_Cho HS đọc thầm và tìm tiếng có vần mới học _Tiếng mới: xốp, đớp _Cho HS luyện đọc _Đọc trơn đoạn thơ ứng dụng b Luyeän vieát: +Đọc toàn bài trong SGK _Viết mẫu bảng lớp: ôp, ơp Lưu ý n[r]
Trang 1TUẦN 19
Thứ hai, ngày 2 tháng 1 năm 2012
SINH HOẠT ĐẦU TUẦN
-
-ĐẠO ĐỨC ( tiết 19 )
LỄ PHÉP, VÂNG LỜI THẦY GIÁO
CÔ GIÁO (Tiết1 )
I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
_ Nêu được một số biểu hiện lễ phép với thầy giáo, cô giáo
_ Biết vì sao phải lễ phép với thầy giáo , cô giáo
_ Thực hiện lễ phép với thầy giáo , cô giáo
_ HS K- G biết nhắc nhở các bạn phải lễ phép với thầy giáo,cô giáo
* KNS : kỹ năng giao tiếp / ứng xử lễ phép với thầy giáo, cơ giáo
II TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN:
- Vở bài tập Đạo đức 1
- Bút chì màu
- Tranh bài tập 2 phóng to (nếu có thể )
- Điều 12 Công ước quốc tế quyền trẻ em
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Thời
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
14’ * Hoạt động 1: Đóng vai (bài tập 1)
_GV chia nhóm
_Yêu cầu mỗi nhóm học sinh đóng vai
theo 1 tình huống của bài tập 1
_Qua việc đóng vai của các nhóm, em
thấy:
_Các nhóm chuẩn bị đóng vai _Một số nhóm lên đóng vai trước lớp
_Cả lớp thảo luận, nhận xét:
Trang 22’
+ Nhóm nào thể hiện được lễ phép và
vâng lời thấy giáo, cô giáo?
+ Cần là gì khi gặp thầy giáo, cô giáo?
+ Cần làm gì khi đưa hoặc nhận sách vở
từ tay thầy giáo, cô giáo?
GV kết luận:
_Khi gặp thầy giáo, cô giáo cần chào
hỏi lễ phép
_Khi đưa hoặc nhận vật gì từ thầy giáo,
cô giáo cần đưa bằng hai tay
Lời nói khi đưa: Thưa cô đây ạ!
Lời nói khi nhận lại: Em cám ơn cô!
* Hoạt động 2: HS làm bài tập 2
GV kết luận:
Thầy giáo, cô giáo đã không quản
khó nhọc chăm sóc, dạy dỗ các em Để
tỏ lòng biết ơn thầy giáo, cô giáo, các
em cần lễ phép, lắng nghe và làm theo
lời thầy giáo, cô giáo dạy bảo
_Hoạt động nối tiếp:
*Nhận xét- dặn dò:
_Nhận xét tiết học
+ Cần chào hỏi lễ phép + Khi đưa: Thưa cô đây ạ! Khi nhận : Em cám ơn cô!
_HS làm bài tập 2
_HS tô màu tranh
_HS trình bày, giải thích lí do vì sao lại tô màu vào quần áo bạn đó? _Cả lớp trao đổi, nhận xét
_HS chuẩn bị kể về một bạn biết lễ phép và vâng lời thầy giáo, cô giáo
=============
HỌC VẦN ( 199 – 200 )
op - ap
I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
_ Đọc được : op, ap, họp nhóm, múa sạp; từ và đoạn thơ ứng dụng
_ Viết được : op, ap, họp nhóm, múa sạp
_ Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Chóp núi, ngọn cây, tháp chuông
II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
_Tranh minh hoạ: họp nhóm, múa sạp
_Mô hình: con cọp, xe đạp
_Thanh chữ gắn bìa hoặc gắn nam châm
Trang 3III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
( TIẾT 1 ) Thời
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 5’
2’
22’
11’
11’
* Kiểm tra bài cũ:
_ Đọc
_Viết: GV đọc cho HS viết từ ứng dụng
* BÀI MỚI :
1.Giới thiệu bài:
_ GV đưa tranh và nói:
+ Tranh vẽ gì?
_ Hôm nay, chúng ta học vần op, ap GV
viết lên bảng op- ap
_ Đọc mẫu: op ,ap
2.Dạy vần:
op
_GV giới thiệu vần: op
_ Cho HS đánh vần Đọc trơn
_Cho HS viết bảng
_Cho HS viết thêm vào vần op chữ h và
dấu nặng để tạo thành tiếng họp
_Phân tích tiếng họp?
_Cho HS đánh vần tiếng: họp
_GV viết bảng: họp
_Ở lớp em có những hình thức họp nào?
_GV viết bảng từ khoá
_Cho HS đọc trơn:
op, họp, họp nhóm
ap
Tiến hành tương tự vần op
* So sánh ap và op?
+HSY đọc từ khoá và từ ứng dụng
+HSK- G đọc câu ứng dụng _ HS viết bảng con ( HSY viết từ khoá )
_ HS thảo luận và trả lời câu hỏi
_ Đọc theo GV
_Đánh vần: o-p-op
Đọc trơn: op
_Viết: op
_Đánh vần: h-op-hop-nặng-họp _Viết: họp
_họp nhóm, họp tổ, họp lớp _Đọc: họp nhóm
_HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
Trang 45’
10’
10’
* Đọc từ và câu ứng dụng:
_ Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng:
con cọp giấy nháp
đóng góp xe đạp
+Tìm tiếng mang vần vừa học
+Đọc trơn tiếng
+Đọc trơn từ
_ GV giải thích từ ngữ ứng dụng
TIẾT 2
3 Luyện tập:
a) Đọc SGK
_Cho HS xem tranh 1, 2, 3
_Cho HS đọc thầm và tìm tiếng mới có
trong đoạn thơ
_Cho HS luyện đọc
b) Luyện viết:
_Viết mẫu bảng lớp: op, ap
Lưu ý nét nối từ o sang p, từ a sang p
_Hướng dẫn viết từ: họp nhóm, múa sạp
Lưu ý cách nối liền mạch giữa các con
chữ, khoảng cách cân đối giữa các chữ
GV nhận xét chữa lỗi
_Cho HS tập viết vào vở
c) Luyện nói theo chủ đề:
_ Chủ đề: Chóp núi, ngọn cây, tháp
chuông
_GV cho HS xem tranh và hỏi:
+Hãy chỉ trong hình ảnh đâu là chóp núi,
ngọn cây, tháp chuông?
+Chóp núi là nơi như thế nào của so với
_HS thảo luận và trả lời +Giống: kết thúc bằng p +Khác: ap mở đầu bằng a
* Đọc trơn:
ap, sạp, múa sạp
op: cọp, góp ap: nháp, đạp
_HS đọc từ ngữ ứng dụng
_Quan sát và nhận xét tranh _Tiếng mới: đạp
_Đọc trơn đoạn thơ ứng dụng +Đọc toàn bài trong SGK _Tập viết: op, ap
_Tập viết: họp nhóm, múa sạp
_Viết vào vở _ Đọc tên bài luyện nói
_HS quan sát, thảo luận nhóm về nội dung bức tranh rồi lên trước lớp giới thiệu
Trang 52’
núi?
+Ngọn cây là nơi như thế nào của so với
cây?
+Tháp chuông là nơi như thế nào của so
với chuông?
_Cho HS trả lời và gợi ý để HS có nhiều
cách diễn đạt khác nhau?
* Chơi trò chơi:
4.Củng cố – dặn dò:
_Củng cố:
+ GV chỉ bảng (hoặc SGK)
_Khen ngợi HS, tổng kết tiết học
_ HS chơi ghép tiếng có vần vừa học
+HS theo dõi và đọc theo
_ Học lại bài, tự tìm chữ có vần vừa học ở nhà
============
BUỔI CHIỀU
LUYỆN ĐỌC : OP - AP
- HS luyện đọc lại trong SGK
- HS luyện đọc lại một số câu , đoạn văn ứng dụng đã học
- GV giúp những HS chưa thuộc bài đọc lại bài và kết hợp phụ đạo HS yếu đọc
* HS làm bài tập trong VBT:
Bài 1: nối từ ngữ với từ giữa hai cột
- GV giúp HS luyện đọc các từ ngữ
- HS tự đọc và nối trong SGK
- 1 HS sửa bài trên bảng
- HS đổi tập nhau kiểm tra
Bài 2: Điền op hay ap ?
- HS tự làm bài trong VBT
- HS lên sửa trên bảng lớp
- HS đọc lại các : dây cáp, họp tổ, thác nước
Bài 3: viết
- HS luyện viết trên dòng kẻ các từ : đóng góp, xe đạp
=====================
LUYỆN VIẾT : op - ap
- GV Đọc cho HS viết bảng con : op, ap,họp nhĩm,múa sạp, con cọp, đĩng gĩp, giấy nháp, xe đạp.
Trang 6- GV đọc cho HS rèn viét chính tả vào vở: op, ap,họp nhĩm,múa sạp, con cọp, đĩng gĩp, giấy nháp, xe đạp.
- GV đọc tiếp cho HS nghe – viết câu ứng dụng ( HS yếu nhìn sách viết ):
Lá thu kêu xào xạc Con nay vàng ngơ ngác Đạp trên lá vàng khơ.
========================
LUYỆN TOÁN
ÔN TẬP
- HS tập đếm từ 0 đến 10 và ngược lại từ 10 về 0
- GV ôn tập cho HS thực hiện một số phép tính cộng, trừ trong phạm vi 10 mà các
em đã học
- GV ôn cho HS so sánh các số trong phạm vi 10 ( viết dấu > , < , = ; sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn và từ lớn đến bé ; khoanh vào số bé nhất, khoanh vào số lớn nhất )
- Dựa vào tóm tắt HS nêu và giải bài toán
- GV ôn cho HS về điểm, đoạn thẳng đã học, giúp HS nhận biết lại các hình đã học
=========================================================
Thứ ba, ngày 3 tháng 1 năm 2012
HỌC VẦN ( 201 – 202 )
ĂP –ÂP
I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
_ Đọc được : ăp, âp, cải bắp, cá mập; từ và đoạn thơ ứng dụng
_ Viết được : ắp, âp, cải bắp, cá mập
_ Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Trong cặp sách của em
II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
_Tranh minh hoạ: cải bắp, cá mập
_Thanh chữ gắn bìa hoặc gắn nam châm
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
( TIẾT 1 ) Thời
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
5’ * Kiểm tra bài cũ: bài 84
Trang 722’
11’
11’
_ Đọc
_Viết: GV đọc cho HS viết lại các từ ứng
dụng, từ khoá
* BÀI MỚI :
1.Giới thiệu bài:
_ GV đưa tranh và nói:
+ Tranh vẽ gì?
_ Hôm nay, chúng ta học vần ăp, âp GV
viết lên bảng ăp- âp
_ Đọc mẫu: ăp ,âp
2.Dạy vần:
ăp
_GV giới thiệu vần: ăp
_ Cho HS đánh vần Đọc trơn
_Cho HS viết bảng
_Cho HS viết thêm vào vần ăp chữ b và
dấu sắc để tạo thành tiếng bắp
_Phân tích tiếng bắp?
_Cho HS đánh vần tiếng: bắp
_GV viết bảng: bắp
_Em hãy kể tên một số rau cải mà em
biết?
_GV viết bảng:
_Cho HS đọc trơn:
ăp, bắp, cải bắp
âp
Tiến hành tương tự vần ăp
* So sánh âp và ăp?
* Đọc từ và câu ứng dụng:
+HSY đọc từ khoá và từ ứng dụng +HSK- G đọc câu ứng dụng _ HS viết bảng con ( HSY viết từ khoá )
_ Cho HS thảo luận và trả lời câu hỏi
_ Đọc theo GV
_Đánh vần: ă-p-ăp
Đọc trơn: ăp
_Viết: ăp
_Đánh vần: b-ăp-băp-sắc-bắp _Viết: bắp
_Đọc: cải bắp _HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
_HS thảo luận và trả lời +Giống: kết thúc bằng p +Khác: âp mở đầu bằng â
* Đọc trơn:
âp, mập, cá mập
Trang 85’
15’
5’
3’
2’
_ Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng:
gặp gỡ tập múa
ngăn nắp bập bênh
+Tìm tiếng mang vần vừa học
+Đọc trơn tiếng
+Đọc trơn từ
_ GV giải thích từ ngữ ứng dụng cho hS
nắm
TIẾT 2
3 Luyện tập:
a) Luyện đọc:
_Cho HS xem tranh 1, 2, 3
_Cho HS đọc thầm và tìm tiếng mới có
trong đoạn thơ
_Cho HS luyện đọc
b) Luyện viết:
_Viết mẫu bảng lớp: ăp, âp
Lưu ý nét nối từ ă sang p, từ â sang p
_Hướng dẫn viết từ: cải bắp, cá mập
Lưu ý cách nối liền mạch giữa các con
chữ, khoảng cách cân đối giữa các chữ
GV nhận xét chữa lỗi
_Cho HS tập viết vào vở
c) Luyện nói theo chủ đề:
_ Chủ đề: Trong cặp sách của em
_GV cho HS xem tranh và hỏi:
+Cặp sách của bạn trong tranh có những
đồ dùng gì?
+Em hãy giới thiệu đồ dùng đồ dùng học
tập trong cặp sách của em?
_Cho HS trả lời và gợi ý để HS có nhiều
cách diễn đạt khác nhau
* Chơi trò chơi:
4.Củng cố – dặn dò:
ăp: gặp, nắp âp: tập, bập
_HS đọc từ ngữ ứng dụng
_Quan sát và nhận xét tranh _Tiếng mới: thấp, ngập
_Đọc trơn đoạn thơ ứng dụng +Đọc toàn bài trong SGK _Tập viết: ăp, âp
_Tập viết: cải bắp, cá mập
_Viết vào vở
_ Đọc tên bài luyện nói
_HS quan sát, thảo luận nhóm về nội dung bức tranh rồi lên trước lớp trả lời
_ HS chơi ghép tiếng chứa vần vừa học
+HS theo dõi và đọc theo
Trang 9_Củng cố:
+ GV chỉ bảng (hoặc SGK)
_Khen ngợi HS, tổng kết tiết học
_ Dặn HS về đọc lại bài
_ Học lại bài, tự tìm chữ có vần vừa học ở nhà
==============
TOÁN ( 73 ) MƯỜI MỘT, MƯỜI HAI
I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
_ Nhận biết được cấu tạo các số mười một, mười hai; biết đọc, viết các số đó; bước đầu nhận biết số có hai chữ số; 11 ( 12 ) gồm một chục và một ( hai ) đơn vị
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
_Bó chục que tính và các que tính rời
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Thời
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
4’
4’
1.Giới thiệu số 11:
_GV hướng dẫn HS: Lấy 1 chục que tính
và 1 que tính rời, và hỏi:
+Được tất cả bao nhiêu que tính?
_GV ghi bảng: 11
Đọc là: Mười một
_GV giới thiệu:
Số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị Số 11
có hai chữ số viết liền nhau
2.Giới thiệu số 12:
_GV hướng dẫn HS: Lấy 1 chục que tính
và 2 que tính rời, và hỏi:
+Được tất cả bao nhiêu que tính?
_GV ghi bảng: 12
Đọc là: Mười hai
_GV giới thiệu:
Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị Số 12
có hai chữ số là chữ số 1 và chữ số 2 viết
_HS lấy 1 chục que tính và 1 que tính rời
+Mười que tính và một que tính là mười một que tính
_HS đọc cá nhân- đồng thanh _HS nhắc lại
_HS lấy 1 chục que tính và 2 que tính rời
_Mười que tính và hai que tính là mười hai que tính
_HS đọc cá nhân- đồng thanh _HS nhắc lại
Trang 102’
liền nhau: 1 ở bên trái và 2 ở bên phải
Luyện viết:
_GV viết mẫu: 11, 12
3.Thực hành:
Bài 1: Đếm số ngôi sao rồi điền số đó vào ô trống
Bài 2: Vẽ thêm 1 chấm tròn vào ô trống có ghi 1 đơn vị ( theo mẫu )
_ GV hướng dẫn lại bài mẫu
Bài 3: Dùng bút màu hoặc bút chì đen tô 11 hình tam giác, tô 12 hình vuông
4.Nhận xét –dặn dò:
_Củng cố:
_ Nhận xét tiết học
_ Dặn dò: Chuẩn bị bài 71: Mười ba,
mười bốn, mười lăm
_Viết vào bảng
_Thực hành _ HS làm bài cá nhân _ 1HS đọc kết quả cho lớp nhận xét
_ HS quan sát mẫu và nêu cáh làm bài
_ HS làm bài trong SGK _ 2 HS lên bảng sửa bài ( HSY khung hai ; HSK-G khung thứ ba)
_Dùng bút chì màu để tô _ HS đổi tập nhau kiểm tra theo nhóm 2
========================================================
Thứ tư , ngày 4 tháng 1 năm 2012
HỌC VẦN ( 203 – 204 )
ÔP - ƠP
I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
_ Đọc được ôp, ơp, hộp sữa, lớp học; từ và đoạn thơ ứng dụng
_ Viết được ôp, ơp, hộp sữa , lớp học
_ Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Các bạn lớp em
II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
_Vật thực: hộp sữa
_Thanh chữ gắn bìa hoặc gắn nam châm
Trang 11III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
( TIẾT 1 ) Thời
gian
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 5’
2’
22’
11’
11’
* Kiểm tra bài cũ:
_ Đọc
_Viết: GV đọc cho HS viết từ khoá và từ
ứng dụng
* BÀI MỚI :
1.Giới thiệu bài:
_ GV đưa tranh và nói:
+ Tranh vẽ gì?
_ GV khai thác tranh có từ khoá và giới
thiệu bài mới : Hôm nay, chúng ta học
vần ôp, ơp GV viết lên bảng ôp-ơp
_ Đọc mẫu: ôp, ơp
2.Dạy vần:
ôp
_GV giới thiệu vần: ôp
_ Cho HS đánh vần Đọc trơn
_Cho HS viết bảng
_Cho HS viết thêm vào vần ôp chữ h và
dấu nặng để tạo thành tiếng hộp
_Phân tích tiếng hộp?
_Cho HS đánh vần tiếng: hộp
_GV viết bảng: hộp
_GV viết bảng:
_Cho HS đọc trơn:
ôp, hộp, hộp sữa
ơp
Tiến hành tương tự vần ôp
* So sánh ôp và ơp?
+HSY đọc từ khoá và từ ứng dụng
+HSK- G đọc câu ứng dụng _ HS viết bảng con ( HSY viết từ khoá )
_ HS thảo luận và trả lời câu hỏi
_ Đọc theo GV
_Đánh vần: ô-p-ôp
Đọc trơn: ôp
_Viết: ôp
_Đánh vần: h-ôp-hôp-nặng-hộp _Viết: hộp
_Đọc: hộp sữa _HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
Trang 125’
15’
5’
* Đọc từ và câu ứng dụng:
_ Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng:
tốp ca hợp tác
bánh xốp lợp nhà
+Tìm tiếng mang vần vừa học
+Đọc trơn tiếng
+Đọc trơn từ
_ GV giải thích từ ngữ ứng dụng cho HS
dễ hình dung
( TIẾT 2 )
3 Luyện tập:
a) Luyện đọc:
_Cho HS xem tranh 1, 2, 3
_Cho HS đọc thầm và tìm tiếng có vần
mới học
_Cho HS luyện đọc
b) Luyện viết:
_Viết mẫu bảng lớp: ôp, ơp
Lưu ý nét nối từ ô sang p, từ ơ sang p
_Hướng dẫn viết từ: hộp sữa, lớp học
Lưu ý cách nối liền mạch giữa các con
chữ, khoảng cách cân đối giữa các chữ
GV nhận xét chữa lỗi
_Cho HS tập viết vào vở
c) Luyện nói theo chủ đề:
_ Chủ đề: Các bạn lớp em
_GV cho HS xem tranh và hỏi:
+Tranh vẽ gì?
+Hãy kể về các bạn trong lớp em:
-Bạn tên gì?
-Bạn học thế nào?
_HS thảo luận và trả lời +Giống: kết thúc bằng p +Khác: ơp mở đầu bằng ơ
* Đọc trơn:
ơp, lớp, lớp học
ôp: tốp, xốp ơp: hợp, lợp _HS đọc từ ngữ ứng dụng
_Quan sát và nhận xét tranh _Tiếng mới: xốp, đớp
_Đọc trơn đoạn thơ ứng dụng +Đọc toàn bài trong SGK _Tập viết: ôp, ơp
_Tập viết: hộp sữa, lớp học
_Viết vào vở _ Đọc tên bài luyện nói _HS quan sát, thảo luận nhóm về nội dung bức tranh rồi lên trước
Trang 132’
-Em có thích chơi với bạn không? Vì
sao?
_Cho HS trả lời và gợi ý để HS có nhiều
cách diễn đạt khác nhau (cần luyện cho
HS nói 1 câu hoàn chỉnh)
d) Hướng dẫn HS làm bài tập: (nếu có
thể)
_Hướng dẫn HS có thói quen nhận biết
các dạng yêu cầu của đề
_Cho HS đọc nội dung từng bài
_Dùng nội dung bài tập làm bài luyện
đọc
* Chơi trò chơi:
4.Củng cố – dặn dò:
_Củng cố:
+ GV chỉ bảng (hoặc SGK)
_Khen ngợi HS, tổng kết tiết học
_Dặn dò: _ Xem trước bài
lớp trình bày
_Làm bài tập _Chữa bài
+HS theo dõi và đọc theo
_ Học lại bài, tự tìm chữ có vần vừa học ở nhà
============
TOÁN ( 74 )
MƯỜI BA, MƯỜI BỐN, MƯỜI LĂM
I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
_ Nhận biết được mỗi số 13, 14, 15 gồm 1 chục và một số đơn vị ( 3, 4, 5 ); biết đọc, viết các số đó
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
_Bó chục que tính và các que tính rời
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Thời
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 3’ 1.Giới thiệu số 13:
_GV hướng dẫn HS: Lấy 1 chục que tính
và 3 que tính rời, và hỏi:
+Được tất cả bao nhiêu que tính?
_HS lấy 1 chục que tính và 3 que tính rời
+Mười que tính và ba que tính là mười ba que tính