III Hoạt động dạy học : Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS Hoạt động 1 : - Quan sát mẫu GV giới thiệu nội dung bài viết.. Gọi HS đọc lại nội dung bài.[r]
Trang 1Thứ hai ngày tháng năm 2012
TIẾNG VIỆT 100 : u©n , uyªn
I) Yêu cầu :
- Đọc được : uân uyên, mùa xuân, bóng chuyền từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được : uân uyên, mùa xuân, bóng chuyền
- Luyện nói từ 2 đên 4 câu theo chủ đề : Em thích đọc truyện
II) Đồ dùng dạy học :
Tranh minh hoạ các từ ngữ, câu ứng dụng và chủ đề luyện nói
III) Hoạt động dạy học :
1 Bài cũ :
2 Bài mới :
Hoạt động 1 : - Giới thiệu bài
Hoạt động 2 : - Dạy vần
* Vần uân :
GV giới thiệu tranh
Trong tranh vẽ gì ?
Tiếng nào em đã học ?
Giới thiệu tiếng "xuân"
Yêu cầu H S phân tích tiếng" xuân"
Trong tiếng " xuân " vần nào chúng ta chưa học
Vần uân gồm mấy âm ?
So sánh uân và vần đã học
Yêu cầu HS ghép và đọc
uân, xuân, mùa xuân
* Vần uyên : ( Quy trình tương tự )
So sánh uân và uyên
Yêu cầu HS ghép vần uyên và đọc
Có vần uyên muốn tạo thành tiếng chuyền ta phải làm thế nào ?
GV giới thiệu tranh
Trong tranh vẽ gì ?
Yêu cầu HS ghép và đọc trơn
uyên, chuyền, bóng chuyền
Giải lao tích cực
Hoạt động 3 : - Đọc từ ngữ ứng dụng
GV cho xuất hiện từ ứng dụng
Gọi HS tìm tiếng có vần uân, uyên
Gọi HS đọc từ ứng dụng
GV đọc mẫu và giải thích
Hoạt động 4 : - Luyyện viết
GV viết mẫu và hướng dẫn quy trình viết
Tiết 2 : + Luyện tập
Hoạt động 5 : - Luyện đọc
Gọi HS đọc bài ở tiết 1
Quan sát tranh Trả lời cá nhân
Cá nhân
Ghép và đọc cá nhân, tổ, lớp
2 HS so sánh Ghép và đọc
Cá nhân Quan sát tranh Cả lớp ghép
Cá nhân, đồng thanh Quan sát từ , cá nhân trả lời
Cá nhân,
Cá nhân ,tồ,lớp
Nghe GV đọc mẫu Quan sát GV viết
Cá nhân nhận xét Viết bảng con
4 - 6 HS đọc
Trang 2ĐẠO ĐỨC 21 : ĐI BỘ ĐÚNG QUI ĐỊNH < tiết 2>
I) Mục tiêu :
- Nêu được một số quy định đối với người đi bộ, phù hợp với điều kiện giao thông tại địa
phương
- Nêu được lợi ích của việc đi bộ dúng quy định
- Thực hiện đi bộ đúng quy định và nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện
* Phân biệt được những hành vi đi bộ đúng qui định và sai quy định
II) Chuẩn bị : Ba chiếc đèn hiệu: đỏ, xanh, vàng
III) Hoạt động dạy học :
1 Bài cũ :
2 Bài mới :
a Giới thiệu bài : Tiết học trước ta đã học bài : Đi bộ đúng quy
định Tiết học hôm nay giúp ta vận dụng các điều đã học vào
thực hành
b Tiến hành :
@ Hoạt động 1 :
GV cho HS quan sát và trả lời câu hỏi :
Ở nông thôn, khi đi bộ, đi ở phần đường nào ? Vì sao ?
GV yêu cầu HS thảo luận nhóm theo yêu cầu sau :
Các bạn trong tranh có đi bộ đúng quy định không ?
Điều gì có thể xảy ra ? Vì sao ?
Em sẽ làm gì khi thấy các bạn đi bộ không đúng quy định ?
Nếu tai nạn xảy ra thì sẽ ảnh hưởng đến ai ?
* Kết luận :
Đi bộ dưới lòng đường là sai quy định, có thể gây nguy hiểm
cho bản thân và cho người khác
@ Hoạt động 2 :
GV yêu cầu HS quan sát tranh và nêu nội dung của từng bức
tranh
Nghe GV giới thiệu bài
Quan sát trả lời cá nhân
Thảo luận nhóm 4 Đại diện nhóm trả lời Liên hệ thực tế
Nghe GV kết luận bài
Quan sát tranh nêu cá nhân
Tiếng nào có vần uân, uyên ?
GV giới thiệu tranh
Yêu cầu HS đọc thầm và tìm tiếng có vần uân, uyên
Gọi HS đọc đoạn thơ ứng dụng
GV đọc mẫu và hướng dẫn HS luyện đọc
Hoạt động 6 : - Luyện viết
* Bài tập :
Gọi HS đọc bài tập và nêu yêu cầu bài tập
Yêu cầu HS tự làm bài
Hoạt động 7: - Luyện nói
Gọi HS đọc chủ đề luyện nói
GV giới thiệu tranh
Tranh vẽ gì ?
3 Củng cố - dặn dò :
Cá nhân trả lời Quan sát tranh Đọc thầm và tìm vần mới
Đọc cá nhân, tổ, lớp Viết vào ở tập viết
2 H S đọc
Cá nhân làm vào vở bài tập
1HS lên bảng chữa bài
Quan sát tranh, thảo luận nhóm 2
Cá nhân trả lời
Trang 3Yêu cầu HS nối bức tranh với bộ mặt tươi cười
Giải lao tích cực
Cả lớp hát bài " Đường em đi "
Đường ngay trước trường mình có vỉa hè không ?
Vậy khi đi bộ em phải đi như thế nào ?
Có được xô dẩy, đùa giỡn dưới lòng đường không ?
Trò chơi : Đèn giao thông
- Liên hệ thực tế : Em nào đã thực hiện tốt việc đảm bảo an toàn
giao thông cho người đi bộ
*c Nhận xét tiết học : Cho cả lớp đọc câu thơ ở cuối bài Hát bài
: Đường em đi
Cả lớp làm vào vở bài tập
Liên hệ thực tế
Liên hệ thực tế
Cả lớp đọc
Thứ ba
TIẾNG VIỆT 101 : uât, uyêt
I) Yêu cầu :
- Đọc được : uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh ; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được : uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh
- Luyện nói từ 2 đến 4 câu theo chủ đề " Đất nước ta tuyệt đẹp ".
II) Đồ dùng dạy học :
Tranh minh hoạ, các từ ngữ, câu ứng dụng
III) Hoạt động dạy học :
1 Bài cũ :
2 Bài mới :
Hoạt động 1 : - Giới thiệu bài : uât, uyêt
GV đọc, gọi HS đọc lại
Hoạt động 2 : - Dạy vần
* Vần uât :
Vần uât gồm có mấy âm ?
Đó là những âm nào ?
So sánh : uât với uân
Yêu cầu HS ghép và đọc
Có vần uât, muốn tạo thành tiếng "xuất", ta phải làm thế nào ?
GV giới thiệu tranh và từ khoá: sản xuất
Yêu cầu HS ghép và đọc trơn
uât - xuất - sản xuất
GV chỉnh sửa nhịp đọc cho HS
* Vần uyêt : ( Quy trình tương tự )
So sánh uyêt với uyên
Yêu cầu HS ghép và đọc :
uyêt - duyệt - duyệt binh
Giải lao tích cực
Hoạt động 3 : - Đọc từ ngữ ứng dụng
GV cho xuất hiện từ ứng dụng
Yêu cầu HS đọc và tìm tiếng có vần uât, ( uyêt )
3 HS đọc
Cá nhân trả lời
1 HS so sánh Ghép bộ THTV Đọc cá nhân , đồng thanh
Cả lớp ghép , đọc C N ,tổ ,lớp
Cá nhân
Cả lớp ghép, đọc cá nhân, tổ ,lớp
.Quan sát từ Đọc cá nhân ,
Trang 4Gọi HS đọc từ ngữ ứng dụng
GV đọc mẫu và giải nghĩa từ
Tiết 2 : + Luyện tập
Hoạt động 4 : - Luyện đọc
Gọi HS đọc lại bài ở tiết 1
Tìm tiếng trong bài có vần : uât uyêt
GV giới thiệu tranh và đoạn thơ ứng dụng
Yêu cầu HS đọc thầm và tìm tiếng có vần uât, uyêt
Hướng dẫn HS đọc,
GV đọc mẫu
Hoạt động 5 : - Luyện viết
GV viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết
Hoạt động 6 : - Luyện nói
GV gọi HS đọc tên chủ đề luyện nói
Giới thiệu tranh, yêu cầu HS quan sát tranh và thảo luận
3 Củng cố - dặn dò :
Đọc cá nhân, đồng thanh
4 - 6 HS đọc
Cá nhân Quan sát tranh Đọc thầm Đọc cá nhân, đồng thanh
Quan sát GV viết mẫu
Cá nhân nhận xét Viết bảng con
3 HS đọc
Quan sát tranh, thảo luận nhóm 2
TOÁN 93 : LUYỆN TẬP < 128 >
I) Yêu cầu :
- Biết đọc, viết, so sánh các số tròn chục
- Bước đầu nhận biết cấu tạo các số tròn chục ( 40 gồm 4 chục và 0 đơn vị )
Làm bài : 1, 2, 3 ,4
II) Hoạt động dạy học :
1 Bài cũ :
2 Bài mới :
Bài 1 : Nối ( theo mẫu )
GV tổ chức thành trò chơi " Tiếp sức"
GV nêu yêu cầu trò chơi
Mỗi đội 5 HS tham gia trò chơi
Đội nào nối xong trước, đội đó thắng
Bài 2 : Viết ( theo mẫu )
GV hướng dẫn HS sử dụng các bó chục que tính để dễ nhận ra
cấu tạo số :
Ví dụ : Số 40 gồm 4 chục và 0 đơn vị
Bài 3 : HS nêu yêu cầu bài
Gọi HS đọc các sô trên bảng
Gọi 1 HS lên bảng làm
a) Khoanh vào số bé nhất
70 , 40 , 20 , 50 , 30
b) Khoanh vào số lớn nhất :
10, 80, 60 , 90 , 70
Bài 4 :
Tổ chức trò chơi : Thi làm toán nhanh
HS xếp theo thứ tự từ bé đến lớn và từ lớn đến bé
.3 tổ đại diện tham gia chơi
Cá nhân
Làm vào vở bài tập
3 tổ lên tham gia chơi
Trang 53 Củng cố - dặn dò :
Thứ tư
Tiếng Việt 102 : uynh - uych <40, 41>
I) Yêu cầu :
- Đọc được : uynh, uych, phụ huynh, ngã huỵch ; từ và câu ứng dụng
- Viết được : uynh, uych, phụ huynh, ngã huỵch
- Luyện nói từ 2 đến 4 câu theo chủ đề : Đèn dầu, đèn điện, đèn huỳnh quang
II) Đồ dùng dạy học :
Tranh minh hoạ, từ ứng dụng, đoạn thơ ; chủ đề luyện nói
III) Hoạt động dạy học :
1 Bài cũ :
2 Bài mới :
Hoạt động 1 : - Giới thiệu bài
Hoạt động 2 : - Dạy vần
* Vần uynh :
Vần uynh gồm mấy âm ?
Yêu cầu HS ghép và đọc
u - y - nhờ - uynh
Từ vần uynh hãy tạo thành tiếng " huynh " Yêu cầu HS ghép
và đọc trơn
GV giới thiệu từ " phụ huynh "
GV giải thích từ phụ huynh
Yêu cầu HS ghép và đọc trơn
* Vần uych : ( Quy trình tương tự )
So sánh : uynh, uych
Yêu cầu HS ghép và đọc trơn
uych - huỵch - ngã huỵch
Hoạt động 3 : - Đọc từ ngữ ứng dụng
GV cho xuất hiện từ ứng dụng :
Yêu cầu HS tìm tiếng có vần uynh ( uych )
Gọi HS đọc từ ngữ ứng dụng
GV đọc mẫu và giải thích từ
Hoạt động 4 : - Luyện viết
GV giới thiệu chữ mẫu và hướng dẫn quy trình viết
Gọi HS nhận xét, cấu tạo, độ cao của chữ
Tiết 2 : + Luyện tập
Hoạt động 5 : - Luyện đọc
Gọi HS luyện đọc bài ở tiết 1
Tìm tiếng trong bài có vần uynh, uych
GV giới thiệu tranh
Trong tranh vẽ các bạn đang làm gì ?
GV đọc mẫu
Hoạt động 6 : - Luyện viết
Cá nhân trả lời
Ghép và đọc cá nhân, tổ, lớp
Ghép và đọc cá nhân, đồng thanh
1 HS so sánh
Cả lớp ghép Đọc cá nhân, lớp
uan sát, trả lời cá nhân
Cả lớp lắng nghe Quan sát chữ mẫu và nêu nhận xét
Cá nhân Viết bảng con
4 - 5 HS đọc
Cá nhân Quan sát tranh Trả lời cá nhân
Cả lớp đọc thầm tìm tiếng có vần mới Viết vào vở bài tập
Trang 6Hướng dẫn HS viết vào vở Tập viết
Hoạt động 7 : - Luyện nói
GV giới thiệu tranh Yêu cầu HS quan sát, thảo luận
Nêu tên các loại đèn
Đèn nào dùng điện để thắp sáng ?
Khi không có điện, ta dùng loại đèn nào ?
Khi không dùng đèn nữa có nên để đèn sáng không ? Vì sao ?
3 Củng cố - dặn dò :
Quan sát tranh, thảo luận nhóm 2
Đại diện nhóm trả lời
4 - 5 HS đọc
Cá nhân
TOÁN 94 : CỘNG CÁC SỐ TRÒN CHỤC <129>
I) Yêu cầu :
- Biết đặt tính, làm tính cộng các số tròn chục, cộng nhẩm các số tròn chục trong phạm vi
90
- Giải được bài toán có phép cộng
Làm bài : 1, 2, 3
II) Đồ dùng dạy học :
Các bó có một chục que tính
III) Hoạt động dạy học :
1 Bài cũ :
2 Bài mới :
a/ Giới thiệu cách cộng số tròn chục :
@ Bước 1 : Hướng dẫn HS thao tác trên que tính
GV yêu cầu HS lấy 30 que tính ( có 3 bó que tính )
Hướng dẫn HS sử dụng các bó que tính để nhận biết 30 có 3
chục và 0 đơn vị Viết số 3 ở cột chục, viết số 0 ở cột đơn vị
Yêu cầu HS lấy 20 que tính xếp dưới 3 bó que tính
Tương tự GV hướng dẫn HS nhận biết 20 có 2 chục và 0 đơn
vị
3 2
0 0
- 0 cộng 0 băng 0 viết 0
- 3 cộng 2 bằng 5 viết 5
@ Bước 2 : Hướng dẫn kỷ thuật làm tính cộng
GV hướng dẫn thực hiện theo 2 bước
Đặt tính :
Viết 30 rồi viết 20, sao cho chục thẳng cột với chục, đơn vị
thẳng cột với đơn vị ; Viết dấu + ; Kẻ vạch ngang
- Tính : ( từ phải sang trái )
30 0 cộng 0 bằng 0 viết 0
20 3 cộng 2 bằng 5 viết 5
50 Vậy 30 + 20 = 50
Cá nhân thực hành bộ lắp ghép
Cả lớp theo dõi
Thực hiện bảng con
Nhiều cá nhân đọc lại +
+
Trang 7Thứ năm
Tiếng Việt 130 : ÔN TẬP ( 42, 43 )
I) Yêu cầu :
- Đọc được các vần, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 98 đến 103
- Viết được các vần, từ ngữ ứng dụng từ bài 98 đến 103
- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể : Truyện kể mãi không hết
* HS khá, giỏi kể được 2 - 3 đoạn truyện theo tranh
II) Hoạt động dạy học :
1 Bài cũ :
2 Bài mới :
Hoạt động 1 : - Ôn các vần uê, uy, uơ ( từ bài 98 - 103 )
Hoạt động 2 : - Học bài ôn
GV yêu cầu HS kể các vần đã học
GV ghi bảng
Gọi HS đọc lại bảng ôn
Gọi 2 HS ( 1 HS chỉ vào vần, 1 HS đọc )
Hoạt động 3 : - Đọc từ ứng dụng
Yêu cầu HS đọc thầm, tìm tiếng có vần vừa ôn
Gọi HS đọc từ ngữ ứng dụng từ bài 98 đến 103
Hoạt động 4 : - Luyện viết
hoà thuận
luyện tập
GV viết mẫu và hướng dẫn quy trình viết
Lưu ý : Khi viết các chữ viết liền nét với nhau
Tiết 2 : + Luyện tập
Hoạt động 5 : - Luyện đọc
Gọi HS luyện đọc ở tiết 1
Tiếng nào có vần uân, uyên
GV giới thiệu tranh và đoạn ứng dụng
Viết bảng con
Cá nhân nêu Đọc cá nhân
Quan sát từ, tìm vần vừa
ôn Đọc cá nhân, đồng thanh
Quan sát GV viết mẫu
HS viết vào vở bài tập viết
4 - 5 HS đọc
Cá nhân trả lời
Chưa yêu cầu HS nêu quy tắc
Giải lao tích cực
3 Thực hành :Bài 1 : GV gọi HS nêu yêu cảu bài
Hướng dẫn HS làm bài và chữa bài
Gọi HS nêu cách tính
Bài 2 : Tính nhẩm Hướng dẫn HS tính nhẩm
Gọi HS đọc bài mẫu
Yêu cầu mỗi HS đọc 1 phép tính
Bài 3 :Gọi HS đọc đề toán
Đề toán cho biết gì ?
Gọi HS tóm tắt bài toán
Yêu cầu HS làm theo nhóm
Gọi HS nhận xét đánh gía bài của các nhóm
3 Củng cố - dặn dò :
1 HS nêu
Cá nhân làm bảng con
HS nhẩm miệng
Cá nhân
2 HS đọc
Cá nhân trả lời
Trang 8Yêu cầu HS đọc thầm và tìm tiếng có vần vừa ôn
Gọi HS luyện đọc đoạn thơ
Cho HS đọc lại các đoạn thơ từ bài 98 đến bài 103
Hoạt động 6 : - Bài tập
Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
Gọi 1 HS lên bảng làm bài
Dưới lớp làm bài - HS nhận xét bài làm của bạn
Hoạt động 7 : - Kể chuyện
GV kể chuyện diễn cảm
GV kể lần 2, kể từng đoạn
3 Củng cố - dặn dò :
Lớp đọc thầm,CN nêu Đọc cá nhân, tổ lớp
1 HS nêu Làm vào vở bài tập
Nghe GV kể chuyện
Cá nhân trả lời
TOÁN 95 : LUYỆN TẬP < 130 >
I) Mục tiêu :
- Biết đặt tính, làm tính, cộng nhẩm số tròn chục
- Bước đầu biết về tính chất của phép cộng
- Biết giải toán có phép cộng
Làm bài : 1 ; 2(a); 3 ; 4
II) Hoạt động dạy học :
1 Bài cũ :
2 Bài mới : Luyện tập
Bài 1 : Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
Đặt tính rồi tính :
40 + 20 10 + 70 60 + 20
30 + 30 50 + 40 30 + 40
Gọi 1 HS lên bảng làm, dưới lớp làm bảng con ( Viết số
thẳng cột )
Bài 2 : Tính nhẩm
Yêu cầu HS tự nhẩm và đọc trước lớp
Yêu cầu mỗi HS nêu 1 phép tính
GV cho HS đọc bài toán và kết quả của phép tính
a) 30 + 20 = 50 ; 40 + 50 = 90 ; 10 + 60 = 70
20 + 30 = 50 ; 50 + 40 = 90 ; 60 + 10 = 70
Gọi HS nhận xét kết quả của 2 phép tính
GV kết luận : Khi ta đổi chỗ các sô trong phép cộng thì kết quả
như thế nào ?
Gọi HS nêu lại kết luận
Bài 3 : Gọi HS nêu yêu cầu và đọc đề bài
Bài toán cho biết gì ?
Bài toán hỏi gì ?
Gọi HS nêu tóm tắt bài toán
Gọi HS lên bảng giải
Bài 4 : Trò chơi : Tìm đáp số nhanh
GV phổ biến luật chơi
1 HS nêu
Cá nhân làm bảng con
Mỗi HS nêu 1 phép tính
Cá nhân nêu Nghe GV kết luận
Cá nhân
2 HS đọc
Cá nhân
3 tổ cử đại diện lên tham gia chơi
Trang 9Đội nào tìm được đáp số nhanh và đúng, đội đó thắng
III) Củng cố - dặn dò :
TỰ NHIÊN XÃ HỘI 24 : CÂY GỖ < 50, 51 >
I) Yêu cầu :
- Kể tên và nêu được lợi ích của một số cây gỗ
- Chỉ được rễ, thân, lá, hoa của cây gỗ
* So sánh các bộ phận chính, hình dạng, kích thước, ích lợi của cây rau và cây gỗ
II) Đồ dùng dạy học :
Tranh các cây gỗ
III) Hoạt động dạy học :
1 Bài cũ :
2 Bài mới :
a Giới thiệu bài :
@ Hoạt động 1 : HS nhận ra cây nào là cây gỗ và phân biệt các
bộ phận chính của cây gỗ
GV cho HS ra ngoài sân, quan sát cây gỗ
Cây gỗ này là cây gỗ gì ? Được trồng ở đâu ?
Hãy chỉ thân, lá của cây ? Em có nhìn thấy rễ cây không ?
Cây cao hay thấp ?
* Kết luận : Giống như các cây đã học Cây gỗ cũng có rễ, thân,
lá và hoa Nhưng thân gỗ có cây thân to, cao, cho ta gỗ để dùng,
cây gỗ còn có nhiều cành và lá cây làm thành tán lá toả bóng
mát
@ Hoạt động 2 : Làm việc với SGK
Biết lợi ích của việc trồng cây gỗ
Kể tên một số cây gỗ thường gặpở địa phương ?
Trong lớp em đồ dùng nào làm bằng gỗ
Vậy cây gỗ được trồng để làm gì ?
( lấy gỗ làm đồ dùng, cho ta bóng mát, làm cho không khí trong
lành )
* Giáo dục HS có ý thức bảo vệ cây gỗ, không chặt phá, bẻ cành
Giải lao tích cực
@ Hoạt động 3 :
Quan sát cây trồng ở sân trường
GV cho HS ra sân, chỉ trong sân và xung quanh trường
Đâu là cây gỗ ?
Đâu là thân, lá, rễ của cây ?
Thân cây gỗ có đặc điểm gì ?
3 Củng cố - dặn dò :
Quan sát cây gỗ, trả lời
cá nhân
Nghe GV giảng bài
Thảo luận nhóm 4 (SGK)
Đại diện nhóm trả lời
Quan sát cây ở sân trường
Cá nhân trả lời Thứ sáu
TOÁN 96 : TRỪ CÁC SỐ TRÒN CHỤC < 131 >
I) Yêu cầu :
Trang 10- Biết đặt tính, làm tính, trừ nhẩm các số tròn chục
- Biết giải toán có lời văn
Làm bài : 1, 2, 3
II) Đồ dùng dạy học :
Các bó, mỗi bó 1 chục que tính
III) Hoạt động dạy học :
1 Bài cũ : Tính
a Cách trừ 2 số tròn chục :
@ Bước 1 :
Yêu cầu HS lấy 50 que tính ( 5 bó que tính )
50 que tính gồm mấy bó chục
20 que tính gồm mấy bó chục
@ Bước 2 : GV hướng dẫn HS hình thành phép trừ
50 - 20 =
Số que tính còn lại gồm 3 bó chục và 0 que rời Viết 3 ở cột
chục và 0 ở cột đơn vị
5 2
0 0
b Hướng dẫn kỷ thuật làm tính trừ :
Hướng dẫn HS thực hiện 2 bước :
@ Đặt tính :
Viết 50, rồi viết 20, sao cho số chục thẳng với chục, số đơn vị
với hàng đơn vị Viết dấu -, kẻ vạch ngang
@ Tính từ phải sang trái
0 trừ 0 bằng 0, viết 0
5 trừ 2 bằng 3, viết 3
3 Thực hành :
Bài 1 : Gọi HS nêu yêu cầu bài
Gọi HS lên bảng làm tính
Gọi HS nêu phép tính
Bài 2 : Tính nhẩm
Gọi HS đọc bài mẫu
Yêu cầu HS nhẩm và nêu kết quả 1 phép tính
Bài 3 : Gọi HS đọc đề toán
Yêu cầu HS thảo luận, thực hiện làm bài theo nhóm 4
Đại diện nhóm trình bày kết quả
GV cùng HS nhận xét bài từng nhóm
GV ghi điểm
Cá nhân thực hành bộ lắp ghép
Nghe GV giảng bài
Đọc cá nhân, đồng thanh
Cá nhân
1 HS làm trên bảng, cá nhân làm bảng con
2 HS đọc
Cá nhân
1 HS đọc, thảo luận nhóm 4
Đại diện nhóm trình bày