiếng hai; dạy?

* Tìm tiếng ngoài bài có vần ai?

Tìm tiếng ngoài bài có vần ay?

* Nói câu chứa tiếng có vần ai hoặc ay

-> GV: khi nói phải nói thành câu là nói trọn

nghĩa cho ngời khác hiểu

- Cho HS thi nói câu chứa vần ai, ay

- Nhận xét khen ngợi

d Củng cố: 2'

? Em vừa học bài tập đọc gì?

- Cho hs đọc lại bài

Học sinh tìm nêu Lần 1: 2- 3 em đọc trơn từng câu Cứ thế nối tiếp cho đến hết bài

Lần 2 Mỗi em đọc một câu đến hết bài

- CN đọc nối tiếp

- 3 em một nhóm mỗi em đọc 1 đoạn nối tiếp nhau

Cá nhân 2 em Toàn lớp

* Hs khá giỏi

- Thứ hai, mái, dạy hay hai: âm h+ vần ai + dấu thanh không dạy: d + ay+ thanh nặng

- Con nai, sai trái, tai hại

- máy bay, say, cày cấy

- HS quan sát tranh 2 em đang nói chuyện theo 2 câu mẫu vừa nói vừa làm động tác

- ở lớp em có hai bạn hát hay

- Hoa mai vàng rất đẹp

- Lửa cháy rất to/ ớt ăn rất cay

- Trường em

Cả lớp

Tiết 2

3 Tìm hiểu bài đọc và luyện nói

a, Tìm hiểu bài: 10'

- Đọc mẫu lần 2 SGK

? Đọc câu hỏi 1 trong SGK

- cho 2 HS đọc câu 1

? Trong bài trường học được gọi là gì?

- Cho 3 HS đọc nối tiếp câu văn 2,3,4

? Trường học là ngôi nhà thứ 2 của em Vì

sao?

- GV đọc diễn cảm lại bài văn , HD đọc

Mở SGK

- Trường học được gọi là gì?

- CN

- Trường học là ngôi nhà thứ hai của em

- CN

- Vì ở trường có cô giáo hiền nh mẹ ,

có nhiều bạn bè thân thiết như anh em

- 3 HS đọc diễn cảm

Trang 3

-3 Nhận xét khen ngợi

b, Luyện nói: Hỏi nhau về trường lớp

- GV nêu yêu cầu luyện nói

- Cho 2 HS khá đóng vai hỏi-đáp theo mẫu

trong SGK mà các em tự nghĩ ra

- GV cho từng cặp HS tập hỏi đáp

- GV theo dõi giúp đỡ các cặp

- GV nhận xét chốt lại:

Củng cố dặn dò: 3'

- Em vừa học bài gì?

? Trường em được gọi là gì ?

HD học ở nhà: luyện đọc lại cả bài

* Hs khá giỏi

- Bạn học lớp nào?

- Tôi học lớp 1A -Trường bạn là trường nào?

Trường tôi là trường tiểu học Nghĩa Liên

- Bạn thích học môn nào?

- Tôi thích học môn

Trường em

Là ngôi nhà thứ hai của em

CHIỀU:

TOÁN Luyện tập

I Yêu cầu cần đạt:

- Biết đặt tính, làm tính, trừ nhẩm các số tròn choc, biết giải toán có phép cộng

- Bài tập cần làm: Bài 1,Bài 2,Bài 3,Bài 4,

II Đồ dùng dạy- học

- Que tính

- Bộ thực hành toán

III Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của GV

1 Kiểm tra bài cũ:

Tính: 40 - 20 80 - 50 60 - 60

GV kiểm tra bài làm ở bảng con

Kiểm tra bài làm cả lớp

Nhận xét,cho điểm

2 Bài mới:

Hoạt động 1 Giới thiệu bài:

Hoạt động 2 Luyện tập:

Bài 1: (132)

Củng cố kỹ năng đặt tính

Hoạt động của HS

-Học sinh đọc yêu càu rồi làm bài vào nháp, 3 em làm bảng con

- 3 em đưa bảng lên , Nhận xét bài bạn làm

- Nêu yêu cầu của bài HS đặt tính rồi tính

Làm bảng con lần lượt

70 - 50 ; 60 - 30 ; 70 - 70 ; 40 - 10

Trang 4

Bài 2: Số?

Muốn điền số vào hình tròn ta làm thế nào?

Bài 3: Điền đúng, sai

Sửa bài hỏi vỡ sao chọn Đ, vỡ sao chọn S

Bài 4: HS đọc đầu bài

Bài toán cho biết gì?

Hỏi gì?

GV ghi bảng tóm tắt

Tóm tắt

Có : 20 cái bát

Thêm: 10 cái bát

Có tất cả: cái bát?

* Lưu ý: Trước khi giải phải đổi 1chụccỏi bỏt =

10 cỏi bỏt

3 Tổng kết, dặn dò:

Nhận xét giờ học, hướng dẫn học ở nhà

Chuẩn bị bài tiết sau : Điểm ở trong, điểm ở ngoài

- Lấy: 90 - 20 = 70Điền 70 vào hình tròn Cứ thế cho đến hết

HS làm vào sách

HS tính nhẩm: Điền đúng, sai

60 cm - 10 cm = 50 S

60 cm - 10 cm = 50 cm Đ

60 cm - 10 cm = 40 cm S Đọc bài làm, Nhận xét Học sinh nêu

Học sinh trình bày bài giải vào vở

Bài giải đổi 1chụccỏi bỏt = 10 cỏi bỏt

Có tất cả số cái bát là:

20 + 10 = 30 (cái bát) Đáp số: 30 cái bát

ĐẠO ĐỨC Thực hành kĩ năng giữa học kì 2

I Yêu cầu cần đạt:

-Giúp Hs ôn lại kiến thức, kĩ năng các bài đã học:

- Biết lễ phép vâng lời thầy giáo, cô giáo

- Biết đối xử tốt với bạn

- Biết cách đi bộ đúng luật giao thông

- Có thái và hành vi đúng trong từng tình huống cụ thể

- Biết hát, đọc thơ, kể chuyện về 3 chủ đề trên

II Đồ dùng học tập:

- Bảng phụ - Phiếu bài tập

III Hoạt động dạy- học:

1.Kiểm tra bài cũ: 5'

Gọi 2 HS trả lời :

- Đi bộ đúng qui định là đi như thế nào ?

- Vì sao phải đi bộ đúng qui định ?

2 Giảng bài mới:

Hđộng1: - Giới thiệu bài: Nêu như mục tiêu

Hđộng2: Ôn kiến thức

- Nhắc lại tên bài học

- Trả lời

Trang 5

GV hỏi- HS trả lời:

- Để tỏ lòng biết ơn thầy giáo cô giáo con

phải như thế nào ? Khi ra đừng gặp thầy

giáo cô giáo con phải làm gì ?

- Tại sao con phải đối xử tốt với bạn ?

- Đi bộ đúng qui định là đi như thế nào?

Vì sao phải đi bộ đúng qui định ?

Hđộng3: Trò chơi "Đóng vai"

- Chia thành 3 nhóm

Yêu cầu mỗi nhóm vai một chủ đề

- Biễu diễn

- Nhận xét, tuyên dương

Hđộng4: Hát, đọc thơ, kể chuyện

- Yêu cầu HS đọc thơ, hát, kể chuyện về 3

chủ đề trên

* Củng cố:

- Cho cả lớp hát bài : Lớp chúng ta đoàn kết

IV Hoạt động nối tiếp: 2'

- Dặn HS chuẩn bị bài tiết sau : Cảm ơn

và xin lỗi

Nhận xét tiết dạy, Tuyên dương

- 1 sè HS nªu kÕt qu¶

- Thảo luận nhóm, bàn bạc chuẩn bị đóng vai

- Các nhóm lên biểu diễn trước lớp- Lớp nhận xét

- Bàn bạc trong nhóm, chọn đại diện thi đua với nhóm khác

- Cả lớp hát kết hợp vỗ tay

LUYỆN TIẾNG VIỆT Trường em

I.Yêu cầu cần đạt:

-Củng cố cách đọc bài trường em, làm quen cách đọc câu, đoạn và tìm được từ, có tiếng chứa vần ai, ay Làm tốt vở bài tập

II Đồ dùngdạy- học: Vở bài tập, SGK

III Các hoạt độngdạy- học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS

I Hoạt động 1:

- Cho HS nhắc tên bài học

- Luyện đọc câu, đoạn, bài

- Cho HS luyện theo dãy, em nào đọc chậm cho

luyện câu, em nào đọc nhanh hơn cho đọc đoạn, em

nào đọc nhanh rồi cho đọc cả bài

- Cho cả lớp đồng thanh một lần

II Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập trang 20 VBT.

- Dẫn dắt hướng dẫn lần lượt từng bài rồi cho HS

làm từng bài vào vở Chấm chữa bài và nhận xét

Bài 1: Viết tiếng trong bài

- Ôn tập: Trường em

- Nối tiếp mỗi em một câu

- HS luyện đọc theo dãy

- HS làm bài tập vào vở bài tập

Trang 6

a Cú vần ai:

b Cú vần ay:

- Bài tập y/cầu chỳng ta làm gỡ?

- Hướng dẫn HS làm vào vở bài tập

Bài 2: Viết tiếng ngoài bài

a Cú vần ai:

b Cú vần ay:

Bài 3: Trong bài, trường học được gọi là gỡ? Ghi dấu

x vào ụ trống trước ý trả lời đỳng:

ngụi nhà thứ hai

nơi em học được những điều tốt, điều hay

nơi trẻ em sinh ra

- Yờu cầu HS làm vào VBT

III Hoạt động 3: Luyện núi Hỏi nhau về trường lớp

VD: Trường bạn tờn là gỡ? Bạn học lớp mấy? Ở lớp

bạn thớch ai nhất?

- Gọi một số nhúm thực hiện trước lớp

- GV và học sinh nhận xét

VI Trũ chơi:

- Thi tỡm tiếng, từ, cõu ngoài bài chứa vần ai, ay

- Hỏi HS tiếng, từ chứa vần ai, ay GV gạch chõn và

cho HS đọc

- Nhận xột – đỏnh giỏ tuyờn dương

V Dặn dũ:

- ễn lại bài đó ụn hụm nay

- Về nhà xem trước bài : Tặng chỏu

- Học sinh thực hành luyện nói theo nhóm đôi

-Đại diện các nhóm

- HS tham gia trũ chơi

Thứ ba ngày 21 thỏng 02năm 2012

CHÍNH TẢ:

Trường em

I Yờu cầu cần đạt:

- Nhỡn sỏch hoặc chộp bảng, chộp lại đỳng đoạn" Trường học là anh em": 26 chữ

trong khoảng 15'

- Điền đỳng vần ai, ay; chữ dạy, hay vào chỗ trống

- Làm được BT 2,3 (VBT)

II Đồ dựng dạy- học:

- Giỏo viờn: Bảng phụ ghi cỏc bài tập.

III Hoạt động dạy- học:

Trang 7

1 Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra sự chuẩn bị sách vở của HS

2 Giới thiệu bài

- Nêu yêu cầu tiết học- ghi đầu bài

3 Hướng dẫn HS tập chép

- GV viết bảng đoạn văn cần chép

- GV chỉ các tiếng: “trường, giáo, thân

thiết” HS đọc, đánh vần cá nhân các tiếng

dễ viết sai đó, sau đó viết bảng con

- GVgọi HS nhận xét, sửa sai cho bạn

- Cho HS tập chép vào vở, GV hướng dẫn

các em cách ngồi viết, cách cầm bút, cách

trình bày cho đúng đoạn văn, cách viết hoa

sau dấu chấm…

- GV đọc cho HS soát lỗi và chữa bài bằng

bút chì trong vở

- GV chữa trên bảng những lối khó trên

bảng, yêu cầu HS đổi vở cho nhau và chữa

lỗi cho nhau ra bên lề vở

4 Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả

Điền vần “ai” hoặc “ay”

- GV treo bảng phụ có chép sẵn nội dung bài

tập, hướng dẫn cách làm

- HS làm vào vở và chữa bài, em khác nhận

xét sửa sai cho bạn

Điền chữ “c” hoặc “k”

- Tiến hành tương tự trên

5 Chấm bài

- Thu 14 bài của HS và chấm

- Nhận xét bài viết của HS

5 Củng cố - dặn dò

- Đọc lại bài chính tả vừa viết

- Nhận xét giờ học

- HS đọc lại đầu bài

- HS nhìn bảng đọc lại đoạn văn đó, cá nhân, tập thể

HS đọc, đánh vần CN các tiếng dễ viết sai đó, viết bảng con

HS tập chép vào vở

HS soát lỗi và chữa bài bằng bút chì trong vở

- HS nêu yêu cầu bài tập

-HS làm vào vở

-HS chữa bài, em khác nhận xét sửa sai cho bạn

TẬP VIẾT

Tô chữ hoa A, Ă, Â, B

I Yêu cầu cần đạt :

Trang 8

- Tô các chữ A, Ă,Â, B

- Viết các từ ngữ: Mái trường, điều hay,sao sáng,mai sau; kiểu chữ thường, cỡ chữ theo vở TV *Hs khá giỏi viêt dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu chữ trong vở tập viết

II- Đồ dùng dạy - Học:

1- Giáo viên: Chữ viết mẫu.

2- Học sinh: - Vở tập viết, bảng con, bút, phấn.

IIICác hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ :

- Kiểm tra sách vở của HS

2 Giới thiệu bài

- Nêu yêu cầu tiết học- ghi đầu bài

3 Hướng dẫn tô chữ hoa và viết vần từ ứng

dụng

- Treo chữ mẫu: A, Ă, Â, B yêu cầu HS quan

sát và nhận xét có bao nhiêu nét? Gồm các nét

gì? Độ cao các nét?

- GV nêu quy trình viết và tô chữ A, Ă, Â, B

trong khung chữ mẫu

- Gọi HS nêu lại quy trình viết?

- Yêu cầu HS viết bảng

- GV quan sát gọi HS nhận xét, sửa sai

- Yêu cầu HS đọc các vần và từ ứng dụng: ai,

ay, mái trường, điều hay

- HS quan sát vần và từ ứng dụng trên bảng và

trong vở

4 Hướng dẫn HS tập tô tập viết vở

- HS tập tô chữ: A, Ă, Â, B tập viết vần, từ

ngữ: ai, ay, mái trường, điều hay

- GV quan sát, hướng dẫn cho từng em biết

cách cầm bút, tư thế ngồi viết, khoảng cách từ

mắt đến vở…

5 Chấm bài

- Thu 14 bài của HS và chấm

Nhận xét bài viết của HS

5 Củng cố - dặn dò

- Nêu lại các chữ vừa viết?

- HS đọc lại đầu bài

HS quan sát và nhận xét

HS nêu lại quy trình viết

HS viết bảng

HS đọc các vần và từ ứng dụng

- HS tập viết trên bảng con

- HS tập tô chữ ở vở tập viết

- Lắng nghe nhận xét

Trang 9

Nhận xét giờ học

HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC NGOÀI GIỜ LÊN LỚP Tham quan một danh lam thắng cảnh ở địa phương

3.1 Mục tiêu hoạt động:

-HS hiểu thêm về vẻ đẹp của danh lam thắng cảnh ở địa phương

-Biết trân trọng, tự hào và có ý thức giỡ gìn, bảo vệ những danh lam thắng cảnh của quê hương

3.2Quy mô hoạt động:

-Tổ chức theo quy mô khối, lớp

3.3Tài liệu và phương tiện:

-Các tư liệu về danh lam thắng cảnh ở địa phương

-Chuẩn bị nội dung một số câu hỏi trong buổi giao lưu

-Sưu tầm một số bài hát, bài thơ, câu thơ, câu chuyện về danh lam thắng cảnh

3.4.Cách tiến hành:

Bước 1: Chuẩn bị

*Đối với GV:

-Xây dựng kế họch buổi tham quan và thông qua Ban giám hiệu nhà trường

-Thành lập Ban tổ chức buổi tham quan : Giáo viên chủ nhiệm, đại diện hội phụ huynh lớp -Ban tổ chức cần liên hệ trước với ban quản lý danh lam thắng cảnh ở địa phương để thống nhất về thời gian, nội dung chương trình buổi tham quan

-Chuẩn bị phương tiện tham quan

-Hướng dẫn học sinh tự tìm hểu về danh lam thắng cảnh qua sách báo, người lớn, -Mời giáo viên trong trường am hiểu về di tích, danh lam thắng cảnh cùng tham gia buổi tham quan

*Đối với học simh:

-Chuẩn bị một số tiết mục văn nghệ

Bước 2: Tiến hành tham quan

-GV giới thiệu lí do, mục đích của buổi tham quan

-Giới thiệu hướng dẫn viên, hướng dẫn HS tham quan

-Giới thiệu về quá trình phát triển về danh lam thắng cảnh đó

-Kể chuyện về các sự kiện lịch sở, danh nhân văn hóa có liên quan

-Học sinh biểu diễn một số tiết mục văn nghệ do tổ, nhóm, cá nhân chuẩn bị ca ngợi quê hương đất nước

Bước 4: Tổng kết đánh giá

-GV nhận xét ý thức, thái độ của học sinh trong buổi tham

-Dặn dò HS nội dung chuẩn bị cho buổi học sau

Thứ tư ngày 22 tháng 02 năm 2012

TẬP ĐỌC Tặng cháu

I- Yêu cầu cần đạt:

- HS đọc trơn cả bài Đọc đúng các tiếng, từ ngữ: tặng cháu, lòng yêu, gọi là, nước non.

Trang 10

- Hiểu nội dung bài: Bác Hồ rất yêu các cháu thiêu nhi và mong muốn các cháu học giỏi

để trở thành người có ích cho đất nước

Trả lời được câu hỏi 1 – 2 ( SGK )

- Học thuộc lòng bài thơ

- HS khá, giỏi tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần ao, au

II- Đồ dùng dạy - học:

GV: Tranh minh hoạ bài và phần luyện nói trong SGK Bộ chữ HVBD

HS: Bộ chữ HVTH

III-Các hoạt động dạy - học:

1 ÔĐTC: 1’

2- Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS đọc lại bài "Trường em"

- Trong bài trường học được gọi là gì ?

- Vì sao nói trường học là ngôi nhà thứ hai của em ?

- 2 HS đọc kết hợp trả lời câu hỏi

3- Dạy bài mới:

1- Giới thiệu bài

2- Hướng dẫn HS luyện đọc:

a- GV đọc mẫu lần 1:

Chú ý: Giọng đọc chậm rãi, nhẹ nhàng, tình cảm - HS chú ý nghe

b- Hướng dẫn HS luyện đọc:

- Luyện các tiếng, từ ngữ: vở gọi là; nước non

- GV ghi các TN cần luyện đọc lên bảng - HS đọc CN, nhóm, lớp

- Y/c HS phân tích tiếng khó VD: Tiếng vở có âm v đứng trước

âm ơ đứng sau, dấu hỏi trên ơ

- Mỗi HS đọc 1 câu theo hình thức nối tiếp

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+ Luyện đọc đoạn, bài

- GV chia nhóm cho HS đọc theo hình thức nối tiếp - HS đọc nối tiếp theo nhóm 4

- Cả lớp đọc ĐT

3- Ôn lại các vần ao, au:

a- Tìm tiếng trong bài có vần au: - HS tìm và phân tích: sau, cháu

- HS khác nhận xét

b- Thi tìm tiếng ngoài bài có vần ao, au

- GV chia nhóm và giao việc: thảo luận để tìm

tiếng theo Y/c trên

- HS tìm và đọc đt tiếng đúng ao: bao giờ, tờ báo, cao dao

Ngày đăng: 01/04/2021, 10:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w